TRẮC NGHIỆM CHUYÊN ĐỀ NGUYÊN HÀM TÍCH PHÂN
§1. NGUYÊN HÀM
Câu 1: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai:
ù= f ( x ) dx A. ò é
ò g ( x )dx
êf ( x ) - g ( x ) dx û
ú ò
ë
B. F ( x ) = x là một nguyên hàm của f ( x ) = 2x
C. Nếu F ( x ) và G ( x ) đều là nguyên hàm của hàm số f ( x ) thì F ( x ) - G ( x ) = C (hằng số)
D. F ( x ) = x là một nguyên hàm của f ( x ) = 2x
Câu 2: Hàm số f ( x ) có nguyên hàm trên K nếu:
A. f ( x ) xác định trên K
B. f ( x ) có giá trị nhỏ nhất trên K
C. f ( x ) liên tục trên K
D. f ( x ) có giá trị lớn nhất trên K
Câu 3: Mệnh đề nào sau đây sai:
A. Mọi hàm số liên tục trên ( a; b ) đều có nguyên hàm trên ( a; b )
B. F ( x ) là một nguyên hàm của f ( x ) trên ( a; b ) Û F ' ( x ) = f ( x ) , " x Î ( a; b )
C.
( ò f ( x )dx ) ' = f ( x )
D. Nếu F ( x ) là một nguyên hàm của f ( x ) và C là một hằng số thì
ò f ( x )dx = F ( x ) + C
ëa; b ú
û
Trong hai khẳng định trên:
A. Cả hai đúng
B. Chỉ có (I) đúng
C. Cả hai sai
D. Chỉ có (II) đúng
ùnếu:
Câu 6: Hàm số F ( x ) được gọi là nguyên hàm của hàm số f ( x ) trên đoạn é
êa; b ú
ë
û
A. Với mọi x Î ( a; b ) , ta có f ' ( x ) = F ( x )
ù, ta có F ' ( x ) = f ( x )
B. Với mọi x Î é
êa; b û
ú
ë
C. Với mọi x Î ( a; b ) , ta có F ' ( x ) = f ( x )
( )
( )
+
D. Với mọi x Î ( a; b ) , ta có F ' ( x ) = f ( x ) và F ' a = f ( a ) và F ' b = f ( b )
1
sin 5x + C
10
ö
1æ
1
÷
÷
sin
3x
+
sin
x
+C
ç
D. ò cos 2x cos xdx = ç
÷
ç
÷
2 è3
ø
B.
1
ò sin 4 xsinxdx = 6 sin 3x -
3x + 2
+ sin 5x là nguyên hàm của hàm số nào say đây:
5 3
x + x 2 - 3x - C
3
5 3
x + 2x 2 - 3x + C
3
3
Câu 15: Hàm số F ( x ) = e x là một nguyên hàm của hàm số:
Trang 2/19 - Mã đề thi 132
3
A. f ( x ) = e
ex
B. f ( x ) = 2
3x
x3
C. f ( x ) = 3x 2 e x
3
D. f ( x ) = x 3 e x
(
)
y = x 2 + x - 3 ex
A. a = 1, b = 1, c = - 2
B. a = 1, b = - 1, c = 2
C. a = 1, b = 3, c = - 2
D. a = 1, b = - 1, c = 2
Câu 18: Nguyên hàm của hàm số f ( x ) = cot x - cot 3 x là:
A. F ( x ) = - ln cos x +
1
ln sin 3x + C
3
C. F ( x ) = ln s inx 1
2x
Câu 19: Cho I = ò 2 .
1
ln cos 3x + C
3
B. I = 2 2x + C
æ1
ö
ç2 2x - 2÷
÷
+C
C. I = 2 ç
÷
ç
÷
ç
è
ø
x3
x
ò f ( x )dx = 3 + e + C thì f ( x ) bằng:
x4
x4
2
x
A. f ( x ) = 3x + e
B. f ( x ) =
C. f ( x ) =
+ ex
+ ex
3
12
x+
1
+C
x
2
Câu 22: F ( x ) là nguyên hàm của hàm số f ( x ) = ( 2x + 1) . Chọn đáp án sai
4x 3
4x 3
B. F ( x ) =
+ 2x 2 + x - 5C
+ 2x 2 + x + C
3
3
2
3
1
C. F ( x ) = ( 2x + 3) + C
D. F ( x ) = x 2 + x + C
6
Câu 23: Khẳng định nào sau đây đúng:
3 sin x + 4 cos x
A. ò
dx = 4x + 3 ln cos x + C
cos x
2 cos x
52x - 1
3- x
2x
- 2.
