KIỂM TRA PHÉP BIẾN HÌNH – Thời gian: 45 phút – MÃ ĐỀ: 275
Họ và tên học sinh:………………………………………………Lớp 11B… Điểm:…………………..
Học sinh ghi 1 đáp án lựa chọn vào ô tương ứng trong bảng sau:
1
2
3
4
5
6
7
8
9
11
12
13
14
15
16
17
18
19
10
20
π
Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M ( 5; −1) . Tìm tọa độ ảnh của M qua phép quay tâm O góc .
2
B. (1;5 ) .
C. ( −1; −5 ) .
D. ( 5;1) .
A. ( −5; −1) .
B.
y '= k + y
x '= x − k
D.
y =' y − k
Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn ( C ) : ( x − 4 ) + ( y − 2 ) =
4 . Viết phương trình đường tròn là
2
2
ảnh của đường tròn ( C ) qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số
1
− và phép tịnh tiến theo vectơ v = ( −5; 2 ) .
2
2.
( x + 7 ) + ( y − 1) =
2
2
C. ( x − 7 ) + ( y + 1) =
1.
A.
2
0.
0.
0.
A. x − 2 y + 3 =
B. x + 2 y + 3 =
C. x + 2 y − 3 =
D. x − 2 y − 3 =
π
Câu 7: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M ( 3; −4 ) là ảnh của điểm N qua phép quay tâm O góc − . Tìm
2
tọa độ điểm N.
B. ( 3; −4 ) .
C. ( −4; −3) .
D. ( 3; 4 ) .
A. ( −3; −4 ) .
Câu 8: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M ( −2;3) là ảnh của điểm N ( −4;6 ) qua phép vị tự tâm O tỉ số k .
Tìm số k .
A. k = 2 .
B. k = 8 .
C. k =
1
.
2
D. k =
2
2 . Viết phương trình đường tròn là
( C ) : ( x + 1) + ( y − 1) =
C.
ảnh của đường tròn ( C ) qua phép vị tự tâm O tỉ số k = 3 .
A.
C.
6.
( x + 3) + ( y − 3) =
2
2
6.
( x − 3) + ( y + 3) =
2
2
B.
D.
18 .
( x − 3) + ( y + 3) =
2
2
18 .
( x + 3) + ( y − 3) =
2
v = ( −1; 2 ) và phép đối xứng trục Ox.
0.
0.
B. 2 x − 3 y + 5 =
C. 2 x − 3 y − 3 =
D. 2 x + 3 y − 9 =
A. 2 x + 3 y − 5 =
0.
0.
Câu 16: Phép đồng dạng tỉ số 2 biến tam giác ABC thành tam giác A’B’C’. Khi đó, mệnh đề nào dưới đây
luôn đúng ?
.
.
B. B
A. B
' A ' C ' = 2 BAC
' A ' C ' = BAC
C. A ' C ' = 2 AC .
D. Tam giác A’B’C’ có diện tích gấp đôi diện tích của tam giác ABC.
Câu 17: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d. Phép tịnh tiến theo vectơ v v ≠ 0 biến đường thẳng d
(
A. A Q π ( B )=
=
⇔ B Q π ( A ) .
O ,−
2
O,
2
C.
=
A V(O ,k ) ( B ) =
⇔ B V
1
O,
k
( A) .
B. =
A Tv ( B ) ⇔=
B T− v ( A ) .
D. A Q
=
π
O,
2
2
B.
D.
5.
( x − 4 ) + ( y + 1) =
2
2
5.
( x + 4 ) + ( y + 1) =
2
2
---HẾT---
KIỂM TRA PHÉP BIẾN HÌNH – Thời gian: 45 phút – MÃ ĐỀ: 272
Họ và tên học sinh:………………………………………………Lớp 11B… Điểm:…………………..
Học sinh ghi 1 đáp án lựa chọn vào ô tương ứng trong bảng sau:
1
2
3
4
5
6
7
8
9
C. A ' C ' = 2 AC .
D. B
' A ' C ' = 2 BAC
Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M ( −4;6 ) là ảnh của điểm N ( −2;3) qua phép vị tự tâm O tỉ số k .
