Th viÖn ®Ò thi http://hoatuphysics.com
NGÂN HÀNG TRẮC NGHIỆM ĐỊNH TÍNH
PHẦN 1. DAO ĐỘNG VÀ SÓNG CƠ HỌC
Câu 1. Động năng của dao động điều hoà biến đổi theo thời gian:
A. Tuần hoàn với chu kì T C. Không đổi
B. Như một hàm cosin D. Tuần hoàn với chu kì T/2
Câu 2. Vận tốc của chất điểm dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi:
A. Li độ có độ lớn cực đại C. Li độ bằng không
B. Gia tốc có dộ lớn cực đại D. Pha cực đại
Câu 3. Khi nói về năng lượng trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây
không đúng
A. Tổng năng lượng là đại lượng tỉ lệ với bình phương của biên độ
B. Tổng năng lượng là đại lượng biến thiên theo li độ
C. Động năng và thế năng là những đại lượng biến thiên tuần hoàn
D. Tổng năng lượng của con lắc phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu
Câu 4. Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào:
A. Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
B. Biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
C. Tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
D. Hệ số lực cản tác dụng lên vật
Câu 5. Phát biểu nào sai khi nói về dao động tắt dần:
A. Biên độ dao động giảm dần B.Cơ năng dao động giảm dần
C.Tần số dao động càng lớn thì sự tắt dần càng chậm
D.Lực cản và lực ma sát càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh
Câu 6. Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng
thái dao động lặp lại như cũ gọi là:
A. Tần số dao động C. Chu kì dao động
B. Pha ban đầu D. Tần số góc
Câu 7: Điều kiện nào sau đây là điều kiện của sự cộng hưởng:
A. Chu kì của lực cưỡng bức phải lớn hơn chu kì riêng của hệ
B. Lực cưỡng bức phải lớn hơn hoặc bằng một giá trị F
D. Kích thích lại dao động khi dao động bị tắt dần
Câu 13. Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi
A. Cùng pha với vận tốc C. Sớm pha π/2 so với vận tốc
B. Ngược pha với vận tốc D. Trễ pha π/2 so với vận tốc
Câu 14. Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi
A. Cùng pha với li độ C. Sớm pha π/2 so với li độ
B. Ngược pha với li độ D. Trễ pha π/2 so với li độ
Câu 15. Dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên điều hoà
F = Hsin (ωt + φ) gọi là dao động:
A. Điều hoà B. Cưỡng bức C. Tự do D. Tắt dần
Câu 16. Công thức nào sau đây dùng để tính chu kì dao động của lắc lò xo
treo thảng đứng (∆l là độ giãn của lò xo ở vị trí cân bằng):
A. T = 2π
m
k
B. T = ω/ 2π C. T = 2π
g
l∆
D. T =
π
2
1
m
k
Câu 17. Dao động cơ học đổi chiều khi:
A. Lực hồi phục có độ lớn cực tiểu C. Lực hồi phục bằng không
B. Lực hồi phục có độ lớn cực đại D. Lực hồi phục đổi chiều
Câu 18. Một dao động điều hoà theo thời gian có phương trình x = Asin (ωt +
φ) thì động năng và thế năng cũng dao động điều hoà với tần số:
A. ω’ = ω B. ω’ = 2ω C. ω’ = ω/2 D. ω’ =
2
– φ
1
= (2k + 1)π/2 C. φ
2
– φ
1
= 2kπ D. φ
2
– φ
1
=
π/4
Câu 22. Hai dao động điều hoà: x
1
= A
1
sin (ωt + φ
1
) và x
2
= A
2
sin (ωt + φ
2
)
Biên độ dao động tổng hợp của chúng đạt cực tiểu khi:
A. φ
2
– φ
C. Khi vật dao động ở vị trí cân bằng thì động năng của hệ lớn nhất
D. Khi vật chuyển động về vị trí biên thì động năng của vật tăng
Câu 26. Chọn câu sai khi nói về chất điểm dao động điều hoà:
A. Khi chất điểm chuyển động về vị trí cân bằng thì chuyển động nhanh dần
đều
B. Khi qua vị trí cân bằng, vận tốc của chất điểm có độ lớn cực đại
C. Khi vật ở vị trí biên, li độ của chất điểm có giá trị cực đại
D. Khi qua vị trí cân bằng, gia tốc của chất điểm bằng không
Câu 27. Trong các công thức sau, công thức nào dùng để tính tần số dao động
nhỏ của con lắc đơn:
3
TRUNG TÂM HOA TỬ - THẦY VŨ DUY PHƯƠNG
3
Th viện đề thi http://hoatuphysics.com
A. f = 2.
lg /
B.
