BỘ GIÁO DỤC VÀ ðÀO TẠO
TRƯỜNG ðẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
CHƯƠNG TRÌNH ðÀO TẠO TIẾN SĨ
CHUYÊN NGÀNH
CÔNG NGHỆ SINH HỌC
MÃ SỐ: 62420201
ðã ñược hội ñồng xây dựng chương trình ñào tạo bậc tiến sĩ thông
qua ngày……..tháng 06 năm 2012
HÀ NỘI - 2012
MỤC LỤC
1
Mục tiêu ñào tạo .......................................................................................................................... 1
1.1 Mục tiêu chung..................................................................................................................... 1
1.2 Mục tiêu cụ thể..................................................................................................................... 1
2
Thời gian ñào tạo ......................................................................................................................... 1
3
Khối lượng kiến thức.................................................................................................................... 1
4
ðối tượng tuyển sinh .................................................................................................................... 1
PHẦN 1.
TỔNG QUAN VỀ CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
1
TRƯỜNG ðH BÁCH KHOA HÀ NỘI
VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC-CÔNG
NGHỆ THỰC PHẨM
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ðộc lập - Tự do - Hạnh phúc
CHƯƠNG TRÌNH ðÀO TẠO TIẾN SĨ
NGÀNH CÔNG NGHỆ SINH HỌC
Tên chương trình:
Chương trình ñào tạo tiến sĩ chuyên ngành Công nghệ sinh học
Trình ñộ ñào tạo:
Tiến sĩ
Chuyên ngành ñào tạo:
Mã chuyên ngành:
Công nghệ sinh học - Biotechnology
62420201
Có khả năng cao ñể trình bày, giới thiệu (bằng các hình thức bài viết, báo cáo hội nghị, giảng dạy ñại
học và sau ñại học) các vấn ñề khoa học thuộc lĩnh vực.
2
Thời
Thời gian đào tạo
tạo
• Hệ tập trung liên tục: 3 năm liên tục ñối với NCS có bằng ThS, 4 năm ñối với NCS có bằng ðH.
• Hệ không tập trung liên tục: NCS có văn bằng ThS ñăng ký thực hiện trong vòng 4 năm ñảm bảo
tổng thời gian học tập, nghiên cứu tại Trường là 3 năm và 12 tháng ñầu tiên tập trung liên tục tại
Trường.
3
Khối lư
lượng ki
kiến thứ
thức
Khối lượng kiến thức bao gồm khối lượng của các học phần Tiến sĩ và khối lượng của các học phần bổ
sung ñược xác ñịnh cụ thể cho từng loại ñối tượng tại mục 4.
NCS ñã có bằng ThS: tối thiểu 8 tín chỉ + khối lượng bổ sung (nếu có).
NCS mới có bằng ðH: tối thiểu 8 tín chỉ + 28 tín chỉ (không kể luận văn) của Chương trình Thạc sĩ
Khoa học ngành „Công nghệ sinh học“. ðối với NCS có bằng ðH của các hệ 4 hoặc 4,5 năm (theo
quy ñịnh) sẽ phải thêm các học phần bổ sung của Chương trình Thạc sĩ Khoa học chuyên ngành
„Công nghệ sinh học“
4
5
Quy trình đào tạo,
tạo, điều kiện công nhận
nhận đạt
Quy trình ñào tạo ñược thực hiện theo học chế tín chỉ, tuân thủ Quy ñịnh 1035/2011 về tổ chức và quản
lý ñào tạo sau ñại học của ðH Bách Khoa Hà Nội.
Các học phần bổ sung phải ñạt mức ñiểm C trở lên (xem mục 6).
Các học phần Tiến sĩ phải ñạt mức ñiểm B trở lên (xem mục 6).
