Công ty Luật Minh Gia
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
------Số: 3112/QĐ-UBND
https://luatminhgia.com.vn/
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------Hà Tĩnh, ngày 02 tháng 11 năm 2016
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KINH PHÍ BỒI THƯỜNG CHO CÁC ĐỐI TƯỢNG BỊ THIỆT HẠI
DO SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG (ĐỢT 2)
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Quyết định số 1880/QĐ-TTg ngày 29/9/2016 của Thủ tướng Chính phủ ban hành định
mức bồi thường thiệt hại cho các đối tượng tại các tỉnh Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa
Thiên - Huế bị thiệt hại do sự cố môi trường biển;
Căn cứ Văn bản số 6851/BNN-TCTS ngày 12/8/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn về việc hướng dẫn kê khai, xác định thiệt hại do sự cố môi trường biển; Văn bản số
7433/BNN-TCTS ngày 01/9/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc hướng
dẫn bổ sung kê khai, xác định thiệt hại do sự cố môi trường biển;
Căn cứ Văn bản số 13993/BTC-NSNN ngày 04/10/2016 về việc hướng dẫn việc quản lý, sử dụng
và quyết toán kinh phí bồi thường thiệt hại do sự cố môi trường biển theo Quyết định số
1880/QĐ-TTg ngày 29/9/2016 của Thủ tướng Chính phủ;
Căn cứ Kế hoạch số 262/KH-UBND ngày 18/8/2016 của UBND tỉnh về việc triển khai thực hiện
kê khai, xác định thiệt hại do sự cố môi trường biển;
Căn cứ Quyết định số 2473/QĐ-UBND ngày 01/9/2016 của UBND tỉnh về việc thành lập Hội
đồng kiểm tra, soát xét, thẩm tra giá trị thiệt hại do sự cố môi trường biển trên địa bàn tỉnh (sau
đây gọi tắt là Hội đồng cấp tỉnh); Văn bản số 5557/UBND-NL ngày 25/10/2016 của UBND tỉnh
về việc bổ sung nhiệm vụ thẩm định kinh phí bồi thường thiệt hại do sự cố môi trường cho Hội
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và PTNT, Công
thương, Văn hóa - Thể thao và Du lịch, Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài nguyên và Môi
trường, Cục trưởng Cục Thống kê, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Hội đồng cấp
tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện: Kỳ Anh, Nghi Xuân; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ: Nông nghiệp và PTNT, Tài chính;
- TTr: Tỉnh ủy, HĐND, UBMTTQ tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Ngân hàng Nhà nước tỉnh;
- Phó VP/UB (theo dõi nông lâm);
- Lưu: VT.TKCT, NL.
Gửi VB giấy và HTGN văn bản ĐT.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đặng Ngọc Sơn
