NGÂN HÀNG ĐỀ TRẮC NGHIỆM CHUYÊN ĐỀ NGUYÊN HÀM TÍCH PHÂN (File Word có đáp án) - Pdf 39

NGÂN HÀNG ĐỀ TRẮC NGHIỆM CHUYÊN ĐỀ NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN
(MÃ ĐỀ 01)
C©u 1 :

π

Tính:

L = ∫ x sin xdx
0

A. L = π
C©u 2 : Tính tích phân sau:

B. L = −π

C. L = −2

D. L = 0

A. 6
C©u 3 :

B. 11

C. 3

D. 1

y=


1 e2
+
4 4

)

e
1
I = ∫ ( x + ) ln xdx
1
x
Kết quả của tích phân
là:

e2
4

C©u 5 :

3

Tính

K =∫
2

x
2

x −1

C. K = 2ln2

D.

K = ln

8
3

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị có phương trình
là:

A. 8
C©u 7 :

B. 11/2

C. 7/2

D. 9/2

ex
2x
Họ nguyên hàm của e − 1 là:

A.
C©u 8 :

1


ln e 2 x − 1 + C


A.

x
ln 1 + x

2

+C

2
B. ln x x + 1 + C

C©u 9 :

C.

x
+C
2
1
+
x
ln

2
D. ln x ( x + 1) + C



486π
35 (đvtt)

D.

Cho hàm số F(x) là một nguyên hàm của hàm số


2 (đvtt)


thì
A.

B.

C.

D.

C©u 12 :

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số

A.
C©u 13 :

B.



I = ∫ ( x + cos x ) xdx

A.

x3
+ x sin x − cos x + c
3

C.

x3
+ sin x + x cos x + c
3

C©u 15 :

2

x
F(x) = 2tan 2

2

B. Đáp án khác

D.

x3
+ x sin x + cos x + c

5
2

B.

L=

13
3

C.

L = −e π − 1

C.

ln

3 + 2 ln

5
2

3
2

1 π
(e − 1)
2



3
Nguyên hàm của hàm số f (x) = tan x là:

tan 4 x
+C
4
π
4

B.

1

Biết : 0

tan 2 x + 1

C. Đáp án khác

4

1 2
tan x + ln cos x + C
2

. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. a là một số chẵn



A.

D.

0

L = eπ + 1

C©u 20 :

3

C.

L = ∫ e x cos xdx

Kết quả của tích phân:

A.

D. Đáp án khác

π

C©u 18 :

C©u 19 :

1

= aπ thì giá trị của a là
12

C.

1
6

D. 6


C©u 23 :
Biết

I=∫

a

1

x 3 − 2 ln x
1
dx = + ln 2
2
x
2
. Giá trị của a là:

A. 3


C.

1
( ln x + 1 + 3 ln x + 3 ) + C
2

D.

(2 x + 3) ln x 2 + 4 x + 3 + C

C.

5
I= 7

C©u 25 :

C©u 26 :

2

+ 4 x + 3)

2

+C

1

Tính




8
3

B.

8
3

C.

0

D.

Tính tích phân sau:

B.

C.

D.

B.

C.

D.

3


A. I = −ln2
C©u 31 :

C©u 32 :

C. I = 1

4π 2 (đvtt)

B.

C.

2π 2 (đvtt)

C.

I=

I=

1
+ ln12
6

ln m


11
1

 sin 6 x + sin 4 x ÷C. F(x) = cos6x
26
4


B.

e x dx
= ln 2
ex − 2

2
I = − ln 2
3
I=

C©u 37 :

D. 7/3

1  sin 6 x sin 4 x 
+
D. − 
÷
2

6

D.

I = 2ln3

π
4

Tính

I = ∫ tg 2 xdx
0

A. I = 2

π
4

C. ln2

D.

I=

π
3

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường y = x, y = x + sin2x và hai đường thẳng x = 0, x = π
là:

π

Với t thuộc (-1;1) ta có 0

5

6π 2 (đvtt)

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số

C©u 35 :

A.

D.