6
Thang điểm
điểm
Khoản 6a ðiều 62 của Quy ñịnh 1035/2011 quy ñịnh:
Việc chấm ñiểm kiểm tra - ñánh giá học phần (bao gồm các ñiểm kiểm tra và ñiểm thi kết thúc học phần)
ñược thực hiện theo thang ñiểm từ 0 ñến 10, làm tròn ñến một chữ số thập phân sau dấu phẩy. ðiểm
học phần là ñiểm trung bình có trọng số của các ñiểm kiểm tra và ñiểm thi kết thúc (tổng của tất cả các
ñiểm kiểm tra, ñiểm thi kết thúc ñã nhân với trọng số tương ứng của từng ñiểm ñược quy ñịnh trong ñề
cương chi tiết học phần).
ðiểm học phần ñược làm tròn ñến một chữ số thập phân sau dấu phẩy, sau ñó ñược chuyển thành ñiểm
chữ với mức như sau:
ðiểm số từ
8,5 – 10
chuyển thành ñiểm A (Giỏi)
ðiểm số từ
7,0 – 8,4
chuyển thành ñiểm B (Khá)
8TC
2
TLTQ
A3
≥ 4TC
Thực hiện và báo cáo trong năm học ñầu tiên
3
CðTS
Tổng cộng 3 CðTS, mỗi CðTS 2TC
NC khoa học
Luận án TS
3
Lưu ý:
- Số TC qui ñịnh cho các ñối tượng trong là số TC tối thiểu NCS phải hoàn thành.
- ðối tượng A2 phải thực hiện toàn bộ các học phần qui ñịnh trong chương trình ThS Khoa học của
ngành tương ứng, không cần thực hiện luận văn ThS.
- Các HP bổ sung ñược lựa chọn từ chương trình ñào tạo Thạc sĩ của ngành ñúng chuyên ngành Tiến
sĩ.
- Việc qui ñịnh số TC của HP bổ sung cho ñối tượng A3 do người hướng dẫn (NHD) quyết ñịnh dựa
trên cơ sở ñối chiếu các học phần trong bảng kết quả học tập ThS của thí sinh với chương trình ThS
hiện tại của ngành ñúng chuyên ngành Tiến sĩ nhưng phải ñảm bảo số TC tối thiểu trong bảng.
BF7010
Xu hướng phát triển công
nghệ sinh học
PGS, Nguyễn Văn Cách
PGS, Trần Liên Hà
3
3 (2-2-0-6)
Lý thuyết hệ thống trong
công nghệ sinh học và
công nghệ thực phẩm
GS, Hoàng ðình Hòa
GS, Phạm Văn Thiêm
3
3 (2-2-0-6)
3
3(2-2-0-6)
3
PGS.TS. Tô Kim Anh
GS, Hoàng ðình Hòa
PGS, Phạm Thu Thủy
PGS, Quản Lê hà
PGS, Lê Thanh Hà
Mô tả
tả tóm tắt học phần Tiến sĩ
BF7010 Xu hướng phát triển Công nghệ Sinh học
(Trends in Biotechnology) 3 (2-2-0-6)
Mục tiêu của học phần:
Học phần nhằm cung cấp cho Nghiên cứu sinh các thông tin cập nhật liên quan ñến các lĩnh vực khác
nhau của công nghệ sinh học và chiến lược ñầu tư phát triển công nghệ sinh học của ñất nước
Sau khi hoàn thành học phần này, yêu cầu nghiên cứu sinh có khả năng:
Nắm ñược thông tin cập nhật về công nghệ sinh học
Chiến lược ñầu tư phát triển công nghệ sinh học của ñất nước
Ứng dụng ñể ñịnh hướng và xây dựng kế hoạch nghiên cứu
4
Nội dung học phần:
Công nghệ sinh học trong ñời sống xã hội phát triển; thành tựu và các xu hướng ñầu tư phát triển công
nghệ sinh học của các nước công nghiệp hàng ñầu; Chiến lược phát triển công nghệ sinh học của ðảng
và chính phủ; Các chương trình khoa học và công nghệ trọng ñiểm trong lĩnh vực công nghệ sinh học
BF7010 Trends in Biotechnology
3 (2-2-0-6)
Objectives
To provide the update information concerning Biotechnology and the strategy for investment and
development of Vietnam's biotechnology
functions.
