Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Toán năm 2017 chuyên Lam Sơn lần 2 - Pdf 45

SỞ GD VÀ ĐT TỈNH THANH HÓA
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LAM SƠN

ĐỀ THI MINH HỌA KỲ THI THPT QG NĂM 2017
MÔN THI: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

Họ và tên thí sinh: ...........................................
Số báo danh: .....................................................

Câu 1. Trong không gian với hệ toạ độ

Oxyz , cho điễm A 1; 2;2  . Viết phương trình đường

thẵng  đi qua A cắt tia Oz tại điểm B sao cho OB  2OA .
A.  :

x
y z6
 
1 2
4

B.  :

x
y z 6


1 2
4

D. m  4.

x  1 t

Câu 3. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho điễm M 1;2;3 và đường thẳng  :  y  t
,
 z  1  4t


 t    . Viêt phương trình đường thăng đi qua

A.

x 1 y  2 z  3


2
8
2

B.

x 1 y  2 z  3


1
4
1

M và song song với đường thẳng  .

có kết quả
A. m  1.

B. m  2.

C. m  1.

D. m  1; m  1.

Câu 5. Cho a, b, x là các số thực dương và khác 1 và các mệnh đề

 ab  log b a  1  log b x
;

log b a
 x 

Mệnh đề (I) : log a xb  log a x

Mệnh đề (II) : log a 

b

Khẵng định nào dưới đây là đúng ?
A. (II) đúng, (I) sai.

B. (I), (II) đều sai.

C. (I), (II) đều đúng.


8

B.

27
.
5

C.

24
.
5

Câu 8. Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số
nghịch biến trên D   2;   .

D.

9
.
8

m để hàm số y  mx   m  1 x  2 1


A. m  0.

C. m  1.



 x  2  x  6   0
D. 1   3
2

x  x  8  0

 x2  6  0
C. 1   3
2
x  x  8  0
Câu 11. Một hình trụ có bánh kính đáy bằng

và thiết diện qua trục là hình vuông . Tính thể tích

V của khối lăng trụ tứ giác đều nội tiếp hình trụ.
A. V  3R3 .

B. V  2 R3 .

C. V  4R3 .

D. V  5R3 .

Câu 12. Cho số phức z  1  3i . Tính mô đun của số phức w  z 2  i.z .
A. w  146.

C. w  10.

B. w  5 2.


D. V 

a3 3
.
24

Câu 14. Mệnh đê nao dưới đây sai?
A. Số phức z  5  3i có phần thực là 5, phần ão là 3.
B. Số phức z  2i là số thuần ảo.

C. Điễm M  1;2  là điểm biểu diễn số phức z  1  2i .

D. Mô đun cũa số phức z  a  bi  a, b    là a 2  b2 .
Câu 15. Diện tích hình phẵng giới hạn bỡi các đường y  2 x , y  4  x và trục Ox được tính bơi
công thức
A. 0

4

C.

2 xdx  0  4  x  dx.



̀




4



̃



0 4  x  2 x dx.
4

trong đó a, b là hai số nguyên dương và

a
là phân số tối
b

giản. Tính ab ta được kết quã
A. ab  6.

B. ab  12.

C. ab  5.

D. ab  27.


Câu 17. Gọi A, B, C là ba điểm cực trị của đồ thị hàm số

y   x 4  2 x 2  1. Tính diện tích S của

2
z , tìm giá trị lớn n

B.

C.

3
V.
4

hất cũa

D.

| z | biết rằng

2
V.
3

z thoả mãn điều kiện

2  3i
z 1  1
3  2i
A. 3.

B. 2.


2

Câu 21. Diện tích toàn phần cũa một hình hộ p chư̂ nhật là S  8a 2 . Đáy cũa nó là hình vuông cạnh

a . Tính thể tích V của khối hộp theo a .
3
A. V  3a3 .
B. V  a 3 .
2

C. V  a3 .

D. V 

7 3
a.
4

Câu 22. Cho hàm số y  f ( x) xác định, có đạo hàm trên đoạn  a; b  (với a  b ). Xác định mệnh đề

sau:

1. Nếu f '( x)  0, x   a; b  thì hàm số f ( x) đồng biến trên  a; b  .
2. Nếu phương trình f '( x)  0 có nghiệm x0 thì f '( x) đỗi dấu từ dương sang âm khi qua x0 .
3. Nếu f '( x)  0, x   a; b  thì hàm số f ( x) nghịch biến trên  a; b  .
Số mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên là
A. 3.

B. 0.


năm trước đó là như nhau. Tính tỉ lệ tuyển dụng mới hằng năm (làm tròn đến 0,01% )
A. 1,13%.