(2 x 2 + 5 x − 2)dx
3
2
0 x +2 x − 4 x − 8

A. F(x) = sin6x

C©u 38 :

I = ln2

I =∫

A. 5/3
B. 3
C. 2

D. S = π (đvdt)

1
x − 3x + 2 thỏa mãn F(3/2) =0. Khi đó F(3) bằng:
2

C. –ln2

. Khi đó giá trị t là:

D. -2ln2




A.



1
3

C. 1/2

B. 0

C©u 41 :

y = tan x; x = 0; x =


V = π( 3 +

π
)
3

D.

π
V = π( 3 − )
3
S=ln3;

C©u 42 :
Kết quả của tích phân

1 5
A. 1 + ln
2 3
C©u 43 :

4

1

0

1+ 2 2x +1

I=∫


D. I = 2

0

π
I= 4

B.

2
Hàm số nào là nguyên hàm của f(x) = x. x + 5 :

3

1 2
( x + 5) 2
B.
3
F(x) =

3
2

F(x) = ( x + 5)

C.

1 2
( x + 5) 2


là:

1
1 + ln 2
4

Gọi F(x) là nguyên hàm của hàm số
có nghiệm là:
C©u 44 :

dx

D.

3

F ( x ) = 3( x 2 + 5) 2

Thể tích của vật thể tròn xoay tạo bởi khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x2 – 2x, y =
0, x = 0, x = 1 quanh trục hoành Ox có giá trị bằng?

15 (đvtt)


B.

8 (đvtt)

C.



0

1 4
sin x + C
4

B.
a

C. −cos2x + C

D.

tg3x + C

3 − e2
( x − 1)e dx =
4 . Giá trị của a là:
2x

A. 2
B. 4
10
C©u 50 :
Hàm số f ( x) = x(1 − x ) có nguyên hàm là:

C. 3


+C
F (x) = 11
10

C©u 51 :

1

Biết tích phân


0

2x + 3
dx
2− x

( x − 1)12 ( x − 1)11
+
+C
12
11

=aln2 +b . Thì giá trị của a là:

A. 7
B. 3
C. 1
2
C©u 52 :

D.

K=

1
2

Tính tích phân

A.
C©u 55 :

9
2

2

Tính:

C©u 54 :

C.

D. 2

B.

C.

D.


Cho
A.

B. 2

2- 2

2 I = ∫ (2 x 3 + ln x ) dx

13
+ 2 ln 2
2

1

B.

. Tìm I?
1 + 2 ln 2

C.

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x2 và đường thẳng y= - x+2 là

13
2 (đvdt)

B.



C.

14
9

D.

16π
15 (đvtt)

B.


5 (đvtt)

C.


6 (đvtt)

15π
D. 16 (đvtt)

Tính tích phân sau:
B.

C.

D. Cả 3 đáp án trên

( x + 9) 3 +

3

C. 7
f ( x) =

D. 9

1
x+9 − x

+C

B.

2 

27 

( x + 9) 3 −

x 3  + C


D. Đáp án khác

x 3  + C




C. m = 4

D. m = 3

C. ln cos x + C

D.

x
−2 x
nguyên hàm của hàm số f ( x ) = e (1 − 3e ) bằng:

A.

F ( x) = e x − 3e − x + C

B.

F ( x) = e x + 3e −2 x + C

C.

F ( x) = e x + 3e − x + C

D.

F ( x) = e x − 3e −3 x + C

ln(cosx) + C

2

D.

2

Tìm a sao cho

I = ∫ [a 2 +(4 - a)x + 4x 3 ]dx = 12
1

A. Đáp án khác
B. a = - 3
C. a = 3
C©u 68 : Cho hàm số F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) = cos3x và

A.

B.

C.

D.

C©u 69 :
A.
C©u 70 :

x
2 tan + C

cos 3 x
+C
3

D.

− cos x +

1
+c
cos x

f1 ( x) = sin 2 x thỏa mãnF (0) =0 và F (x) là nguyên hàm của hàm
1

2

Khi đóphương trìnhF1(x) = F2(x) có nghiệm là:
A.

x = kπ

C©u 71 :
Một nguyên hàm của

B.

x=

f ( x) =

2

x = k 2π

2
2
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi: y = x − 2 x; y = − x + 4 x là:

A. -9

B. 9

C©u 73 :
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) biết
A.