Course content
The course will includes followings:
Design diagrams of the manufacturing process in bio-industry
Identify appropriate methods for selection of best solutions for stages in the system.
Assessing the reliability of the chosen
Chapter 1. The general concept of systems theory
Chapter 2. Analysis of systems in biotechnological and food industries
Chapter 3. Game theory and the systems services
Chapter 4. Graphing in biotechnological and food industries
5
Chapter 5. Assessment of the reliability of technical systems
Chapter 6. Exercises
BF7031 Vật liệu sinh học 3 (3-1-0-6)
(Biomaterials)
Mục tiêu học phần:
Học phần này nhằm mang lại cho NCS:
- Các kiến thức nâng cao về các thuộc tính và khả năng khai thác nguồn polyme sinh học cho
các ứng dụng vật liệu học
- Rèn luyện khả năng tư duy liên ngành giữa hóa học polyme, công nghệ sinh học và vật liệu học
trong việc thiết kế các dạng vật liệu sinh học mới.
Nội dung vắn tắt học phần:
- Giới thiệu một số kiến thức cơ bản về vật liệu sinh học. Một số phương pháp thu nhận, chế tác
và khả năng ứng dụng của một số vật liệu sinh học (nguồn polysaccarit, protein, dầu mỡ, polyeste...).
BF7031 Biomaterials 3 (3-1-0-6)
Objectives
Introduce advanced knowledge on characteristics of biopolymers and interdiciplanary technological
issues for the development of biomaterials.
Chapter 4. Prepare a feasible study (or the design for construction)
Chapter 5. Project management
BF 7051 Ứng dụng kỹ thuật CNSH trong công nghiệp 3 (2-2-0-6)
(Application of biotechnological engineering in industry)
6
Mục tiêu học phần:
Học phần này nhằm mang lại cho NCS:
- Các kiến thức nâng cao về lý luận và cơ sở áp dụng kỹ thuật sinh học vào sản xuất quy mô
công nghiệp
- Rèn luyện khả năng tư duy ứng dụng
Nội dung học phần: bao gồm 4 chương sau ñây:
Kỹ thuật trong khâu tuyển chọn và bảo quản giống trong công nghiệp, Kỹ thuật trong quá trình nuôi cấy;
Kỹ thuật thu sản phẩm và ñưa sản phẩm ra thị trường, các kỹ thuật ADN tái tổ hợp
BF 7051. Application of biotechnological engineering in industry
3 (2-2-0-6)
Objectives
To provide advanced knowledge about theory and base for application of Biotechnological
engineering in industrial production of bioproducts
Course content
Chapter 1. Techniques in preparing culture for industry purpose
Chapter 2. Culture processes
Chapter 3. Downstream processes
Chapter 4. Application of DNA recombination
7.3.3
Kế hoạch học tập các học phần Tiến sĩ
HƯỚNG CHUYÊN SÂU
NGƯỜI HƯỚNG DẪN
TÍN
CHỈ
Kiểm soát quá trình lên men
(Fermentation process control)
Kỹ thuật protein tái tổ hợp và ứng
dụng
(Recombinant Protein technology
and application)
GS.Hoàng ðình Hòa
PGS.Nguyễn Văn Cách
2
GS.ðặng Thị Thu
TS.Lê Quang Hòa
TS.Lê Thanh Hà
2
3
BF7133
techniques)
5
BF 7151
6
BF 7161
Ứng dụng vi sinh vật trong xử lý
môi trường
(Waste biotreatment )
7
BF 7142