+
+C
ln 5
ln 3 ln 2
52x - 1
3- x
2x
C. F ( x ) = 4.
- 2.
+
+C
ln 5
ln 3 ln 2
2x - 1
ln 5 - 2.3- x ln 3 + 2 x ln 2 + C
B. F ( x ) = 4.5
A. F ( x ) =
D. F ( x ) = 2.
52x- 1
3- x
2x
÷
÷
ç
ç
÷
÷
ç2
ç2
è
øè
ø
2
A. F ( x ) = x - x + C
B. F ( x ) =
C. F ( x ) = 2x + C
ò e .e
x
Câu 26: Tính
x+ 1
dx ta được kết quả:
A. 2e2x + 1 + C
A. F ( x ) =
B. F ( x ) =
+ x
5
4
2
B. F ( x ) =
+C
( 2x - 1)
Câu 29: Nếu ò f ( x ) dx = sin 2 xcosx + C
5
- p2016
5
( x - 3)
5
5
2
1
C. f ( x ) = ( 3 cos 3 x + cos x )
2
Câu 30: Khẳng định nào sau đây sai:
A. f ( x ) =
1
( cos 3x + cos x )
2
1
D. f ( x ) = ( cos 3x - cos x )
2
B. f ( x ) =
2
ò( 1 - t an x ) dx = t an x + 2 ln cos x + C
B. ò ( cot x- 2 t anx ) dx = 4 t an x - cot x - 9x + C
1
C. ò( sin x + cos x ) dx = x - cos 2x + C
2
A.
2
2
D.
D. f ( x ) = x + 5x - 1
Câu 32: Khẳng định nào sau đây sai:
A.
ò ( 2x + 3)
C.
ò(
5
3
x2 +
2
dx =
5
( 2x + 3)
14
)
x dx =
( 2x + 3)
7
)
x dx =
2 2
3
x x + x3 3 x + C
5
7
1
3
f
x
=
+
(
)
Câu 33: Nguyên hàm của hàm số
2x + 3 ( 3x - 2) 2 là:
x
A. F ( x ) = x 2 + 3x -
27
( 3x - 2)
C. F ( x ) = ln 2x + 3 -
Câu 34: Hàm số F ( x ) = x + 5x - x + 2 là nguyên hàm của hàm số nào sau đây:
4
2
A. f ( x ) = x + 5x - 1
C. f ( x ) =
4
2
B. f ( x ) = 5x + 15x - 1
x 5 5x 4 x 2
+
+ 2x
6
4
2
4
2
D. f ( x ) = 5x + 15x + 1
Câu 35: Nguyên hàm của hàm số f ( x ) =
x 2 - 2x + 3
là:
x
3
x- 2
x - 4x + 4
2x + 3
5
11
dx = ln x - 1 ln 3x - 1 + C
B. ò 2
2
6
3x - 4x + 1
2x
2
3
dx = +
+C
C. ò
3
2
x
3
(
)
( x - 3)
( x - 3)
A. F ( x ) =
D.
3
2
C. F ( x ) = - x 2 -
3
( x + 1)
2
-
1
+C
x
D. F ( x ) = 2 ln x + 3 ln x + 1 -
1
+C
x
2x - 1
+ e- x + 3e x là:
Câu 38: Nguyên hàm của hàm số f ( x ) = 2e
2x- 1
+ e- x + 3e x + C
A. F ( x ) = 2e
2
1
sin 3x - sin ( 2x + 1) + C D. F ( x ) = sin x + 6 sin 3x + 2 sin ( 2x + 1) + C
3
2
Câu 41: Nguyên hàm của hàm số f ( x ) = s inx - 3 sin 3x + sin ( 2x + 1) là:
1
cos ( 2x + 1) + C
2
1
C. F ( x ) = - cos x + cos 3x - cos ( 2x + 1) + C
2
B. F ( x ) = cosx- 9 cos 3 x + 2 cos ( 2x + 1) + C
A. F ( x ) = cos x - cos 3x +
D. F ( x ) = - cos x + 9 cos 3x - 2 cos ( 2x + 1) + C
Câu 42: Hàm số F ( x ) = 2 ln x + ln ( 1 + cos 3 x ) là nguyên hàm của hàm số nào say đây:
2
3 sin 3 x
+
x 1 + cos 3x
2
3 sin 3x
C. f ( x ) = x 1 + cos 3x
C. F ( x ) = 2
sin x sin 2 5x
Câu 44: Khẳng định nào sau đây sai:
B. F ( x ) =
A. F ( x ) = - ln cosx +
A.
