chương trình đào tạo tiến sĩ ngành địa chất học - Pdf 14

CHƯƠNG

TRÌNH

ĐÀO

TẠO

TIẾN


NGÀNH

ĐỊA

CHẤT

HỌC
ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG

ĐẠI

HỌC

BÁCH

KHOA
Tên

chương

1 M ụ c tiêu đ ào t ạ o

1
2 Chu ẩ n đầ u ra c ủ a chương trình đào t ạ o

1
3 Đố i t ượ ng tuy ể n sinh

1
3.1 NCS có b ằ ng thạ c s ĩ ngành phù h ợ p
1
3.2 NCS có b ằ ng thạ c s ĩ ngành g ầ n phù h ợ p

2
3.3 NCS có b ằ ng đạ i h ọ c ngành phù h ợ p

2
4 Th ờ i gian đ ào t ạ o

2
5 Kh ố i l ượ ng ki ế n thứ c

2
5.1 Kh ố i l ượ ng ki ế n thứ c thu ộ c CT Đ T tiế n s ĩ

2
5.2 H ọ c phầ n b ổ sung, chuyể n đổ i

đào

tạo
Chuyên

môn:
Chương

trình

đào

tạo

cấp

Tiến



ngành

Đòa

chất

học

tập


Hướng
Đòa
chất
Đệ Tứ
-

Hướng
Địa kiến tạo
-

Hướng
Địa mơi trường
Nhằm:
-
Cập

nhật

các


luận
mới


phương
pháp

mới
trong lónh vực

vận
dụng kiến
thức

để
giải quyết
các

vấn

đ

thực tiễn.
Khả

năng
:
Các
TS
ngành
Đòa
chất
học


khả

năng
-


Viện nghiên
cứu,

trường
Đại học, tham gia giải quyết
công
trì
nh
nghiên
cứu
liên quan
đến
lónh vực
kỹ

thuật

đòa
chất,
hoặc
theo
hướng


thuyết đ
ơn
thuần,
hoặc
theo
hướng

,
giảng dạy đại học và sau đại học) các vấn đề khoa học thuộc lĩnh vực nói trên.
3 Đối

tượng

tuyển

sinh:
Gồm 3 đối tượng
.
3.1 NCS



bằng

thạc



ngành

phù

hợp
Những ngành phù hợp là những ngành có nền kiến thức địa chất gồm: Địa chất học; Đị
a
kỹ


chất môi trường; Địa chất khoáng sản; Địa kiến tạo; Địa hóa; Địa chất Đệ Tứ; Địa chầt dầ
u
khí…
1
Đối

tượng Học

phần
bổ

sung,
chuyển
đổi
Học

phần
trình

độ
tiến


Tiểu
luận
tổng
quan
Chuyên
đề
tiến



bằng

thạc



ngành

gần

phù

hợp
Nghiên cứu sinh là thạc sỹ có chuyên ngành có phần kiến thức liên quan đến địa chấ
t
như: Địa kỹ thuật xây dựng (Tốt nghiệp ĐHBK Tp. HCM); Kỹ thuật Môi trường, quản lý mô
i
trường có đề tài luận văn liên quan đến các vấn đề địa chất…
3.3 NCS



bằng

đại

học



chất

công

trình;

Đị
a
chất môi trường; Địa chất khoáng sản; Địa kiến tạo; Địa hóa; Địa chất Đệ Tứ; Địa chầt dầ
u
khí…
4 Thời

gian

đào

tạo
a.

Thời gian thực hiện chương trình đào tạo (CTĐT) tiến sĩ đối với nghiên cứu sinh (NCS
)


bằng

thạc




c
ó
CTĐT đào tạo từ 4,5-5 năm là 4 năm tập trung liên tục, đối với NCS tốt nghiệp ĐH

CTĐT 4 năm là 5 năm tập trung liên tục.
b.

Trường hợp NCS không theo học tập trung liên tục được và được Trường chấp nhận thì
CTĐT và nghiên cứu của NCS phải có tổng thời gian học tập nghiên cứu như quy địn
h
tại khoản 4a của Điều này, trong đó có ít nhất 12 tháng tập trung liên tục tại bộ môn đào
tạo để thực hiện đề tài nghiên cứu.
5 Khối

lượng

kiến

thức
5.2 Học

phần

bổ

sung,

chuyển


tượng
NCS có bằng thạc sĩ ngành gần phù hợp
5.1

Khối

lượng

kiến

thức

thuộc

CTĐT

tiến


Đối

tượng Học

phần

bổ

sung
NCS có bằng thạc sĩ trên 5 năm + 6 TC



phần

trình

độ

tiến


a.

Học phần này bao gồm các môn thuộc CTĐT tiến sĩ (8 TC) và môn Phương phá
p
nghiên cứu khoa học (2 TC).
b.