Biểu hiện gen và ứng dụng
Gene expression and application
8
BF 7152
9
BF 7162
10
compounds from animals and
application
PGS.Trần Liên Hà
TS.Nguyễn Liêu Ba
PGS.Lê Thanh Hà
PGS.Quản Lê Hà
TS.Nguyễn Tiến Thành
PGS.Nguyễn Văn Cách
PGS.Trần Liên Hà
TS. Nguyễn Lan Hương
TS.Lê Thanh Hà
PGS.Khuất Hữu Thanh
TS. Trương Quốc Phong
PGS.Trần Liên Hà
2
2
2
PGS.Khuất Hữu Thanh
PGS.Nguyễn Xuân Sâm’
2
TS.Trương Quốc Phong
2
xuất bản / họp
Tạp chí Khoa học và Công nghệ
ðH Bách Khoa Hà Nội; Số 1, phố ðại
1
Hàng tháng
các trường kỹ thuật
Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội
2
Tạp chí Khoa học và Công nghệ
Viện KH và CN Việt nam
Hàng quý
3
Tạp chí CN Sinh học
Viện KH và CN Việt nam
Hàng quý
4
Tạp chí Sinh học
Viện KH và CN Việt nam
Hàng quý
5
Tạp chí hóa học
Viện KH và CN Việt nam
Hàng quý
6
Tạp chí di truyền học
Viện KH và CN Việt nam
Hàng quý
7
Tạp chí Phân tích hóa- lý -sinh
Viện KH và CN Việt nam
xuất bản / họp
1
Biotechnology letter
Hàng tháng
2
Biotechnology
Hàng tháng
3
Biochemistry
Hàng tháng
5
Biotechnology process
Hàng tháng
6
Biotechnology progress
Hàng tháng
7
Microbiology
Hàng tháng
9
PHẦN II
ðỀ CƯƠNG CHI TIẾT CÁC HỌC PHẦN
10
9
Systems theory in
biotechnology and
food technology
3(2-2-0-6)
BmCông
nghệ sinh
học
QT 0,4T0,6
Material of
biopolymers
3(3-1-0-6)
Project design and
management
3(2-2-0-6)
TÊN TIẾNG ANH
BF7010
Xu hướng phát triển
công nghệ sinh học
Lý thuyết hệ thống
trong công nghệ sinh
LƯỢNG
MÃ SỐ
BF7051
Ứng dụng kỹ thuật
CNSH trong công
nghiệp
Application of
biotechnological
engineering in
industry
ðề cương chi tiết các học phần Tiến sĩ
3(2-2-0-6)
Bm Vi sinhhóa sinh và
SHPT
BmCông
nghệ sinh
học
BmCông
nghệ sinh
học
QT 0,5T0,5
QT 0,4T0,6
7. Nội dung tóm tắt: Công nghệ sinh học trong ñời sống xã hội phát triển; thành tựu và các xu hướng
ñầu tư phát triển công nghệ sinh học của các nước công nghiệp hàng ñầu; Chiến lược phát triển công
nghệ sinh học của ðảng và chính phủ; Các chương trình khoa học và công nghệ trọng ñiểm trong lĩnh
vực công nghệ sinh học…
8. Nhiệm vụ của NCS:
- Dự lớp: ñầy ñủ theo quy chế
- Bài tập: có
- Thí nghiệm:
9. ðánh giá kết quả:
- Kiểm tra ñịnh kỳ:
hệ số 0,4
- Thi kết thúc học phần: trắc nghiệm hoặc tự luận – hệ số 0,6
10. Nội dung chi tiết học phần:
CHƯƠNG 1: MỞ ðẦU
Giới thiệu môn học
Giới thiệu ñề cương môn học
Giới thiệu tài liệu tham khảo
CHƯƠNG 2: Công nghệ sinh học trong nền sản xuất xã hội phát triển
2.1. Khái quát chung về các lĩnh vực khoa học chủ ñạo trong công nghệ sinh học
2.2. Thành tựu và xu hướng phát triển trong sinh học
- Sinh học phân tử và công nghệ gen
- Công nghệ tế bào ñộng vật và công nghệ mô/tế bào thực vật
- Công nghệ vi sinh
- Công nghệ protein và enzym
CHƯƠNG 3: Thành tựu và xu hướng ñầu tư phát triển công nghệ sinh học của các nước công
nghiệp hàng ñầu
3.1.
Công nghệ sinh học Hoa Kỳ
3.2. Công nghệ sinh học Nhật bản
3.3.