2
ò cot xdx = cot x- x + C
C.
ò t an
2
ö
1æ
1
2
÷
ç
÷
sin
xdx
=
x
A. y =
x2 - x + 1
x- 1
B. y =
x2 + x + 1
x- 1
Câu 46: Một nguyên hàm của hàm số f ( x ) =
A.
x 2 3x
1
1
- 24
2
x
2x 3
C. y =
( x - 1)
4x 3
x 2 - 2x
( x - 1)
D. Kết quả khác
4x 3
Câu 47: Hàm số F ( x ) = ln x + 5 là nguyên hàm của hàm số nào sau đây:
A. y =
1
x
B. y =
1
x+ 5
C. y = x ln x + 4x
D. y =
1
+ 5x + C
x
2
Câu 48: Nguyên hàm của hàm số f ( x ) = ( sin x + 3 cos x ) là:
3
1
sin x + 3 cos x ) + C
(
1
x+ 3
ln
+ C
5
x- 2
là:
B.
1
x- 2
ln
+C
5 x+ 3
D.
1 x+ 3
ln
+C
5
x- 2
Câu 50: Nguyên hàm của hàm số y = 3x 2 + x - 3 là:
x2
- 3x + C
2
2
( x - 1)
2
+C
2
x2
D. F ( x ) = ( x - 1) + 2 ln x - 1 + C
- x + 2 ln x - 1 + C
2
Câu 52: Cặp hàm số nào sau đây có tính chất: Có một hàm số là nguyên hàm của hàm số còn lại?
2
x
- x
A. f ( x ) = sin 2x, g ( x ) = cos x
B. f ( x ) = e , g ( x ) = e
C. F ( x ) =
2
C. f ( x ) = sin 2x, g ( x ) = sin x
D. f ( x ) = t an 2 x, g ( x ) =
1
cos2 x
2
3 5
x - 11
2
2- x
5
F ( x ) là một nguyên hàm của f ( x ) thỏa F ( 1) = thì F ( 2) bằng:
.
Gọi
6
x5
97
31
B. 1
C.
D.
96
32
Trang 7/19 - Mã đề thi 132
Câu 55: Gọi F ( x ) là một nguyên hàm của hàm số f ( x ) = sin 2x thỏa F ( 0) =
A. 3
B.
3
2
2
Câu 57: Số thực m đề hàm số F ( x ) = mx + ( 3m + 2) x - 4x + 3 là một nguyên hàm của hàm số
f ( x ) = 3x 2 + 10x - 4 là:
A. m = 1
B. m = - 1
D. m = 0
C. m = 2
Câu 58: Cho hàm số f ( x ) = 3 + 2x . Gọi F ( x ) là một nguyên hàm của f ( x ) thỏa F ( 1) = 7 thì:
x2
A. F ( x ) =
+ 6x
2
2
B. F ( x ) = 3x + x + 3
2
C. F ( x ) = 2x + 3x + 2
D. F ( x ) = 3x +
2
+2
D. F ( x ) = x - 2x + 3x + 2x + 5
x
x
Câu 60: Để F ( x ) = ( a cos x + b sin x ) e là một nguyên hàm của f ( x ) = e cos x thì giá trị của a, b là:
A. a = 0, b = 1
B. a = 1, b = 0
(
C. a = b =
1
2
D. a = b = 1
)
2
- x
- x
Câu 61: Giả sử hàm số f ( x ) = ax + bx + c e là một nguyên hàm của hàm số g ( x ) = x ( 1 - x ) e . Thì
tổng a + b + c bằng:
A. - 2
B. 3
B.