PHỤ LỤC 01
LUẬT SƯ TƯ VẤN PHÁP LUẬT 24/7: 1900 6169
Công ty Luật Minh Gia
Số
tháng
bình
quân
Kinh phí bồi
thường thiệt
hại
Ghi
chú
5
6
7
8
TỔNG
CỘNG
29.831.990.00
0
I
XÃ KỲ
không lắp
máy
Đồng/tàu/tháng
-
Số tàu hỗ
trợ 04 tháng
Đồng/tàu/tháng
5.830.000
1
4
23.320.000
-
Số tàu hỗ
trợ 06 tháng
Đồng/tàu/tháng
5.830.000
24
88
6
5.633.760.000
862.840.000
5.687.110.000
LUẬT SƯ TƯ VẤN PHÁP LUẬT 24/7: 1900 6169
Công ty Luật Minh Gia
trợ 06 tháng
https://luatminhgia.com.vn/
0
c
Tàu lắp
máy công
suất từ 20
CV đến
dưới 50 CV
Đồng/tàu/tháng
ĐỐI
TƯỢNG
LAO
ĐỘNG
TRÊN
TÀU
-
Tàu/thuyền
không lắp
máy
Đồng/người/thán
g
3.690.000
8
6
177.120.000
-
Tàu lắp
máy dưới
20 CV
-
Tàu lắp
máy công
suất từ 50
CV đến
dưới 90 CV
Đồng/người/thán
g
8.790.000
76
6
4.008.240.000
3
NGƯỜI
LAO
ĐỘNG BỊ
MẤT THU
NHẬP
-
Đối tượng
Đối tượng
quy định tại
điểm a
khoản 4
Điều 1 QĐ
1880/QĐTTg
Đồng/người/thán
g
2.910.000
77
6
1.344.420.000
-
Đối tượng
quy định tại
điểm b
khoản 4
Điều 1 QĐ
1880/QĐTTg
Đồng/người/thán
g
Đối tượng
quy định tại
khoản 6
Điều 1 QĐ
1880/QĐTTg
Đồng/người/thán
g
2.910.000
97
6
1.693.620.000
PHỤ LỤC 02
TỔNG HỢP THIỆT HẠI DO SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG BIỂN
ĐƠN VỊ HUYỆN NGHI XUÂN
(Kèm theo Quyết định số 3112/QĐ-UBND ngày 02/11/2016 của UBND tỉnh Hà Tĩnh)
ĐVT: Đồng
TT
Danh mục
Đơn vị
Định mức
bồi tường
bồi
thường
quân
5
6
7
TỔNG
CỘNG
85.107.395.00
0
1
XÃ XUÂN
HỘI
15.864.350.00
0
1
KHAI
THÁC
69.960.000
b
Tàu lắp
máy dưới
20 CV
Đồng/tàu/tháng
10.670.00
0
23
6
1.472.460.000
c
Tàu lắp
máy công
suất từ 20
CV đến
dưới 50 CV
-
3.739.200.000
d
Tàu lắp
máy công
suất từ 50
CV đến
dưới 90 CV
Đồng/tàu/tháng
20.390.00
0
2
6
244.680.000
8
3.784.800.000
LUẬT SƯ TƯ VẤN PHÁP LUẬT 24/7: 1900 6169
Công ty Luật Minh Gia
Đồng/tàu/tháng
28.660.00
0
16
6
2.751.360.000
g
Tàu lắp
máy công
suất từ 400
CV đến
dưới 800
CV
-
Số tàu hỗ
trợ 02
tháng
Đồng/tàu/tháng
37.480.00
CV trở lên
-
Số tàu hỗ
trợ 01
tháng
Đồng/tàu/tháng
37.480.00
0
1
1
37.480.000
-
Số tàu hỗ
trợ 03
tháng
Đồng/tàu/tháng
37.480.00
0
6
22.140.000
LUẬT SƯ TƯ VẤN PHÁP LUẬT 24/7: 1900 6169
Công ty Luật Minh Gia
không lắp
máy
https://luatminhgia.com.vn/
g
b
Tàu lắp
máy dưới
20 CV
-
Số lao
động hỗ trợ
01 tháng
Đồng/người/thán
g
06 tháng
Đồng/người/thán
g
5.960.000
25
6
894.000.000
c
Tàu lắp
máy công
suất từ 20
CV đến
dưới 50 CV
-
Số lao
động hỗ trợ
03 tháng
Đồng/người/thán
g