1
.
2
Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M ( −1;3) . Tìm tọa độ ảnh của điểm M qua phép đồng dạng có
A. k = 2 .
Tìm số k .
B. k = 18 .
D. k =
C. k = 8 .
4
và phép đối xứng trục Ox.
3
4
4
C. − ; −4 .
D. ; 4 .
3
Câu 6: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M ( 5; −1) . Tìm tọa độ ảnh của M qua phép quay tâm O góc −
A.
( −5; −1) .
B.
( −1; −5) .
C. (1;5 ) .
D. ( 5;1) .
Câu 7: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M ( −4;3) là ảnh của điểm N qua phép quay tâm O góc −
Tìm tọa độ điểm N.
A. ( 4;3) .
B.
2
2
.
.
D. ( 3; −4 ) .
C. ( 3; 4 ) .
2
=
6 . C.
( x − 3) + ( y + 3)
2
2
=
6 . D.
( x − 3) + ( y + 3)
2
2
=
18 .
Câu 9: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d. Phép quay tâm O góc 900 biến đường thẳng d thành
đường thẳng d’. Tìm mệnh đề đúng nhất ?
A. d ' ⊥ d .
B. d '/ / d .
C. d ' ≡ d .
D. d ' cắt d.
0 . Viết phương trình đường thẳng là ảnh
Câu 10: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d : 2 x − y + 6 =
( x + 4 ) + ( y − 1)
2
2
=
5. C.
( x − 4 ) + ( y − 1)
2
2
=
5. D.
( x + 4 ) + ( y + 1)
2
2
=
5.
Câu 12: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d : 2 x + 3 y − 1 =0 . Viết phương trình đường thẳng là ảnh
của đường thẳng d qua phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo vectơ
v = ( −1; 2 ) và phép đối xứng trục Ox.
0.
( 2; −4 ) .
Nếu phép vị tự tỉ số k ( k ≠ 0 ) biến hai điểm M, N tùy ý tương ứng thành hai điểm M’, N’ thì
B.
A. NN ' = k .MM ' .
B. M ' N ' = k .MN .
D. M ' N ' = k .MN .
C. N ' M ' = k .MN .
Câu 16: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M ( 2;0 ) . Tìm tọa độ ảnh của M qua phép tịnh tiến theo vectơ
v = (1; 2 ) .
1. B.
( x + 7 ) + ( y − 3)
2
2
=
2. C.
( x − 7 ) + ( y − 3)
2
2
1.
=
2. D. ( x − 7 ) + ( y + 3) =
2
2
Câu 18: Tìm mệnh đề đúng ?
A. Hai hình được gọi là bằng nhau nếu có một phép đồng nhất biến hình này thành hình kia.
B. Hai hình được gọi là bằng nhau nếu có một phép dời hình biến hình này thành hình kia.
C. Hai hình được gọi là bằng nhau nếu có một phép đồng dạng biến hình này thành hình kia.
D. Hai hình được gọi là đồng dạng nếu có một phép dời hình biến hình này thành hình kia.
Câu 19: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M ' ( x '; y ') là ảnh của điểm M ( x; y ) qua phép tịnh tiến theo
vectơ v = ( a; b ) . Tìm mệnh đề đúng ?
x '= x + b
D.
.
y =' y + a
B. =
A Tv ( B ) ⇔=
B T− v ( A ) .
D. A Q
=
π
O,
2
------ HẾT ------
⇔B
( B )=
Q
π
O ,−
2
( A) .
( x + 4 ) + ( y + 1)
2
2
=
5. B.
( x − 4 ) + ( y − 1)
2
2
=
5. C.
( x − 4 ) + ( y + 1)
2
2
=
5. D.
( x + 4 ) + ( y − 1)
2
2
=
Câu 5: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d : 2 x + 3 y − 1 =0 . Viết phương trình đường thẳng là ảnh của
đường thẳng d qua phép tịnh tiến theo vectơ v =( −3; −1) .