2
1 x2
e +C
2
Câu 64: Tìm nguyên hàm F ( x ) =
ò sin
4
C.
1 x2
e + 5
2
(
)
2
1
2 - ex
2
(
ò f ( t )dt = F ( t ) + C Þ ò f ( u ( x ) ) .u ' ( x ) dx = F ( u ( x ) ) + C
Trang 8/19 - Mã đề thi 132
(
)
C. Nếu G ( t ) là một nguyên hàm của hàm số g ( t ) thì G u ( x ) là một nguyên hàm của hàm số
(
)
g u ( x ) .u ' ( x )
(
)
(
D. Nếu F ' ( t ) = f ( t ) thì F ' u ( x ) = f u ( x )
)
Câu 66: Xét các mệnh đề sau:
ò t an xdx = -
C. 2
Câu 67: Nguyên hàm F ( x ) của hàm số y = ò
ln 2 x
+C
x
ln 2 x
C. F ( x ) =
- 2
2
A. F ( x ) =
D. 3
ln x
2
dx thỏa F e = 4
x
ln 2 x
B. F ( x ) =
+2
x
ln 2 x
D. F ( x ) =
+ x+ C
x
( )
ò f ( u ( x ) ) .u ' ( x ) dx = F ( u ( x ) ) + C
D. F ( x ) = 7 + sin x là một nguyên hàm của f ( x ) = sin 2x
Câu 70: F ( x ) là một nguyên hàm của y = e cos x . Nếu F ( p) = 5 thì F(x) là:
C. Nếu
ò f ( t ) dt = F ( t ) + C
thì
2
sinx
A. ecos x + 4
B. esin x + C
C. esin x + 4
D. e cos x + C
Câu 71: Tìm nguyên hàm của hàm số f ( x ) = 2x - 1
A.
2
ò f ( x ) dx = 3 ( 2x - 1)
2x - 1 + C
B.
2
A. F ( x ) =
1 2
x +1
4
1 2
x +1
2
(
)
(
B. F ( x ) =
)
1 2
1
x ln x + x + 1
2
4
D. Kết quả khác
x
Câu 73: Hàm số f ( x ) = ( x - 1) e có một nguyên hàm F ( x ) thỏa F ( x ) triệt tiêu khi x = 1 .
Câu 75: Để tính
2
cos xdx theo phương pháp từng phần, ta đặt:
ìï u = cos x
ï
A. í
ïï dv = x 2 dx
î
Câu 76: Kết quả
ìï u = x 2
ï
B. í
ïï dv = cos xdx
î
ìï u = x 2
ï
C. í
ïï dv = cos x
î
ìï u = x
ï
D. í
ïï dv = x cos xdx
x
Câu 78: Tính nguyên hàm F ( x ) = ò e s inxdx
A. F ( x ) =
1 x
e sin x - e x cos x + C
2
(
)
x
C. F ( x ) = e cos x + C
x
B. F ( x ) = e sin x + C
D. F ( x ) =
1 x
e sin x + e x cos x + C
2
(
)
dx
=
2
(
)
ê
ú
ò0 f ( x )dx
û ò- a
Câu 80: Gọi h ( t ) là mực nước ở bồn chứa sau khi bơm nước được t giây. Biết rằng h ' ( t ) =
B.
1
ò
0
x 2 dx ³
1
ò x dx
3
0
Trang 10/19 - Mã đề thi 132
f ( x ) dx = ò f ( x ) dx
a
) dx = a + b ln 2 + c ln 3
- x+ 2
x+ 2
1
đúng:
A. b > 0
2
ò
c
( x > 0)
B. a < 0
C. c > 0
, ( a, b, c Î ¤ ) . Chọn khẳng định
D. a + b + c > 0
Câu 83: Tính các hằng số A và B để hàm số f ( x ) = A. sin ( px ) + B thỏa mãn đồng thời các điều kiện
A. 32
B. 34
Câu 85: Giá trị nào của b để
Câu 86: Cho
2
ò
1
D. A = -
2
;B = 2
p
D. 40
b
ò ( 2x - 6) dx = 0
1
f ( x ) dx = 1 và
A. 2
ò f ( u ) du
2
D. b = 0, b = 3
bằng:
C. 4
D. - 4
ù. Hãy chọn mệnh đề sai dưới đây:
Câu 87: Cho hàm số f ( x ) liên tục trên đoạn é
êa; b ú
ë
û
A.
