Trang: />TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
(Đề thi gồm 4 trang)
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 3 NĂM 2017
Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề thi 209
Họ, tên thí sinh: ......................................................................... Số báo danh: ................................
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S
= 32; Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56; Cu = 64; Ag = 108; Ba = 137.
Câu 1: Lấy 2,3 gam hỗn hợp gồm MgO, CuO, FeO tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch H2SO4 0,2M.
Khối lượng muối thu được là
A. 3,9 gam.
B. 3,8 gam.
C. 3,6 gam.
D. 3,7 gam.
Câu 2: Có 3 chất hữu cơ: H2NCH2COOH. CH3CH2COOH và CH3CH2CH2NH2. Để nhận ra dung dich
riêng biệt của 3 hợp chất trên, chi cần dùng thuốc thử nào sau đây?
A. C2H5OH.
B. HC1.
C. NaOH.
D. Quỳ tím.
2+
2+
Câu 3: Cho mẫu nước cứng chứa các ion: Ca , Mg , HCO3 . Hóa chất không có khả năng làm mềm
mẫu nước cứng trên là
A. dung địch Na2CO3.
B. dung dịch Ca(OH)2 (vừa đủ),
C. dung dịch Na3PO4.
A. Cu(NO3)2.
B. AgNO3.
C. KNO3.
D. Fe(NO3)3.
Câu 10: Cho 4 cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau: (1) Fe và Pb; (2) Fe và Zn; (3) Fe và
Sn; (4) Fe và Ni. Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit HCl, số cặp kim loại trong đó Fe bị
ăn mòn trước là
A. 4.
B. 1.
C.3.
D. 2.
Câu 11: Kim loại Al không tan trong dung dịch nào sau đây?
A. Dung dịch HNO3 đặc, nguội.
B. Dung dịch NaOH.
C. Dung dịch HC1.
D. Dung dịch H2SO4 loãng, nguội.
Câu 12: Axit glutamic có số nguyền tử cacbon trong phân từ là
A. 4
B. 3.
C. 6.
D. 5.
Câu 13: Hình vẽ mô tả thí nghiệm chất rắn X tác dụng với dung dịch Y tạo ra khí Z, úp phễu lên ống
nghiệm và đốt cháy khí Z thoát ra, thấy ngọn lửa có màu xanh lam. Phương trình hóa học tạo ra khí Z là:
/>
Page 1
Trang: />
A. Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2↑
B. Cu + 2H2SO4 → CuSO4 + 2H2O + SO2 ↑
A. (b), (c).
B. (a), (c).
C. (a), (b), (c), (d).
D. (a), (b).
Câu 19: Cho các chất: CaCO3, Cu, Fe3O4, NaHCO3, CuS. số chất tác dụng với dung dịch HCl là
A. 2.
B. 4.
C. 5.
D. 3.
Câu 20: Phương trinh hóa học không đúng là
A. Cr + 2HCl → CrCl2 + H2O
o
t
B. 2Cr + O2
2CrO
C. Cr(OH)3 + 3HC1 → CrCl3 +3H2O
D. Zn + 2CrCl3 → ZnCl2 + 2CrCl2
Câu 21: Phát biểu nào sau đày không đúng ?
A. Tinh bột dễ tan trong nước
B. Dung dịch glucozơ hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam.
C. Xenlulozơ tan trong nước Svayde.
D. Fructozơ có phản ứng tráng bạc.
Câu 22: Phát biều nỏo sau đây đúng?
/>
Page 2
Trang: />A. Chất béo là este cùa glixerol với axit hữu cơ.
0,04
0
0,15 Số mol NaOH
Giá trị của a và b lần lượt là
A. 0,10 vả 0,05.
B. 0,10 và 0,30.
C. 0,20 và 0,02.
D. 0,30 và 0,10.
Câu 28: Tiến hành điện phân 200 ml dung dịch X gồm HC1 0,8M và CuSO4 1M với cường độ dòng điện
không đổi I = 2,68 ampe trong thời gian 2 giờ (điện cực trơ, có màng ngăn, hiệu suất điện phân 100%).
Coi các khí tan trong nước không đáng kể. Thể tích khí thoát ra ở anot (ở đktc) là
A. 1,792 lít.
B. 2,016 lít.
C. 2,688 lít.
D. 2.240 lít.
Câu 29: Thủy phân hoàn toàn 6,84 gam saccarozơ thu được dung dịch X, trung hòa dung dịch X sau
phản ứng rồi thực hiện phản ứng tráng bạc thì thu được khối lượng Ag tôi đa là
A. 4,32 gam.
B. 8,64 gam.
C. 10,8 gam.
D. 2,16 gam.
Câu 30: Hợp chất hữu cơ X là dẫn xuất của benzen có mùi thơm hoa nhài, có công thức phân tử C9H10O2.
Cho 0,1 mol X tác dụng vừa đù với dung dịch NaOH thu được 8,2 gam một muối của axit hữu cơ và hợp
chất hừu cơ Y. Tên gọi của X là
A. phenyl axetat.
B. phenyl propionat. C. benzyl axetat.
.
.
.
.
