NGÂN HÀNG ĐỀ THI CHUYÊN ĐỀ MŨ-LÔGARIT
(MÃ ĐỀ 01 – 99 CÂU)
4 ) −3
C©u 1 : Số nghiệm của phương trình (
A. 0
B. 1
C©u 2 :
x
(
Nghiệm của phương trình 3 + 5
) + (3 - 5 )
√
x
− 7 = 0là:
C. 2
D. 3
= 3. x 2 là:
A. x = 1 hoặc x=-1
1
1
log √ ( + 3) + log ( − 1) = 3 log (4 )
2
4
B. 1
C. 2
D. 3
A. 0
C©u 6 : Phương trình: log 4 (log 2 x) + log 2 (log 4 x ) = 2 có nghiệm là
A. X=8
B. X=16
C. X=4
D. X=2
C©u 7 : Số nghiệm của phương trình 22 + x - 2 2 - x = 15 là
A. 3
B. 1
C©u 8 : Rút gọn biểu thức = log (
0
A.
< 5
.
log
C.
D.
7
2
)
B.
D. -1
x
2 + 1 - 2 2 = 0 có tích các nghiệm là:
C. 0
(2 ) +
B. 3
3
D. 1
− 2 + 1) =
C. 1
D. 2
− 5 + 6 + log √ − 2 > log ( + 3)
> 5
C.
> √10
D.
> 3
log2 ( x 3 + 1) - log 2 ( x 2 - x + 1) - 2 log2 x = 0
1
A. x > 0
B.
= log 5 , = log 7 . Tính theo , , giá trị của log
14
B.
9
+2
C.
D.
2 + +
C©u 17 : Số nghiệm của phương trình log2 5(5x) - log25 (5x) - 3 = 0 là :
A.
63
+2
2 + +
+2
2 + +
A. 1
B. 4
C. 3
D. 2
C©u 18 : Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau
A.
C©u 20 : Phương trình 9 x - 3.3x + 2 = 0 có hai nghiệm x1 , x2 ( x1 x2 ) . Giá trị A= 2 x1 + 3 x2 là
A. 1
C©u 21 :
A.
1
Phương trình
2
log2 3
B.
3log3 2
4log3 2
C.
D. Đápsố khác
-3 x
- 2.4 x - 3.( 2 )2 x = 0
B. -1
C.
C©u 25 : Nghiệm của bất phương trình log2 ( x + 1) - 2 log2 (5 - x ) 1 - log2 ( x - 2)
A. 2
− 2
1
2
2
A.
(-1;0) È (0;1)
B. Đáp án khác
C©u 33 : Tìm m để phương trình log 2
A. m= -2
B.
3
x - m log
C.
3
( -1;1) È (2; +¥ )
x + 1 = 0 có nghiệm duy nhất nhỏ hơn 1.
m = 2
C. m=2
x+ 2x+5 1+ 2x+5
- 2
+ 26-x
- 32 = 0 là :
A. 1
B. 4
C. 3
D. 2
C©u 36 : Phương trình 3.8x + 4.12 x - 18 x - 2.27 x = 0 có tập nghiệm là:
A.
{1}
B.
{0;1}
C.
C©u 37 : Giá trị nhỏ nhất của hàm số = |
A. 6
B. 4
C©u 39 : Dùng định nghĩa, tính đạo hàm của hàm số sau: f ( x) = log 2 ( x + 1)
3
A.
f ' ( x) =
1
x +1
f ' ( x) = log2 ( x + 1)
B.
C.
f ' ( x) =
1
( x + 1) ln 2
f ' ( x) = 0
A.
− 3
(0;1000) (10000;+¥
C. Vô nghiệm
= là
B.
= ( + 1) − 5
D.
= log ( + 5) − 1
C©u 43 : Phương trình: 64.9 x - 84.12 x + 27.16 x = 0 có nghiệm là
A. X=-1; -2
B. X=1; x=2
C.
x=
9 3
A.
( )=
C.
C©u 47 :
A.
D. m = 2
B.
( )=
D.
( )=
5
.
(3 − 2)
=
C. -4
có nghiệm duy nhất khi
> 1
B.
D. -1
C.
=
D.
Cả B và C đều
đúng
D.
2
C©u 50 : Phương trình 4cos 2 x + 4cos2 x = 3 có tổng các nghiệm bằng:
A.
C©u 51 : Hàm số =
C.
12
)
5
14)
(−∞;
C©u 53 : Tổng các nghiệm của phương trình
−
A.
|
√ |
B.
