VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ
r TH THPT QU
Go
N
N
怰 $
ôn: KHOo HỌ TỰ NH ÊN – HÓo HỌ
r HÍNH THỨ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian
(Đề thi có 40 câu / 4 trang)
phát đề
ã đề thi 3
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
Cho biết nguyên tử khối của H = 1;
C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S
D. Glyxin.
âu 5: Đun nóng 5,18 gam metyl axetat với 100 ml dung dịch NaOH 1M đến phản ứng hoàn
toàn. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
o. 6,28.
B. 6,94.
. 8,20.
âu 6: Polime nào sau đây là polime trùng ngưng?
o. Poli (metyl metacrylat).
B. Poli (vinyl clorua).
. Policaproamit.
D. Polietilen.
âu $: Phương trình hoá học nào sau đây sai?
A. Al(OH)3
+ 3HCl → AlCl3
+ 3H2O.
D. 5,74.
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
. Cho mẫu Na vào dung dịch CuSO4.
D. Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch Na2CO3.
âu
: Số amin bậc một có chứa vòng benzen ứng với công thức phân tử C7H9N là
o. 2.
âu
B. 3.
. 4.
D. 5.
: Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH nhưng không phản ứng với
dung dịch HNO3 đặc, nguội?
o. Cr.
B. Fe.
. Cu.
D. Al.
âu 3: Kim loại kiềm nào sau đây dùng chế tạo tế bào quang điện?
o. Cs.
B. K.
2
Zn +
H2SO4loãng
dd Pb(NO3)2
Phản ứng xảy ra trong ống nghiệm 2 là:
A. H2S + Pb(NO3)2 → PbS↓ + 2HNO3
B. H2SO4 + Pb(NO3)2 → PbSO4↓ + 2HNO3
. H 2 + S → H 2S
D. Zn + H2SO4
→ ZnSO4 + H2
âu $: Hòa tan hoàn toàn 13,8 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, sau
phản ứng thấy khối lượng dung dịch tăng thêm 12,9 gam.
Phần trăm về khối lượng của Fe
trong X là
o. 76,91.
B. 58,70.
. 39,13.
0
D. 60,87.
0
âu 怰: Phát biểu nào sau đây sai?
o. Cr(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính.
B. Quặng cromit có thành phần chính là FeO.Cr2O3.
. Cr2O3 được dùng tạo màu đỏ cho đồ sứ, đồ thủy tinh.
D. Crom có độ cứng lớn nhất trong số các kim loại.
âu
: Khử hoàn toàn m gam Fe3O4 bằng lượng CO vừa đủ, thu được chất rắn X. Hòa tan hết
X bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng (dư), thu được 20,16 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở
đktc). Giá trị của m là
o. 139,20.
âu
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
B. 69,60.
. 46,40.
D. 23,20.
: Cho a mol sắt tác dụng với a mol khí clo, thu được hỗn hợp rắn X. Cho X vào nước,
thu được dung dịch Y. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Dung dịch Y không tác dụng với
chất nào sau đây?
o. NaOH.
. 15.
D. 25.
âu 6: Cho dãy chuyển hóa sau:
FeSO 4 + H 2SO 4 loaõ
ng dö
dung dòch KOH dö
dung dòch KOH dö
X Y
Z
CrO3
Các chất X, Y, Z lần lượt là
o. K2Cr2O7, CrSO4, KCrO2.
. K2CrO4, Cr2(SO4)3, KCrO2.
B. K2CrO4, CrSO4, Cr(OH)3.
D. K2Cr2O7, Cr2(SO4)3, Cr(OH)3.
âu $: Cho các phát biểu sau:
(a)
Saccarozơ là thành phần chủ yếu của đường mía.
(b) Glucozơ có trong cơ thể người và động vật.
(c) Tinh bột và xenlulozơ là những polime thiên nhiên.
(d) Chất béo là một trong những thức ăn quan trọng của con người.
(e) Chất béo chứa chủ yếu các gốc axít béo không no thường là chất rắn ở nhiệt độ phòng.
(a) Các kim loại Na, Mg, Al chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy.
(b) Hàm lượng cacbon trong thép cao hơn trong gang.
(c) Các kim loại Mg, Zn và Fe đều khử được ion Cu2+ trong dung dịch thành Cu.
(d) Đốt cháy Ag2S trong khí O2 dư, không thu được Ag.
Số phát biểu đúng là
o. 1.
B. 2.
. 3.
D. 4.
âu 3怰: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào 100 ml dung dịch X chứa Na2CO3 1M ;
NaHCO3 2M, thu được dung dịch Y và 4,48 lít khí CO2 (đktc). Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào
dung dịch Y, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
o. 54,65.
B. 46,60.
. 19,70.
0
D. 89,60.
0
CH3OH/HCl,t
C2H 5OH/HCl,t
NaOH(d )
Y
âu 33: Hòa tan hết 12,48 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3
trong dung dịch chứa
0,74 mol HNO3 (dùng dư), thu được 0,08 mol NO và dung dịch Y. Dung dịch Y hòa tan tối đa
m gam bột Cu. Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của cả quá trình và các phản ứng xảy ra
hoàn toàn. Giá trị của m là
o. 9,60.
B. 17,28.
. 8,64.
D. 11,52.
âu 34: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Na vào dung dịch FeCl3 dư.
(b) Cho dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch (NH4)2SO4.
(c) Đun nóng nhẹ dung dịch Ca(HCO3)2
(d) Cho dung dịch FeCl2 vào dung dịch AgNO3.
(e) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp.
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm vừa thu được chất khí vừa thu được chất kết tủa là
o. 5.
B. 2.
. 4.
âu 35: Cho các chất khí: clo, hiđrosunfua, sunfurơ
Nước brom
Nước brom mất màu
Các khí X,Y, Z, T lần lượt là
A. clo, hiđrosunfua, cacbonic và sunfurơ.
B. clo, hiđrosunfua, sunfurơ và cacbonic.
. sunfurơ, hiđrosunfua, cacbonic và clo.
D. sunfurơ, hiđrosunfua, clo và cacbonic
âu 36: Hỗn hợp X gồm etylmetylamin và hexametylenđiamin. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol
X cần dùng 0,715 mol O2, sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2. Mặt khác cho 16,36 gam X
tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được m gam muối. Giá trị của m là
o. 21,47.
B. 26,58.
. 18,40.
D. 13,29.
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
âu 3$: Cho 34 gam hỗn hợp E gồm hai este đơn chức, mạch hở đều thuộc loại hợp chất
thơm (tỉ khối hơi của E so với CH4 luôn bằng 8,5 ; không phụ thuộc tỉ lệ số mol 2 este). Cho
E tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 14 gam NạOH rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu
được hỗn hợp T chứa hai muối khan. Phần trăm khối lượng muối của axit cacboxylic trong T
là
o. 35,6.
D. 20.
âu 4怰: Cho sơ đồ phản ứng:
X
Y
Z
+NaOH, to
HCOONa + CH 3CHO + Y ;
+ H 2SO4 loaõ
ng
H 2SO4 ñaë
c, to
Z + Na2SO4 ;
CH 2=CHCOOH + H 2O
Số công thức cấu tạo của X phù hợp sơ đồ trên là
o. 2.
B. 1.
. 3.
D. 4.