Nội dung các bài thí nghiệm (tiểu luận, bài tập lớn)
BT 1: Tìm hiểu và thuyết trình về thành tưu công nghệ sinh học mới trên thế giới
BT2: Chiến lược ñầu tư phát triển công nghệ sinh học ở Việt Nam trong lĩnh vực chuyên sâu của
Nghiên cứu sinh
BT3: Nội dung nghiên cứu lựa chọn trong xu thế phát triển công nghệ sinh học
11. Tài liệu học tập:
Chỉ thị và nghị quyết của Bộ Chính trị và của Chính phủ liên quan ñến ñầu tư phát triển công nghệ sinh
học
Journal “Trends in Biotechnology”
12. Tài liệu tham khảo:
1. Các báo cáo tổng kết hoạt ñộng của các chương trình phát triển công nghệ sinh học
2. Các công bố quốc tế cập nhật về tiến bộ khoa học-công nghệ nổi bật trong công nghệ sinh học
13
BF7020
Lý thuyết hệ thống trong công nghệ sinh học và CNTP
System theory in biotechnology and food technology
Tên học phần: Lý thuyết hệ thống trong công nghệ sinh học và CNTP
Mã học phần: BF7020
Tên tiếng Anh: System theory in biotechnology and food technology
Khối lượng: 3(2-2-0-6)
- Lý thuyết:: 30 tiết
- Bài tập ở lớp: 30 tiết
5. ðối tượng tham dự: Tất cả NCS thuộc chuyên ngành Công nghệ sinh học và công nghệ thực phẩm
6. Mục tiêu của học phần: Học phần này nhằm cung cấp kiến thức cho NCS ñể có một cách nhìn tổng
thể:
2.
3.
4.
9. ðánh giá kết quả:
- Kiểm tra giữa kỳ và bài tập:
Hệ số 0.4
- Thi kết thúc học phần:
Hệ số 0.6
Hình thức thi cuối kỳ: thi viết. Câu hỏi thi mang tính tổng hợp, yêu cầu học viên phải hiểu bài một cách hệ
thống và có khả năng phân tích. Học viên ñược sử dụng tài liệu.
10. Nội dung chi tiết học phần:
PHẦN MỞ ðẦU
Giới thiệu môn học
Giới thiệu ñề cương môn học
Giới thiệu tài liệu tham khảo
14
CHƯƠNG 1: Các khái niệm chung về lý thuyết hệ thống
1.1
Sự hình thành và phát triển của lý thuyết hệ thống
1.2
Các bước lựa chọn hệ thống
1.3 Phương pháp và ñối tượng nghiên cứu của lý thuyết hệ thống
CHƯƠNG 2: Phân tích hệ thống trong công nghệ sinh học và công nghệ thực phẩm
2.1
Công nghiệp sinh học và công nghiệp thực phẩm- những hệ thống phân nhánh phức tạp.
2.2
Phân tích tình huống trong sử dụng nguồn lực CNSH và CNTP
6.1
Phân tích tính hệ thống trong sản xuất sản phẩm sinh học và thực phẩm (ñường, thuốc lá, bia,
cồn etylic...)
6.2
Lựa chọn quyết ñịnh tiết kiệm năng lượng trong sản xuất cồn etylic, ñường và tiết kiệm nguyên
liệu trong sản xuất thuốc lá
6.3
Lập kế hoạch duy tu, bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị cho một nhà máy (ví dụ nhà máy ñường)
6.4
Lập graph triển khai dự án xây dựng hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt, xây dựng nhà máy sản
xuất chế phẩm enzim
11. Tài liệu học tập:
- Bài giảng
12. Tài
[1].
[2].
[3].
liệu tham khảo:
Trần ðình Long (1997). Lý thuyết hệ thống. NXB khoa học và kỹ thuật Hà nội.
Bùi Thế Tâm, Trần Vũ Thiệu (1998). Các phương pháp tối ưu hóa. NXB giao thông vận tải.
