THUVIENVATLY.COM
Kết nối cộng đồng – Sẻ chia tri thức
ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ ĐH ONLINE 2014 – LẦN 4
MÔN : VẬT LÝ
Thời gian làm bài : 90 phút
Nguyễn Bá Linh
(50 câu trắc nghiệm)
THPT Trần Hưng Đạo - Thanh Xuân
Câu 1: Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo nằm ngang, khi lực đàn hồi tác dụng lên vật tăng từ giá
trị cực tiểu đến giá trị cực đại thì tốc độ của vật sẽ:
A. Tăng lên cực đại rồi giảm xuống.
B. Tăng từ cực tiểu lên cực đại.
C. Giảm xuống cực tiểu rồi tăng lên.
D. Giảm từ cực đại xuống cực tiểu.
Câu 2: Điện năng ở một trạm phát điện xoay chiều một pha được truyền đi xa với điện áp là10 kV thì hiệu
suất truyền tải là 84%. Đề hiệu suất truyền tải bằng 96% thì điện áp truyền tải là
A. 80 kV.
B. 5 kV.
Hướng dẫn : H1 1
P.R
U12
C. 20 kV.
B. Bằng thời gian để một cực Bắc đi từ một cuộn dây đến cuộn dây liền kề.
C. Bằng thời gian để một cực Bắc quay được đúng một vòng.
D. Bằng thời gian giữa hai lần liên tiếp cực Bắc và cực Nam đi qua cùng một cuộn dây.
Câu 5: Một con lắc đơn gồm một quả cầu khối lượng m = 20g, tích điện q = 10 – 3 C treo trên sợi dây mảnh
cách điện dài l = 40cm. Con lắc được đặt trong điện trường đều có phương nằm ngang. Kéo con lắc tới vị trí
A sao cho sợi dây nằm căng ngang, rồi thả nhẹ cho quả cầu dao động. Khi sợi dây tới B hợp với phương
ngang một góc 600 thì vận tốc của quả cầu lại bằng không. Hiệu điện thế UAB giữa hai điểm A,B. Lấy g =
10m/s2.
A. 40 3 (V).
B. - 40 3 (V).
C. 40 (V).
D. – 40 (V).
Hướng dẫn :
Quả cầu nhỏ dao động giữa hai điểm A và B, theo ĐLBT năng lượng ta có WA = WB
Chọn A làm mốc thế năng thì WA = 0, ta có :
1
Độ giảm thế năng: WA - WB = q.UAB ↔ 0 - mgl.sin600 = q.UAB ↔ UAB = - 40 3 (V).
Câu 6: Cho một máy biến áp lí tưởng, cuộn sơ cấp có N1 vòng dây, cuộn thứ cấp có N2 vòng dây. Nếu
quấn thêm vào cuộn sơ cấp 50 vòng và điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn sơ cấp không đổi thì điện áp hiệu
dụng hai đầu cuộn thứ cấp giảm đi 100/11 (%). Nếu quấn thêm vào cuộn thứ cấp 50 vòng và muốn điện áp
hiệu dụng hai đầu cuộn này không đổi thì phải giảm điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn sơ cấp 100/3(%). Hệ số
máy biến áp k = N1/N2 là:
A. 5.
U2
U2 U 2
11
1
U1 U1 2U
N1
3
1
*
3
N 2 50
U2
3U2
*
1 N 50 1,5 N
3 N
2
2
2 N1 50 1,1 N 500
1
2 1 N1
60 5 V
M
60√2
60V
60
0
150
Câu 8: Công thoát của quang điện tử đối với Canxi là 1,65625 eV. Tốc độ cực đại của quang electron khi
chiếu vào bề mặt tấm Canxi một bức xạ có bước sóng λ = 0,6 A0 (với 1A0 = 10 – 10 m) có giá trị
A. 8,5321.10 7 m/s.
B. 8,2829.10 7 m/s.
C. 2,6981.10 8 m/s.
D. 2,1064.108 m/s.
Hướng dẫn :
2
hc
1, 9875.10 25
= 0, độ lớn cường độ điện trường tại điểm cách nguồn O là 10m dọc theo trục Ox có độ lớn bằng:
A. 100 V/m.
B. 144 V/m.
C. 173 V/m.
D. 128 V/m.
Hướng dẫn :
- Phương trình sóng tại O : e 200 cos 5.106 t V / m .
3
2.10
- Tại thời điểm t = 0,1µs ta có e 200 cos 5.10 6.107
100 V / m .
3
120
Câu 10: Trong các vụ thử hạt nhân người ta thấy có các đồng vị phóng xạ
131
53
I lan ra trong khí quyển (đồng
vị này có thể gây ung thư tuyến giáp trạng). Mưa sẽ làm cỏ nhiễm đồng vị phóng xạ này và cuối cùng nó xuất
et
t 31, 922 ngày.
185
Câu 11: Chọn đáp án sai?