2
1
gl /
C. 2.
gl /
D.
2
1
lg /
Cõu 28. Chn cõu sai khi núi v dao ng cng bc:
A. L dao ng di tỏc dng ca ngoai lc bin thiờn tun hon
pha 2 dao ng thnh phn bng:
A. B. /3 C. 2/3 D. 0
Cõu 36. Con lc n c tớch mt in tớch q t trong mt in E trng cú
phng ngang. Chu k dao ng ca con lc c tớnh bi cụng thc:
4
TRUNG TM HOA T - THY V DUY PHNG
4
Th viÖn ®Ò thi http://hoatuphysics.com
A.
2
22
2
2
m
Eq
g
l
T
+
=
π
B.
2
22
2
2
m
Eq
g
l
C. Màng sẽ dao động trên một khoảng lớn hơn và dao động nhanh hơn.
D. Màng sẽ dao động trên một khoảng nhỏ hơn và dao động chậm hơn.
Câu 40. Vật dao động theo phương trình x = Asinωt. Khoảng thời gian vật đi
từ lúc vật qua vị trí A
3
/2 theo chiều âm cho tới khi vật trở về trạng vị trí cân
bằng
A. T/6 B. T/12 C. 5T/12 D. T/2
Câu 41. Vận tốc truyền của sóng trong môi trường phụ thuộc vào yếu tố nào
sau đây?
A. tần số sóng B. năng lượng sóng C. bước sóng D. bản chất môi trường
Câu 42. Sóng âm:
A. chỉ truyền được trong chất rắn
B. truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí
C. truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí và cả chân không
D. không truyền được trong chất rắn.
Câu 43. Trong không khí âm có tần số 850Hz có vận tốc truyền âm là 340m/s.
Vận tốc âm ứng với tần số 1700Hz là:
A. 170m/s B. 680m/s C. 510m/s D. 340m/s
Câu 44. Dao động tắt dần là:
A. là dao động của một vật có li độ phụ thuộc vào thời gian theo hàm sin
B. dao động của hệ chỉ chịu ảnh hưởng của nội lực.
C. dao động có biên độ giảm dần theo thời gian
D. dao động có chu kỳ thay đổi.
5
TRUNG TÂM HOA TỬ - THẦY VŨ DUY PHƯƠNG
5
Th viƯn ®Ị thi http://hoatuphysics.com
Câu 45. Sóng dọc:
A. là sóng âm B. là sóng nước C. là sóng trong ống tiêu(thổi dọc)
gian .
D. Các sóng kêâtù hợp có cùng tần số và độ lệch pha không đổi .
6
TRUNG TÂM HOA TỬ - THẦY VŨ DUY PHƯƠNG
6
Th viƯn ®Ị thi http://hoatuphysics.com
Câu 55. Trong phương trình dao động điều hòa x = Acos(ω t + ϕ )
A. biên độ , tần số góc, pha ban đầu là các hằng số dương
B. biên độ , tần số góc, pha ban đầu là các hằng số phụ thuộc cách chọn mốc
thời gian t = 0
C. biên độ , tần số góc là các hằng số dương, pha ban đầu là hằng số phụ
thuộc cách chọn gốc thời gian t = 0.
D. biên độ , tần số góc, pha ban đầu là các hằng số âm
Câu 56 . Hiệu ứng Đơpple là hiện tượng:
A. Biên độ sóng giảm do nguồn âm thay đổi
B. Thay đổi tần số do nguồn sóng hoặc máy thu dịch chuyển
C. Thay đổi tần số do biên độ thay đổi
D. Thay đổi tần số do nguồn sóng hoặc máy thu dịch chuyển và chỉ xảy ra với
sóng âm
Câu 57. Mợt vật nhỏ có khới lượng m dao đợng điều hòa với phương trình
)cos( tAx
ω
=
. Đợng năng của vật tại thời điểm t
A.