Hoàng ðình Hòa (1999). Tối ưu hóa trong công nghệ thực phẩm, NXB khoa học và kỹ thuật Hà
nội.
15
BF7031.
Vật liệu sinh học
Biomaterials
CHƯƠNG 1: Các vấn ñề chung của vật liệu sinh học
1.1. Polyme sinh học
1.1.1. Các hợp phần polyme sinh học
1.1.2. Chức năng sinh học của polyme sinh học
1.1.3. Thuộc tính vật liệu của polyme sinh học
1.1.4. Cơ sở của sự lưa chọn polyme sinh học cho ứng dụng vật liệu
1.2. Vật liệu sinh học
1.2.1. Khái niệm và phân loại
1.2.2. Các phương pháp chế tác
1.2.3. Khả năng ứng dụng của vật liệu sinh học
1.2.4. Hạn chế của vật liệu sinh học
1.3. Tính tương thích sinh học và vật liệu sinh học trong lĩnh vực y dược
1.3.1. Chỉ khâu y tế
1.3.2. băng vết thương và da nhân tạo
1.3.3. Chất dẫn thuốc
1.3.4. Thiết bị cố ñịnh xương
1.3.5. Mạch máu và bơm tim nhân tạo
1.3.6. Chất keo sinh học
1.4. Nhựa phân hủy sinh học với các ứng dụng của chúng
1.4.1. Khái niệm
1.4.2. Khả năng phân hủy sinh học
1. 4.2. Các phương pháp ñánh giá khả năng phân hủy sinh học
16
1.5. Vật liệu sinh học với sự phát triển bền vững
1.6. Khía cạnh kinh tế của việc sản xuất vật liệu sinh học
CHƯƠNG 2. Tinh bột –thuộc tính và các ứng dụng vật liệu
2.1. Các nguồn tinh bột
2.2. Cấu trúc và thành phần
7.3. Thu nhận và tinh sạch
7.4. Thuộc tính vật lí và ứng dụng
CHƯƠNG 8. Polyhydroxylanoates
8.1. Giới thiệu
8.2. Sinh tổng hợp và tinh chế PHB và PHBV
8.3. Tính chất và khả năng phân hủy sinh học
8.4. Các ứng dụng vật liệu
CHƯƠNG 9. Polylactic acid
9.1. Lên men, tổng hợp hóa học axit lactic và tinh sạch
9.2. Tổng hợp polylactic axit
9.3. Thuộc tính
9.4. Các ứng dụng vật liệu học
11. Tài liệu học tập:
- Bài giảng
12. Tài liệu tham khảo:
[1]. Steinbuchel (2003). Biopolymers. Wiley-VCHGmbH &Co.KGaA
[2]. D.L. Kaplan (1998). Biopolymers from Renewable Resources. Springer
17
[3]. H. Robert Horton, Laurence A. Moran, Raymond S. Ochs, J. Davis Rawn (1996). Priciples of
Biochemistry. Second edition. Prentice-Hall, Inc
18
BF7041
Xây dựng và quản lý dự án
Project design and management
triển khai xây dựng và thời gian ñi vào hoạt ñộng
8. Nhiệm vụ của NCS:
- Dự lớp: ðầy ñủ
- Bài tập: Hoàn thành bài tập
Phương pháp học tập: - Nắm nội dung cơ bản của học phần
- Tự suy luận
9. ðánh giá kết quả:
- Kiểm tra giữa kỳ
: Hệ số 0.4
- Thi kết thúc học phần : Hệ số 0.6
10. Nội dung chi tiết học phần:
PHẦN MỞ ðẦU
Giới thiệu môn học
Giới thiệu ñề cương môn học
Giới thiệu tài liệu tham khảo
CHƯƠNG 1: Khái quát chung về dự án và các quy ñịnh
1.1
ðịnh nghĩa, phân loại, ñặc ñiểm, cấu trúc của dự án
1.2
Các văn bản cần thiết
1.3 Trình tự duyệt dự án
CHƯƠNG 2: Lập báo cáo ñầu tư