A. Điện trở làm yếu dòng điện do hiệu ứng Jun.
B. Cuộn cảm làm yếu dòng điện do định luật Len – xơ về hiện tượng cảm ứng điện từ.
C. Tụ điện làm yếu dòng điện do bức xạ sóng điện từ.
D. Dòng điện xoay chiều có tần số cao chuyển qua mạch có tụ điện dễ dàng hơn dòng điện xoay chiều có tần
số thấp.
3
Câu 12: Nối hai cực của máy phát điện xoay chiều một pha với một đoạn mạch AB gồm R, cuộn cảm thuần
L, và tụ điện C mắc nối tiếp. Khi roto máy quay đều với tốc độ lần lượt là n1 vòng/ phút và n2 vòng/ phút thì
cường độ dòng điện hiệu dụng và tổng trở trong đoạn mạch AB lần lượt là I1, Z1 và I2, Z2. Biết I2 = 4I1 và Z2
= Z1. Để tổng trở của đoạn mạch AB có giá trị nhỏ nhất thì roto của máy quay phải quay đều với tốc độ bằng
480 vòng/phút. Giá trị của n1 và n2 lần lượt là:
A. 300 vòng/ phút và 768 vòng/ phút.
B. 120 vòng/ phút và 1920 vòng/ phút.
C. 360 vòng/ phút và 640 vòng/ phút.
D. 240 vòng/ phút và 960 vòng/ phút.
Hướng dẫn :
2
12 0,25
1
1
I2 4I1
N.2f 0
LC
E
2 L C C 1L
E
2
1
I
2
Z
1
Zmin Cộng hưởng 02
2
LC
1 2 1 0,5o n1 0,50 240 n2 4n1 960
1
Câu 13: Sóng ngang có tần số f = 56 Hz truyền từ đầu dây A của một sợi dây đàn hồi rất dài. Phần tử dây tại
điểm M cách nguồn A một đoạn x = 50 cm ln ln dao động ngược pha với phần tử dây tại A. Biết tốc độ
truyền sóng trên dây nằm trong khoảng từ 7m/s đến 10m/s. Tốc độ truyền sóng trên dây là
Câu 14: Khi xét về dao động điều hòa của một chất điểm. Chọn đáp án đúng.
A. Chất điểm dao động điều hòa với tần số góc ω, ω càng lớn thì tốc độ chuyển động của vật càng lớn.
B. Gia tốc trong dao động điều hòa ln hướng về vị trí cân bằng và có độ lớn tỉ lệ thuận với bình phương li
độ.
C. Biên độ A và pha ban đầu φ trong dao động điều hòa có thể có những giá trị khác nhau tùy thuộc vào cách
kích thích dao động.
D. Khi chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng thì giá trị của thế năng biến thiên điều hòa quanh giá trị
1
1
kA 2 với biên độ là kA 2 và với chu kì bằng một nửa chu kì dao động điều hòa của chất điểm.
4
2
Câu 15: Phát biểu nào sau đây về dao động điện từ trong mạch dao động lý tưởng là sai?
A. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên tuần hồn theo tần số chung là tần số của
dao động điện từ.
B. Tại mọi thời điểm, tổng năng lượng điện trường và năng lượng từ trường là khơng đổi.
C. Năng lượng của mạch dao động gồm năng lượng điện trường tập trung ở tụ và năng lượng từ trường tập
trung ở cuộn cảm.
4
D. Nng lng ca mch dao ng gm nng lng in trng tp trung cun cm v nng lng t
trng tp trung t.
Cõu 16: Bỏn kớnh qu o dng ca electron trong nguyờn t Hirụ c tớnh theo cụng thc rn = n2.r0 vi
r0 = 5,3.10 11 (m). Thi gian sng ca nguyờn t Hirụ trng thỏi kớch thớch th nht l 10 8 (s). S vũng
quay m electron ca nguyờn t Hirụ thc hin c trong thi gian trờn l
A. 8,2.106 vũng quay.
3
5,155.1015 rad / s
.t 5,155.1015.10 8
8, 2.106 voứng quay
2
2
Cõu 17: Cho on mch ni tip R,L,C (u cú giỏ tr khụng i). in ỏp xoay chiu t vo hai u on
mch cú giỏ tr hiu dng khụng i, tn s thay i c. Khi f = 60Hz thỡ cụng sut tiờu th in ca on
mch t cc i Pmax = 212W. Khi f = 120 Hz thỡ cụng sut tiờu th in ca on mch bng 106W. Khi f
= 90 Hz thỡ cụng sut tiờu th in ca on mch bng :
A. 148W.
B. 186W.
C. 178W.
D. 162W.
Hng dn :
U2
f 60 Hz Pmax
212 Coọng hửụỷng ẹaởt : ZL1 ZC1 6
R
Z 12
N t1
0, 2 et1 0, 2
N0
T 50 s
Nt2
t1 100
0, 05 e
0, 05
N0
5
Câu 19: Đoạn mạch RLC nối tiếp được mắc vào mạng điện tần số f1 thì cảm kháng là 36Ω và dung kháng là
144Ω. Nếu mạng điện có tần số f2 = 120(Hz) thì cường độ dòng điện cùng pha với điện áp ở hai đầu đoạn
mạch. Giá trị f1 là
A. 60(Hz).
B. 30(Hz).
C. 50(Hz).
D. 240(Hz).
A 20
.
