Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm (Đã thẩm định Các trường nộp Sở) TÍCH PHÂN FILE WORD CÓ ĐÁP ÁN - Pdf 41

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

CHUYÊN ĐỀ: TÍCH PHÂN
5

Câu 1: Tính tích phân
A. ln

dx
x
3



5
3
e

Câu 2: Tính tích phân

B. ln 3

C. ln 5

B. ln ( e − 7 )

C. ln

3
5



D. 148

B. 42

C. 40

D. 38

C. 28 − 2e

D. 28 − e

16

Câu 4: Tính tích phân



xdx

1

A. 44

4
x


Câu 5: Tính tích phân ∫  3x − e 4 ÷dx



π
4

A. 2

2

1
2

C.

1
3

D.

1
4


− 3sin x ÷dx
x

B. 4

C. 6


=
x 2
B. 1

2

Câu 10: Cho

B. b = 0 hoặc b = 4



f ( x ) dx = 3 , khi đó

0

A. 2

1
e

C. e

D.

C. 6

D. 8

2

B. −6

2

Câu 12: Cho

∫ f ( x ) dx = −4

∫ f ( x ) dx = 6 .

1

A. 10

Khi đó,

1

Câu 13: Cho

4

0

0

D. 9

∫ f ( x ) dx bằng:
2


∫ f ( t ) dt

bằng:

3

C. 6

D. 8

C. 4

D. 3

π
6

Câu 14: Biết sin n x cos xdx = 1 . Khi đó, n bằng:
∫0
64
A. 6
B. 5
a

Câu 15: Tính tích phân

∫ ( 1+ x)

n


+1

n

D.

( a + 1)

n

−1

n

2

Câu 16: Tính tích phân



x − 1 dx

−2

A. 0
Câu 17: Tính tích phân

B. 2
1


C.

24 3 + 8
15

D.

3

Câu 18: Tính tích phân



x 3 − 2 x 2 + xdx

0

A.

2− 3
5

B.

24 3 − 8
15

3+2
5


∫ ( x + 2 − x − 2 ) dx

−3

A. 8

B. 6


Câu 21: Tính tích phân



1 + sin xdx

0

A. 8 2

B. 4 2

2

2


BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
2



C.

π
3 −1

12
4

D.

π 2− 3

24
8

C.

3 3 −π
6

D.

π −2 2
9

C.

9 7 +3 7
84


1 − x 2 dx

1
2

A.

π
3 −1
+
12
4

B.

π 2− 3
+
24
8

2

Câu 24: Tính tích phân



4 − x 2 dx

−1


9 7 +7 3
84

1

Câu 26: Tính tích phân

∫x

1 − xdx

0

1
A.
8

B.
2

Câu 27: Tính tích phân

x2 − 1
dx
x3
π −2
B.
4


B. 4 3 −

3 5
4+2 3
+ 2 ln
2
3+ 5

C. 4 3 +

3 5
3− 5
− ln
2
4−2 3

D. 4 3 +

3 5
3− 5
− ln
2
4+2 3

4

Câu 29: Tính tích phân
A.

π


1

A.

4− 2
3

B.
3

Câu 31: Tính tích phân

∫x
0

A.

8−2 2
3

C.

4− 2
2

D.

8+2 2
3

π
3 3

π

B.

2 2

1

dx
2
0 ( x + 1) ( x + 3 )

Câu 32: Tính tích phân ∫
A.

π
π

8 12 3

2

B.
0

Câu 33: Tính tích phân
A. π − 1


C. π − 3

D. 3π − 4

1+ x
dx
1− x

2
+
3
4

C.

π
3

2 3

D.

π
3
+
2 2

C.


D.

69 − 1
18

ln 2 − 2
2

C.

ln 4 + 2
4

D.

ln 2 + 2
2

B.
3

Câu 35: Tính tích phân

∫ ( x − 1) ( 5 − x ) dx
2

A.

π
3


1

Câu 37: Tính tích phân

∫ ( 1 + 3x ) ( 1 + 2 x + 3x )

2 10

dx

0

A.

612 − 1
24

B.
1

x5
dx
Câu 38: Tính tích phân ∫ 2
x +1
0

A.

ln 4 − 1

2 2

ln

3+ 2 2
5

C.

