Đề kiểm tra Đại số 10 chương 6 (Công thức lượng giác) trường THPT Cây Dương - Kiên Giang - TOANMATH.com - Pdf 45

KIỂM TRA ĐẠI SỐ 10 – CHƯƠNG VI
NĂM HỌC 2016 - 2017
Thời gian làm bài: 45 Phút

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CÂY DƯƠNG

Điểm

( Đề có 2 trang )

Họ tên :.................................................................. Lớp : ...............

Mã đề 224

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM

2
5

Câu 1: Cho tan   . Khẳng định nào sau đây đúng ?
B. cot 

A. cot  5

5
2

C. cot 

2

D. M là trung điểm của cung nhỏ AB
Câu 4: Đổi 294030’ sang radian. Chọn đáp án đúng trong các đáp án sau.
B. 294030 '  4,14
C. 294030 '  4, 41
A. 294030 '  5,14

Câu 5: Cho     0 . Khẳng định nào sau đây đúng ?

D. 294030 '  5, 41

2

A. cos  0

B. sin  0

C. cot  0


Câu 6: Trên đường tròn lượng giác, điểm N  


3 1
;  là điểm cuối của cung lượng giác α có điểm
2 2 

đầu A. Tìm α, biết rằng α là một trong bốn số đo cho dưới đây.
B.   2100
C.   300
A.   2100

Câu 8: Cho tan   , voi 

D. tan      0
2


B. cos       cos 
D. tan       tan 

B. PHẦN TỰ LUẬN
7 


,  voi      . Tính cos  , tan  , cot  ?
4 
2





Câu 16: Rút gọn biểu thức: P  tan     .tan   tan      cot  3   
2

2


Câu 15: Cho sin  

BÀI LÀM (Phần tự luận)
………………………………………………


………………………………...………………

………………………………………………

………………………………………………

………………………………………............

…………………………………....................

……………………………………………….

………………………………………………

………………………………………………
2


KIỂM TRA ĐẠI SỐ 10 – CHƯƠNG VI
NĂM HỌC 2016 - 2017
Thời gian làm bài: 45 Phút

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CÂY DƯƠNG

Điểm

( Đề có 2 trang )


3 1

Câu 3: Trên đường tròn lượng giác, điểm N   ;  là điểm cuối của cung lượng giác α có điểm
 2 2
đầu A. Tìm α, biết rằng α là một trong bốn số đo cho dưới đây.
B.   2100
C.   300
A.   300
Câu 4: Cặp đẳng thức nào sau đây không thể đồng thời xảy ra ?
2 6
5
2 6
C. sin  0, 2 va cos  
5

A. sin  0, 2 va cos  

D.   2100

B. sin  0, 6 va cos  0,8
D. sin  0, 2 va cos  0,8

Câu 5: Khẳng định nào sau đây sai ?
A. cos       cos 

B. cot      cot 

C. sin       sin 
D. tan       tan 


D. 294030 '  5, 41

2
5

Câu 9: Cho tan   . Khẳng định nào sau đây đúng ?
A. cot  5

B. cot 

Câu 10: Tìm α, biết cos   0 .

2
5

C. cot  2

D. cot 

5
2

1


A.   k 2 , k 
Câu 11: Cho 


2

D. M là trung điểm của cung nhỏ
2
5

D. cot  0


AD

BC


AB

CD

3
. Khẳng định nào sau đây đúng ?
2
5 29
5 21
B. cos 
C. cos 
29
21

Câu 13: Cho tan   , voi 
Câu 15: Cho sin  

BÀI LÀM (Phần tự luận)
………………………………………………

………………………………………………

………………………………………………

………………………………………………

………...………………………………………

………...………………………………………

………………………………………………

………………………………………………

………………...………………………………

………………...………………………………

………………………………………………

………………………………………………

………………………...………………………

………………………...………………………

Họ tên :.................................................................. Lớp 10A.......