5
B. 0,8A.
B
C.
VTCB
-A
D. 0,6A.
A
O
C
Hướng dẫn :
A 22
.
5
Cách 2
Cách 1
* Vị trí Wñ
* Cơ năng còn lại :
3
.
2
k1 A12
kA 2 1 / 3L kx 2
2
2
L
2
L
3
2 33
vôùi k1 k
k A1
A
2 / 3L 2
15
W ' W Wnhoát
* Vị trí vật sau khi giữ cách VTCB mới là
x' = 2x/3 = 2A/5 và vận tốc không đổi.
2
2 33
A 0,8A
15
Cách 3
6
16
9
16
Wt Wt
W; Wủ
W
9
25
25
3 4
2L
3k
2x
6.W
* L' =
k'
, x' =
A. 11,530.
B. 23,580.
C. 61,640.
D. 0,40.
Hng dn : = 1,2m
P rt xa ngun, da vo hỡnh v ta thy :
P
d2 d1 = d = AB.sin
P thuc cc tiu giao thoa :
A
d2 d1 = d = AB.sin = (k + 0,5)
O
Theo bi k = 0 sin = 0,2 = 11,530.
B
d
Taù i C coự 6 nguon aõm
I 2 1
I B 6I 2
L B 10 lg
I1 2
4
2
2
27
Laỏy 2 1 L 60 10 lg L 65, 28 dB
8
2
Cõu 23: Phỏt biu no sau õy l sai khi núi v pin quang in.
A. Pin quang in hot ng da trờn hin tng quang dn.
B. Pin quang in hot ng da trờn hin tng quang in trong.
C. Pin quang in hot ng da trờn hin tng quang in ngoi.
D. Pin quang in l ngun in, trong ú in nng c bin i trc tip t nng lng ỏnh sỏng.
Cõu 24: Trng hp no sau õy l phn ng ht nhõn thu nng lng?
7
A.
210
84
do đó khơng có từ trường.
D. Trong lòng cuộn cảm chỉ có từ trường, khơng có điện trường.
Câu 26: Giao thoa khe Young có a = 1mm, D = 1m. Hệ thống đặt trong thủy tinh lỏng có chiết suất n1 = 1,5.
Trước khe S1 đặt một bản mỏng dày 1µm và có chiết suất n 2 2 . Tìm độ dịch chuyển của hệ thống vân
trên màn.
A. Dịch về phía khe chắn bản mỏng 0,057 mm.
B. Dịch về phía khe khơng chắn bản mỏng 0,057 mm.
C. Dịch về phía khe khơng chắn bản mỏng 0,061mm.
D. Dịch về phía khe chắn bản mỏng 0,086 mm.
Hướng dẫn :
Công thức tổng quát tính độ dòch chuyển hệ vân khi có bản mỏng : x
n 2 n1 eD
.
n1
a
n 2 : Chiết suất bản mỏng
Trong đó n1 :Chiết suất môi trường ngoài.
n n 0 :Hệ vân dòch về phía có bản mỏng
1
2
Áp dụng: x
2 1,5 10 6.1
. 3 5,719.10 5 m
1, 5
10
8
Câu 27: Biết mức năng lượng ứng với quỹ đạo dừng n trong ngun tử Hiđro : E n
13, 6
n2
eV ; n = 1,2,3
... Khi Hiđro ở trạng thái cơ bản được kích thích chuyển lên trạng thái có bán kính quỹ đạo tăng lên 16 lần.
Khi chuyển dời về mức cơ bản thì bước sóng của bức xạ có năng lượng lớn thứ hai là:
A. 0,103 µm.
B. 0,203 µm.
C. 0,13 µm.
D. 0,23 µm.
Quỹđạo t ănglên 16 lần n 4
Hướng dẫn :
Bước sóngcủa photon có nănglượng lớn thứ hai :
hc
0,1021 m
E 3 E1
C. Tăng nhiệt độ đốt nóng Catot để các electron phát xạ nhiệt có tốc độ ban đầu lớn.
D. Vừa thay đổi chất làm đối Catot, vừa tăng nhiệt độ đốt nóng Catot để các electron phát xạ nhiệt có tốc độ
ban đầu lớn.
Câu 32: Cường độ âm (I) là đại lượng được đo bằng:
A. Năng lượng âm nhận được trong 1 s.
B. Cơng suất âm nhận được trên 1m2.
C. Năng lượng âm nhận được trong 1 s tại nơi cách xa nguồn 1m.
D. Năng lượng âm truyền đi trong 1s.
9
Câu 33: Chọn đáp án đúng. Trong các đoạn mạch mà cosφ = 0.