2
(
(1; 2)
(28 − 2. 3 ) ≥ có tập nghiệm là:
3
3(
A. 2
B. 3
C. 5
D. -10
C©u 55 : Phương trình 9 x +1 - 6 x +1 = 3.4x có bao nhiêu nghiệm:
A. 4
B. 2
C. 3
C©u 56 : Tiệm cận của đồ thị hàm số = log
= 0
A.
C©u 57 :
A.
D. 1
là
= 1
B.
[ ;2]
4
C©u 58 : Phương trình 9 x - 3.3x + 2 = 0 có hai nghiệm x1, x2 ( x1 x2 ) Giá trị của A = 2 x1 + 3 x2
A.
3 log3 2
B.
4 log2 3
C©u 59 : Tập nghiệm của phương trình log
A.
{- 4;2}
B.
3
C. 2
D. 0
x + 1 = 2 là
{- 3;2}
C.
| + 3 = 0 có 4 nghiệm thực phân biệt:
< 3
C.
1≤
< 3
D.
1
1
≤
2
A.
B. Đáp án khác
< 1
C©u 65 :
Giá trị rút gọn của biểu thức A =
A. 1 - a
9
4
1
4
5
4
a -a
1
C©u 69 : Cho hàm số = ( ) = ln √
C.
+ 1 , khi đó (1) = .
Giá trị của a bằng:
A. 2
B. 1
1
4
C.
1
2
D.
C©u 70 : Tập nghiệm của bất phương trình 5 2 x - 2 25 là
A. x>2 hoặc x
A.
C.
(2 - 3 )
(2 + 3 )
2016
2016
( )
(2 + 3 )
2- 3
2017
C©u 73 : Giá trị của 2 3- 2 .4
A.
C©u 74 :
2
2 3+ 2
3
2
2
và logb
-2017
-2017
bằng
B.
Nếu a 3 a
C©u 75 :
2017
46
2 -4
C. 8
D. 32
3
4
log b thì:
4
đồng biến trên ℝ nếu > 1
D. Đồ thị hàm số =
luôn đồng biến trên tập xác định của nó.
C©u 77 : Tập nghiệm của bất phương trình (2- 3 )x > (2 + 3)x+2
là :
A. (-¥ ;-2)
B. (-1;+¥ )
C©u 78 :
2
Tập nghiệm của bất phương trình
5
A. Đáp án khác
B. x > 1
2- x
C. (-2;+¥ )
x
2
là:
5
C. 1 x 2
Giá trị nhỏ nhất , giá trị lớn nhất của hàm số y = x trên đoạn [-1;1] theo thứ tự là :
e
1
0 và
e
B.
C. 1 và e
1
và e
e
D. 0 và e
C©u 82 : Tìm m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt 9x –m.3 x+1=0
A. m>2
B. -2
C. X=1
D. Vô nghiệm
C©u 87 : Số nghiệm của phương trình log2 x. log3 (2 x - 1) = 2 log2 x là:
A. 2
C©u 88 :
C. 1
D. 3
C. 3
D. 9
log2 3
có giá trị là :
Biểu thức A = 4
A. 12
B. 0
B. 16
A.
C.
(2 - 3 )
(2 + 3 )
2016- x
x + 2016
( )
(2 + 3 )
2- 3
x - 2017
C©u 91 : Hàm số =
B.
D.
(2 - 3 )
(2 + 3 )
C.
D.
1
( ; +∞)
C©u 92 : Phương trình log 2 ( x + 1) - 6 log x + 1 + 2 = 0 có tập nghiệm là:
2
2
A.
B.
{3;15}
C©u 93 : Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số =
A.
=2
max
1
=− ,
max
=−
[
, ]
2
B. Tất cả đều sai.
C.
[
D.
, ]
[
, ]
[
,
, ]
[
1
; x ³ 1
2
D.
5 x 5
C©u 96 : Bất phương trình: log 2 ( 2 x - 1) - log 1 ( x - 2 ) 1có tập nghiệm là:
2
A.
(2; +∞)
B.
(2; 3]
C. (2 ; ]
D.
5
;3
2
C©u 97 : Chọn câu sai:
A. Hàm số =
A.
9
(3; ]
2
( − 3) +
B.
D. Đáp số khác
C. 2
( − 1) ≤ 3có tập nghiệm là:
9
[ ; 5]
2
C.
(3;
11
]
2
D.