168
56
56
28
Câu 34: Hợp chất hữu cơ X là amin đơn chức bậc 3, là một trong những chất tạo mùi tanh của cá. Khi
cho 5,9 gam X tác dụng với HCl dư thu được 9,55 gam muối. Công thức cấu tạo của X là:
A. (CH3)2NC2H5.
B. (CH3)3N.
C. (CH3)2CHNH2.
D. CH3NHC2H5
Câu 35: Nung hỗn hợp gồm a mol KNO3 và b mol FeCO3 trong bình kín không chứa không khí, sau khi
các phản ứng xãy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp X gồm 2 chất rắn và hỗn hợp Y gồm 2 khí, tỉ khối của Y
so với hidro là 20,8. Biểu thức liên hệ giữa a và b là:
A. a = 2b.
B. 2a = b.
C. 3a = 2b.
D. a = b.
Câu 36: Hỗn hợp X gồm 2 peptit mạch hở X1, X2 có tỉ lệ mol là 2 : 3, và tổng số liên kết peptit trong 2
phân tử X1, X2 là 7. Lấy m gam X đem thủy phân hoàn toàn, làm khô thu được hỗn hợp Y gồm 2 amino
axit là glyxin và alanin. Đốt cháy hoàn toàn 1/10 hỗn hợp Y rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào 350
ml dung dịch Ba(OH)2 1M, sau khi các phản ứng kết thúc thấy tách ra 60,085 gam kết tủa, đồng thời khối
lượng dung dịch sau phản ứng giảm 40,14 gam so với ban đầu. Giá trị m gần nhất với giá trị nào sau đây
A. 82,00.
B. 50,55.
C. 80,56.
D. 89,45.
Có màu xanh tím
X
Cu(OH)2 trong môi trường kiềm
Có màu tím
Y
Dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng
Kết tủa Ag trắn sáng
Z
Dung dịch NaOH
Tạo chất lỏng không tan
T
trong nước, lắng xuống
Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
A. Hổ linh bột, lòng trắng trứng, fructozơ, phenyl amoni clorua.
B. Ung tráng trứng, phenyl amoni clonia, hồ linh bột, fructozơ
C. Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, phenyl amoni clorua, fructozơ. .
D. Hồ tinh bột, fructozơ, lòng tráng trứng, phenyl amoni clorua.
----------- HẾT --------- />
Page 4
Trang: />Bảng đáp án:
1A
2D
11A
12D
21A
22B
31B
32C
9B
19D
29B
39C
10C
20B
30C
40A
Hướng dẫn giải từ câu 25:
Nhóm giải và gõ đề:
Nguyễn Công Kiệt
Hoàng Phước Quân: ( />Đại diện mảng hóa cho TungTung: Ứng dụng tạo và chia sẻ đề thi hóa trưc tuyến
/>Câu 25: Chọn D
H2 cộng vào liên kết C=C. Cần nhớ bảng sau:
Công thức
phân tử
Dạng gốc
chức
Công thức cấu tạo
Axit panmitic
C16H32O2
C15H31COOH
1
2
Tên
M
Số
k
C=C
C17H33COOH
Câu 26: Chọn D
Có thể suy ra công thức hoặc bảo toàn khối lượng như sau:
X + 2NaOH → NaCl + C2H5OH + NH2CH2COONa + H2O
→ BTKL: MX = 18 + 58,5 + 46 + (75+22) - 40.2 = 139,5
Câu 27: Chọn B
SO 4 2 = 0,2 mol
A (+):
Cl = 0,16 mol
Dung dÞch:
Cu 2 = 0,2 mol
6,84
.4.108 8, 64 gam
342
Câu 30: Chọn C.
Cái này SGK có nói ở trang 5 luôn. Năm nay chỉ phải học thuộc SGK 12 thôi mà.
Không thì cũng thấy 8,2:0,1 = 82 chất quen thuộc là CH3COONa (bấm máy về este nhiều thì 82
là biết nó rồi chứ đâu) Loại ngay A, B, C. Ghép phần còn lại vào gốc rượu là chọn được thôi mà.
Câu 31: Chọn B
C3H5COONH3CH3: 0,1 mol → muối C3H5COONa: 10,8 gam.
Câu 32: Chọn C
Cho CO2, H2O tức là chỉ thiếu mỗi O nữa là tính được m thôi.
Dễ biết được các rượu lần lượt là CH4O; C2H6O2, C3H8O3; Khi ghép HCOOH vào để tạo este thì
tăng các chất lần lượng tăng thêm 1, 2, 3 tức là C2, C4, C6 dễ dàng thấy rằng O oxi của các este
đơn chức, 2 chức, 3 chức lần lượt là 2O, 4O, 6O. Như vậy mol O bằng mol C. Bấm máy:
m
4, 032
2,52
(12 16)
.2 5,32 gam.
22, 4
18
Bình luận: Nếu bí quá thì có thể dùng số đếm (của anh Hoàng Đình Quang) ha, tuy nhiên phải
biết được công thức axit fomic và 2 rượu. Bài cho 2 dữ kiện cho 3 chất thì bỏ đi 1 chất cũng
được.