A. Không có sự tỏa nhiệt nhưng đoạn mạch vẫn tiêu thụ điện năng.
B. Đoạn mạch không tiêu thụ điện năng và không có bất cứ quá trình chuyển hóa năng lượng nào xảy ra
trong mạch.
C. Đoạn mạch không có sự tỏa nhiệt và không tiêu thụ điện năng nhưng vẫn có sự trao đổi năng lượng điện
từ trường giữa nguồn điện với tụ điện và cuộn cảm. Đó là quá trình tích lũy năng lượng dưới dạng điện
trường hoặc từ trường trong 1/2 chu kì rồi lại giải phóng chúng về nguồn trong 1/2 chu kì tiếp theo.
D. Đoạn mạch không có sự tỏa nhiệt và không tiêu thụ điện năng nhưng vẫn có sự trao đổi năng lượng điện
từ trường giữa nguồn điện với tụ điện và cuộn cảm. Đó là quá trình tích lũy năng lượng dưới dạng điện
trường hoặc từ trường trong 1/4 chu kì rồi lại giải phóng chúng về nguồn trong 1/4 chu kì tiếp theo.
Câu 34: Mạch chọn sóng của một máy thu sóng vô tuyến gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 0,4/π (H)
và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Điều chỉnh C = 10/9π (pF) thì mạch này thu được sóng điện từ
thuộc dải sóng:
A. Sóng dài.
B. Sóng trung.
C. Sóng ngắn.
C. 2,0 cm.
2 cm. Bước sóng là
D. 0,8 cm.
Hướng dẫn :
Vì A, B là hai bụng nên AB = k.λ/2.
Trên AB có 20 điểm dao động với biên độ
2 cm < Amax nên 2k = 20. Suy ra λ = 2(cm).
Câu 37: Hai nguồn phát sóng ánh sáng đơn sắc A và B giống hệt nhau, bước sóng của ánh sáng được phát ra
từ nguồn là λ. Hai nguồn cách nhau khoảng a = 3λ. Trên đường thẳng Ax vuông góc với AB tại A, điểm xa A
nhất tại đó có cực tiểu giao thoa cách A một khoảng:
A. 8,75λ.
B. 18λ.
C.
18
.
D. 6λ.
13
Hướng dẫn :
C. 134,48W.
D. 168,16W.
Hướng dẫn :
R r R r Z Z 2
L C
1 2
*Khi P = 164W
U2
R1 r R 2 r
P
* Khi Pmạch max R r Z L ZC
1
2
3
1 3 r 18 thay vào 2 U 164 V
* Khi PR max
2
2
R r Z L ZC
U2
1
Thay số
Theo ĐLBT Cơ năng: * .mv20 kA 20 mg.A 0
A 0 16 cm
2
2
*Khi a = 0 thì vật qua VTCB mới cách VTCB cũ đoạn x 0
1
1
1
k.A 20 mv2 kx 20 mg A 0 x 0 v 1 m / s
2
2
2
Câu 41: Hạt nhân 74 Be đứng n bắt một electron tạo ra phản ứng 74 Be
0
1
e
7
3
Li , trong đó
pLi = pν = Eν/c = 0,862 MeV/c.
- Động năng hạt 37 Li có giá trị :
2
2
pLi c 0,862MeV 5, 565.10 5 MeV 56,8 eV
p2
Wñ Li
2.m Li 2m Li c2 2.7, 016004uc 2
2
3
4
Câu 42: Độ hụt khối khi tạo thành các hạt nhân 1 D, 1T, 2 He lần lượt là mD = 0,0024u, mT = 0,0087u, mHe =
0,0305u. Trong một phản ứng hạt nhân : 21D 31T 42 He 01n toả hay thu bao nhiêu năng lượng ?
A. Tỏa năng lượng, E = 8,06eV.
B. Thu năng lượng, E = 13,064eV.
C. Thu năng lượng, E = 6,07MeV.
D. Tỏa năng lượng, E = 18,07MeV.
Câu 43: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ, khoảng cách
giữa hai khe là 1,0mm. Vân giao thoa được quan sát qua một kính lúp có tiêu cự 5cm đặt cách mặt phẳng hai
ni
mắt
L
- Góc trông khoảng vân : tan ni
f
D L f 60 cm
- Theo đề bài :
i
i.a
0,5 m
tan i f.tan 0,3 mm
f
D
Câu 44: Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, bước sóng ánh sáng đơn sắc là 510 nm, khoảng
cách giữa hai khe hẹp là 1,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Khoảng
vân quan sát được trên màn có giá trị bằng
A. 1,02 mm.
Hướng dẫn : i
B. 0,68 mm.
C. 0,9 mm.
Hướng dẫn :
Cách 1:
AB AB
1
0, 5 26
i1
i2
N qs 26 4 22
6, 72
6, 72
N i 1 4i 1 3 1 4
1
N
S
Cách 2: xB x1 k1i1 x2 k2 0,5 i2 48k1 64 k2 0,5 k1 2, k2 1 xB 2i1 1, 5i2 0,96
x A 6, 72 0,96 7,68 16i1 12i2
Xét sự trùng nhau của các vân sáng: k11 k22
U L max U C U C 1
.
