TRẮC NGHIỆM ĐẠI CƯƠNG HHC - Pdf 44

PHẦN BA
HOÁ HỌC HỮU CƠ
I . Những quy tắc và khái niệm cơ bản của hoá học hữu cơ
1/ Hoá học hữu cơ nghiên cứu :
a) Tất cả các hợp chất trong thành phần có chứa cacbon
b) Đa số các hợp chất của cacbon và dẫn suất của chúng
c) Các hợp chất có trong thành phần của cơ thể sống
d) Phản ứng hoá học xảy ra trong cơ thể sống
2/ Ý nghóa to lớn trong sự phát triển của hoá học hữu cơ là lần đầu tiên tổng hợp được
hợp chất hữu cơ từ hợp chất vô cơ . Hãy tìm sự tương ứng giữa tên nhà bác học và tên
hợp chất hữu cơ lần đầu tiên tổng hợp được :
1, Bectôlê a) Axit axetic
2, Butler b) Ure
3, Viôlerop c) Đường
4, Kolbe d) Chất béo
3/ Có các chất sau :
CH
4
, CO, HCHO, CaC
2
, CO
2
, H
2
CO
3
, CH
3
COOH.
Chúng đều là những hợp chất hữu cơ. Có bao nhiêu kết luận sai ?
a) 1 b) 2

7/ Nếu khi phá vỡ kiên kết cộng hoá trò trong phân tử các chất phản ứng , cặp electron
dùng chung được chia đều cho các nguyên tử thì những phần tử được tạo thành có
electron độc thân gọi là :
a) Ion b) Gốc tự do
c) Cation d) Anion
8/ Những loại phản ứng hữu cơ mà sản phẩm phản ứng phụ thuộc vào thành phần chất
phản ứng bao gồm phản ứng :
a) Trùng hợp b) Thay thế
c) Kết hợp d) Phân li
9/ Những phản ứng riêng biệt chỉ có trong hoá học hữu cơ là :
a) Phản ứng trùng hợp
b) Phản ứng đồng trùng hợp
c) Phản ứng nhiệt phân
d) Phản ứng trùng ngưng
Hãy chỉ ra điểm sai
10/ Trong dãy : NH3, CL2, BR-, I-, H2O, H+ có bao nhiêu phần tử thuộc nhóm tác nhân
cho electron( hay nhóm tác nhân nuclêôphin ) ?
a) 3 b) 4 c) 5 d) 6
11/ Trong dãy : H+, Ca2+, I-, BR2, H2O, Na+ có bao nhiêu phần tử thuộc nhóm tác
nhân nhận electron( hay nhóm tác nhân êlêctrôphin ) ?
a) 3 b) 4 c) 5 d) 6
12/ Nhóm nguyên tử xác đònh tính chất đặc trưng của một loại hợp chất hữu cơ được gọi
là :
a) Nhóm đồng đẳng
b) Gốc tự do
c) Nhóm chức
d) Bộ phận cấu trúc
13/ Cho công thức cấu tạo của hai chất :
CH
3

a) Đồng phân mạch cacbon và đồng phân theo vò trí của liên kết bội
b) Đồng phân nhóm chức và đồng phân theo vò trí của liên kết đôi
c) Đồng phân cấu trúc và đồng phân không gian
d) Đồng phân đều đặn và đồng phân không đều đặn
18/ Đồng phân không gian là :
a) Đồng phân vò trí nguyên tử hiđro trong phân tử
b) Đồng phân liên kết đôi
c) Đồng phân mạch cacbon trong không gian
d) Đồng phân cis – trans
19/ Đồng phân cấu trúc là :
a) Đồng phân cấu tạo mạch cacbon
b) Đồng phân vò trí liên kết bội trong phân tử
c) Đồng phân nhóm chức trong phân tử
d) Đồng phân trạng thái phân tử trong không gian
20/ Ba dạng đồng phân ( ortho, metan, para ) có ở :
a) Phenol b) Crezol
c) Benzen d) Etanol
21/ Đồng phân lập thể có ở :
a) Axit béo b) Axit fomic
c) Axit
α
- amino axetic d) Axit oleic
22/ Những chất có đồng phân vò trí nhóm chức trong phân tử là :
a) Clorometan và bromometan
b) 2 – cloropropan và 1 – cloropropan
c) Clorometan và clorofom
d) Hiđro clorua và hiđro bromua
23/ Ví dụ về đồng phân vò trí liên kết bội trong phân tử hửu cơ là :
a) 2 – metyl butan và 2,2 – đimetyl propan
b) Pentin và penten

a) 2, 3, 7 b) 4, 6, 7
c) 2, 3, 4, 7, 9 d) Đúng cả
3/ Thể tích không khí cần để đốt cháy hết 1 m
3
khí thiên nhiên ( 91% CH
4
, 4% C
2
H
6
, 2%
H
2
và 3% N
2
) là :
a) 1000 lit b) 25 m
3
c) 9,4 m
3
d) 940 lit
4/ Nguồn metan chủ yếu dùng trong tổng hợp hữu cơ là :
a) Cacbon b) Khí thiên nhiên
c) Nhôm cacbua d) Dầu mỏ
5/ Trong phân tử hợp chất 2, 2, 3 – trimetyl pentan, số nguyên tử cacbon bậc I, bậc II,
bậc III và bậc IV tương ứng là :
a) 5, 1, 1 và 1 b) 4, 2, 1 và 1
c) 1, 1, 2 và 4 d) 1, 1, 1 và 5
6/ Hai hợp chất : 2, 3 – đimetyl butan và 2,2 – đimetyl butan là hai chất :
a) Đồng phân b) Ankan

a) Bảy liên kết
σ
b) Sáu liên kết
σ
và một liên kết
π
c) Sáu liên kết
π
và một liên kết
σ
d) Bảy liên kết
π
11/ Một ankan cháy hoàn toàn trong oxi theo tỉ lệ thể tích 1 : 6,5 có công thức phân tử
là :
a) C
3
H
8
b) C
4
H
10
c) C
5
H
12
d) C
5
H
10

c) Đicloro isoheptan
d) 2,5 – đicloro – 3 – metylheptan


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status