Các môn học thuộc học phần trình độ tiến sĩ là các môn tự chọn, được sự đồng ý củ
a
tập thể hướng dẫn và Khoa quản lý đào tạo.
c.

Điểm đạt của các môn học của học phần trình độ tiến sĩ là ≥ 7.
6 Chương

trình

đào

tạo


chỉ

của

các

môn

học

thuộc

học

phần

trình

độ

tiến



(không

kể

môn


chất

thủy

văn

nâng
cao
2 credits (30 class hrs + 15 class project hrs)
3
toán đối với dòng chảy NDĐ và các công
trình thu nước.
This course presents …
GP

6104

Thủy

địa

hóa

nâng

cao
2 TC (30 tiết LT + 15 tiết TL)
Môn học trình bày về sự hình thành thành
phân hóa học nước dưới đất và các nhân tố


trình


môi

trường
2 TC (30 tiết LT + 15 tiết TL)
Môn học trình bày các vấn đề về ĐCTV công
trình và môi trường cùng các phương pháp
nghiên cứu.
GP

6105

Địa

chất

thủy

văn

công

trình


môi


nâng

cao
2 credits (30 class hrs + 15 class project hrs)
This course presents
GP

6107

Địa

chất

động

lực

công

trình

nâng
cao
2 TC (30 tiết LT + 15 tiết TL)
Môn học trình bày các hiên tượng ĐCĐLCT
trong mối tương quan địa hệ và các phương
pháp nghiên cứu.
GP

6107


nâng

cao
2 TC (30 tiết LT + 15 tiết TL)
Môn học tập trung vào các thí nghiệm hiện
trường và trong phòng cũng như xây dựng và
thực hiện một dự án ĐKT.
GP

6108

Thí

nghiệm

Địa

kỹ

thuật

nâng

cao
2 credits (30 class hrs + 15 class project hrs)
This course presents …
GP

6109

GP

6110

Địa

hóa

khoáng

sản

nâng

cao
2 TC (30 tiết LT + 15 tiết TL)
Môn học nâng cao về Địa hóa trong lĩnh vực
Địa chất khoáng sản
GP

6110

Advanced

Mineral

Geochemistry
2 credits (30 class hrs+15 class project hrs)
This course presents the advance research of
Geochemistry in Mineral Geology

4
GP

6112

Địa

hóa

môi

trường

nâng

cao
2 TC (30 tiết LT + 15 tiết TL)
Môn học nâng cao về Địa hóa trong lĩnh vực
Địa chất môi trường
GP

6112

Advanced

Environment
Geochemistry
2 credits (30 class hrs+15 class project hrs)
This course presents the advance research of
Geochemistry in Environment Geology


of

Quaternary
Sediments
2 credits (30 class hrs+15 class project hrs)
GP

6114

Nghiên

cứu

địa

tầng



cổ

địa


trầm

tích

Đệ

Nghiên

cứu

trầm

tích

Đệ

Tứ

bằng
các

phương

pháp

địa

mạo
2 TC (30 tiết LT + 15 tiết TL)
Cung cấp cho hoc viên cách nghiên cứu trầm
tích

Đệ

Tứ


6116

Địa

kiến

tạo
3 TC (45 tiết LT + 15 tiết TL)
Môn học cung cấp những kiến thức cơ bản về
dạng nằm nguyên thủy của các đá, nguồn gốc
tính phân lớp của các đá trong vỏ Trái Đất.
Những nguyên tắc cơ bản về biến dạng các
đá, hình thái của chúng và quy luật phân bố
trong không gian. Các phương pháp nghiên
cứu cấu tạo, kiến trúc các đối tượng chứa
chắn dầu khí, biểu diễn dạng nằm của các đá
lên bản đồ địa chất và bản đồ cấu trúc. Một số
vấn đề cơ bản về kiến tạo mảng thạch quyển.
GP

6116

Geotechnic
3 credits (45 class hrs+15 class project hrs)
GP

6117

Trầm



Phân

tích

kiến

trúc



kiến

tạo
2 TC (30 tiết LT + 15 tiết TL)
Môn học cung cấp những kiến thức cơ bản về
phân tích, khôi phục lại các chế độ kiến tạo,
phân

chia

các

đơn

vị

kiến

trúc




khe

nứt



khả
năng chứa dầu trong móng của bồn trũng
GP

6118

Structural

and

tectonic

analysis
2 credits (30 class hrs+15 class project hrs)
GP6009

Phương

pháp

nghiên


Doctoral

Comprehensive

Study
GP6011

Chuyên

đề

tiến



1 GP6011

Doctoral

Special

Problem

1
GP6012

Chuyên

đề

luận

tổng

quan



Chuyên

đề

tiến


Các tiểu luận tổng quan và chuyên đề tiến sỹ được thực hiện theo 6 hướng chính dướ
i
đây và sẽ được cập nhật hóa và thống nhất giữa Khoa đào tạo cùng tập thể hướng dẫn.