0.
0.
0.
0.
A. 2 x + 3 y + 8 =
B. 2 x + 3 y − 8 =
C. 2 x + 3 y + 10 =
D. 2 x + 3 y − 10 =
Câu 6: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M ( −4;6 ) là ảnh của điểm N ( −2;3) qua phép vị tự tâm O tỉ số k .
Tìm số k .
1
A. k = .
2
B. k = 8 .
C. k = 18 .
D. k = 2 .
Câu 7: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M ( 3;9 ) . Tìm tọa độ ảnh của M qua phép vị tự tâm O tỉ số k =
2
.
3
C.
( 2; −4 ) .
D.
( −4; 2 ) .
Câu 10: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M ( −1;3) . Tìm tọa độ ảnh của điểm M qua phép đồng dạng có
4
và phép đối xứng trục Ox.
3
4
4
4
4
B. ; −4 .
C. − ; −4 .
D. ; 4 .
A. − ; 4 .
3
3
3
3
Câu 11: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M ( 2;0 ) . Tìm tọa độ ảnh của M qua phép tịnh tiến theo vectơ
0.
B. 2 x − 3 y − 9 =
C. 2 x + 3 y − 5 =
D. 2 x − 3 y − 5 =
tỉ số 2 biến tam giác ABC thành tam giác A’B’C’. Khi đó, mệnh đề nào dưới đây
Câu 14: Tìm mệnh đề sai ?
A.
A V(O ,k ) ( B ) =
=
⇔ B V
B. A ' C ' = 2 AC .
D. Tam giác A’B’C’ có diện tích gấp đôi diện tích của tam giác ABC.
1
O,
k
( A) .
B. A Q
=
π
O,
2
( −3; −4 ) .
π
2
.
D. ( 4;3) .
Câu 16: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M ( −1;1) là ảnh của điểm N qua phép tịnh tiến theo vectơ
=
v (1; −3) . Tìm tọa độ điểm N.
B. ( 4; −2 ) .
C. ( −2; 4 ) .
D. ( 0; −2 ) .
A. ( 2; 4 ) .
Câu 17: Tìm mệnh đề đúng ?
A. Hai hình được gọi là bằng nhau nếu có một phép dời hình biến hình này thành hình kia.
B. Hai hình được gọi là bằng nhau nếu có một phép đồng nhất biến hình này thành hình kia.
C. Hai hình được gọi là đồng dạng nếu có một phép dời hình biến hình này thành hình kia.
D. Hai hình được gọi là bằng nhau nếu có một phép đồng dạng biến hình này thành hình kia.
Câu 18: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M ' ( x '; y ') là ảnh của điểm M ( x; y ) qua phép tịnh tiến theo vectơ
v = ( a; b ) . Tìm mệnh đề đúng ?
x '= a − x
x '= x + b
x '= x + a
x '= x − a
.
=
2. B. ( x − 7 ) + ( y + 3) =
2
2
Câu 20: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn
2. D. ( x + 7 ) + ( y − 3) =
1.
( x + 7 ) + ( y − 3) =
2
2
2 . Viết phương trình đường tròn là
( C ) : ( x − 1) + ( y + 1) =
2
2
2
2
ảnh của đường tròn ( C ) qua phép vị tự tâm O tỉ số k = 3 .
A.
( x − 3) + ( y + 3)
2
2
KIỂM TRA PHÉP BIẾN HÌNH – Thời gian: 45 phút – MÃ ĐỀ: 274
Họ và tên học sinh:………………………………………………Lớp 11B… Điểm:…………………..
Học sinh ghi 1 đáp án lựa chọn vào ô tương ứng trong bảng sau:
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Câu 1: Phép đồng dạng tỉ số 2 biến tam giác ABC thành tam giác A’B’C’. Khi đó, mệnh đề nào dưới đây
luôn đúng ?