D.

e3 x + 1
e x + 1 là:

A.

C©u 72 :

9

C.

x + ln x + C



C©u 74 :

A.

1
Họ nguyên hàm của sin x là:
tan
ln

C©u 75 :

x
+C
2
1

Tính

B.

I = ∫ (2e x + e x )dx

cot
ln

x
+C
2

f ( x)dx =2a

C.

−3

0

C©u 78 :

D. ln sin x + C

0

Cho f (x) là hàm số chẵn và −3

A.

-ln

x
+C
2

?

C©u 76 :

C©u 77 :


bằng:

sin x + C
4

B.

sin 4 x
+C
4

C.

cos 4 x
+C
4

D.

cos 4 x + C

Thể tích khối tròn xoay khi quay quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi các đường

π
(b e3 − 2)
y = x ln x, y = 0, x = e có giá trị bằng: a
trong đó a,b là hai số thực nào dưới đây?

A. a=27; b=5
B. a=24; b=6

I= 3

I = ∫ x cos xdx
0

π
I= 2

B.

D.

π 1

I= 3 2

Hình phẳng D giới hạn bởi y = 2x2 và y = 2x + 4 khi quay D xung quanh trục hoành thì thể tích khối
tròn xoay tạo thành là:

288
V = 5 (đvtt)

B. V = 72 π (đvtt)

C. V = 2 + π (đvtt)
C©u 82 :
Nguyên hàm của hàm số

10



A.

2x3 3
− +C
3
x

C©u 83 :

C©u 84 :

3
+C
x

C.

2 x3 3
+ +C
3
x

D.

x3 3
− +C
3 x

a

π
2

C.

π
3

a=

D.

a=

π
8

3
2
Cho S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x − 6 x + 9 x và trục Ox. Số nguyên lớn
nhất không vượt quá S là:

A. 27
B. 7
C. 6
D. 10
2
−x
C©u 85 :
Xác định a,b,c để hàm số F ( x) = (ax + bx + c )e là một nguyên hàm của hàm số

A.
C©u 88 :

J=

ln 2 x
dx
x
1

J =∫

3
2

B.

J=

1
3

C.

J=

1
4

D.

x
+C
x
+
1
F(x) = ln

D.

x +1
+C
x
F(x) = ln

J=

1
2


C©u 90 :
A.

2
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) biết f ( x) = tan x

tan 3 x
+C
3


D. a=1
C©u 92 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x3 , trục hoành và các đường thẳng x= -1, x=3 là
A.

17
3 (đvdt)

B.

C©u 93 :

C©u 94 :

C.

41
2 (đvdt)

D.

45
2 (đvdt)

1

Giá trị của tích phân
A.

27
2 (đvdt)


A.
C©u 95 :

B.

C©u 97 :
A.
C©u 98 :

12

D.

C. 1

D. 6

Tính tích phân

A. ln2
B. ln8
C©u 96 :
− x2
Một nguyên hàm của f(x) = xe là:
A.

C.

e−x


B.

1
cos3x
3

D.

3cos3 x

3
2
Cho hàm số f ( x) = x − x + 2 x − 1 . Gọi F(x) là một nguyên hàm của f(x), biết rằng F(1) = 4 thì

A.

x4 x3
49
F ( x) = − + x 2 − x +
4 3
12

C.

F ( x) =

x 4 x3
− + x2 − x
4 3

C. Bước 2
C©u Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi cácđường
100 :


A.

13

B.

C.

D. Bước 3

D.


®¸p ¸n M· ®Ò : 01

14

01

{

)

}


)

37

{

)

}

~

72

{

)

}

~

03

{

)

}


)

39

{

|

)

~

74

)

|

}

~

05

{

)

}


)

41

{

)

}

~

76

{

)

}

~

07

)

|

}


~

43

{

|

)

~

78

)

|

}

~

09

{

|

)


~

45

{

)

}

~

80

)

|

}

~

11

{

|

)


)

47

{

|

}

)

82

)

|

}

~

13

{

)

}


)

49

{

|

}

)

84

{

|

)

~

15

{

|

)


~

51

)

|

}

~

86

{

|

}

)

17

{

)

}


)

53

{

)