1 1+ 2
ln
2
2

D.

1 1− 2
ln
2
2

C.

4−4 2
15

D.

4+4 2
15


Câu 42: Tính tích phân

4 2 −4
15

x
dx
x −1
4
B. − 2 ln 2
3

π
6

cos x

∫ 6 − 5sin x + sin

2

0

A. ln

9
10

Câu 43: Tính tích phân


10
9

0

A.

1
C. 1 − ln 2
2

x

5
4

D. ln

4
5

dx

C.

1 8
ln
5 3


Câu 46: Tính tích phân


1

C. 3π

D. 2π + 1

sin x − sin 3 x
dx
sin 3 x

2 2 −1
3

A.

xdx

0

2 2 +1
3

C.

4 2 +1
3


Câu 47: Tính tích phân ∫ e dx
0

A. 2
Câu 48: Tính tích phân

B. 4

C. 6

D. 8

π
6

tan 4 x
∫0 cos 2 x dx
5


BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
A.

−10 1
− ln
9 3 2

3 −1
3 +1


1
( 1 + ln 2 )
2

D.

−1
( 1 + ln 2 )
2

C.


4

D.


3

π
4

C.

π
6

D.


2
2
3

D.

π
π
6
+
+ ln
4 3 3
2

D.

π
2

sin x.cos3 x
∫0 1 + cos 2 x dx

1
( 1 − ln 2 )
2

B.

−1
( 1 − ln 2 )

2

sin 2 x
∫ 3x + 1 dx
−π

B.

Câu 52: Tính tích phân

π
3

∫ x cos xdx
0

A.

π 3 1

6
2

B.
π
3

Câu 53: Tính tích phân

π

π

2

A. 3 − e
10

B. 1 + e
2



π
2

−π

2
C. 1 + e
4

−π

2
D. 3 + e
10

π
2



π

2x
2
Câu 56: Tính tích phân ∫ e sin xdx
0

A.

1 2π
( e − 1)
8

B.

1 2π
( e − 1)
4

C.

1 2π
( e − 1)
2

D.

1 2π
( e + 1)


C.

1 π
( e + 1)
2

D.

−1 π
( e + 1)
2

1
( 1 + ln 2 )
2

C.

1
( ln 2 − 1)
2

D.

1
( 1 + ln 2 )
4

dx


xdx

1

e +1
2
2

A.

B.
1

Câu 61: Tính tích phân

∫ x ln ( x

2

0

A. 2 ln 2 − 1

A. e − 2

B. 2 ln 2 + 1

∫ ( 1 − ln x )
1

2

dx

B. 2e − 5

C. 3e − 4

D. 4e + 3

2

Câu 63: Tính tích phân
A.

ln x
dx
x2
1



1
( 1 − ln 2 )
2

Câu 64: Tính tích phân

B.
π

8 2

π2 1
B.

6 4

2

π2 1
C.
+
18 2

π2 π
D.

16 4

C. 2π 2 − 3

D. 2π 2 + 3

π

Câu 65: Tính tích phân

∫x

2


C.

2π 2 ( e − 1)
4π 2 − 1

D.

2π 2 ( e − 1)
1 − 4π 2

7


BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
π
2

Câu 67: Tính tích phân e x cos 2 xdx

0

π
2

π
2

A. 2e − 3
5

6

B. ln

4
3

C. ln

3
2

2
3

D. ln

1

2 x 3 − 10 x 2 + 16 x − 1
dx
Câu 69: Tính tích phân ∫
x2 − 5x + 6
−1
3
9
A. ln
B. ln
2
2

D. − + ln 3
9 16

3

1

Câu 71: Tính tích phân

C. 4 ln 3 − ln 8

x3

( x8 − 4 )

1 ln 3
+
2 2

2

B.

dx

1 ln 3
+
6 12

C.

C.

π
6

D.

π
12

C.

1 1
− ln 2
2 2

D.

1 1 4
− ln
2 2 3

1

x2 −1
dx
Câu 72: Tính tích phân ∫ 4
x +1
0


0

π
A.
3

B.
1

x 3 + 2 x 2 + 10 x + 1
dx
Câu 74: Tính tích phân ∫
x2 + 2 x + 9
0

A.