U R2 2 2
UR
UR 2
2
* U 2RC U 2R U 2C 1502 U 2 2 6 4 2U 2 U 88 V
3
* tan1 .tan 2
3 2 .U 2
* Thay 3 vaøo 2 U R 83,43 V P
U 2R
R
Z
so với uMB và sớm pha
so với uAB. Điện áp cực đai U0 có giá trị :
12
2
B. 193,2 (V).
C. 141,2 (V).
D. 51,76 (V).
14
Hướng dẫn :
Dựa vào GĐVT ta dễ thấy :
1050
+ ∆MNB vuông cân
M
+ UMB = 100√2 (V).
+ góc AMB = 75 0
A
1500
B. 450.
C. 1200.
D. 90 0.
Hướng dẫn :
- Vẽ GĐVT và dùng định lí hàm cos. Tính được cosα = 0.
15
C«ng ty TNHH Trung T©m Hoa Tö – 08/286 §éi Cung – P. Tr-êng Thi – TP Thanh Ho¸ D §: 0984 666 104
-
NHỮNG VẤN ĐỀ “HAY” TRONG ĐỀ 2/10
Thực nghiệm xác định khối lượng riêng của không khí bằng con lắc đơn
Thời gian nén – giãn
Thực nghiệm đo khối lượng nhà du hành trên tàu vũ trụ (cấp độ 1 – tiếp cận thí nghiệm)
Tiếp cận vấn đề chiều truyền sóng
Giao thoa sóng nước – tọa độ và bậc vân –tiếp cận phương trình Hypebol giải bài toán giao thoa
Họa âm của ống sáo (bài toán dễ nhưng dễ sai)
Dịch chuyển vị trí cân bằng, chuyển động giả dao động điều hòa
Vận dụng 2 thần chú: “Phân tích kỹ bản chất vật lý đơn giản hóa tối đa công cụ toán học”
“tức nhƣ không đổi”
Biến điệu biên độ trong mạch phát sóng phát thanh
Thực nghiệm dò sóng vô tuyến điện từ của đài cassete
Sự hấp thụ sóng vô tuyến của tầng điện li
Vận dụng sự tương đồng giữa các hiện tượng giải bài toán độ cao ăng ten cực nhanh (vận dụng
D. 2,53cm/s
2. Cho bước sóng tia thứ 2 và thứ tư trong dãy lai man lần lượt bằng 0,0951m và 0,1027m của
quang phổ Hiđrô . Tính bước sóng tia thứ 2 trong dãy Pasen
A. 0,1283m
B.1,0591m
C. 1,2851m
D. 0,2011m
3. Một vật dao động điều hòa theo phương trình: x = 4cos(2t + /6)cm. t tính bằng giây. Xác định
vị trí mà từ đó vật đi tiếp 1/3s được quãng đường dài nhất.
A. 2cm
B.23cm
C. 22cm
D. 4cm
4. Cho mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp R = ZC = 100 , tần số dòng điện bằng 50Hz, L biến
thiên. Khi L = 0,65H thì hiệu điện thế trên cuộn cảm thuần bằng 100V. Khi L = 0,75H thì hiệu điện
thế trên cuộn dây bằng bao nhiêu?
A. 1002V
B. 150V
C. 80V
D. 200V
5. Một lò xo nhẹ có độ cứng K = 50N/m được gắn mỗi đầu một vật m1 = 200g, m2 = 50g. Vật m2 lại
được gắn vào một đầu sợi dây mềm, mảnh nhẹ không giãn, đầu còn lại được treo vào một điểm cố
định. Khi vật đang đứng yên ở vị trí cân bằng người ta truyền cho vật một vận tốc v0 theo phương
thẳng đứng. Tính giá trị lớn nhất của v0 để hệ còn dao động điều hòa
A. 12,52cm/s
B. 50cm/s
C. 25cm/s
D. 253cm/s
6. Tìm kết luận sai về hợp lực tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa
A. Tại vị trí cân bằng hợp lực luôn bằng không
C«ng ty TNHH Trung T©m Hoa Tö – 08/286 §éi Cung – P. Tr-êng Thi – TP Thanh Ho¸ D §: 0984 666 104
A. 4cm
B. 2cm
C. 1cm
D.8cm
11. Tìm kết luận sai về bước sóng của sóng cơ học
A. Có giá trị bất biến khi truyền từ không khí vào nước
B. Bằng khoảng cách giữa 2 điểm trên cùng phương truyền sóng gần nhau nhất luôn dao động cùng
pha
C. Bằng quãng đường gợn sóng chạy được trong 1 chu kỳ
D. Phụ thuộc tần số sóng
12. Trên một con tàu vũ trụ khi đang ở rất xa trái đất một người muốn đo khối lượng của mình bằng
một thiết bị gồm một ghế nặng 40kg gắn với một lò xo có khối lượng nhỏ so với khối lượng ghế, lò
xo có độ cứng K = 16 000N/m, đầu còn lại của lò xo cố định. người đó ngồi cố định trên ghế rồi kích
thích cho ghế dao động điều hòa dọc trục lò xo và đo được trong thời gian 1 phút ghế thực hiện được
120 dao động toàn phần. Tính khối lượng của người
A. 50kg
B. 60kg
C. 65kg
D. 66kg
13. Cho mạch điện RCL nối tiếp theo đúng thứ tự trên, L thuần mạch được mắc vào một nguồn điện
xoay chiều: u = 1002 cos(t + /8)V. biến thiên. Khi = 1 người ta thay đổi R thì hiệu điện thế
trên đoạn RC không thay đổi. Khi = 2 người ta thay đổi R thì hiệu điện thế trên điện trở không
𝜔
đổi. Tính tỷ số 1
𝜔2
A.