t
ωω
222
đ
sinA2mW
Câu 59. Vận tốc của một vật dao động điều hòa x = Acos(ω t + ϕ ) có độ lớn
cực đại
A. t = T. B. t = 0.
C. t = T/2. D. vật qua vị trí cân bằng.
Câu 60. Một sóng âm truyền từ không khí vào nước. Sóng âm đó ở hai môi
trường có:
A. Cùng tần số B. Cùng biên độ
C. Cùng bước sóng D. Cùng vận tốc truyền sóng .
Câu 61. Trong dao động điều hòa của con lắc đơn, cơ năng của con lắc bằng
A. động năng ở biên B. Động năng ở vị trí cân bằng.
C. động năng ở vị trí bất kì. D. Thế năng ở vị trí cân bằng
Câu 62. Chiều dài dây khi có sóng dừng trên sơi dây đàn hồi với một đầu cố
đònh đầu còn lại tự do
7
TRUNG TÂM HOA TỬ - THẦY VŨ DUY PHƯƠNG
7
Th viƯn ®Ị thi http://hoatuphysics.com
A. L = k
λ
B. L=
λ
K
2
1
C. L=(2k+1)
4
λ
D. L=(2k+1)
λ
Câu 63. Mới liên hệ giữa tần sớ, chu kì, bước sóng và vận tớc trùn sóng của
A. lệch pha nhau B. vng pha nhau
C. ngược pha với nhau D. cùng pha với nhau
Câu 65. Một sóng cơ học có tần số 120Hz trong môi trường có V=60 m/s,
bước sóng
A. 0.5m B. 1m C. 0.25m D. 2m
Câu 66. Khoảng cách giữa hai điểm trên phương trùn sóng gần nhau nhất và
dao đợng cùng pha với nhau gọi là
A. vận tớc trùn sóng B. bước sóng C. đợ lệch pha D.
chu kì
Câu 67. Chọn đáp án sai:
A. Hiện tượng biên độ của dao động cưỡng bức tăng nhanh đền giá trò cực
đại khi f = f
0
được gọi là cộng hưởng.
B. Hiện tượng cộng hưởng có thể có lợi hoặc có hại trong đời sống và kó
thuật.
C. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi ngọai lực cưỡng bức > lực ma sát
gây tắt dần.
D. Biên độ cộng hưởng cơ càng lớn khi ma sát càng nhỏ.
Câu 68 Trong dao đợng điều hòa gia tớc tức thời của vật dao đợng tại mợt thời
điểm t ln
A. sớm pha
4
π
so với li đợ dao đợng B. lệch pha
2
π
so với li đợ dao đợng
C. ngược pha với li đợ dao đợng D. cùng pha với li đợ dao đợng
Câu 69. Khi có sóng dừng xảy ra trên dây dài 80m. Có 2 đầu cố định quan sát
Câu 75. Phát biểu nào sau đây la øsai khi nói về dao động tắt dần
A. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giam dần theo thời gian.
B. Nguyên nhân của dao động tắt dần là do ma sát.
C. Trong dầu, thời gian dao động của vật kéo dài hơn so với dao động của
vật trong không khí.
D. Nếu giảm ma sát thì thời gian dao đợng của vật sẽ dài hơn.
Câu 76. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ học
A. Sóng cơ học là sự lan truyền của dao động theo thời gian trong một
môi trường vật chất
B. Sóng cơ học là sự lan truyền của các vạt chất trong không gian
C. Sóng cơ học là sự lan truyền cũa biên độ dao động theo thời gian
trong một môi trường vật chất
D. Sóng cơ học là sự lan truyền của các phần tử vật ch ất theo thời gian
9
TRUNG TÂM HOA TỬ - THẦY VŨ DUY PHƯƠNG
9
Th viƯn ®Ị thi http://hoatuphysics.com
Câu 77. Một dây AB dài 120cm, đầu A mắc vào dọc một nhánh âm thoa có
tần số f = 40Hz, đầu B gắn cố đònh . Cho âm thoa dao động trên dây có
sóng dừng với 4 bó sóng dừng. Vận tốc truyền sóng trên dây là :
A. 15 m/s B. 28 m/s C. 24 m/s D. 20 m/s
Câu 78. Dao động cưỡng bức có các đặc điểm:
A. tần số dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoai lực tuần hoàn.
B. biên độ dao động phụ thuộc vào tần số ngoại lực tuần hoàn.
C. A và B đúng.
D. biên độ dao động phụ thuộc vào tần số dao động riêng.
Câu 79. Sự cộng hưỡng dao động xảy ra khi:
A. ngoại lực tác dụng biến thiên tuần hoàn.
B. dao động trong điều kiện không có ma sát.
C. hệ dao động chòu tác dụng của ngoại lực lớn nhất.
thực nghiệm
D. Tần số góc là đại lượng trung gian cho phép xác đònh tần số của dao
động
Câu 84. Chu kì của con lắc lò xo
A. Chu kì của con lắc lò xo tỉ lệ với biên độ dao động
B. Chu kì của con lắc lò xo không phụ thuộc biên độ dao động
C. Chu kì của con lắc lò xo tỉ lệ nghòch với căn bậc hai biên độ dao động
D. Chu kì của con lắc lò xo tỉ lệ nghòch với biên độ dao động
Câu 85. Trong dao động tắt dần sau đây, trường hợp nào sự tắt dần nhanh
có lợi
A. Con lắc đơn khi đang làm thí nghiệm. B. Con lắc lò xo trong phòng thí
nghiệm
C. Khung xe ôtô sau khi qua đường gờ ghề D. Quả lắc đồng hồ
Câu 86. Điều nào sau đây là sai khi nói về sóng dừng
A. có thể quan sát được hiện tượng sóng dừng trên một sợi dây dẻo, có
tính đàn hồi.
B. Hình ảnh sóng dừng là những bụng sóng và nút sóng cố đònh trong
không gian .
C. Khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng sóng kế tiếp bằng bước sóng
.
D. Khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng sóng kế tiếp bằng nưa bước
sóng
Câu 87. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng ngang:
A. sóng ngang chỉ truyền được trong chất rắn và trong chất lỏng.
B .sóng ngang chỉ truyền được trong chất lỏng và chất khí.
C sóng ngang chỉ truyền được trong chất rắn và chất khí.
D. sóng ngang chỉ truyền được trong chất rắn và mặt thoáng chất lỏng.
Câu 88. Đặc điểm nào trong số các đặc điểm sáu khơng phải là đặc điểm
chung của sóng âm và sóng điện từ
11
x
1
= 6cos(πt) (cm) và x
2
= 3cos(πt + π/2) (cm). Biên độ dao động tổng hợp
A. 3cm. B. 9cm. C. 6,708cm. D. 45cm.
Câu 93. Hai âm có cùng độ cao là hai âm có :
A. Cùng biên độ B. Cùng tần số
C. Cùng bước sóng trong một môi trường D. Cùng vận tốc truyền sóng
Câu 94. Sóng siêu âm
A. trùn trong khơng khí nhanh hơn trong nước B. khơng trùn
được trong chân khơng
C. trùn được trong chân khơng D. trùn trong nước nhanh hơn trong sắt
Câu 95. Chọn câu sai khi nói về điện trường xốy
A. do từ trường biến thiên sinh ra. B. có đường sức là các đường cong kín.
C. do điện trường biến thiên sinh ra. D. biến thiên trong khơng gian và theo
cả thời gian.
Câu 96. Trong DĐ sau đây DĐ nào là DĐ tuần hoàn:
A. quả lắc đồng hồ treo trên tường đung đưa sang phải, sang trái.
B. mẫu gỗ nhỏ nhấp nhô trên mặt hồ gợn sóng.
C. khi có gió nhẹ bông hoa lay động trên cành cây.
D. dây đàn ghi ta đang rung động.
Câu 97. Một con lắc lò xo, muốn tăng tần số dao động gấp đơi thì phải
A. Tăng khối lượng gấp 4 lần B. tăng khối lượng gấp 2 lần.
C. Giảm khối lượng còn
4
1
. D. Giảm khối lượng còn
2
1
A. tăng 16 lần B. khơng đởi C. tăng 2 lần D. tăng 4 lần
Câu 101. Tại một điểm M cách các nguồn sóng d
1
= 23cm và d
2
= 26,2 cm
sóng có biên độ cực đại . Biết rằng giữa M và đường trung trực của O
1
O
2
còn một đường dao động mạnh . Cho f = 15Hz. Tìm vận tốc truyền sóng trên
mặt nước
A. 18 cm/s B. 24 cm/s C. 25 cm/s D. 21,5 cm/s
Câu 102. Chu kì của con lắc đơn phụ thuộc vào
A. khối lượng và chiều dài con lắc.
B. khối lượng, độ cứng và chiều dài con lắc.
C. chiều dài và gia tốc trọng trường tại nơi làm thí nghiệm.
D. khối lượng và độ cứng của con lắc.
Câu 103. Chọn phát biểu đúng
A. Sóng âm truyền trong nước với vận tốc lớn hơn trong không khí
B. Sóng âm không thể truyền được trong các vật rắn cứng như đá, thép
C. Sóng âm truyền trong không khí với vận tốc lớn hơn trong chân không
D. Vận tốc truyền âm không phụ thuộc nhiệt độ
Câu 104. Điều nào sau đây là sai khi nói về năng lượng trong dao động điều
hòa của con lắc
A. cơ năng khơng thay đổi.
B. cơ năng là một hàm số sin theo thời gian với tần số bằng tần số dao động.
C. cơ năng tỉ lệ với bình phương biên độ dao động.
D. có sự chuyển hóa qua lại giữa động năng và cơ năng.
13
nhau.
Câu 110. Trong đoạn mạch chỉ có tụ điện và cuộn dây thì phát biểu nào sau
đây đúng Z
L
< Z
C
A. u ở 2 đầu đoạn mạch và i qua mạch ln cùng pha.
B. u ở 2 đầu đoạn mạch ln chậm pha
2
π
so với i qua mạch
C. một phát biểu khác.
D. u ở 2 đầu đoạn mạch ln nhanh pha
2
π
so với i qua mạch
Câu 111. Điều nào sau đây là đúng? Hai nguồn kết hợp là hai nguồn phát
sóng.
A. có cùng tần số và độ lệch pha khơng đổi theo thời gian
B. có cùng biên độ, có độ lệch pha không thay đổi theo thời gian
C. có độ lệch pha không thay đổi theo thời gian
D. có cùng tần số , cùng phương truyền
14
TRUNG TÂM HOA TỬ - THẦY VŨ DUY PHƯƠNG
14
Th viƯn ®Ị thi http://hoatuphysics.com
Câu 112. Một con lắc đơn dao động với tần số 0.25Hz. Chiều dài của con
lắc là(g=9.8 m/s
2
)
C. Có giá trò cực đại khi vật qua vò trí cân bằng
D. Triệt tiêu khi vật qua vò trí cân bằng
Câu 119. Để phân loại sóng ngang hay sóng dọc người ta dựa vào:
A. Vận tốc truyền sóng và bước sóng
B. Phương truyền sóng và tần số sóng
C. Phương dao động và phương truyền sóng
D. Phương dao động và vận tốc truyền sóng
Câu 120. Vận tốc truyền sóng cơ học trong một môi trường:
A. Phụ thuộc vào bản chất của môi trường và tần số sóng
15
TRUNG TÂM HOA TỬ - THẦY VŨ DUY PHƯƠNG
15
Th viƯn ®Ị thi http://hoatuphysics.com
B. Phụ thuộc vào bản chất của môi trường và năng lượng sóng
C. Chỉ phụ thuộc vào bản chất của môi trường như mật độ vật chất, độ đàn hồi, và nhiệt
độ của môi trường
D. Phụ thuộc vào bản chất của môi trường và biên độ sóng.
Câu 121. Âm thanh:
A. Chỉ truyền được trong chất khí
B. Truyền được trong chất rắn và chất lỏng và chất khí
C. Truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và cả chân không
D. Không truyền được trong chất rắn.
Câu 122. Chu kì dao động là:
A. Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái đầu
B. Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vò trí đầu.
C. Khoảng thời gian để vật đi từ biên này đến biên kia của q đạo chuyển động
D. Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1s
Câu 123. Một sóng cơ học có tần số 240 Hz truyền trong một môi trường
với vận tốc 60m/s, thì bước sóng
A. 4 m B. 2 m C. 0,5m D. 0,25m
16
Th viÖn ®Ò thi http://hoatuphysics.com
C. Dòng điện có cường độ biến đổi điều hòa theo thời gian là dòng điện xoay
chiều.