~
71
{
|
)
~
02
)
|
}
~
37
{
|
}
~
73
)
|
}
~
04
{
)
}
~
39
{
|
)
~
75
{
|
)
~
06
{
)
}
~
41
{
)
}
)
77
{
|
}
)
08
{
|
}
)
43
{
)
}
~
79
{
)
}
~
10
)
|
}
~
45
{
|
)
~
81
{
|
}
)
12
{
|
)
~
47
{
|
}
~
83
{
|
}
)
14
{
|
)
~
49
{
|
}
~
85
{
)
}
~
16
{
|
}
)
51
{
|
)
)
87
)
|
}
~
18
{
|
)
~
53
{
|
}
~
89
{
)
}
~
20
{
)
}
~
55
{
|
}
)
91
{
|
)
~
22
{
|
)
~
57
{
|
}
~
93
{
|
}
)
24
{
)
}
~
59
)
|
}
~
95
{
)
}
~
26
)
|
}
~
61
{
|
)
~
97
{
|
)
~
28
{
|
)
~
63
{
|
)
~
99
{
|
}
)
30
{
)
}
~
65
{
|
)
|
}
~
67
)
|
}
~
33
)
|
}
~
68
)
|
}
)
70
)
|
}
~
11
7
B
8
D
9
A
10
A
11
C
12
C
13
A
14
22
C
23
B
24
B
25
A
26
A
27
A
28
C
29
36
A
37
D
38
B
39
C
40
A
41
B
42
D
A
51
C
52
D
53
D
54
B
55
D
56
D
57
D
C
66
C
67
A
68
A
69
D
70
A
71
C
13
B
80
D
81
D
82
A
83
D
84
B
85
B
86
B
B
95
B
96
C
97
C
98
B
99
D
{0;1; 2;3}
x 0
D.
x
D.
-2 x -1
C©u 2 : Tập xác định của phương trình
log2(x3 + 1)−log2(x2 − x + 1)− 2log2 x = 0 là?
A.
x -1
-1 x 0
B.
C.
1+ 3
2
C©u 3 : Bất phương trình 5.4 x + 2.25x - 7.10 x 0 có nghiệm là
A.
C. 66
D. 12
C. M=10
D. M=11
B. M=9
C©u 6 : 10.Đạo hàm của hàm số: y = (x 2 + x) là:
A.
2 (x 2 + x) -1
B. (x 2 + x) -1 (2 x + 1)
C. (x 2 + x) +1 (2 x + 1)
D. (x 2 + x) -1
5 ; +¥
B.
Cho bất phương trình :
x ³ 3
(
B.
4x
3
2
)
log3 x
x³4
-
(
10 - 1
log 3 x
³
C.
2
-¥;
5
2x
.Tập nghiệm của bất phương trình là ?
3
x³2
D.
2 x4
15
Câu 11 : Tỡmmbtphngtrỡnh m.9 x - (2m + 1).6 x + m.4 x 0 cúnghimvimi x [0,1]
A.
3
trỡnhlbaonhiờu?
A. 7056
B. 6570
C. 144
D. 90
C. (0; +Ơ)
D. (2; 3)
Câu 14 : Hàm số y = ln ( - x 2 + 5x - 6 ) có tập xác định là:
A. (-Ơ; 2) ẩ (3; +Ơ)
Câu 15 :
B. (-Ơ; 0)
3
Phngtrỡnh log x ( x + 1) = log cúnghimlktqunosauõy
2
A. 2
B. 3
C. Vụnghim
C. a>1,01
3
4
log b thỡ:
4
5
B. 0
B. 1
1
3 3
B.
C.
1
x
D.
ln x + 1
C.
-3
2
D.
2
3
D.
16
C©u 23 : Cho hàm số y = 5sin2 x + 5cos2 x .Tổng giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số là bao nhiêu ?
A.
C©u 24 :
B.
6+ 2 5
Các số thực x thỏa mãn
A. x > 0
C.
7+3 5
D.
7+ 5
6+ 4 5
1 x
a + a- x 1
2
+
B. 1
D. −2m
12
= 1 (*). Số nghiệm của phương trình (*) là:
2x
C. Vônghiệm.
D. 2
C©u 27 :
y 2 = 4x + 8
Số nghiệm của hệ phương trình x +1
là:
2 + y + 1 = 0
A. Vô nghiệm
C. 2
B. 1
D. 3
C©u 28 : Giải phương trình 9 x + 2.3x - 3 = 0 :
A. x = 0
x ³ 1
D.