2.1
Chuẩn bị văn bản và tài liệu
- Văn bản pháp quy
- Tài liệu khảo sát
-Văn bản hướng dẫn
2.2
Xây dựng nội dung báo cáo ñầu tư
2.3
3.13
Khái toán công trình
3.14
Thủ tục trình duyệt hồ sơ thiết kế cơ sở
CHƯƠNG 4: Thiết kế kỹ thuật (thiết kế thi công)
4.1
Các yêu cầu
4.2
Nội dung bộ hồ sơ thiết kế thi công
4.3
Dự toán công trình
4.4
Tính hiệu quả kinh tế
4.5
Thủ tục duyệt thiết kế
CHƯƠNG 5: Tổ chức ñấu thầu
5.1
Yêu cầu hồ sơ mời thầu
5.2
Thủ tục chấm thầu
5.3
Hợp ñồng kinh tế
CHƯƠNG 6: Quản lý dự án
5.1
Lựa chọn hình thức quản lý và thành lập ban quản lý
5.2
Xây dựng hệ thống quản lý
5.3
ðánh giá hiệu quả của hệ thống quản lý
11. Tài liệu học tập:
Tất cả NCS thuộc chuyên ngành Công nghệ sinh học
6. Mục tiêu của học phần:
Học phần này nhằm mang lại cho NCS:
- Các kiến thức nâng cao về lý luận và cơ sở áp dụng kỹ thuật sinh học vào sản
xuất quy mô công nghiệp
- Rèn luyện khả năng tư duy ứng dụng
7. Nội dung tóm tắt: Giống sinh vật, các quá trình công nghệ sinh học công nghiệp cổ ñiển và hiện
ñại
8. Nhiệm vụ của NCS:
- Dự lớp: tham gia ñầy ñủ
- Bài tập: Hoàn thành báo cáo và trình bày tiểu luận
1.
2.
3.
4.
Tên học phần:
Mã học phần:
Tên tiếng Anh:
Khối lượng:
9. ðánh giá kết quả:
- ðánh giá quá trình: Hệ số 0.4
- Thi kết thúc học phần: Hệ số 0.6
10. Nội dung chi tiết học phần: Kỹ thuật trong khâu tuyển chọn và bảo quản giống, Kỹ thuật trong quá
trình nuôi cấy; Kỹ thuật thu sản phẩm và ñưa sản phẩm ra thị trường, các kỹ thuật ADN tái tổ hợp.
PHẦN MỞ ðẦU
Giới thiệu môn học
Giới thiệu ñề cương môn học
Giới thiệu tài liệu tham khảo
Chuẩn bị tế bào ñộng vật, thực vật
Kỹ thuật lên men tế bào ñộng vật, thực vật
2.2.1 Lựa chọn tế bào
2.2.2 Môi trường dinh dưỡng
2.2.3 Kỹ thuật lên men
2.2.4 Kỹ thuật thu hồi
CHƯƠNG 3. Sản xuất một số chế phẩm sinh học
3.1
Dự toán kinh tế và ñánh giá quá trình lên men công nghiệp
3.2
Giới thiệu về mô phỏng quá trình sinh học
3.3
An toàn sinh học
3.4
ðánh giá chất lượng sản phẩm và kiểm soát chất lượng sản phẩm
3.5 Sở hữu trí tuệ
11. Tài liệu học tập:
Bài giảng và tài liệu tham khảo
12. Tài liệu tham khảo:
1. Richard H. Baltz , Julian E. Davies, Arnold L. Demain. Manual of Industrial Microbiology and
Biotechnology. ASM Press, 2010.
2. Mathuriya S. Abhilasha, Industrial Biotechnology, ANE Books. 2009.
3. Roland Ulber, Dieter Sell. White Biotechnology (Advances in Biochemical Engineering
Biotechnology). Springer, 2007.
4. Haider, Syed Imtiaz. Biotechnology: A Comprehensive Training Guide for the Biotechnology
Industry, 2009.
5. Basic Laboratory Methods for Biotechnology. Benjamin Cummings. 2000