D. Dòng điện và điện ápở hai đầu đoạn mạch xoay chiều luôn luôn lệch pha
nhau.
Câu 129. Điện áp và cường độ dòng điện trong đoạn mạch chỉ có cuộn dây
thuần cảm có dạng u = U
o
cos(ωt +
α
)
và i = I
o
cos(ωt -
4
π
) I
0
và
α
có giá trị nào sau đây?
A.
0 0
;
4
I U L rad
π
ω α
= =
ω α
= = −
Câu 130. Chọn câu đúng. Đối với đoạn mạch R và C ghép nối tiếp thì:
A. Cường độ dòng điện luôn luôn nhanh pha hơn điện áp.
B. Cường độ dòng điện nhanh pha hơn điện áp một góc
2
π
.
C. Cường độ dòng điện cùng pha với điện áp.
D. Cường độ dòng điện trễ pha hơn điện áp một góc
4
π
Câu 131. Chọn câu đúng. Để làm tăng dung kháng của một tụ điện phẳng có
điện môi là không khí thì phải:
A. Tăng tần số điện áp xoay chiều đặt vào hai bản tụ điện
B. Giảm tần số điện áp xoay chiều đặt vào hai bản tụ điện
C. Giảm điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện
D. Đưa thêm bản điện môi vào trong lòng tụ điện
Câu 132. Một cuộn dây có điện trở thuần R, hệ số tự cảm L mắc vào điện áp
xoay chiều u = U
o
cosωt . Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua cuộn dây
được xác định bằng hệ thức nào?
A.
0
2 2 2
U
I
R L
ω
sinu U t
ω
=
khi có cộng
hưởng thì:
A.
2
1LC
ω
=
B.
2 2
1
( )R R L
C
ω
ω
= + −
C.
0
sini I t
ω
=
và
0
0
U
I
R
sau đây:
A.
0
0
3
;
4
U
I rad
C
π
α
ω
= =
B.
0 0
;
2
I U C rad
π
ω α
= = −
C.
0 0
3
;
4
I U C rad
Z ≠
, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Cường độ hiệu dụng của các dòng điện qua các phần tử R, L, C
luôn bằng nhau nhưng cường độ tức thời thì chưa chắc bằng nhau.
B.Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch luôn bằng tổng hiệu điện
thế hiệu dụng trên từng phần tử.
C.Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch luôn bằng tổng hiệu điện
thế tức thời trên từng phần tử.
D. Cường độ dòng điện và hiệu điện thế tức thời luôn luôn khác pha nhau.
Câu 139. Công suất tỏa nhiệt trong một mạch điện xoay chiều phụ thuộc vào
A. điện trở B. cảm kháng C. dung kháng D. tổng trở
Câu 140. Chọn câu đúng trong các câu sau:
A. Dòng điện xoay chiều ba pha là sự hợp lại của ba dòng điện xoay chiều
một pha
B.Phần ứng của máy phát điện xoay chiều ba pha có thể là rôto hoặc stato
C.Phần ứng của máy phát điện xoay chiều ba pha là stato
D. Nguyên tắc của máy phát ba pha dựa trên hiện tượng cảm ứng điện
từ và từ trường quay.
Câu 141. Một đoạn mạch không phân nhánh có dòng điện sớm pha hơn
hiệu điện thế một góc nhỏ hơn
2
rad
π
. Kết luận nào sau đây là đúng:
A. Trong đoạn mạch không thể có cuộn cảm.
18
TRUNG TÂM HOA TỬ - THẦY VŨ DUY PHƯƠNG
18
Th viÖn ®Ò thi http://hoatuphysics.com
B.Trong đoạn mạch không thể có điện trở thuần
ϕ
=
C.
P UI=
D.
. osP UI c
ϕ
=
Câu 144. Điện áp giữa hai đầu mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở thuần:
u = U
o
cos(ωt +
4
π
) V . Biểu thứccường độ dòng điện qua đoạn mạch trên là
những biểu thức nào sau đây?
A. i = I
o
cos(ωt +
4
π
) (A) B. i = I
o
cos(ωt -
4
π
) (A)
C. i = I
o
cos(ωt +
2
L
U rad
I
ω π
ϕ
= =
B.
0 0
3
. ;
4
U L I rad
π
ω ϕ
= =
C.