C. Hiện tượng tán sắc ánh sáng
D. Hiện tượng hấp thụ ánh sáng
16. Trong thí nghiệm giao thoa sóng nước 2 nguồn giống hệt nhau dao động với phương trình: u =
2cos(100t + /3)cm. Vận tốc truyền sóng bằng 1,2m/s khoảng cách 2 nguồn bằng 20cm. Xác định số
gợn không dao động
A. 16 vân
B. 17 vân
C. 8 vân
D. 9 vân
17. Một đài phát thanh sử dụng công nghệ A –na – lốc dùng phương pháp biến điệu biên độ để trộn
dao động âm tần với dao động cao tần. Điện trường xung quanh ăng ten phát sóng của đài phát thanh
đó có dạng: E = Acos(1000t)cos(2.106t + /3) V/m. A là hằng số, t tính bằng giây. Xác định tần
số của âm thanh được sóng mang đi
10 6 + 500
A. 500Hz
B. 1MHz
C. 106 + 500Hz
D.
Hz
2
18. Một ống sáo 7 lỗ gồm một khe thổi và 6 nốt bấm. Khoảng cách từ khe thổi đến đầu hở của sáo là
30cm. Biết âm truyền trong ống sáo với tốc độ 330m/s. Do quá trình chế tạo có sơ suất làm cho khi
thổi nốt đồ (bịt hết 6 nốt bấm) người chế tạo thấy âm không chuẩn và nghi ngờ họa âm bậc 2 có
cường độ khá rõ. Tính tần số họa âm bậc 2 của nốt đồ
A. 225Hz
B. 550Hz
C. 275Hz
D. không có
19. Một sợi dây đàn dài 1,2m khi được gảy thì trung điểm của dây đàn dao động với biên độ (biên độ
một điểm M cách O2 10cm. Xác định khoảng cách từ điểm N gần M nhất cũng thuộc và nằm trong
đoạn MO2 dao động với biên độ cực đại đến điểm M
A. 1,57cm
B. 2,36cm
D. 1,5cm D. không tồn tại điểm N như mô tả
23. Mạch chọn sóng LC có L không đổi, khi L mắc với tụ C1 thì bắt được sóng có bước sóng 15m,
khi dùng L mắc với tụ C2 thì bắt được sóng có bước sóng bằng 20m. Hỏi nếu mắc với cả 2 tụ nối tiếp
thì bắt được sóng có tần số bằng bao nhiêu MHz
A. 12
B. 30
C.25
D. 2,5
24. Mạch chọn sóng của một máy thu thanh được điều
chỉnh để bắt các băng tần khác nhau. ở vị trí chiết áp
(núm vặn để dò sóng) chưa vặn thì thanh hiển thị ở vị trí
120MHz, khi vặn hết nửa vòng thì thanh hiển thị chạy về
vị trí 60MHz. Hỏi vặn núm khoảng 1/4 vòng thì thanh
hiển thị ở vị trí bao nhiêu. Cho rằng điện dung tụ biến
thiên theo góc quay bằng quy luật hàm bậc nhất
A. 90MHz
B. 94MHz
C.76MHz
D. 105MHz
25. Tìm kết luận đúng về năng lượng liên kết:
A. Năng lượng liên kết càng lớn thì hạt nhân càng bền vững
B. Năng lượng liên kết là năng lượng tỏa ra khi hình thành hạt nhân
C. Năng lượng liên kết là năng lượng cấp vào cho hạt nhân để phá vỡ thành nuclon
D. Năng lượng liên kết là năng lượng cần cấp vào cho hạt nhân để biến thành hạt nhân khác
26. Một trạm phát sóng trên bờ biển có độ cao 500m phát một sóng có tần số 300MHz đẳng hướng ra
không gian. Tại một nơi dọc theo bờ biển cách trạm phát sóng 20km có một tòa nhà cao ốc. Người ta
4
Công ty TNHH Trung Tâm Hoa Tử 08/286 Đội Cung P. Tr-ờng Thi TP Thanh Hoá D Đ: 0984 666 104
30. Cho mch in xoay chiu gm 3 linh kin thun: RLC mc ni tip. Bit R = 1003, L = 1/
10 4
H, C = 2 F. Hiu in th t vo 2 u on mch cú dng: u = 2002cos(100t + /3)V. Vit biu
thc cng dũng in chy qua mch
A. i = 2 cos(100t + /2)A
B. i = 22cos(100t + /6)A
C. i = 22 cos(100t + /2)A
D. i = 2cos(100t + /6)A
31. Cho mch in xoay chiu gm 3 linh kin thun: RLC mc ni tip. Bit R = 100, L = 3/ H,
10 4
C = 2 3 F. Hiu in th t vo 2 u on mch cú dng: u = 2002cos(100t + /3)V. Tớnh cụng
sut tiờu th trờn ton mch
A. 100W
B. 503W
C.1003W
D.200W
32. Một ống rơnghen hoạt động trong d-ới điện áp giữa 2 cực Anot và Ktot bằng 50 000V. Giả sử
dòng điện chạy qua ống bằng 1A. Biết có 0,1% năng l-ợng ống chuyển hoá thành năng l-ợng của bức
xạ có b-ớc sóng ngắn nhất. Tính số phô tôn của bức xạ ngắn nhất phát ra trong 4 phút.