Câu 33: Chọn C
VNO =
36,5
Câu 35: Chọn D
/>
Page 6
Trang: />t
2KNO3
2KNO 2 + O 2
o
n O2 = 0,5a mol
t
4FeCO3 + O2
2Fe2 O3 + 4CO 2
o
n CO2 = b mol
Hçn hîp Y:
n O1 = 0,5a - 0,25b mol
dY / H 2 = 20,8
MY =
44b + 32.(0,5a - 0,25b)
Cho a=1 SOLVE
= 20,8.2 = 41,6
b 1
b + 0,5a - 0,25b
mß
m 80,55 gam.
G 2 A3 : 0,15
Bình luận: Ở đoạn sau nếu giải bài bản thì dùng trùng ngưng hóa. Nhưng cái số mol của A nó là 0,75 tức
là nó phải là 1 số lẻ gì đó nhân với 0,05; 0,15; 0,25… Kết hợp dữ kiện tỉ lệ mol 3:2 và số liên kết là 7 (số
mắt xích là 9) bạn nào "giỏi toán" thì có thể mò được công thức và số mol của peptit luôn. Miễn sao nó
thỏa mãn tỉ lệ mol, tổng số mắt xích và số mol các a.a là bấm vô tư. Về phương pháp trùng ngưng hóa có
thể tham khảo trong sách peptit của mình hoặc search google.
Câu 37: Chọn D.
Cách 1: Màu mè và không thực tế
Na 2 CO3 : 0,075; O2 : 0,225; H 2O : 0,075
BT.Na : n NaOH 2.n Na 2CO3 2.0,075 0,15;
Vì n NaOH : n X 3 Nên có một số khả năng xảy ra như sau:
TH1: X là este 3 chức.
TH2: X là este dạng ROOC-COOC6H4R' (Dạng này trong mấy năm nay có xu hướng hot)
( Tuy nhiên loại ngay vì đề cho muối chỉ chứa chức axit)
TH3: X là este este vòng dạng
/>
Page 7
Trang: />R1COOCH2
COOCH2
R2
0,05 0,05
0,05 0,05
Muèi l¯ CH C-COONa:0,05 v¯ CH 2 (COONa)2 : 0,05
NÕu TH1: C Y
Từ đó tìm được cấu tạo của X như sau:
CH C-COOCH2
CH2
COOCH2
COOCH2
Bình luận: Về độ hiểm hóc của bài này thì khỏi phải bàn nhé. Nghĩ ra este vòng đã là 1 sự kinh khủng
khiếp lại còn cho 1 cái nối 3 ở axit. Đếm được 5π nha. Lưu ý vòng nó tương đường 1π nhưng khi hỏi số π
thì không tính vòng.
Cách 2: Của 1 em học sinh được 9 điểm sáng nay đi thi
BTKL
BTKL
BT.O : CO2 : 0, 225
m Y 12
m X 4, 6 12 0,15.40 10, 6
MX
10, 6
212 16.6
212 CX
9 X : C9 H 8 O 6
0, 05
14
/>
Page 8
Trang: />
Câu 39: Chọn C
Cách 1: 3 ẩn
Mg 2
2 3
Fe , Fe
Mg : x
HNO
N O : 0, 032
3
95,105 Y Zn 2
2
H 2O
Fe3O 4 : y
NO
:
0,
03
HCl
:1,
726
Mg : x
5
N
2
N O : 0, 032
2
Fe3O 4 : y 95,105 Y Zn
NO : 0, 03
Ag
Zn : z
NH
:
(1,
786
(2x
9y
2z))
4
Ag : 0, 06
n H n HNO3 n HCl 8n Fe3O4 10n NH 10n N 2O 4n NO (2)
4
(2) (1)
Khö HNO3 tõ (1) v¯ (2):
n HCl 9n NH 8n N 2O 3n NO
4
thÕ sè
1, 726 8.y 9.(1, 786 (2x 9y 2z)) 8.0, 032 3.0, 03
Cách 2: 4 ẩn
n Mg = a mol
n Zn = b mol
§ Æt :
n Fe3 = c mol
n = d mol
NH4
n HCl 1,726 mol n AgCl = 1,726 mol
254,161 - 143,5.1,726
= 0,06 mol
108
c + 0,06
c
BTNT Fe n Fe3O4 =
= + 0,02 mol
3
n N2 O + n NO = x + y = 0,062 mol
/>
Page 10
Trang: />BTNT N n HNO3 = d + 0,032.2 + 0,03 = d + 0,094 mol m HNO3 = 63.(d + 0,094) = 63d + 5,922g
n H = 1,726 + d + 0,094 = 1,82 + d mol
1,82 + d - 4d
= 0,91 - 1,5d mol
2
18.(0,91 - 1,5d) = 16,38 - 27d (g)
BTNT H n H2 O =
m H2 O
m HCl = 1,726.36,5 = 62,999g
BTKL 24a + 65b +
24a + 65b +
232
c + 4,64 + 62,999 + 5,922 + 63d = 95,105 + 2,308 + 16,38 - 27d
3
232
c + 90d = 40,232 (4)
3
a = 0,128 mol
b = 0,08 mol