B.
ò
b
a
ò
a
D.
3
4
ò f ( x )dx = 1
3
t2 + 4
( m / s) . Quãng đường vật đó đi được trong 4
t+ 3
giây đầu tiên bằng bao nhiêu? (Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)
A. 18, 82 m
B. 4, 06 m
C. 11, 81m
D. 7, 28 m
Câu 89: Một vật chuyển động với vận tốc v ( t ) = 1, 2 +
Câu 90: Nếu f ( 1) = 12, f ' ( x ) liên tục và
A. 9
B. 29
4
ò f ( x )dx = 17 . Giá trị f ( 4)
1
1
A. c = 81
2200
m
3
C.
4003
m
3
dx
= ln c vi c ẻ Ô thỡ giỏ tr ca c l:
2x - 1
B. x = 6
C. c = 9
x
D.
1900
m
3
D. c = 3
6
4x ) dx = 6 - 5k thỡ giỏ tr k l:
1
A. k = 2
B. k = 1
C. k = 3
D. k = 4
dx
a
= ln vi a, b ẻ Ơ v c chung ln nht ca a v b bng 1. Chn khng
1 x + 3
b
nh sai trong cỏc khng nh sau:
A. a - b > 2
B. a + 2b = 13
C. 3a - b < 12
D. a 2 + b 2 = 41
Cõu 95: Nu kt qu ca
2
ũ
khng nh ỳng trong cỏc khng nh sau:
A. a 2 + b 2 > 10
B. a - b > 1
C. a > 0
D. b - 2a > 0
Cõu 98: Mt ụ tụ ang chy vi vn tc 10m / s thỡ ngi lỏi p phanh; t thi im ú, ụ tụ chuyn ng
chm dn u vi vn tc v ( t ) = - 5t + 10 ( m / s) , trong ú t l thi gian tớnh bng giõy, k t lỳc bt u p
phanh. Hi t lỳc p phanh n khi ụ tụ dng hn, ụ tụ cũn chuyn ng c bao nhiờu một?
A. 10m
B. 36m
C. 2m
D. 20m
ử
xổ
1ữ
2
ữ
sin
t
dt = 0 vi k ẻ Â thỡ x tha:
ỗ
Cõu 99: ũ ỗ
0 ỗ
ữ
2ữ
ố
ứ
A. x = k2p
2
D. x = ( 2k + 1) p
ử
ữ
ữ
dx c vit di dng a + b ln 2 vi a, b ẻ Ô . Khi ú
ữ
ữ
1ứ
3
2
C.
5
2
D. -
5
2
2x + 3
dx = a ln 2 + b vi a, b ẻ Ô . Khng nh no sau õy sai:
2- x
B. a < 5
C. b > 4
Câu 103: Một vật chuyển động với vận tốc v ( t ) ( m / s) ,có gia tốc v ' ( t ) =
3
m / s2 . Vận tốc ban đầu
t+1
(
của vật là 6m/s. Vận tốc sau 10 giây là (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị):
A. 12 m/s
B. 13 m/s
C. 11 m/s
Câu 104: Nếu
a
ò ( sin x + cos x ) dx = 0 ( 0 < a < 2p)
)
D. 14 m/s
thì giá trị của a bằng:
0
p
3p
b
a
b
b
k.f ( x ) dx = k ò f ( x ) dx
a
Trong 3 mệnh đề trên:
A. Chỉ có (II) sai
B. Chỉ có (I) và (II) sai
C. Chỉ có (I) sai
D. Cả ba đều đúng
Câu 106: Bạn Nam đang ngồi trên máy bay đi du lịch thế giới và vận tốc chuyển động của máy bay là
v ( t ) = 3t 2 + 5 ( m / s) . Quãng đường máy bay đi được từ giây thứ 4 đến giây thứ 10 là:
A. 252 m
B. 36 m
C. 966 m
Câu 107: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A.