Đồng/người/thán
g
7.650.000
101
6
4.635.900.000
d
Tàu lắp
máy công
suất từ 50
CV đến
dưới 90 CV
Đồng/người/thán
g
8.790.000
4
6
210.960.000
Công ty Luật Minh Gia
https://luatminhgia.com.vn/
TƯỢNG
CHỦ TÀU
(là lao
động trực
tiếp trên
tàu)
-
Tàu/thuyền
không lắp
máy
Đồng/tàu/tháng
5.830.000
14
6
489.720.000
-
Tàu lắp
máy dưới
3.690.000
16
6
354.240.000
-
Tàu lắp
máy dưới
20 CV
Đồng/người/thán
g
5.960.000
2
6
71.520.000
425.760.000
XÃ XUÂN
ĐAN
Đồng/tàu/tháng
5.830.000
1
6
34.980.000
-
Tàu lắp
Đồng/tàu/tháng
10.670.00
3
6
192.060.000
III
LUẬT SƯ TƯ VẤN PHÁP LUẬT 24/7: 1900 6169
Công ty Luật Minh Gia
6
107.280.000
XÃ XUÂN
PHỔ
4.119.840.000
1
KHAI
THÁC
THỦY
SẢN
2.692.920.000
a
ĐỐI
TƯỢNG
CHỦ TÀU
(là lao
động trực
tiếp trên
tàu)
2.692.920.000
6
2.496.780.000
-
Tàu lắp
máy công
suất từ 20
CV đến
dưới 50 CV
Đồng/tàu/tháng
15.200.00
0
1
6
91.200.000
2
ĐỐI
TƯỢNG
LAO
ĐỘNG
TRÊN
-
Tàu lắp
máy dưới
20 CV
Đồng/người/thán
g
5.960.000
38
6
1.358.880.000
-
Tàu lắp
máy công
suất từ 20
CV đến
dưới 50 CV
Đồng/người/thán
g
7.650.000
tàu)
1.604.580.000
-
Tàu/thuyền
không lắp
máy
Đồng/tàu/tháng
5.830.000
3
6
104.940.000
-
Tàu lắp
máy dưới
20 CV
Đồng/tàu/tháng
10.670.00
0
LAO
ĐỘNG
TRÊN
TÀU
866.760.000
LUẬT SƯ TƯ VẤN PHÁP LUẬT 24/7: 1900 6169
Công ty Luật Minh Gia
https://luatminhgia.com.vn/
-
Tàu/thuyền
không lắp
máy
Đồng/người/thán
g
3.690.000
2
6
44.280.000
0
1.1
ĐỐI
TƯỢNG
CHỦ TÀU
(là lao
động trực
tiếp trên
tàu)
17.924.620.00
0
a
Tàu/thuyền
không lắp
máy
Đồng/tàu/tháng
5.830.000
36
6
1.259.280.000
Số tàu hỗ
trợ 02
tháng
Đồng/tàu/tháng
15.200.00
0
1
2
30.400.000
-
Số tàu hỗ
trợ 06
tháng
Đồng/tàu/tháng
15.200.00
0
147
6
Công ty Luật Minh Gia
https://luatminhgia.com.vn/
CV
1.2
ĐỐI
TƯỢNG
CHỦ TÀU
(không lao
động trực
tiếp trên
tàu)
-
Tàu/thuyền
không lắp
máy
Đồng/tàu/tháng
2.140.000
1
7.550.000
3
6
135.900.000
2
ĐỐI
TƯỢNG
LAO
ĐỘNG
TRÊN
TÀU
-
Tàu/thuyền
không lắp
máy
Đồng/người/thán
g
3.690.000
5
g
7.650.000
77
6
3.534.300.000
VII
XÃ XUÂN
THÀNH
1
KHAI
THÁC
THỦY
205.260.000
4.109.880.000
1.495.090.000
912.790.000
LUẬT SƯ TƯ VẤN PHÁP LUẬT 24/7: 1900 6169
Đồng/tàu/tháng
10.670.00
0
1
5
53.350.000
-
Số tàu hỗ
trợ 06
tháng
Đồng/tàu/tháng
10.670.00
0
12
6
768.240.000
b
20 CV
Đồng/người/thán
g
1.960.000
15
6
536.400.000
-
Tàu lắp
máy công
suất từ 20
CV đến
dưới 50 CV
Đồng/người/thán
g
7.650.000
1
6
a
ĐỐI
TƯỢNG
CHỦ TÀU
(là lao
động trực
tiếp trên
tàu)
-
Tàu/thuyền
không lắp
máy
Đồng/tàu/tháng
5.830.000
