Đề kiểm tra giữa học kỳ I môn Toán 12 trường THPT Trần Nhân Tông - Hà Nội - TOANMATH.com - Pdf 45

ĐÀO MINH HOÀNG – LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – 01297119893
ĐỊA CHỈ: SỐ 9 NGÕ 242 NGHI TÀM, HÀ NỘI

SỞ GD&ĐT HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT TRẦN NHÂN TÔNG

KIỂM TRA GIỮA KỲ I
MÔN: TOÁN 12
Thời gian làm bài: 45 phút;
(25 câu trắc nghiệm)

Họ, tên học sinh:…………………………………………………. Lớp:…………
Câu 1:

Câu 2:

x3
có số đường tiệm cận là:
x2
A. 2
B. 1
C. 3
4
2
Tìm khoảng đồng biến của hàm số y   x  2x  4 .

Mã đề thi:
357

Đồ thị hàm số y 


3
2
Số giao điểm của đường cong y  x  2x  x  1 và đường thẳng y  1  2x là:

A. V  3a3 3

B. V 

A. 0

B. 1

C. V  a3 3

D. V 

C. 3

D. 2

x2
. Tổng giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho bằng:
x2  3
7
3
3
2
A.
B.
C.


B. 1
C.  2
D.  1
mx  m  2
Cho hàm số y 
. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của m để hàm số đồng biến
xm
trên từng khoảng xác định của nó. Tìm số phần tử của S.
A. 3
B. 2
C. vô số
D. 1
A. 2

Câu 9:

Câu 10: Cho lăng trụ ABCD.A’B’C’D’ có đáy là hình chữ nhật AB  a , AD  a 3 . Hình chiếu vuông góc
của điểm A’ trên mặt phẳng  ABCD  trùng với giao điểm AC và BD. Tính thể tích V của khối lăng
trụ đó, biết độ dài cạnh bên là 3a.
Trang 1/4 – Mã đề thi 357


ĐÀO MINH HOÀNG – LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – 01297119893
ĐỊA CHỈ: SỐ 9 NGÕ 242 NGHI TÀM, HÀ NỘI

A. V  2a3 6

B. V  a3 6


B.
C.
D.
80
5
15
20
Câu 13: Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc. Biết OA  2 , OB  3 , OC  4 . Thể tích tứ
diện OABC bằng:
A. 8
B. 4
C. 12
D. 2
Câu 14: Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác đều là hình lăng trụ đều.
B. Hình chóp đều là hình chóp có đáy là đa giác đều và chân đường cao trùng với tâm đáy.
C. Hình chóp tam giác đều là hình tứ điện đều.
D. Các mặt bên của hình lăng trụ đứng là các hình chữ nhật.

A.

Câu 15: Cho phương trình x  x 2  3   m  0 với m là tham số. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m thuộc
đoạn  5; 5  để phương trình đã cho có đúng hai nghiệm:
A. 5

B. 11

C. 6

D. 9

trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Thể tích của khối chóp S.ABCD bằng:
a3 2
D. a 3 2
3
2x  m
Câu 19: Tìm giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y 
cắt đường thẳng y  2  x tại hai điểm
x2
phân biệt:
A. m  5, m  2
B. m  4
C. m  5
D. m  5, m  4

A.

a3 3
3

B.

a3 3
6

C.

Câu 20: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại A, AB  a , AC  a 3 , SA vuông góc với đáy
và SA  a 2 . Gọi M là trung điểm của SB, N là hình chiếu vuông góc của A lên SC. Thể tích khối
chóp A.BCNM bằng:
a3 6


C. y  x3  2x2  x  1
D. y  x3  3x2  1
Câu 24: Đồ thị cho bởi hình bên là đồ thị của hàm số nào?
A. y   x3  3x2  1
B. y  x3  3x2  1
C. y  x3  3x2  1
D. y  x3  3x2  2

Trang 3/4 – Mã đề thi 357


ĐÀO MINH HOÀNG – LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – 01297119893
ĐỊA CHỈ: SỐ 9 NGÕ 242 NGHI TÀM, HÀ NỘI

x4
có đường tiệm cận đứng.
m  x2
C. m  0
D. m  0, m  16

Câu 25: Tìm giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y 
A. m  0, m  16

B. m  0

---------- HẾT ---------ĐÁP ÁN:
1. A
11. A
21. D

19. D
29.

10. A
20. D
30.

Trang 4/4 – Mã đề thi 357




Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status