A. 62,5.1015hạt
B. 150.1016hạt
C. 375.1016 hạt
D. 75.1016hạt
C. 100V
D. 50V
37. Cho mch dao ng t do LC, cng dũng in chy qua mch cú biu thc: i = 3cos(2.106t)
(mA), t tớnh bng giõy. Tớnh in lng chuyn qua t trong thi gian 1/3ns u.
A. 10-12C
B. 1,5mC
C. 1,53mC
D. 10-9C
38. Mt ngi thc hin mt thớ nghim nh sau: t 2 li dao lam rt gn nhau, xen gia 2 dao lam
l mt si dõy ng cú ng kớnh 1mm to ra 2 khe cc hp. ngi ú chiu mt ốn laze mi ni
vo 2 khe ú v quan sỏt trờn mn hỡnh cỏch dao lam 2m cú mt s vch mu dng hỡnh ch nht.
khong cỏch 2 ng trung bỡnh gia 2 hỡnh ch nht liờn tip ú bng 1,4mm. Tớnh bc súng ca
ốn laze
A. 0,65m
B. 0,7m
C. 0,60m
D. 0,55m
39. Súng in t khụng cú tớnh cht no sau õy
A. L súng dc truyn trong chõn khụng vi tc 3.108m/s B. Cú th xy ra hin tng giao thoa
C. Cú th truyn theo ng vũng
D. Súng vụ tuyn in t cú th truyn c trong nc
40. Mt ngụi nh quay hng tõy nam, ca kớnh ca ngụi nh ú nghiờng so vi phng thng
ng, tm kớnh c gia cụng lm cho 2 bờn mt khụng song song m hp vi nhau 1 gúc 0,05rad.
Mt bui chiu nng git tng git vng, cỏc tia nng chiu vuụng gúc cỏnh ca. Ngi ch nh thy
cỏc tia nng sc s thỡ dựng mt tm bng trng t song song cỏnh ca cỏch cỏnh ca 1m thy trờn
TRUNG TM HOA T - THY V DUY PHNG
Th- viÖn ®Ò thi
C. 0,3m
D. 0,5m
44. Dòng điện xoay chiều là dòng điện:
A. Có chiều thay đổi theo thời gian
B. Biến thiên điều hòa theo thời gian
C. Được tạo ra từ một tua bin quay trong từ trường
D. Có tần số biến thiên theo thời gian
45. Một kim loại có giới hạn quang điện bằng 0,5m. Người ta chiếu một chùm sáng kích thích có
bước sóng bằng 0,25m. electron có vận tốc thoát khỏi kim loại lớn nhất bằng bao nhiêu?
A. 0,39.106 m/s
B. 0,93.106 m/s
C. 0,39.m/s
B. 0,93.1012m/s
46. Trong thí nghiệm với tế bào quang điện người ta chiếu một chùm sáng đơn sắc vào katot. Ban
đầy đo được cường độ dòng quang điện bằng 1mA sau đó thay đổi cường độ sáng thì thấy cường độ
dòng quang điện bằng 1,5mA. Hỏi cường độ sáng đã tăng hay giảm bao nhiêu lần.