B. 2,02%.

C. 1,85%.

D. 1,72%.

Câu 25. Cho các điễm A, B, C nằm trong mặt phẵng phức lần lượt biễu diễn các số phức

2  2i ; 1  7i . Gọi D là điểm sao cho tứ giác

1  3i ;

ADCB là hình bình hành . Điễm D biễu diê̂n số

phức nào trong các số phức dưới đây ?
A. z  4  6i.

B. z  2  8i.

Câu 26. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số
nghiệm trái dấu.

C. z  2  8i.

D. z  4  6i.

m để phương trình 4x  m.2x  2m  5  0 có hai





D.  ;4  .

1  m ln t
dt  0 , các giá trị tìm được của m
t

sẽ thoả điều kiện nào sau đây ?
A. m  1.

B. 6  m  4.

C. m  2.

D. 5  m  0.

Câu 28. Cho hàm số y  ax3  bx 2  cx  1 có bảng biến thiên sau :

Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A. b  0, c  0.

B. b  0, c  0.

Câu 29. Trong không gian với hệ toạ độ

C. b  0, c  0.



Một đường thẵng

 P  ,  Q  ,  R  lần lượt tại

144
. Tìm giá trị nhỏ nhất của T ?
AC

A. min T  108.

A, B, C . Đặt T  AB 2 

B. min T  72 3 3.

C. min T  72 3 4.

 P : x  2 y  z 1  0 ;

d thay đỗi cắt 3 mặt phẵng

D. min T  96.

Câu 31. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho 3 điễm A 1;2;0  , B 1; 1;3 , C 1; 1; 1 và mặt
phẵng

 P  : 3x  3 y  2 z  15  0 .

Gọi M  xM ; yM ; zM  là điểm trên mặt phẳng




 x  3  t

, t   
B.  d ' :  y  t
z  0


 x  3  t

C.  d ' :  y  1  t ,  t   
z  0


 x  3  t

, t   
D.  d ' :  y  t
z  0


Câu 33. Một chi tiết máy có hình dạng như hình vẽ 1, các kích thước được thể hiện trên hình vẽ 2
(hình chiếu bằng và hình chiếu đứng).


Hình 1

Hình 2


2  x  1
.
x2

Q  2;1;2  . Cặp vecto nào sau đây là véc tơ cùng phương ?






A. OM và NP .
B. MN và PQ .
C. MP và NQ .

D. y 





D. MQ và NP .

Câu 36. Người ta dự định thiết kế một công ngầm thoát nước qua đường với chiều dài
diện thẵng cũa cỗng có diện tích đễ thoát nước là

30m, thiết

4m2 (gồm 2 phần: nữa hình tròn và hình chư̂



D. y ' 

1
.
 2 x  1 ln 5

Câu 38. Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp một hình bát diện đều cạnh a .
A. R 

a 3
.
2

B. R 

a 2
.
2

C. R  a 2.

D. R  a


Câu 39. Cho f ( x) là hàm số liên tục trên đoạn

 a; b (với a  b ) và

F ( x) là một nguyên hàm của


Câu 40. Bất phương trình ln  2 x  3  ln  2017  4 x  có tất cả bao nhiêu nghiệm dương ?
A. 169.

B. 168.

C. 170.

Câu 41. Gọi x1 , x2 là 2 nghiệm cũa phương trình 5
A. S  2.

B. S  1.

x 1

D. Vô số.

 5.0,2

x2

 26 . Tính S  x1  x2

C. S  3.

D. S  4.

2

Câu 42. Biết


8 3
.
9

D. V  1.

Câu 44. Gọi m0 là giá trị thực của tham số m để hàm số y 

x3
 mx 2   m3  1 x  1 đạt cực trị tại
3

x0  1 các giá trị của m0 tìm đực sẽ thoả mãn điều kiện nào sau đây ?
A. m0  1.

B. 1  m0  3.

Câu 45. Cho x, y, z là các số

C. m0  0.

thực khác 0 thoả mãn

D. m0  1.

2x  3y  6 z . Tính giá trị biểu thức

M  xy  yz  zx .
A. M  0.


C. Hàm số nghịch biến trên khoãng  ;0  .

D. Hàm số đồng biến trên khoảng 1;  .

Câu 48. Cho hàm số y  f ( x) có đồ thị như hình vẽ dưới đây
Phương trình | f ( x) |  có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt.
A. 3.

B. 2.

C. 4.

D. 6.

Câu 49. Có bao nhiêu số phức z thoả mãn đồng thời điều kiện z.z  z  2,| z | 2
A. 2.

B. 3.

C. 1.

D. 4.


Câu 50. Trong không gian toạ độ

Oxyz cho điễm I  2;4;1 và mặt phẳng

 P : x  y  z  4  0 .


2

2




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status