C.
5
a -1
D. 10 ( a - 1)
C©u 31 : Cho a = log 2 14 . Tính log 49 32 theo a
A.
1
2(a - 1)
B.
5
2 ( a - 1)
C©u 32 : Tập nghiệm của bất phương trình ( x - 5)(log x + 1) 0 là:
1
A. [ ;5)
10
A.
y = 8x
2
+ x +1
.
B.
y = 23 x
2
+ 3 x +1
.
C.
y = 2x
2
+ x +1
.
C. 6
D. 39
17
Câu 36 : Trong cỏc khng nh sau, khng nh no sai ?
A.
log 3 5 0
B.
1
log 3 4 log 4
3
C.
log x2 3 2007 log x2 3 2008
D.
log 0,3 0, 8 0
4ln 2 - 4 7
xy '- 1 = e y
Nghimcaphngtrỡnh 3 x - 4 = 1
9
A.
7
6
B.
C.
4ln 2 - 3 7
D.
7 - 4 ln 2
C.
xy '+ 1 = e y
Câu 42 : Nghimca 32.4 x - 18.2 x + 1 0 ngbintrờn(0;2)
A.
-4 x - 1
B.
2 x4
1
1
x
16
2
C. 1 x 4
D.
C. 2
D. Vụs
Câu 43 : Snghimnguyờncabtphngtrỡnh:
log1 5 ( 3 x - 5 ) log1 5 ( x + 1) l:
A. 0
B. 1
-1
-
3
b 2 -b2
1
2
b +b
-1
2
rỳtgntac:
C. M=a-2b
D. M=a+b
Câu 46 : Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. Hàm số y = loga x với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên khoảng (0 ; +Ơ)
18
A. 2
Câu 49 : Tớchcỏcnghimcaphngtrỡnh: 6 x - 5x + 2 x = 3x bng:
A. 4
B. 0
C. 1
D. 3
Câu 50 : Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. Hàm số y = axvới 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên (-Ơ: +Ơ)
B. Hàmsố y = axvới a > 1 là mộthàmsốnghịchbiếntrên (-Ơ: +Ơ)
C. Đồ thị hàm số y = ax (0 < a 1) luôn đi qua điểm (a ; 1)
x
1
D. Đồ thị các hàm số y = a và y = (0 < a 1) thì đối xứng với nhau qua trục tung
a
x
Câu 51 : CngmttrnngtM (richter) cchobicụngthc M = log A - log A 0 ,viAlbiờn
rungchntiav A 0 lmtbiờnchun(hngs).uthk20,mttrnngtSan
Franciscocúcng8,3Richter.Trongcựngnmú,trnngtkhỏcNamMcúbiờn
mnhhngp4ln.CngcatrnngtNamMl
A. 33.2
B. 11
C. 8.9
D. 2.075
B. M=
6- 5
)
x
7
5
C. M=
5
14
D. M=
14
5
6 + 5 thỡ
A. x
x =1
B.
7 +1
.a 2 -
2 -2
)
5
3
D.
x = log 5 4
2
7
2 +2
(a 0) cktqul
B. a4
C. a3
Câu 60 :
2
1
1 x 1 x
Btphngtrỡnh + - 12 0 cútpnghiml
3 3
B. (-1;0)
R \ {0}
.
Hàm số y = log
5
C.
(0; +Ơ)
D.
( -Ơ; -1)
1
có tập xác định là:
6-x
-
D. 3
2x
0 l
2
C.
( -Ơ;1]
D.
( -Ơ; 0]
Câu 63 : Snghimcaphngtrỡnh log4 ( log 2 x ) + log 2 ( log 4 x ) = 2 l
A. 1
C. 2
2
Câu 64 : Snghimcaphngtrỡnh:log3(x 6)=log3(x2)+1l:
A,0
B. 0
B.1
C.2
Câu 66 : Chohms f ( x ) = xe x Gi f '' ( x ) lohmcp2.Tacú f '' (1) bng
A. 1
B. 2e
C. 3e
D. 0
Câu 67 : Choa>0,b>0thamón a 2 + b 2 = 7ab .Chnmnhỳngtrongcỏcmnhsau:
a+b 1
= (log a + log b)
3
2
A.
2(log a + log b) = log(7 ab)
B.
log
C.
1
C.
- 3e
3
e2
D.
3e
C©u 69 : Số nghiệm của phương trình: 3 x - 31- x = 2 là
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
C©u 70 : Cho phương trình : 81x - 4.32 x+1 + 27 = 0 .Tổng các nghiệm của phương trình là bao nhiêu ?