1 1 4
+ ln
2 2 3

B.
1

Câu 75: Tính tích phân

∫x
0

A. ln


BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
2

x2 + 2x − 2
dx
Câu 76: Tính tích phân ∫
3
x
+
1
1
A. ln 2
B. ln 4
2

Câu 77: Tính tích phân

∫x

3

1

3 1
A. ln −
4 6

dx
+ 2x2 + x


Câu 79: Tính tích phân

∫x

3

−1

1
A. − 4 ln 2
2

7x − 4
dx
− 3x + 2
1
B. − 3ln 2
2

C. 1 + ln

C.

40
9

1
− ln 4
2

1

Câu 81: Tính tích phân

∫x
0

A.

4

4 1
C. ln −
3 2

4
D. ln + 1
3

dx
+ 4x2 + 3

π π

8
3

B.

π π

dx
π

π
sin x sin  x + ÷
6
6

7
B. ln
3



π
2

4sin x

∫ ( sin x + cos x )

3

C. ln

5
2

D. ln


C. 6

D. 7

dx
x cos x
B. ln

2 + 3 14 26
+ −
3 9 3
3

C. ln

1+ 2 4 3
− +
3
2
2

D. ln

2 + 3 14 26
− +
3 9 3
3
9



π 2
+ ln 2
3

3sin x + 4 cos x
dx
2
x + 4 cos 2 x

π
+ ln 2
3

Câu 87: Tính tích phân

9 1
C. ln +
8 6

∫ 3sin
0

A.

π 1
+
2 6

B.
π


C.


9

D.

16π
5

C.

π 3
− ln 2
3

D.

π 3
− ln 2 + 1
3

C.

36
25

D.



0

A.

3
2

5
4

x

B.

4
3

π

Câu 89: Tính tích phân

∫ x cos

4

x sin 3 xdx

0


A.

30
31
3

Câu 93: Tính tích phân

x + sin x
dx
cos 2 x

B.
7
3


0


17

π 3
+1
3

x +1
dx
3
3x + 1


∫ x 1+

(

1

4
3

A. 2 ln

C.

2

26
5

D.

2
5

)
3
4

B. 2 ln


B. ln

3− 2 2
2

C. ln

3+ 2 2
2

D.

1 3+ 2 2
ln
2
2

π
4

D. 1 −

ln 2



Câu 96: Tính tích phân

e x − 1dx



π
2

) dx

B. ln 3 +
1

C. 1 +

π
6

C.

ln 3 − 2
3

D.

π
4

ln 2 − 2 π
+
3
6

x +e

6
5+ e

B. 1 − ln
ln 2

Câu 100: Tính tích phân


0

6
5+e

C. −1 + ln

6
5+ e

D. −1 − ln

6
5+ e

1 − ex
dx
1 + ex

2
A. ln


1
C. 1- .
e

D. 1- e.

2

5

5

−1

−1

2

∫ f ( x ) dx = 3; ∫ f ( x ) dx = 7 . Tính tích phân ∫ f ( x ) dx
B. -4

C. 10

D. 4

11


BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

A. -2

C.

3
2

D.

2
3

− 3 x 2 + 1) dx

B. -3

C.-4

D. -6

C. 1

D. 0

5
3

D. −

π


Câu 107: Tính tích phân I =

−1

A. I = 370

2

5
3

− 1) dx

B. I=120

C. I =

108
3

D. I =108

2

∫ x dx

Câu 108: Tính tích phân I =

−2


x + 2 3 x dx

3 2
+ 43 2
3
2
1 x dx
Câu 111. Tính tích phân I = ∫
0 x +1
1
1
A. ln2+
B. ln22
2
2
2dx
Câu 112. Tính tích phân I = ∫ ln
1
x
3
3
A. 1- ln 2
B. 1+ ln 2
2
2

A. I =

2

D. 2 + ln 2
2

e

Câu 113. Tính tích phân I = ∫ ( x + 1) ln xdx
1

e +3
4
2

A.

B.

2e 2 + 5
4

C.

e2 + 5
4

D.

e2 − 5
4
12



5
27

π
4

1 − sin 3 x
dx
Câu 116. Tính tích phân ∫
2
π sin x
6

A.

3−2
2

3+ 2 −2
2

B.

C.

3+ 2
2

D.


