Truy cập website www.tailieupro.com để nhận thêm nhiều tài liệu hơn
/>Phạm Minh Tuấn - Sống là cho, đâu chỉ nhân riêng mình
/>
/> /> /> /> /> />CHƯƠNG
I:
/> /> /> />
/>
/> /> />
/>
/> /> /> /> />CÁC TIỀN TỐ THƯỜNG DÙNG ĐỔI
ĐƠN VỊ
TÊN
KÍ HIỆU
ĐỔI m
Tera
T
Giga
G
Mega
Pico
p
1012
109
106
103
101
102
103
106
109
1010
1012
1.DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
Smax 2 A sin
2
T
t
2
Smin 2 A 1 cos
A
x
2
2
2 v A x
2
2
A2 a v a 2 A2 v 2
4 2
Tần số góc
a
v2 v2
a2 a2
2
2 f max 22 12 22 12
T
vmax
x1 x2
v1 v2
Phương trình dao động
Li độ : x A cos t
cos sin
2
sin sin cos
2
cos cos sin
2
x
cos 1 1
t
A t 2 2
T
min
N
2.CON LẮC LÒ XO
Tần số góc
k
m
mg k.
o
Chu kì
g
T
0
t
m
2
2
N
k
+ Treo vật (m1 m2 )
www.facebook.com/tailieupro Đăng ký thành viên để nhận tài liệu thường xuyên
nen
t nen
t nen t dan T
nen 2
với
l
cos A
+ Treo vật (m1 m2 )
۞ Lực hồi phục
۞ Chiều dương hướng xuống
Fhp Fkv kx
Fhp.max kA
Fhp.min kA
T T12 T2 2
1
1
1
2 2
2
min cb A
A max min
o
o
cb
2
Động năng
Wđ 1 mv 2 1 m 2 A2 x 2
2
2
Thế năng
1
Wt kx 2
2
Cơ năng
1
1
W kA2 mv 2 max
2
2
1
v vo 2as
h gt 2
l
g
T 2
t
N
1 g
2 l
+ Treo vật l1 l2
+ Treo vật l1 l2
T T12 T2 2
T T12 T2 2
T
f
1
1
1
2 2
2
f
f1
f2
v2
2
Vận tốc
cos cos o
v 2g
vmax 2 g (1 cos o )
Lực căng dây
mg (3cos 2cos o )
max mg (3 2cos o )
min mg cos o
Thế năng
Wt
1
mgl 2 mgl (1 cos )
2
Cơ năng
W
www.facebook.com/tailieupro Đăng ký thành viên để nhận tài liệu thường xuyên
Truy cập website www.tailieupro.com để nhận thêm nhiều tài liệu hơn
/>Phạm Minh Tuấn - Sống là cho, đâu chỉ nhân riêng mình
/> /> /> /> /> /> /> /> /> /> /> />
/> /> /> /> />
/>Con lắc va chạm
/> /> />*Con lắc đơn có chu kì T ở độ cao h1 , nhiệt
độ t1 . Khi đưa tới độ cao h 2 , nhiệt độ t 2 thì
ta có:
T h t
T
R
2
Với R=6400km là bán kính TĐ, là hệ số nở
dài của thanh con lắc đơn
*Con lắc đơn có chu kì T ở độ sâu h1 , nhiệt
độ t1 Khi đưa tới độ sâu h 2 , nhiệt độ t 2 thì
ta có:
l
T ' 2
ga
*Con lắc treo vào thang máy chuyển động
nhanh dần đều đi lên hoặc chậm dần đều đi
xuống với gia tốc a:
l
T ' 2
ga
4.TỔNG HỢP HAI DAO ĐỘNG
A2 A12 A2 2 2 A1 A2 cos
A sin 1 A2 sin 2
tan 1
A1 cos 1 A2 cos 2
T
1 g
T
2 g
Với g g 2 g1 .Để con lắc chạy đúng giờ thì
l
l
chiều dài dây thõa: 1 2
g1 g 2
Lưu ý :_ Nếu T 0 thì đồng hồ chạy chậm
_ Nếu T 0 thì đồng hồ chạy nhanh
2 2
2
T
2 T1 T2
A1 A2 A A1 A2
k 2 A A1 A2 : Cùng pha
(2k 1) A A1 A2 : Ngược pha
2
2
(2k 1)
2
A A1 A2 : Vuông pha
5.DAO ĐỘNG TẮT DẦN,CƯỠNG BỨC
F mg
4F
(độ giảm biên độ sau 1 Chu kì)
k
kAo 2
*S
(S vật đi được cho đến khi dừng lại)
/>1.Sóng
cơ
/>
/> />Ngược pha cực tiểu:
/>
Vuông pha cực đại
/>
Vuông pha cực tiểu
/>-M nằm sau O
/>-M nằm trước O
:
/>2.Giao thoa sóng:
:
/>Phương trình sóng tại M:
/>
/>.