Höôùng

ñòa

chaát

thuûy
vaên;

Hướng Địa hóa

mới, hình thành các cơ sở quan trọng nhất để viết nên LATS. Trên cơ sở tính chất của lĩnh
6
vực NC thuộc khoa học tự nhiên hay khoa học kỹ thụât – công nghệ, các Khoa quản CN, cá
c
BM và CBHD có các yêu cầu cụ thể đối với việc NCKH của NCS:

Đánh

giá

hiện

trạng tri

thức,

hiện

trạng

giải

pháp

công

nghệ liên

quan


từ

quá

trình

suy

luận

khoa

học

hay

th
í
nghiệm.
6.5 Luận

án

tiến


7 Đề

cương


calculation)


số

MH

:

GP6103
- Số tín chỉ :

Tc

(LT.BT&TH.TựHọc):

2 TCHP:
- Số tiết - Tổng:

30
LT:

20
BT:

10
TH: ĐA:
BTL/TL:
- Đánh giá :



a
mơn
h

ọc :

Môn
học
giúp
học viên nghiên
cứu

các

vấn

đề
tính
toán
trong
đòa

chất

các
điều kiện
chứa

nước

khác
nhau.

Đồng

thời

môn
học
còn
đi
sâu

về

những

vấn

đề
tính
toán

trữ

bền

vữ
ng

tài
nguyên NDĐ.
Aims:

The course helps students to study computational issues in modern
hydrogeology with the full understanding of the nature of groundwater
movement in the different water conditions.
8

At the same time subject goes deep on the issues of reserve calculation and the
balance of groundwater to serve for the management and sustainable
exploitation of groundwater resources.
Nộ i
dung
tóm
t

của

đ
địa

chất

thủy

văn,

môn

học

ta
äp
trung nghiên
cứu

sở


thuyết về bản chất
đ
động lực
dòng
chảy nước d
ưới
đất –

phương
pháp
tính trữ lượng và cân bằng
NDĐ
phục vụ cơng tác quản lý và bảo vệ TNN.
Course

outline:
• After

reviewing

the

general

issues

of

hydrogeology,

subject

focuses

o
n
theoretical



method

of

calcultion

and

the

balance

o
f
groundwater

reserves

for

management

and

protection

of

ground


Tôn



Kinh
Động

lực

học

nước

dưới

đất
,

Nhà

xuất

bản
ĐH&THCN, 1981.
[2]

Seshtacov
Bài


ng
c

ần đạ

t

đượ

c
sau



liệu Ghi
chú
1-3
Chương

1.



đồ

hóa

điều

kiện

tự

nhiên

khi

tính

toán
ĐCTV
I.1. Nguyên tắc sơ đồ hóa điều kiện tự nhiên
[1] [2]

pháp

khác
nhau, trong những điều kiện ĐCTV khác nhau.
3.

Biết

cách

đánh

giá

cân

bằng

NDĐ

bằng

cách

phương

pháp

khác



the

balance

the

groundwater

by

different

metho
ds

in
different hydrogeological conditions
H

ướ

ng
d



h

ọ c:

Sinh viên cần đọc sách giáo trình và làm bài tập đầy đủ.

Cách đánh giá :
o

Bài tập và bài kiểm tra nhanh: 20%
o

Bài tập lớn: 40%
o

Thi cuối kỳ: 40%
Learning

Strategies

&

Assessment

Scheme:

Students should read textbooks and finish all assignments.


liệu Ghi
chú
I.2. Những đặc điểm cơ bản của tầng chứa nước
I.3. Động thái của dòng thấm
Bài tập
4,5
Chương II. Phương trình chuyển động của nước dưới đất
II.1. Định luật thấm cơ bản
II.2. Phương trình tổng quát ở trạng thái cứng
II.3. Phương trình của dòng phẳng ngang không áp
II.4. Phương trình động thái thấm đàn hồi
II.5. Điều kiện biên đối với dòng chảy phảng
II.6. Phương trình thấm trong hệ thống phân tầng
Bài tập
[1],[2]
5, 6,7
Chương

III.



sở

tính

toán

dòng


động

tự

nhiên

của

nước
dưới

đất
IV.1. Khái niệm về trữ lượng động tự nhiên
IV.2. Những dạng biểu thị trữ lượng động tự nhiên
IV.3. Quy luật hình thành trữ lượng động tự nhiên của nước
dưới đất
IV.4. Những nguyên tắc cơ bản đánh giá trữ lượng động tự
[1]
11
Tuần Nội

dung Tài

liệu Ghi
chú
nhiên của nước dưới đất
IV.5. Phương pháp thủy động lực
IV.6. Phương pháp cân bằng
IV.7. Xác định các yếu tố cơ bản của cân bằng nước
IV.8. Phương pháp thủy văn

V.2. Đánh giá chất lượng của các phương pháp và phân giải
dự báo động thái nước dưới đất
V.3. Nhóm phương pháp thủy động lực
V.4. Phương pháp thống kê xác suất
V.5. Phương pháp cân bằng
V.6. Phương pháp tương tự địa chất thủy văn
V.7. Phương pháp mô hình hóa
Bài tập
[1], [2]
Class

schedule:
12
Week Content Textbook Note
1,3
Chapter

1.