B. a =

π
2

C. a = 0

D. a = 1

π
a

cos 2 x
1
dx = ln 3. Tìm giá trị của a
1 + 2sin 2 x
4
0

Câu 119. Cho I =

A.

a=2

B. a = 3

C. a = 4


C. 8

D. 0

ln 5

dx
×
+ 2e − x − 3
ln 3
3
3
B. I = ln
C. I = ln
A. I = ln 3
4
2
5
dx
Câu 123: Tính tích phân I = ∫
. Giá trị của K là:
2x −1
1
A. 3
B. 8
C. 81
Câu 122. Tính tích phân: I =

∫e



C. 8 − ln 2

D. 8 + ln 2

2

Câu 125: Tính tích phân
A. 4 − ln 2

2 x2 + x − 1
∫1 x
B. 4 + ln 2
π
2

Câu 126: Tính tích phân s inx 1 − cosxdx

0

A.

2
3

B. −

Câu 127: Tính tích phân

3


A.

7
24

B.

7
12
1

dx
1+ 2x
0
1
A. I=0
B. I =
2
1
2
x .dx
Câu 129: Tính tích phân I = ∫ 3
8x + 1
0
1
1
I=
ln 3
A. I = ln 3


1
A. I =
6

B. I =

1
6

C. I =

1
48

e

lnx
dx
x
1

Câu 131: Tính tích phân I = ∫
A. I =

1
4

B. I =


2

∫π sin 2 x.sin3xdx



2

14


BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
A.

4
5

B. 1

C.

−2
20

D.

2
10

π

π
1

8 2
2

A.

B.

π2 1

4 4
7
x3

Câu 136. Tính tích phân I = ∫0
A.

133
20

B.

Câu 137. Cho I = ∫

ln m

0


D.

1
3

D.

1
5 5 −3 3
6

3 + 2 ln x
dx
x

e

(

)

(

1
1
5 5 −3 3
5− 3
C.
12
6


C. 0

1

A.

D. kết quả khác

2

0

)

C.

dx
1
= − ln 3 . Khi đó giá trị của t là
x −1
2

Câu 139. Với t ∈ ( −1;1) ta có ∫

(

π2 1

16 4

Câu 138. Cho E = ∫1

A. −

1 + x2

C.

)

(

D. ln

D.

)

2
3

π 3
4

2

Câu 143. Tính tích phân I =

∫x


8
7
ln2 3
3

D. 8 ln2 - 7
3
9

5x + 7
dx
+ 3x + 2

B. 2ln2 + 3ln3

C. 2ln2 + ln3

D. 2ln3 + ln4

Câu 145. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau
π
π
π
π
π
π
4
π
A. ∫ s in(x+ ) dx = ∫ cos(x+ ) dx .
B. s in(x+ ) dx = s in(x- π ) dx .


0

π
2

π
2

0

0

π

π
4

π

π

∫ s in(x+ 4 ) dx = 2∫ s in(x+ 4 )dx .
0

0

Câu 146. Cho hai tích phân sin 2 xdx và cos 2 xdx , hãy chỉ ra khẳng định đúng :




π
2

0

0

D. sin 2 xdx > cos 2 xdx .


1

Câu 147. Tính tích phân

π
2

∫ xe

1− x

dx

0

A. 1 − e .
B. e-2 .
Câu 148. Tìm khẳng định sai trong các khẳng sau
1


2

Câu 149: Tính tích phân I = ∫
1

A. I = 0

( 1 + x ) .e
1 + x.e x

2007

(1+x)dx =

−1

2
.
2009

x

dx

B. I = 1
0

∫x


1
168

D. I =

1
336

16


BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
A. I =

e2
3
−e+
2
2

B. I = e 2

C. I = e + 1

D. I =

e2
+ e +1
2


x
Câu 155 . Tính tích phân I = ∫ x ( ln x + 1) dx
1
e

A. e − 1

B. e + 1

e

C. e2 e − 1

x
Hướng dẫn: Đặt t = x ⇒ ln t = x ln x ⇒

dt
= ( ln x + 1) dx
t
ee

Đổi cận:

D. e2 e + 1

ee

dt
x = 1 ⇒ t = 1 , x = e ⇒ t = e ⇒ I = ∫ t = ∫ dt = e e − 1
t 1

+
c
os
x
0
0

Câu 156. Gọi I =

A. I < J

B. I > J

C. I = J =

π
4

D. I = J =

π
.
2

Hướng dẫn
π

π
sin 2016  − t ÷
2

2

x
Câu 157: Tính tích phân I = e .s inx dx
∫0 1 + sin 2x

π
2

A. I = e − 1

1  π2 
I
=
B.
 e − 1÷
2


11 
C. I =  − 1÷
2e 


1  1
÷
I
=

1

+
cos
x
0

I−J =∫

⇒I−J =

x

e
s inx + cosx

π
2
0

π
2

e x dx
(2)
s
inx
+
c
osx
0


π
3



3 − tan t 
π

I = ∫ ln 1 + 3 tan  − t ÷dt = ∫ ln 1 + 3
dt
1 + 3 tan t 
 3 

π
0

0

3

Hướng dẫn

π
3

π
3

π
3

1
2018

D. I =

1
2018

D. I =

11
12

1

Câu 160. Giá trị của tích phân I = ∫ 2016( x + 1) 2017 dx là:
0

1008 2018
(2
− 1)
A. I =
1009
1008 2018
(2
+ 1)
C. I = −
1009

1008 2018

3

1
dx là:
x

1
2
B. I = ln 2

Câu 162. Giá trị của tích phân I = ∫
A. I = ln 3

C. I = − ln 2

D. I = − ln 3
18


BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
1

Câu 163. Giá trị của tích phân I = ∫ e 2 x +1dx là:
0

1 3
A. I = (e − e)
2
−1 3
C. I = (e + e)


1
3

π
3

Câu 165. Giá trị của tích phân I = cos4xdx là:

0

A. I =

3
2

π
8

Câu 166. Giá trị của tích phân I =

0

A. I = −

3
2

B. I = −



Câu 167. Giá trị của tích phân I = ∫ 2017 2 x dx là:
0

2

1 2017 2 − 1
B. I = − (
)
2 ln 2017
1 2017 2 − 1
D. I = (
)
2 ln 2017

1 2017 − 1
A. I = (
)
2 ln 2017
1 2017 2 + 1
C. I = − (
)
2 ln 2017
2

Câu 168. Giá trị của tích phân I = ∫
1

A. I = 5 + 2 2 + 2 ln 2


x 2 dx là:

−1

1
A. I = −
2

1
B. I =
2

C. I =

3
2

D. I = −

C. I =

1
3

D. I =

3
2

π


2

dx

(III)

1

A. I

1
3

π
2

∫ ( 2s inx+cosx ) dx
0

B. II

D. II , III

C. III

π
2

π


0

A. I = −

1
2

B. I =

1
2

C. I =

3
2

1

x
Câu 175. Giá trị của tích phân I = ∫ e dx là:
0

A. I = e − 1

1
B. I = − 1
e
1

D. f ( t ) = t + t + 1

Câu 178. Giá trị của tích phân A =

0

1
ln 3
2

D. I = 1 − e

−1
ln 2
C. I = ln 2
D. I = −2 ln 2
2
1
x +1
3
dx
J
=
3
. Đặt t = x ta được
∫0 f (t )dt . Câu nào sau đây đúng:
3
x +1

1

D. −2 ln 3

π

2
2
Câu 179. Giá trị của tích phân I = ∫ sin x cos xdx là:

π
A. I =
6

π
B. I =
3

0

C. I =

π
4

π
8

D. I =

π
4

Câu 181. Giá trị của tích phân I = (cos 4 x − sin 4 x)dx bằng:

0

1
A. I =
4

1
B. I =
3

C. I =

2
5

D. I =

1
2

C. I =

e2 + 1
4

D. I =

e2 − 1


A. ∫ (1 − u ) du
1

u
C. ∫ (1 − u ) e du

1

1

0

2u
D. ∫ (1 − u ) e du
1

1

Câu 184. Giá trị của tích phân

∫x

1 − xdx là:

0

2
A.
15

B. I = 0
dx

∫ 2 x − 1 = ln K . Giá trị của K

π
2

D. I = π

là:

1

A. 3

B. 8

C. 81

D. 9

π
6

Câu 187. Giá trị của tích phân I = tanxdx là:

0

A. ln


dx
là:
x + 4x + 3

Câu 188. Giá trị của tích phân I = ∫
3
A. I = ln
2

2 3
3

Câu 190. Giá trị của tích phân J = ∫
0

1 3
D. I = ln
2 2

dx
là:
x − 5x + 6
2

4
3
2

1 3

2

A. K = 1

D. Đáp án khác.

x
dx là:
x −1
2

C. K = ln



1 8
D. K = ln
2 3

dx
là:
x − 2x +1

C. K =

π
6

8
3


1
2

1 − 2sin xdx là:

0

A. I =

π 2
2

C. I =

B. I = 2 2 − 2

π
2

D. Đáp án khác.

e

Câu 195. Giá trị của tích phân I = ∫ ln xdx là:
1

A. I = 1

C. I = e − 1


5
2
− 2 − ln
2
2
1
C. K = ln 2 −
2

5
2
+ 2 − ln
2
2
1
D. K = ln 2 +
2

A. K =

B. K =

π

Câu 198. Giá trị của tích phân L = ∫ x sin xdx là:
0

A. L = π


2
e

e

ln 2 x
dx là:
x
1

Câu 200. Giá trị của tích phân J = ∫

22


BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
A. J =

1
3

1
4

B. J =

C. J =

2


0

A.

2 ln 2 + 6
9

B.

A. 1

B. 4

C. 3
π
4

D.

6 ln 2 − 2
9

D. 2

Câu 203. Giá trị của tích phân I = ∫ ( tgx + c otgx ) dx là:
2

π
6


)

2
x -1 sin 2 xdx là:

0

A. I =

3
2

1
8

C. I =

1
4

D. I =

1
2

π
2

Câu 205. Giá trị của tích phân I = sin x.ecos x dx là:



B. I = −
5

5

2

2

1
60

C. I =

∫ f ( x ) dx = 3 , ∫ g ( t ) dt = 9 . Giá trị của

A. Đáp án khác

B. 12

2
15

D. I =

1
60

5

2
3

B. I = −
2

Câu 210. Giá trị của I = ∫
0

2
3

C. I = 0

D. I =

1
3

dx
x − 6x + 9
2

23


BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
A. I =

2

Bước 1: I = ∫
π
6
π
3

( tgx − cot gx )

2

π
3

Bước 2: I = ∫ tgx − cot gx dx

dx

π
6

π
3

Bước 3: I = ∫ ( tgx − cot gx ) dx

Bước 4: I = ∫ 2
π
6

π

2
Câu 212. Giá trị của tích phân I = ∫ cot xdx là:

π
4

A. I = 1

B. I =

π
4

C. I = 1 −

π
4

D. Đáp án khác

2

2

 x −1 
Câu 213. Giá trị của tích phân H = ∫ 
÷ dx là:
x+2
−1 
39

9
26
6
ln 2

∫e

Câu 215. Giá trị của tích phân I =

2x

D. A =

6
29

dx là:

0

A. I = 1

B. I =

3
2
3

Câu 216. Giá trị của tích phân I = ∫
2

2

24


BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 217. Giá trị của tích phân I =

π
3

1

∫π sin 2 x.c os2 xdx là:
4

2
A. I =
3

2
3

B. I = −

C. I = −

2
3

4

2

2x
Câu 219. Giá trị của I = ∫ 2e dx bằng:
0

A. e4

B. e 4 − 1
π

Câu 220. Cho tích phân I = ∫ 4
0

A.
C.

(
(

)

)

5

Câu 221. Giả sử



dx

∫ 2 x − 1 = ln c . Giá trị đúng của c là:
1

A. 9

C. 81

B. 3

D. 8

b

Câu 222. Biết ∫ ( 2 x − 4 ) dx = 0 , khi đó b nhận giá trị bằng:
0

A.
C.

b = 1 hoặc b = 4
b = 1 hoặc b = 2

b = 0 hoặc b = 2
b = 0 hoặc b = 4

B.
D.


C. a < 4

D. a > 2

Câu 225. Cho tích phân I = 2 sin 2 x.esin x dx : .một học sinh giải như sau:

0

x=0⇒t =0
1
⇒ I = 2∫ t.et dt .
Bước 1: Đặt t = sin x ⇒ dt = cos xdx . Đổi cận:
π
0
x = ⇒ t =1
2
25



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status