}

~

88

{

|

}

)

19

{

|

}


{

|

)

~

90

{

|

)

~

21

{

)

56

{

|


92

{

|

)

~

23

{

|

}

)

58

{

|

}

)


|

}

)

25

)

|

}

~

60

{

|

}

)

95

{


)

}

~

27

{

)

}

~

62

{

|

)

~

97

)


|

}

~

29

{

|

}

)

64

)

|

}

~

99

{


|

}

)

31

{

|

)

~

66

{

)

}

~

32

{



15

33

{

|

}

)

68

{

|

)

~

34

{

)

}


~


16

Câu

Đáp án

1

B

2

D

3

B

4

D

5

B


B

14

D

15

C

16

C

17

B

18

D

19

D

20

A


D

29

D

30

B

31

C

32

B

33

D


17

34

B

35


43

C

44

A

45

B

46

A

47

D

48

B

49

D

50


58

D

59

A

60

D

61

D

62

C

63

A

64

A

65

72

B

73

C

74

A

75

D

76

B

77

B

78

A

79


87

B

88

D

89

B

90

C

91

B

92

C

93

A

94



2

∫x

2

− 1 dx

Giá trị của −2
A. 2
C©u 2 :


B. 4

Nguyên hàm của hàm số
A.

C. 5

f ( x ) = x 2 – 3x +

D. 3

1
x là

x3 3 x 2
+

Nguyên hàm của hàm số

A.
C©u 4 :

A.

ln e x − e − x + C

B.

C.

1
+C
e − e− x
x

3
π
4

B.

3
π
2

C.
1

D.

0

π
3

∫ dt
0

1

Cho f ( x) là hàm số lẻ và liên tục trên ¡ . Khi đó giá trị tích phân
A. 1
B. -2
C©u 7 :
Họ các nguyên hàm của hàm số y = sin 2 x là:

19

D.

4
π
3

4 − x 2 trở thành

C©u 6 :



1
cos 2 x + C
2
.



−1

C. 2

C.

− cos 2x + C .

f ( x)dx

là:
D. 0

D.

1
− cos 2 x + C
2
.

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong y = x2 + 1, tiếp tuyến với đường này tại điểm M(2; 5)
và trục Oy là:

. Khi đó giá trị Tích phân

1

∫ f ( x )dx
0

là:

A. 2
C©u 10 :

B.

Họ nguyên hàm của hàm số

C.
f ( x ) = cos 3x tan x

1
2

D.

1 3
sin x + 3sin x + C
3

B.


2

2x

.3x.7 x dx

C. V = π 2 (đvtt)

D.

V = π (đvtt)



x2
+ ln | x − 1| +C
2

C.

F ( x) = x +

C.

B.

84 x ln84 + C

D. 84 x + C


x − 1 là
Họ nguyên hàm F(x) của hàm số
F ( x) =

A.

B.

V=

22 x.3x.7 x
84 x
+ C B.
+C
ln 4.ln 3.ln 7
ln84

A.

C©u 14 :

1



A.

C©u 11 :

Cho

4

B.

ln x − x

( a − b ) sin 2 x + b
sin 2 x

với a,b là các số thực. Tìm nguyên hàm F(x) của f(x) biết


π  1 π 
π 
F  ÷ = ; F  ÷ = 0; F  ÷ = 1
4 2 6
3

A.

F ( x) =

3
1
( tanx+cotx ) −
4
2

B.


C©u 18 :
A.
C©u 19 :

Nguyên hàm
2x − 4x
3

F ( x)

của hàm số

4

B.

f ( x ) = 2 x 2 + x3 − 4

2 3 x4
x + − 4x
3
4

thỏa mãn điều kiện

C.

x3 − x 4 + 2 x

F ( 0) = 0

4 7
3ln −
3 6

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong y = x3 – x và
y = x – x2 là :

A.

37
6

B.

C©u 20 :

1

Tính tích phân
A.

0

3 5
3ln +
4 6

C©u 21 :






b

f ( x)dx = 2

với a < d < b thì

b

-2

C©u 22 :
Họ nguyên hàm của hàm số

f ( x) =

1
8x
ln
+C
12 1 + 8x

F ( x) =

C.