:
/>
.
:
/> /> />k
mo vo
2 d
2k : cùng pha
k 1 : ngược pha
k 1
2
M
d d
1 2
Điều kiện tại M sóng có cực đại:
d 2 d1 k
Điều kiện tại M sóng có cực tiểu:
d 2 d1 k 0,5
Mở rộng nếu 2 nguồn lệch pha
.
Cực đại : d 2 d1 k
2
.
Cực tiểu: d 2 d1 k 0,5
2
S1S2
k
S1S2
S1S2
SS 1
1
k 1 2
2
2
SS 1
SS 1
Ngược pha cực đại 1 2 k 1 2
2
2
SS
SS
2 d
u M A cos t
2 d
u M A cos t
2
Bài toán tìm khoảng cách từ điểm M
trên đường trung trực gần nhất dao
động cùng pha, ngược pha:
S1S2
k min
2
SS
Ngược pha k 0,5 1 2 k min
2
d M;S1S2 min k min
Cùng pha k
Bài toán tìm số điểm dao động cùng phangược pha với nguồn S1S2 trong đoạn MI:
/>:
/> />
:
/>
:
/>3.Sóng dừng
/> />Một số kiến thức bổ xung:
/> />+d(1nút
1nút)= ;d(1nút 1bụng)=
/>2 đầu cố định :
/>số bụng ,số nút
Chương III:
/>1 đầu cố định,1 đầu tự do:
/>
/>
Số bụng
số nút
/> Một số lưu ý:
/>1.Mạch RrLC:
:
/>
/>C:tụ điện(F)
/> />nhất.Gọi d1 là khoảng cách từ điểm M
+Phương trình sóng tại M:
2 d
u M 2A cos
cos t
2
2
+Biên độ sóng lại M:
2 d
2 d
A M 2A cos
2A sin
2
k
Âm nghe được 16hz f 20kHz
Siêu âm>20kHz
-Thời gian giữa 2 lần liên tiếp dây duỗi thẳng là
-Thời gian giữa 3 lần liên tiếp dây duỗi thẳng là T
-Hai điểm gần nhất dao động cùng pha,ngược pha,vuông
pha cách nhau lần lượt là ,
nhau
,
2 4
2
i Io cos t i
e N ' Eo sin t
Từ thông: 0 NBS
-Đầu cố định hoặc đầu dao động nhỏ là nút sóng
-Đầu tự do là bụng sóng
-Hai điểm đối xứng với nhau qua nút sóng luôn dao
động ngược pha
- Hai điểm đối xứng với nhau qua bụng sóng luôn
dao động cùng pha
v kk
Z
R
Z L Zc
Io
0 cos t
NBS
R
Suất điện động:
Eo NBS
Io
Dung kháng
1
ZC
C
Uo
Z
www.facebook.com/tailieupro Đăng ký thành viên để nhận tài liệu thường xuyên
Truy cập website www.tailieupro.com để nhận thêm nhiều tài liệu hơn
/>Phạm Minh Tuấn - Sống là cho, đâu chỉ nhân riêng mình
2
u R Io R cos t
u I r cos t
r o
i I0 cos t u L Io ZL cos t
2
u C Io ZC cos t
2
Cảm kháng
ZL L
Z
R r Z L ZC
2
U2 UR Ur
tan
2
u 22 u12
i12 i 22
Mạch chỉ có L
ZC
Mạch chỉ có C
2.