ò
b
a
D. Nếu f ( x ) liên tục và không âm trên đoạn
Câu 108: Cho biết
2
ò
1
é3f ( x ) + 2g ( x ) ùdx = 1 và
ê
ú
ë
û
A. 1
B. -
Câu
109:
Cho
d
éa; b ùthì
ê
ë ú
liên
tục
trên
c
2
ò f ( x )dx
1
1
2
¡
thỏa
c
ò f ( x )dx = 10, ò f ( x )dx = 8, ò f ( x )dx = 7 ( a < b < c < d ) . Khi đó ò f ( x ) dx
a
b
A. - 5
a
3
3
- 3
- 3
2
Câu 111: Giả sử A,B là các hằng số của hàm số f ( x ) = A sin ( px ) + Bx , biết
D.
3
ò f ( x )dx = - a
0
2
ò f ( x ) dx = 4 . Giá trị của B
0
là:
A. 2
B.
3
2
p
p
D. I = 4 ( 1 + cos 2t ) dt
ò
C. I = - 16 4 cos2 t dt
ò
0
0
Câu 113: Đổi biến số x = 3 t an t của tích phân I =
A. I =
p
3
p
4
3
3
ò
dt
0
1
x2 - 1
ta được:
dx . Nếu đổi biến số x =
3
sin t
x
2
1
p
2
p
4
2
B. I = ò cos t dt
2
ò (1-
ò
p
B. I = 6 dt
ò
0
1
dx ta được:
3 x + 3
2
. Nếu đổi biến số x = 2 sin t ta được:
4 - x2
p
A. I = 6 t dt
ò
p
3
p
4
p
3
p
4
3
1
A. I = ò
2
3
2
t2
dt
t2 + 1
B. I = -
Câu 117: Cho f ( x ) là hàm số lẻ và
A. 0
ò
ò
0
- 2
3
2
t
D. I = ò
3
2
t2
dt
t2 - 1
là:
C. - 2
D. 1
Câu 118: Cho hàm số f ( x ) có nguyên hàm trên ¡ . Mệnh đề nào dưới đây đúng:
A.
C.
p
p
ò f ( s inx ) dx = pò f ( s inx ) dx
0
1
ò
3
1
1
0
ò
0
a
- a
a
f ( x ) dx = 2 ò f ( x ) dx
ò f ( t )dt
2
2
ò f ( x ) dx = 2 ò f ( x ) dx
0
với t = ln x + 2 . Khi đó f ( t ) là hàm số nào
ò f ( t ) dt
1
2
B. f ( t ) = t - t
C. f ( t ) = -
1
2
+
2
t
t
D. f ( t ) =
2 1
+
t
t2
, với t = 1 + x . Khi đó f ( t ) là hàm số nào trong các
2
C. f ( t ) = 2t - 2t
2
D. f ( t ) = 2t + 2t
p
4
)
+2
2
C. n = 5
dx = 0 . Khi đó
144m 2 - 1 bằng:
C. 2 3
3
B. 4 3 - 1
ò
Câu 123: Biến đổi I =
ln 3
0
1
t2 - 1
A. f ( t ) =
D. f ( t ) =
2
Câu 124: Cho tích phân I = 2 esin x sinxcos 3 xdx . Nếu đổi biến số t = sin 2 x thì:
ò
0
A. I =
1
e t ( 1 - t ) dt
2 ò0
1
1
1
(
B. I = 2 ò e t ( 1 - t ) dt
0
)
C. I = 2 ò e t + t e t dt
0
1 - ln x
dx trở thành:
x
C. I =
0
1é 1 t
êò e dt +
2ê
ë0
1
ò ( 1 - u) e
0
2u
1
D. I = ò ( 1 - u ) e- u du
du
0
2
t
B. f ( t ) = e
udu
0
đó giá trị của a bằng:
2
A. a =
3
B. a = -
với t = sin 2 x . Khi đó f ( t ) là hàm số nào sau đây:
t
C. f ( t ) = e sin t
dx
2
Câu 128: Kết quả của tích phân I = ò1
x 1 + x2
2
3
ae + b
B. a = 4
C. a = 1
D. a = 2
Câu 129: Tìm a biết I = ò
2
Câu 130: Cho f ( x ) là hàm số chẵn và
A. 3
Câu 131: Tính tích phân I =
A. I = e
3
1
sin 2 x
p
4
A. a = 3
D. I = ò
C. I = 2 3
udu
2
C. I =
e
2
D. I =
e- 1
2
Trang 15/19 - Mã đề thi 132
Câu 132: Cho I =
2
A. I = ò
1
ò
1 + 3 ln x
dx và t = 1 + 3 ln x . Chọn khẳng định sai:
x
e
1
0
1
n+1
A. I =
B. I =
1
1- n
Câu 134: Kết quả của tích phân I = ò1
sau đây đúng:
A. a 2 + b 2 = 4
ln x
e
(
)
x ln 2 x + 1
1
0
Câu 135: Biết rằng I = ò
A. a =
C. I =
C. a = 2
D. a = 4
e x e x - 1dx và t = e x - 1 . Chọn khẳng định sai:
1
2
A. I = t 3
3 0
1
B. I = ò 2t 2dt
0
C. I =
2
3
D. I =
C. I =
16
9
B.