8x
F ( x ) = ln

F ( x) =

D.

1
8x
F ( x) =
ln
+C
ln12 1 + 8 x

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số
27ln2+1

bằng

1
1 + 8x là

C©u 23 :

A.

4 5
3ln +
3 6

y=x 2 ; y=

C. 27ln2

x
2

Thể tíchvật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x .e , x = 1 , x = 2 , y = 0
quanh trục ox là:
2
B. π (e − e)

C. π e 2

D.

πe

D.

2 xe x + 2e x + C

2 x.e dx =
Nguyên hàm ∫
x

2 xe x − 2e x + C

C©u 27 :

2 xe x − 2e x

B.


64
3

2

3x + C

C©u 29 :

f ( x) = x3

B.
π
2

D. 3

trên ¡ là

2

3x + x + C

C.

x4
+C
4

D.

2

x cos3 x dx

e

π3
+1
8

+C

π3
−1
8

C.

e

B.

A = sin 3 x − sin 5 x + C

−1

D.

e


C©u 32 :
A.

22

0

B.

1
2

C.

1
4

D. −

1
4

2
Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi hai đường y = x − 3 x và y = x bằng (đvdt)

32
3

B.


B.

x +1
dx = e
x
1



B.

2
π
3

B.
π
2

π
2

∫ sin

2

0

π
2


xdx

0



∫ cos

2

−1

( 2 x − 1)

D.

−1
+C
2x − 1

2
1− e

D.

e

16
π

Kết quả của

π
2

∫ sin

2

0

f ( x)

B.

xdx = ∫ cos 2 xdx
0

x ln x + C

C. Đáp án khác

D.

x ln x − x + C

có nguyên hàm trên K nếu

A.


π
2

∫ ln xdx là:

x ln x + x + C
Hàm số

23

+C

, hãy chỉ ra khẳng định đúng:

xdx > ∫ cos xdx

C©u 39 :

A.

3

xdx

0

2

0



là giá trị nào sau đây ?

1

( 2 x − 1)
Nguyên hàm của hàm số
A.

y = x2 - 2x;y = - x2 + 4x

B.

x2 + x + 1
x +1

C.

x2
x +1

x(2 + x)
( x + 1) 2
D.

x2 + x −1
x +1


C©u 41 :

2

A.

C©u 42 :

f ( x) =

B. 4

C. 3

D.

7
2

x

2
Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y = xe ; y = 0; x = 0; x = 1 . Thể tích của khối tròn xoay sinh

bởi hình phẳng trên khi quay quanh trục hoành là
A. π ( e + 2 )

B. π ( e − 2 )

C©u 44 :
Nguyên hàm của hàm số
A.

A.

ln 2
Tính ∫

2

x

A.

24

D.

F ( x ) = 2e x + tanx

C.

2

D.

3

B.

0

C.

dx =

C©u 48 :

A.

B.

3
2
Tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi y = x − 4 x + 3x − 1, y = −2 x + 1

C©u 46 :

A.

2
D. π ( e + 2 )

( 2 ln x + 3)
2

2

+C

B.

f ( x)


−1
e

B.

2−

e
2

C.

e
−1
2

D. 2

2

4

+C


C©u 50 :
Họ nguyên hàm F(x) của hàm số

f ( x) =


D.

F ( x) = ln | x 2 − 4 x + 3 | + C

C©u 51 :
A.

x −3
| +C
x −1

2
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường (P): y=2−x2 , (C): y= 1− x và Ox là:

3 2 − 2π

B.

4 2 −π

C.

8 2 π

3
2

D.

C©u 52 :


−1

2
2
C. π ∫ (− x + 2) dx

D.

1
n −1

1

2

−1

−1

1

1

−1

−1

2
2

D.

1

A. π ∫ (− x + 2) dx + π ∫ dx

C©u 56 :

C.

y = x 2;x = y2

2
Thể tích của khối tròn xoay tạo lên bởi lên hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y = − x + 2 ; y = 1
và trục Ox khí quay xung quanh Ox là
2

A.


3

π
2

n

0

1


C.

ln

3
2

D.

1
2

2
Thể tíchvật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 1 − x , y = 0 quanh trục



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status