A. Giảm 1,5 lần
B. tăng 2,25 lần
C. Tăng 1,5 lần
D. không đổi
47. Một người làm thí nghiệm với tế bào quang điện và vẽ đặc tuyến vôn am pe thì thấy đường đặc
tuyến đi qua gốc tọa độ. Biết giới hạn quang điện của katot bằng 0,3m. Tính động năng ban đầu cực
đại của e trong thí nghiệm trên
A. 6,625eV
B. 0
C. 4,05eV
D. 3eV
24
24
48. Một mẫu chất phóng xạ Na phóng xạ thành Mg với chu kỳ bán rã là T. Tại thời điểm ban đầu
thành thì được bè bạn tung hô. Nhưng với tôi, thành bại chỉ là lẽ thường tình. Nếu năm nay sự dự đoán
của tôi không chính xác coi như bài học kinh nghiệm cho sự to gan, nếu dự đoán của tôi hoàn hảo
chứng tỏ mình thực sự có khả năng “tiên tri” và hằng năm quý đồng nghiệp sẽ được đón nhận những
sự mách nhỏ cho một sự chuẩn bị hoàn chỉnh nhât. Cuối cùng xin bá cáo. Nếu quý đồng nghiệp nào
muốn chứng kiến sự tiên tri của tôi xin tham gia kỳ phát hành 10 đề tiên tri 2014
-
-
Công ty TNHH Trung Tâm Hoa Tử
THÔNG BÁO
Phát hành bộ 10 đề tiên tri – dự đoán đề lý kỳ thi đại học 2014
Mỗi bộ có giá 100 000đ (một trăm ngàn đồng) đã bao gồm cả cước vận chuyển
Quý vị nào tin tưởng xin chuyển khoản cho chúng tôi 100 000đ vào 1 trong 2 tài khoản
+ tài khoản ATM thông thường: Vũ Duy Phương STK: 711A0 7370 281 Ngân hàng Công
Thương Việt Nam chi nhánh Thanh Hóa
+ tài khoản ngân hàng điện tử: Vũ Duy Phương STK: 84201 09 666 104 Ngân hàng TMCP
Quân Đội – chi nhánh Thanh Hóa
Sau khi nhận được thông báo chuyển khoản chúng tôi sẽ cho người gửi sách cho quý vị
Lưu ý: chúng tôi không phải thầy bói, không phải thành viên tổ ra đề, quý vị có quyền không
tin tưởng sự tiên đoán của chúng tôi.(Và cũng đừng quá kỳ vọng vào tài liệu của chúng tôi –
nếu tài liệu hay quý vị hãy coi như được cập nhật những vấn đề mới lạ) Nhưng chúng tôi lại
càng không phải thương gia nên sự giao dịch không có nghĩa là chúng tôi mưu cầu tiền bạc, Dù
sao chúng tôi cũng đã khổ công nghiên cứu khó lòng cởi mở tuyệt đối những giá trị của trí tuệ,
kính mong mọi người thông cảm!
Thanh Hóa 12/6 /2014
Vũ Duy Phƣơng
Công ty TNHH Trung Tâm Hoa Tử
ĐT: 0373 726 902 hoặc 0984 666 104
34C
44B
ĐÁP ÁN
5C
6A
15C
16A
25C
26C
35B
36C
45B
46C
7B
17A
27C
37A
47B
8B
18D
28B
38B
48D
9C
19D
29D
C, 30 15 Hz
D, 50 3 Hz
Giải:
[Hinta] Hướng giải trắc nghiệm
Tần số khi UCmax là f0 = fC, tần số khi ULmax là fL= fC+60. Ta có: khi Ucmax thì
P PMax cos2
3
3
PMax cos2 =
4
4
Áp dụng công thức tính nhanh: cos
f
2
5
L f L 150( Hz ), fC 90 Hz
f L / fC 1
fC 3
Tần số f1 là tần số của mạch khi xảy ra cộng hưởng vì:
Z
Z
Z
Z
Z L 3 Z L .ZC 15 15
ZL 3
L
L C
C
2
Thay vào biểu thức ta có:
Z
5
Z
5
C
C
R 3 Z Z
R 2 3
C
L
[Hinta] Cho đoạn mạch như hình vẽ. Đặt vào đoạn mạch điện áp xoay
chiều 100 2 50Hz .Biết rằng
. Điện áp hiệu dụng trên đoạn AN
bằng 150 V. Điện áp tức thời trên đoạn AN vuông pha với điện áp trên
đoạn MB. Điện áp hiệu của đoạn MB gần nhất với giá trị nào sau đây là:
A, 56,33v
B, 90v
C, 33,33 v
D, 45,78 v
D,
3
[Hinta] Vì bài toán bắt tìm UMB ta đặt UMB=x và biến đổi tất cả
theo x.
Ta có:
Phân tích: Bài toán cho dữ kiện về pha
là UAN và UMB ta đi vẽ giản đồ vecto
buộc để bài toán dễ nhìn.
Ur
30
x
tan
100 2 .
2
2
2
2
2
2
2
2
30 2
100 2 . 1 x 2 1502
x
x 56,33(v)
C, 0,7
Lời giải chi tiết:
1
1
2
2
1
1
LC
LC
2
2
2
Ta có:
2 1 R 2 R
2 2 R
2
2 R
3 23 . 2
3 3 . 2
2L
L
LC
LC
2
2
L
1
3 .L R 2
3 .L R 2
LC.3
3 .C
Z C3 Z L3 R k 1/ 2 0, 7
Vậy đáp án C đúng
D, 0,8