1
6
34.980.000
-
Tàu lắp
máy dưới
345.680.000
-
Số lao
động hỗ trợ
04 tháng
Đồng/người/thán
g
5.960.000
1
4
23.840.000
-
Số lao
động hỗ trợ
06 tháng
Đồng/người/thán
g
5.960.000
803.220.000
9.149.005.000
LUẬT SƯ TƯ VẤN PHÁP LUẬT 24/7: 1900 6169
Công ty Luật Minh Gia
https://luatminhgia.com.vn/
tàu)
a
Tàu/thuyền
không lắp
máy
-
Số tàu hỗ
trợ 4,5
tháng
Đồng/tàu/tháng
5.830.000
2
trợ 3,5
tháng
Đồng/tàu/tháng
10.670.00
0
1
3,5
37.345.000
-
Số tàu hỗ
trợ 4,5
tháng
Đồng/tàu/tháng
10.670.00
0
2
4,5
96.030.000
3
6
273.600.000
2
ĐỐI
TƯỢNG
LAO
ĐỘNG
TRÊN
TÀU
-
Tàu/thuyền
không lắp
máy
Đồng/người/thán
g
3.690.000
1
6
6
45.900.000
227.370.000
8.648.035.000
1.784.520.000
LUẬT SƯ TƯ VẤN PHÁP LUẬT 24/7: 1900 6169
Công ty Luật Minh Gia
máy công
suất từ 20
CV đến
dưới 50 CV
https://luatminhgia.com.vn/
g
X
XÃ
CƯƠNG
GIÁN
15.230.930.00
5.830.000
23
6
804.540.000
-
Tàu lắp
máy dưới
20 CV
Đồng/tàu/tháng
10.670.00
0
48
6
3.072.960.000
-
Tàu lắp
máy công
6
244.680.000
-
Tàu lắp
máy công
suất từ 250
CV đến
dưới 400
CV
Đồng/tàu/tháng
28.660.00
0
1
6
171.960.000
b
ĐỐI
181.200.000
a
Tàu/thuyền
không lắp
máy
b
Tàu lắp
máy dưới
20 CV
-
Số lao
động hỗ trợ
04 tháng
Đồng/người/thán
g
5.960.000
1
4
23.840.000
Số lao
động hỗ trợ
05 tháng
Đồng/người/thán
g
7.650.000
1
5
38.250.000
-
Số lao
động hỗ trợ
06 tháng
Đồng/người/thán
g
7.650.000
67
6
3.690.000
13
6
287.820.000
1.490.000.000
3.113.550.000
LUẬT SƯ TƯ VẤN PHÁP LUẬT 24/7: 1900 6169
Công ty Luật Minh Gia
máy công
suất lừ 50
CV đến
dưới 90 CV
https://luatminhgia.com.vn/
g
XÃ XUÂN
GIANG
9.701.180.000
Số tàu hỗ
trợ 02
tháng
Đồng/tàu/tháng
5.830.000
1
2
11.660.000
-
Số tàu hỗ
trợ 03
tháng
Đồng/tàu/tháng
5.830.000
2
3
34.980.000
279.840.000
b
Tàu lắp
máy dưới
20 CV
-
Số tàu hỗ
trợ 02
tháng
XI
I
-
Số tàu hỗ
trợ 03
5.943.190.000
Đồng/tàu/tháng
Đồng/tàu/tháng
10.670.00
0
10.670.00
0
3
4
128.040.000
-
Số tàu hỗ
trợ 06
tháng
Đồng/tàu/tháng
10.670.00
0
88
6
5.633.760.000
c
Tàu lắp
2
6
343.920.000
2
ĐỐI
TƯỢNG
LAO
ĐỘNG
TRÊN
TÀU
a
Tàu/thuyền
không lắp
máy
b
Tàu lắp
máy dưới
20 CV
-
Số lao
-
Số lao
động hỗ trợ
04 tháng
Đồng/người/thán
g
5.960.000
1
4
23.840.000
-
Số lao
Đồng/người/thán
5.960.000
78
6
460.620.000
1
KHAI
THÁC
THỦY
SẢN
366.960.000
a
ĐỐI
TƯỢNG
CHỦ TÀU
(là lao
động trực
tiếp trên
tàu)
366.960.000
-
Tàu,
Thuyền
không lắp
máy
ĐỐI
TƯỢNG
LAO
ĐỘNG
TRÊN
TÀU
-
Tàu/thuyền
không lắp
máy
Đồng/người/thán
g
3.690.000
1
6
22.140.000
-
Tàu lắp
máy dưới
20 CV