A. Tam giác A’B’C’ có diện tích gấp đôi diện tích của tam giác ABC.
2
2
A. N ' M ' = k .MN .
B. M ' N ' = k .MN .
Câu 4: Tìm mệnh đề sai ?
A. A Q π ( B )=
=
⇔ B Q π ( A ) .
O ,−
2
O,
2
2
2
2
Câu 5: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M ( 5; −1) . Tìm tọa độ ảnh của M qua phép quay tâm O góc −
A. (1;5 ) .
B.
=
6.
( −1; −5) .
π
2
.
D. ( 5;1) .
( −5; −1) .
2
2
5 . Viết phương trình đường tròn là
( C ) : ( x + 1) + ( y − 4 ) =
C.
Câu 6: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn
ảnh của đường tròn ( C ) qua phép quay tâm O góc 900 .
5. B. ( x − 4 ) + ( y + 1) =
5.
5. C. ( x − 4 ) + ( y − 1) =
Tìm số k .
1
.
2
Câu 9: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M ( 3; −2 ) . Tìm tọa độ ảnh của điểm M qua phép dời hình có được
bằng cách thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo vectơ v = (1;0 ) và phép đối xứng tâm O.
A. k = 2 .
A.
B. k = 18 .
( −4; 2 ) .
B.
D. k =
C. k = 8 .
( 2; 4 ) .
D. ( 2; −4 ) .
( 4; −2 ) .
2
2
4 . Viết phương trình đường tròn là
2
2
2
v = ( a; b ) . Tìm mệnh đề đúng ?
x '= x + b
.
A.
y
'
y
a
=
+
x '= a − x
B.
.
=
−
y
b
y
'
C. ( 4;3) .
π
2
.
D. ( 3; 4 ) .
Câu 13: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M ( −1;1) là ảnh của điểm N qua phép tịnh tiến theo vectơ
=
v (1; −3) . Tìm tọa độ điểm N.
B. ( −2; 4 ) .
C. ( 0; −2 ) .
D. ( 4; −2 ) .
A. ( 2; 4 ) .
Câu 14: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d : 2 x + 3 y − 1 =0 . Viết phương trình đường thẳng là ảnh
của đường thẳng d qua phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo vectơ
v = ( −1; 2 ) và phép đối xứng trục Ox.
0.
0.
0.
0.
B. 2 x − 3 y − 9 =
C. 2 x − 3 y + 5 =
D. 2 x + 3 y − 5 =
A. 2 x − 3 y − 5 =
Câu 15: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M ( −1;3) . Tìm tọa độ ảnh của điểm M qua phép đồng dạng có
Câu 17: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d : 2 x − y + 6 =
1
của đường thẳng d qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số − và
2
0
phép quay tâm O góc −90 .
0.
0.
0.
0.
A. x − 2 y − 3 =
B. x + 2 y − 3 =
C. x + 2 y + 3 =
D. x − 2 y + 3 =
2
Câu 18: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M ( 3;9 ) . Tìm tọa độ ảnh của M qua phép vị tự tâm O tỉ số k = .
3
B. ( 6; 2 ) .
C. ( −2; −6 ) .
D. ( −6; 2 ) .
A. ( 2;6 ) .
Câu 19: Tìm mệnh đề đúng ?
A. Hai hình được gọi là bằng nhau nếu có một phép dời hình biến hình này thành hình kia.
B. Hai hình được gọi là bằng nhau nếu có một phép đồng dạng biến hình này thành hình kia.
C. Hai hình được gọi là bằng nhau nếu có một phép đồng nhất biến hình này thành hình kia.
D. Hai hình được gọi là đồng dạng nếu có một phép dời hình biến hình này thành hình kia.
Câu 20: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M ( 2;0 ) . Tìm tọa độ ảnh của M qua phép tịnh tiến theo vectơ
v = (1; 2 ) .
A. ( 3; 2 ) .
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
C
A
A
D
A
B
B
D
A
A
D
A
D
A
B
C
A
A
D
D
C
A
D
C
D
D
D
B
D
C
D
C
C
A
D
D
D
D
C
C
D
B
A
A
A