Mã đề 291

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Đổi 6,3 radian sang độ - phút - giây. Chọn đáp án đúng trong các đáp án sau.
A. 6,3  306057 '
B. 6,3  366075'
C. 6,3  366057 '
D. 6,3  360057 '
Câu 2: Trên đường tròn bán kính R = 32cm , cung tròn có số đo 5,5 rad có độ dài là:
A. 176cm
B. 617cm
C. 671cm
D. 167cm
Câu 3: Đẳng thức nào sau đây không thể xảy ra ?
7
7
D. cos 
3
2
0

Câu 4: Trên đường tròn lượng giác như hình vẽ bên, cho sd AM  315 .

A. cos  1

B. cos  0,1


17

    . Khẳng định nào sau đây sai ?
2
A. cot      0
B. tan      0
C. cos      0

Câu 6: Cho

Câu 7: Khẳng định nào sau đây sai ?

A. sin      cos 
2


C. tan      cot 
2


D. sin 

17
17

D. sin      0


B. cot      cot 
2


D. cot  0
1


 3

1

Câu 11: Trên đường tròn lượng giác, điểm N  ;   là điểm cuối của cung lượng giác α có
2
 2
điểm đầu A. Tìm α, biết rằng α là một trong bốn số đo cho dưới đây.
B.   300
C.   300
D.   2100
A.   2100
Câu 12: Tìm α, biết sin   1 .

A.   k 2 , k 
B.     k 2 , k   C.   k , k 
D.     k , k 
2

Câu 13: Cặp đẳng thức nào sau đây có thể đồng thời xảy ra ?
A. sin  0, 2 va cos  0,8
B. sin  0, 6 va cos  0,8
C. sin  0, 2 va cos  

2 6



Câu 15: Cho cos  

BÀI LÀM (Phần tự luận)
………………………………………………

………...………………………………………

………………………………………………

………………………………………………

………...………………………………………

………………...………………………………

………………………………………………

………………………………………………

………………...………………………………

………………………...………………………

………………………………………………

………………………………………………

………………………...………………………

TRƯỜNG THPT CÂY DƯƠNG

KIỂM TRA ĐẠI SỐ 10 – CHƯƠNG VI
NĂM HỌC 2016 - 2017

Điểm

Thời gian làm bài: 45 Phút

( Đề có 2 trang )
Họ tên :.................................................................. lớp : 10A .......

Mã đề 932

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM
 3

1

Câu 1: Trên đường tròn lượng giác, điểm N  ;   là điểm cuối của cung lượng giác α có điểm
2
 2
đầu A. Tìm α, biết rằng α là một trong bốn số đo cho dưới đây.
B.   2100
C.   2100
D.   300
A.   300
Câu 2: Đổi -124015’ sang radian. Chọn đáp án đúng trong các đáp án sau.
B. 124015'  2, 71
C. 124015'  2,17

Câu 6: Khẳng định nào sau đây sai ?

A. sin      cos 
2


C. cot      cot 
2


D. tan   0

B. sin  0, 2 va cos  0,8
D. sin  0, 6 va cos  0,8
B. tan 




    cot 
2


D. cos      sin 
2


3
   2 . Khẳng định nào sau đây đúng ?
2


2

Câu 9: Trên đường tròn bán kính R = 32cm , cung tròn có số đo 5,5 rad có độ dài là:
A. 176cm
B. 167cm
C. 671cm
D. 617cm
Câu 10: Đẳng thức nào sau đây không thể xảy ra ?
A. cos  0,1

B. cos 

7
2

C. cos 

7
3

Câu 11: Cho cot   4 . Khẳng định nào sau đây đúng ?
A. tan  4
B. tan  0, 25
C. tan  0, 25
Câu 12: Khẳng định nào sau đây đúng ?
A. cot      cot 
B. cos      cos 

D. cos  1

Câu 16: Rút gọn biểu thức: P  sin      sin      cos    
2

 2


Câu 15: Cho cos  

BÀI LÀM (Phần tự luận)
………………………………………………

………………………………………………

………………………………………………

………………………………………………

………...………………………………………

………...………………………………………

………………………………………………

………………………………………………

………………...………………………………

………………...………………………………

………………………………………………

Thời gian làm bài : 45 Phút

()

Phần đáp án câu trắc nghiệm:
224
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14

B
C
B
A
C
A
C
B
C


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status