U2
U2
R
r
cos 2
Z2
Rr
U Ur R r
cos R
U
Z
2
U
Pmax
k
N1
N2
Công suất hao phí:
2
rPphat
Php 2
U cos 2
P nP0 Php
n là số máy
P là CS tiêu thụ 1 máy
Hiệu suất truyền tải
Pphat Php
điện: H
Pphat
Nhiệt lượng tỏa ra trên
R:
Q= tRI2 (J)
Điện năng tiêu thụ của
mạch điện:
Độ giảm thế trên dây
Hiệu suất sau k lần
1
1
;f
LC
2 LC
cos 1
U IR Uphat Utieuthu
f pn
Với n:vấn tốc (vòng/s)
P: số cặp cực
Máy có điện trở thuần
U U2 U2
1
R sc
sc
2
2
U tc U 2 U R tc
U 2 I2 r2 N 2
/>Phạm Minh Tuấn - Sống là cho, đâu chỉ nhân riêng mình
/>
/>
/>Hiện tượng công hưởng
Đoạn mạch RLC có L thay đổi:
/> />
/> /> />
/> /> />4.CÁC CÔNG THỨC CỰC TRỊ ĐIỆN
XOAY
CHIỀU:
/>Đoạn mạch RrLC có R thay đổi:
/>
/> /> /> /> />
:
1
LC
ZL ZC
1
f 2 LC
I max
U
Rr
Pmax
Zmin R
*Tìm L để I, P, UR , UC , U RC đạt giá trị cực đại:
Z L ZC L
Lưu ý: L và C mắc liên tiếp nhau
U2
Rr
Dấu hiệu nhận biết hiện tượng cộng
cos 2
R2
R1 R 2
*Tìm R 0 để Pmax :
R 0 r Z L ZC
U2
1
P
max 2 Z Z cos
2
L
C
ZL1 ZL2
2
*Giá trị L o để công suất của mạch đạt cực đại:
ZL ZL
Z L 0 ZC 1 2
2
L
L
+
L
ZL 2 ZL1 ZL2
L1 L 2
2
2
0
1
+ U L U L max cos 1 0
tan 1 R
ZC
*Có 2 giá trị R1 R 2 để P bằng nhau:
R 1 r R 2 r Z L ZC
U2
R1 R 2 2r
P
1
2C
U LM ax
2
UR U
U RC
www.facebook.com/tailieupro Đăng ký thành viên để nhận tài liệu thường xuyên
Truy cập website www.tailieupro.com để nhận thêm nhiều tài liệu hơn
/>Phạm Minh Tuấn - Sống là cho, đâu chỉ nhân riêng mình
/> />Đoạn mạch RLC có C thay đổi:
/> /> />Sự biến thiên của , f :
/>Đặt
/>
/>
/>
/> /> /> /> /> />
/> /> />
/> /> />2
u u
2
L R
;n C
ZT
C 2
L
+ UL U Cmax UL UR2
C
1
1
1
2 2
2
UR U
U RL
1
LC
u u
+ RL 2
U U RL
+ tan .tan RL 1
*Khi C C1 hoặc C C2 thì U C không đổi và
u i 1
.Tìm C để UCMax :
u i 2
C C2
1 1 1
1
C 1
ZC 2 ZC1 ZC2
2
U C U Cmax cos 1 0
R
tan 0 Z
L
Giá trị C để URCmax , URCmin
ZL 4R Z
R
cos RL
*Hệ quả của U U RL
+
R 2 Z2L
Lưu ý: R và C mắc liên tiếp nhau
*Tìm C để I, UR , U L , U RL , P đạt giá trị cực đại:
*Khi ZC
UR
*Khi ZC 0 thì U RCmin
2
L
U ZL 4R 2 Z2L
2R
L R2
UL
với Z'T
Truy cập website www.tailieupro.com để nhận thêm nhiều tài liệu hơn
/>Phạm Minh Tuấn - Sống là cho, đâu chỉ nhân riêng mình
/>
/>
/> />
/> /> /> /> /> />Thay đổi L,C để
đạt giá
/>trị cực đại, cực tiểu
/>
/>
/>+
/>
+
/>CHƯƠNG IV:
/> />
/>
*Kết hợp R ; L ; C
R2 LC hay f R2 f Lf C
U L max U Cmax
U
1 1
U
U L max
U
U Cmax
n2
2
với n L
C
2
R
U ZC 4R 2 ZC2
2R
UZL
R
Lưu ý: R và L mắc liên tiếp nhau
ZL ZC R
U
R
ZL U RL max
2R
tan 20
ZC
tan 0
U RCMax
U ZL 4R 2 Z2L
2R
UZC
R
2
tan
RL .tan RC 1
L
+Khi R 2
C
U RL U RC
+ tan RL .tan
MB tan AM .tan MB 1
AM
2
+
tan .tan 1
AM
MB
AM
MB
2
tan AM tan MB
+ tan AM MB
1 tan AM .tan MB
u Uo cos t
i Io cos t
2
e E0 cos t
www.facebook.com/tailieupro Đăng ký thành viên để nhận tài liệu thường xuyên