p
(
)
52
9
3
Câu 138: Tính tích phân I = 2 sin 2 x 1 + sin 2 x dx
ò
0
A. I =
31
4
B. I =
7
4
- a
Câu 140: Tính tích phân I =
A. I = ln 2
D.
0
2
ò
1
ò
a
- a
a
f ( x ) dx = - 2 ò f ( x ) dx
0
a
ò f ( x )dx = 0
- a
C. I = -
1 4
p
4
Trang 16/19 - Mã đề thi 132
TÍCH PHÂN TỪNG PHẦN
Câu 142: Biết I = ò
a
1
A. a = 2
ln x
1 1
dx = - ln 2 . Giá trị của a bằng:
2
2 2
x
B. a = ln 2
C. a = 4
p
p
B. Chỉ (I)
C. Chỉ (II)
ep - 1
5
D. Chỉ (III)
1
Câu 144: Cho I n =
A. 2
enx
ò 1 + ex dx ( n Î ¥ ) . Giá trị I 0 + I1 là:
0
B. 0
C. 1
Câu 145: Tích phân I = ò
2
0
A. 1
( x - 1) e
ò ln ( x
2
C. a - b = 2
2
D. a + 2b = 1
( a, b Î ¢ ) . Khi đó
)
- x dx được viết dưới dạng a ln 3 - b
C. 0
B. 2
D. 1
e
Câu 148: Tính tích phân I = ò x ln xdx
1
A. I =
2
e +1
4
B. 4
t
Câu 150: Với t Î ( - 1;1) ta có
òx
0
A.
- 1
3
B.
Câu 151: Tính tích phân I =
A. I =
1
4
Câu 152: Cho m 2
A. 30
ò
0
dx
C. I =
2
p
2
D. I =
3
4
- 6 bằng:
0
B. 3
C. - 3
D. - 30
Trang 17/19 - Mã đề thi 132
p
2
ổ
1
x 3 ln xdx =
3ea + 1
b
C. a - b = 12
1
ũ x ln ( 2 + x ) dx
2
0
D. ab = 46
c vit di dng I = a ln 3 + b ln 2 + c . Khi ú tng
B. 1
Cõu 156: Cho tớch phõn I =
ũ
e
D. 2a - 3b = 2
Bc 2. Chn ớ
ùù dv = e t dt ị v = e t + 1
ợ
1
Suy ra
(
)
1
1
ũ t e dt = e + 1 t t
t
0
0
ũ( e
t
)
(
A. I =
2 ln 2 + 1
2
B. I =
e
2 ln 2 + 1
ln 2 2
k
Cõu 158: Cho I =
ũ ln x dx . Xỏc nh k I < e -
A. k < e - 1
B. k > e + 1
1
C. I =
2 ln 2 - 1
ln 2
D. I =
CÂU
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
C
C
D
C
B
D
C
D
D
A
B
C
A
D
C
D
C
D
D
B
A
C
B
C
B
A
CÂU
41
42
73
74
75
76
77
78
79
80
ĐÁP
ÁN
A
C
D
A
B
D
A
B
D
B
C
C
A
C
D
C
A
B
A
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100
101
102
103
104
105
106
107
108
109
110
111
112
113
114
115
116
117
A
C
D
B
B
C
B
D
A
B
B
C
C
C
B
C
CÂU
121
122
123
124
125
126
127
128
129
130
131
132
A
A
B
A
D
B
B
D
D
C
D
B
A
D
B
D
C
C
D
C
A
A
A
C
A
D
D
A
B
C