Schematizing

natural

conditions

for
hydrogeological

calculation
I.1. Principles of schematize natural conditions

Basis

of

calculation

plane

permeable

flow,
plane

-

space
III.1. Stable plane flow
III.2. Stable permeable plane – space flow in classification
system
III.3. Unstable permeable plane flow
Exercise
8,9,10
,11
Chapter

IV.

Assessement

the


V.

Forecasting

methods

of

groundwater
dynamics
V.1. Systematize methods used to forecast groundwater
dynamics
V.2.

Evaluating the quality of methods and predicteing
groundwater dynamics
V.3. Group of hydrodynamics method
V.4. Probabilistic statistical methods
V.5. Balance method
V.6. Method similar to hydrogeology
V.7. Modeling method
Exercise
Tp.Hồ Chí Minh, ngày tháng năm
2012
TRƯỞNG

KHOA CB

PHỤ

MH

:

GP6106
- Số tín chỉ :

Tc

(LT.BT&TH.TựHọc):

3 TCHP:
- Số tiết - Tổng:

45
LT:

30
BT:

15
TH: ĐA:
BTL/TL:
- Đánh giá :

Bài tập/ Kiể
m tra
Tiểu luận
20%
40%


mơn
h

ọc :

Môn
học
giúp
học viên nghiên
cứu

các

vấn

đề

thủy

đòa

hóa

với

các

môn
học
còn
đi
sâu

về

những

vấn

đề

về

thủy

đòa

hóa
khu vực


thủy
đòa

hóa

ứng


At
the
same
time,
the
subject
goes

hydrogeochemistry
to
support
student
extending
application
fields
of
nhắc
lại
những

vấn

đề
chung
của

thủy

đòa

hóa,

môn
học
tập
trung
nghiên
cứu

sở


thuyết
của

thủy


đề

thủy

đòa

hóa

ứng
dụng –
thủy

đòa

hóa
trong khai
thác

nước

dưới

đất,
phương
pháp

thủy

đòa

Môn
học
cũng

đề

cập

tới

các
phương
pháp

thống


trong nghiên
cứu

thủy

đòa

hóa


ứng
dụng
phần

basis

of

hydrogeochemistry

-

balance

equations,

the

equations

o
f
movement of material… ;
• Regional hydrogeochemistry corresponding to the different
hydrogeological
conditions;
• Applied hydrogeochemmistry issues- hydrogeochemmistry for
underground
extraction, hydrogeochemmistry methods for mineral
exploration,
hydrogeochemmistry study for environmental protection
• The course also addresses the statistical methods in hydrogeochemmistry research
and
applications

đòa

hóa
(sau đại học)
[2]

Đoàn

văn

Cánh
: Sự hình
thành
TPHH
nước

dưới

đất
(Bài
giảng
sau ĐH, Mỏ-ĐC
HN
Sỏch

tham

kho/References
[3]c

n

t



c
sau
khi
h

hỡnh

thnh,

phõn

b

cỏc

loi

nc

khoỏng,

nc

núng,

nc

cụn
g
nghip;
7.

S

dng

outcomes:
Upon completion of this course, students should be able to:
1.

Mastering the basic knowledge of hydrogeochemistry;
2.

Understanding

hydrogeochemistry

characteristics

of

groundwater

in

the

specifi
c
geological structure;
3.

Understanding of the formation, distribution of mineral water, hot water, industria
l
water;
4. ỏnh
giỏ
mụn
h

c:

Sinh viờn cn c sỏch giỏo trỡnh v lm bi tp y .

Sinh viờn cn thc hnh vi cỏc phn mm ng dng trong Thy a húa.

Cỏch ỏnh giỏ :
o

Bỏo cỏo mụn hc: 50%
o


chi
ti

ế t:
17
Tuần Nội

dung Tài

liệu Ghi
chú
1,2
Những

vấn

đề

chung

của

thủy

đòa

hóa

1.4.
Phân
loại
nước

dưới

đất
theo
thành

phần

hóa
học
Bài

tập
[1] [2]
3,4,5


sở



thuyết

của




trong
nước

dưới

đất
2.3.

Động
học


động
lực học
của

các

quá
trình
hóa


trong
nước

dưới


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status