Truy cập website www.tailieupro.com để nhận thêm nhiều tài liệu hơn
/>Phạm Minh Tuấn - Sống là cho, đâu chỉ nhân riêng mình
/> />
/> /> /> /> /> /> /> />
/>
/>
CHƯƠNG V:
/>
/> />Giao thoa ánh sáng
/> /> /> />
/> />
1
2 2
2
Tnt T1 T2
1
1
1
2 2
2
1
f nt2 f12 f 22
1
1
1
Cb C1 C2
2
Tnt .Tss T1T2
f nt .fss f1f 2
2
2
U02 RC
2L
2
i u
1
Io U 0
c
I02 i 2 2q 2
cT 2 c LC
f
Với c 3.108 m / s
Khi L1 nt L 2 hoặc C1 / /C2 :
1
1 1
2 2
Tss2 T12 T22
2
fss f1 f 2
i
Q02 q 2
f
f12 f 22
S
k4 d
Máy phát
Micrô,mạch phát sóng điện từ cao
tần,mạch biến điện,mạch khuếch
đại,anten phát
Máy thu
Anten thu,chọn sóng,mạch tách
sóng,mạch khuếch đại dao động điện từ
âm tần,loa
L 2
I0 i
C
LC I02 i
Năng lượng điện trường:
Wđ
q 2 Cu 2 qu
2C
Qo
U0
;u
n 1
n 1
I0
1
1
n
Năng lượng điện trường :
Khoảng vân
D
i
a
Hiệu quang
trình
d1 d 2
ax
D
Điều kiện để M
là vị trí vâng
sáng:
d1 d 2 k
/> /> /> /> /> />
/> />
/> /> /> /> /> />
/>x -x
(
)
/> />x -x
Hiện tương tán sắc ánh sáng
/> /> />Điều kiện để M
là vị trí vâng tối:
d n 1 i
Với n là số vân sáng liên
d1 d 2 k 0,5 tiếp
v
c
n
1 v1 i1 n 2
2 v2 i 2 n1
Bước sóng khi truyền trong
*Số vân tối trên bề rộng vùng giao thoa L:
Nt
L
n, p
2i
Với n:phần nguyên,p:chữ số thập phân đầu
tiên
N t 2n 2 nếu p 5
N t 2n
nếu p 5
*số vân sáng,tối trên M,N
x
x
-Số vân sáng: 1 k 2
i
i
x 1
x 1
-Số vân tối: 1 k 2
i 2
i 2
Lưu ý:M,N cùng phía thì x1 , x 2 cùng dấu.M,N
khác phía thì x1 , x 2 trái dấu
*Số vân trùng trên miền giao thoa bề rộng L
hoặc trên MN
Trên L: N1 2
Lưu ý:M,N cùng phía thì x1 , x 2 cùng dấu.M,N
khác phía thì x1 , x 2 trái dấu
*Tìm số vân sáng quan sát được tên miền
giao thoa L hoặc MN
Nqs N1 N2 N12
3 vân sáng trùng nhau
d
k1 a
1 a
d
2 b BCNN a, b, c d k 2
b
c
3
d
k 3 c
*Số vân sáng đơn sắc ứng với 1 , 2 , 3 :
N1 k1 1; N2 k 2 1; N3 k 3 1
tím
n+1
L
Trên L: N12 2
1
2i12
www.facebook.com/tailieupro Đăng ký thành viên để nhận tài liệu thường xuyên
Truy cập website www.tailieupro.com để nhận thêm nhiều tài liệu hơn
/>Phạm Minh Tuấn - Sống là cho, đâu chỉ nhân riêng mình
/> Thang sóng điện từ
/>CHƯƠNG VI:
/> /> />
/>-Tại I:
/>-Tại K:
/> /> />
/> /> />
/> />
/> />
/> />
D A
sin min
2
2
*Điều kiện xảy ra phản xạ toàn phần là:
+Lăng kính có tiết diện thẳng là vuông
+ r2 sin igh
1
với sin i gh (truyền từ môi trường có
n
chiết suất lớn đến môi trường chiết suất nhỏ )
*Góc hợp bởi hai tia sáng khi ló ra khỏi lăng
kính với góc chiết quang A nhỏ:
D A n1 n 2
* Độ dịch chuyển của vân trên màng khi có bản
mặt mỏng có bề rộng L đặt sau một trong 2 khe
S1 ,S2
LD
,n là chiết suất của bản mỏng
x n 1
a
N : số phôtôn phát ra trong 1s
U h : hiệu điện thế hãm
R: hằng số Ribet 1,097.107 m1
r0 : bán kính Bo 5,3.1011 m
Năng lượng phôtôn
hf
hc
mc2 J
Động lượng phôtôn
p m c
Giới hạn quang
điện của kim loại