0
0
3
;
4
I
U rad
L
π
ϕ
ω
0 0
;
3
I U L rad
π
ω ϕ
= = −
B.
0
0
2
;
3
U
I rad
L
π
ϕ
ω
= = −
C.
0
0
;
3
U
I rad
L
π
π
đối với hiệu điện thế giữa mỗi dây
và dây trung hoà.
B. Cường độ hiệu dụng của dòng điện trên dây trung hòa bằng tổng các cường
độ hiệu dụng của các dòng điện trên ba dây.
C. Điện năng hao phí không phụ thuộc vào các thiết bị ở nơi tiêu thụ.
D. Hiệu điện thế dây
d
U
bằng
3
hiệu điện thế
p
U
.
Câu 149. Trong mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp, phát biểu nào sau
đây là đúng?
A. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch có thể nhỏ hơn hiệu điện thế
hiệu dụng trên mỗi phần tử.
B. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch không thể nhỏ hơn hiệu điện
thế hiệu dụng trên điện trở thuần R.
C. Cường độ dòng điện luôn trễ pha hơn hiệu điện thế giữa hai đầu mạch.
D. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch luôn lớn hơn hiệu điện thế
hiệu dụng trên mỗi phần tử.
Câu 150. Phát biểu nào sau đây đúng với cuộn cảm?
A. Cuộn cảm có tác dụng cản trở dòng điện xoay chiều, không có tác dụng cản trở
dòng điện một chiều.
B. Cảm kháng của cuộn cảm thuần tỉ lệ nghịch với chu kì dòng điện xoay chiều.
C. Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn cảm thuần cùng pha với cường độ dòng điện.
D. Cường độ dòng điện qua cuộn cảm tỉ lệ với tần số dòng điện.
0 0
os
2
U I c
P
ϕ
=
.
B. Đối với những động cơ điện, người ta có thể mắc song song một tụ điện vào
mạch để làm tăng
osc
ϕ
.
C. Trong thực tế, người ta thường dùng những thiết bị sử dụng điện xoay chiều có
osc
ϕ
< 0,85.
D. Khi đoạn mạch chỉ có cuộn thuần cảm, hoặc tụ điện hoặc cuộn thuần cảm và tụ
điện thì đoạn mạch này không tiêu thụ điện năng.
Câu 154. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về máy phát điện xoay chiều
một pha.
A. Máy phát điện xoay chiều một pha biến cơ năng thành điện năng.
B. Máy phát điện xoay chiều một pha hoạt động nhờ sử dụng từ trường quay.
C. Máy phát điện xoay chiều một pha có thể tạo ra dòng điện không đổi.
D. Bộ góp của máy phát điện xoay chiều một pha gồm hai vành bán khuyên và
hai chỗi quét.
Câu 155. Điều nào sau đây là đúng khi nói về máy phát điện xoay chiều?
A. Rôto có thể là phần cảm hoặc phần ứng
B. Phần quay gọi là rôto, phần đứng yên gọi là stato.
C. Phần cảm tạo ra từ trường, phần ứng tạo ra suất điện động.
Câu 159. Trong máy biến thế, số vòng của cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng của
cuộn dây thứ cấp, máy biến thế đó có tác dụng:
A. Tăng hiệu điện thế, tăng cường độ dòng điện.
B. Tăng cường độ dòng điện, giảm hiệu điện thế.
C. Giảm hiệu điện thế,giảm cường độ dòng điện.
D. Giảm hiệu điện thế, tăng cường độ dòng điện.
Câu 160. Chọn đáp án sai: Khi máy phát điện xoay chiều ba pha hoạt động,
suất điện động bên trong 3 cuộn dây stato có:
A. cùng biên độ B. cùng tần số C. lệch pha nhau
2
3
π
rad D. cùng pha
Câu 161. Một máy biến thế có số vòng dây của cuộn sơ cấp nhỏ hơn số vòng
dây của cuộn thứ cấp. Biến thế này có tác dụng nào trong các tác dụng sau:
A. Tăng cường độ dòng điện, giảm hiệu điện thế.
B. Giảm cường độ, tăng hiệu điện thế.
C. Tăng cường độ dòng điện, tăng hiệu điện thế.
D. Giảm cường độ dòng điện, giảm hiệu điện thế.
Câu 162. Để giảm bớt hao phí do sự tỏa nhiệt trên đường dây khi tải điện đi
xa, thực tế người ta dùng biện pháp nào?