A.
3
2
C.
C.
y ' = esinx cosx
D.
y ' = sin x.e cosx
C.
D = (-1;1)
D.
D = ( -¥;-1) È (1;+¥
C©u 73 : Tập xác định của hàm số y = log( x 2 - 1) là:
A.
D = R \ {1;-1}
D = [-1;1]
B.
C©u 74 : Nghiệm của phương trình x log 4 + 4 logx = 32 là
A. 10
C©u 75 :
C©u 77 : Cho hàm số y = x.sin x . Biểu thức nào sau đây biểu diễn đúng?
A.
xy ''+ y '- xy = 2 cos x + sin x
B.
xy ' + yy ' - xy ' = 2 sin x
C.
xy ''- 2 y '+ xy = -2 sinx
D.
xy ' + yy '' - xy ' = 2 sinx
C©u 78 : Phương trình log 2 4 x - log x 2 = 3 có bao nhiêu nghiệm?
2
A. 1 nghiệm
B. 3 nghiệm
C. 2 nghiệm
D. 4 nghiệm
C©u 79 : Tập các số x thỏa mãn log0,4 ( x - 4) + 1 0
2 m 9 .
C.
C©u 81 : cho
21
log a b = 3, log a c = -2
tính : M = log a
a 2 3 bc
a c b3
3
A. M=-6
B. M=8
C. M=6
D. M=-8
C©u 82 : Nếu log12 6 = a; log12 7 = b thì log 2 7 bằng
A.
C©u 83 : Tìm đạo hàm của hàm số: y = 2 x tại x =2
A.
B.
ln 2
4
C©u 84 : Nghiệm của bất phương trình 2.2 x + 3.3x - 6 x + 1 0 là:
A. Mọi x
B. x
C©u 89 :
A.
1
4
D. x=0, x=
1
2
1 x1
Tập nghiệm của phương trình 1252x bằng
25
1
B.
4
1
C.
1
716
B. M=
8 log
a2
7
1
b
C. M= a
D. M=
1
b
0 a 1 bằng
B.
78
C.
72
-¥; - È - ; +¥
2 20
D.
13 7
-¥; - È - ; +¥
20 20
C©u 92 : Phương trình 9x−3-3x+2=0 có hai nghiệm x x (x
Rút gọn biểu thức
A. C.
1
3
ab
-1
-
1
1
a 3b 3 - a 3b 3
3
a 2 - 3 b2
(a, b 0, a b) được kết quả là:
1
B.
3
D.
log 2 7 x log 2 3
C©u 97 : Cho phương trình : 2 log ( x - 3) + log ( x - 4 )2 = 0 .Một học sinh giải bài toán như sau :
3
3
x -3 0
x 3
Bước 1: Điềukiện :
x
4
0
x
4
(
)
Bước 2: Ta có : 2log 3 ( x - 3) + 2log 3 ( x - 4) = 0
log3 ( x - 3)( x - 4) = 0
( x - 3)( x - 4 ) = 1
Bước 3: x 2 - 7 x + 11 = 0
Cho a, b > 0 thỏa mãn : a 2
A. a > 1, 0
D. 0
24
®¸p ¸N M· ®Ò : 02
01
{
|
}
)
36
{
|
}
)
72
{
|
)
~
03
{
|
)
~
38
)
|
}
~
74
{
|
)
~
05
{
|
}
)
40
{
)
}
~
76
)
|
}
~
07
{
|
}
)
42
)
|
}
)
78
{
|
)
~
09
{
)
}
~
44
{
|
)
)
80
{
)
}
~
11
)
|
}
~
46
{
|
}
~
82
{
)
}
~
13
)
|
}
~
48
)
|
}
~
84
{
)
}
~
15
{
|
)
~
50
{
|
}
~
86
)
|
}
~
17
)
|
}
~
52
{
|
)
)
88
{
|
}
)
19
{
|
}
)
54
{
)
}
~
90
{
|
}
)
21
{
|
)
~
56
)
|
}
~
92
{
|
)
~
23
)
|
}
~
58
{
|
}
~
94
)
|
}
~
25
{
|
)
~
60
{
|
}
~
96
{
|
}
)
27
{
)
}
~
62
{
)
}
~
98
)
|
}
~
29
{
|
)
~
64
{
|
)
~
100
)
|
}
~
31
{
)
}
~
66
{
|
)