hc
A
ĐK xảy ra hiện tượng
quang điện: 0
Khối lượng phôtôn
m
c2
Công suất của nguồn
sáng
P N W
www.facebook.com/tailieupro Đăng ký thành viên để nhận tài liệu thường xuyên
Truy cập website www.tailieupro.com để nhận thêm nhiều tài liệu hơn
/>Phạm Minh Tuấn - Sống là cho, đâu chỉ nhân riêng mình
/> /> /> /> /> /> /> /> /> /> /> /> /> />
/> /> /> /> /> /> />Ibh
N 'e e
t
ĐK để dòng quang
điện triệt tiêu
e Uh
Hiệu suất lượng tử của
tế bào quang điện
P ' N ' ' Ibh hc
H
P
N
1
1
2
hc e U h
Wđo(max) mv0max
2
0
Vận tốc cực đại của e quang điện
2e U h
2Wd0max
2 hc
A
m
m
m
v0max
Cho UAK 0 hãy tính
vận tốc của e khi đạp
vào anôt
t
Tiên đề BOHR-Quang phổ vạch
nguyên tử H
CT tiên đề của 2 BO
hf E m E n
13, 6
eV
n2
Với n N* : lượng tử số
En
hc
SỐ BỨC XẠ
n n 1
2
Em En
Mối liên hệ giữa các bước sóng,tần số của các
vạch quang phổ của nguyên tử H
1
e2
F k 2 (1)
rn
Lực tỉnh điện đóng vai trò là lực hướng tâm
v 2n
Fm
(2)
rn
Từ (1) và (2) suy ra Tốc độ của e: v n e
k
mrn
Với rn n 2 r0 ; k 9.109 ;m 9,1.1031
Số vòng (tần số ) của e quay được trong 1s
f
vn
2 rn
1
2
Wđ mv 2n
Wt k
e2
Khối lượng tương đối tính
m
m0
v2
1 2
c
m0
m0 : khối lượng nghỉ
www.facebook.com/tailieupro Đăng ký thành viên để nhận tài liệu thường xuyên
Truy cập website www.tailieupro.com để nhận thêm nhiều tài liệu hơn
/>Phạm Minh Tuấn - Sống là cho, đâu chỉ nhân riêng mình
/> /> /> />CHƯƠNG VII:
/>
/>
/>
/> /> /> /> /> /> /> />
/> /> /> /> /> />m : khối lượng vật chuyển động với tốc độ v
E: năng lượng toàn phần của vật
m m0 e t m0 2
t
T
ln 2
:hằng số phóng xạ
T
Số hạt nhân bị phân rã sau thời gian phóng xạ t
t
t
T
N N0 1 e
N 0 1 2
Khối lượng bị phân rã sau thời gian phóng xạ t
t
t
T
m m0 1 e
m 0 1 2
m mx NA
Số hạt prôtôn có trong
m(g) AZ X
N p ZN0 Z.
m0c2
E mc
2
Độ phóng xạ
H H0e t (Bq)
H0 N0 : độ phóng xạ
ban đầu
1Bq 1 phân rã/s
1Ci=3,7.1010Bq
Năng lượng tỏa ra khi
tạo thành m(g) He
Wt N.Wlk
m
.N A .Wlk
A
2
1
Wđ E E 0 m o c
2
1 v
c
Bài toán hạt nhân con : X Y
t
NY
t
T
e 1 2 1
NX
A
mY N Y A Y Tt
.
2 1 Y
mX N X A X
AX
m 1 n m 0
2
Chu kì bán rã T
N No e t T
t ln 2
N
ln o
N
www.facebook.com/tailieupro Đăng ký thành viên để nhận tài liệu thường xuyên
Truy cập website www.tailieupro.com để nhận thêm nhiều tài liệu hơn
/>Phạm Minh Tuấn - Sống là cho, đâu chỉ nhân riêng mình
/>
/>
/>
/> />Phản ứng hạt nhân
/> /> />
/> />
X1 AZ22 X2 AZ33 X3 AZ44 X4
Với hạt nhân X2 đứng yên
Bảo toàn điện tích : Z1 Z2 Z3 Z4
Bảo toàn số nuclôn: A1 A2 A3 A4
Bảo toàn động lượng:
p1 p3 p4 p mv
Chú ý: hạt nhân đứng yên có p 0
Bảo toàn năng lượng toàn phần
k1 E k 3 k 4
E m1 m 2 m3 m 4 c 2
Với E m3 m 4 m1 m 2 c 2
E A3 3 A 4 4 A11 A 2 2
Chú ý: E 0 : phản ứng tỏa năng lượng
E 0 : phản ứng thu năng lượng
Động lượng
p mv
p2 2mK
1
2
Động năng : K mv 2
mB