A. Giảm điện trở của dây bằng cách dùng dây dẫn bằng chất liệu siêu dẫn có
đường kính lớn.
B. Giảm hiệu điện thế ở máy phát điện để giảm cường độ dòng điện qua dây, do
đó công suất nhiệt giảm.
C. Tăng hiệu điện thế nơi sản xuất lên cao trước khi tải điện đi.
D. Giảm chiều dài của đường dây tải bằng cách xây dựng những nhà máy điện
gần nơi dân cư.
Câu 163. Vì sao trong đời sống và trong kĩ thuật dòng điện xoay chiều được
sử dụng rộng rãi hơn dòng điện một chiều? Tìm kết luận sai.
C. Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu mạch bằng hiệu điện thế hiệu dụng ở hai
đầu cuộn dây.
D. Hiệu điện thế ở hai đầu mạch cùng pha với cường độ dòng điện
Câu 168. Đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp, biết hiệu điện thế hiệu dụng ở hai
đầu cuộn dây (thuần cảm) bằng hai lần hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu tụ. So
với hiệu điện thế,cường độ dòng điện qua mạch sẽ:
A. Sớm pha hơn một góc
2
π
B. Trễ pha một góc
2
π
C. Cùng pha D. Trễ pha.
Câu 169. Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về sự biến thiên điện tích của tụ
điện trong mạch dao động LC.
A. Điện tích của tụ điện biến thiên điều hòa với tần số góc
1
LC
ω
=
B. Điện tích của tụ điện biến thiên điều hòa với tần số góc
LC
ω
=
C. Điện tích biến thiên theo thời gian theo hàm số mũ
D. Một cách phát biểu khác
Câu 170. Sự hình thành dao động điện từ tự do trong mạch dao động là do
hiện tượng nào sau đây ?
A. Hiện tượng cảm ứng điện từ B. Hiện tượng cộng hưởng điện
C. Hiện tượng tự cảm D. Hiện tượng từ hóa
LC
ω
=
C. Biến thiên điều hoà với chu kỳ
T LC=
D. Biến thiên điều hoà với tần số
1
f
LC
=
Câu 175. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về điện từ trường?
A. Không thể có điện trường hoặc từ trường tồn tại riêng biệt, độc lập với nhau
B. Điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện khác nhau của một loại trường
duy nhất gọi là điện trường
C. Điện trường lan truyền được trong không gian
D. A, B và C đều đúng
Câu 176. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ?
A. Điện từ trường do một điện tích điểm dao động theo phương thẳng đứng sẽ lan
truyền trong không gian dưới dạng sóng
B. Điện tích dao động không thể bức xạ ra sóng điện từ
C. Vận tốc của sóng điện từ trong chân không nhỏ hơn nhiều lần so với vận tốc
ánh sáng trong chân không
D. Tần số sóng điện từ chỉ bằng một nữa tần số f của điện tích dao động
Hiệu điện thế rất lớn
Câu 177. Chọn câu đúng trong các câu sau khi nói về sóng vô tuyến:
A. Sóng ngắn có năng lượng nhỏ hơn sóng trung
B. Sóng càng dài thì năng lượng sóng càng lớn
C. Ban đêm sóng trung truyền xa hơn ban ngày
24
TRUNG TÂM HOA TỬ - THẦY VŨ DUY PHƯƠNG
của một nam châm hình chữ U.
B. Sự biến thiên của điện trường giữa các bản tụ điện (nơi không có
dây dẫn) sinh ra một từ trường tương đương với từ trường do dòng
điện trong dây dẫn nối với tụ.
C. Dòng điện dịch ứng với sự dịch chuyển của các điện tích trong tụ.
D. Vì trong lòng tụ không có dòng điện nên dòng điện dịch và dòng điện
dẫn bằng nhau về độ lớn nhưng ngược chiều.
Câu 182. Tìm phát biểu sai về điện từ trường.
A. Không thể có điện trường hoặc từ trường tồn tại riêng biệt, độc lập.
B. Điện trường biến thiên nào cũng sinh ra từ trường biến thiên và ngược lại.
25
TRUNG TÂM HOA TỬ - THẦY VŨ DUY PHƯƠNG
25