Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Toán năm 2017 trường THPT Vinh Lộc toan 2017 vinh loc - Pdf 45

SỞ GD&ĐT THỪA THIÊN HUẾ
TRƯỜNG THPT VINH LỘC
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề gồm 04 trang)

THI THỬ THPT QUỐC GIA – NĂM HỌC 2016 - 2017
MÔN: TOÁN_LỚP 12
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Mã đề thi 132

Họ, tên thí sinh:...........................................................................Số báo danh: ............................
x

4

Câu 1: Tính I=. ∫ (3 x − e 4 )dx .
0
A. 28 + 4e
B. 28 + 2e

C. 28 − 4e
D. 28 − 2e



Câu 2: Trong
không
gian
với
hệ

D. 5
Câu 4: Một hình nón có bán kính đáy bằng 4a , chiều cao bằng 3a. Diện tích toàn phần của hình nón đó
bằng
2
2
2
2
A. 36π a
B. 20π a
C. 16π a
D. 30π a
4x +1
Câu 5: Tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y =

2x − 3
3
3
2
3
A.=
B. x =
C.=
D. x = ; y = −2
x =
;y 2
;y 2
x =
− ;y=
−2
3

D. y =
x − 4 x 2 + 6 x + 10
3
4000
Câu 9: Một đám vi trùng ngày thứ t có số lượng là N(t). Biết rằng N / (t ) =
và lúc đầu đám vi trùng
1 + 0.5t
có 250.000 con. Sau 10 ngày số lượng vi trùng ấy là (lấy xấp xỉ hàng đơn vị):
A. 264.334 con.
B. 257.000 con.
C. 258.000 con.
D. 253.584 con.

B. y =

2

3

2
3
< log b . Khi đó có thể kết luận:
3
4
A. a > 1;0 < b < 1
B. a > 1; b > 1
C. 0 < a < 1;0 < b < 1
D. 0 < a < 1; b > 1
Câu 11: Mỗi tháng ông Minh gửi tiết kiệm 580.000 đồng với lãi suất 0, 7% /tháng, theo hình thức lãi kép.
Hỏi sau 10 tháng thì ông Minh nhận về cả vốn lẫn lãi là bao nhiêu (làm tròn đến đồng)?


S1 π
=
S2 2
Trang 1/4 - Mã đề thi 132


Câu 13: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gọi ( P) là mặt phẳng đi qua điểm M (1; 2;3) và cắt các tia
Ox, Oy, Oz lần lượt tại A, B, C sao cho tứ diện OABC có thể tích nhỏ nhất. Khoảng cách từ điểm N (0;1;9)
đến mặt phẳng (P) là:
3
4
5
1
A. d =
B. d =
C. d =
D. d =
7
7
7
7
Câu 14: Phát biểu nào sau đây là đúng?
1

A.

1

1


0
1

0
1

− 2 ∫ xe dx
x

D.

0

1

2 x
e dx x 2 e x − ∫ xe x dx
∫x =
0

e dx
∫x =

2 x 1

2 x

xe


(

)

(

)

D. k >

1
2

4
2
− x4 − 2x2 + 2
C. y =
D. y =x + 2 x − 2
Câu 17: Tính ∫ (x 8 + 32sin x + e3 x )dx ta có kết quả là:

A. 8 x 7 − 32 cosx + 3e3 x + C

B.

x9
1
− 32 cosx + e3 x + C
9
3


S
C. An=

1

ln 2

1



ln 2

=
S
B. Bi

(2 − ln x)dx

(e x − 2)dx



S
D. Chi=

ln 2

1



500π
cm3 )
(
D. 3

D. ( −∞; 2 )

4x − 3
) ≥ 0 có tập nghiệm là:
x −1
1
1
1 2
1 3
A. (−∞; ] ∪ (1; +∞)
B. [ ;1)
C. [ ; )
D. [ ; )
2
2
2 3
2 4
Câu 24: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (Q) đi qua điểm A(0; −2;1) và vuông góc với
đường thẳng BC với B(2; 2; −1), C (3;0;3) . Phương trình mặt phẳng (Q) là:
A. − x + 2 y − 4 z + 3 =0
B. x − 2 y + 4 z + 5 =
C. x − 2 y + 4 z − 8 =
D. 2 x − 4 y + 8 z + 7 =
0


C. m = 2

D. m ≥ 2

2x − 3
x −1
2x + 3
D. y =
x −1

B. y =

+ b 2 7 ab ( a, b > 0 ) . Hệ thức nào sau đây là đúng?
Câu 28: Giả sử ta có hệ thức a 2 =
a+b
A. 2 log 2 ( a + b=
B. 2 log 2 = log 2 a + log 2 b
) log 2 a + log 2 b
3
a+b
a+b
D. 4 log 2 = log 2 a + log 2 b
C. log=
2 ( log 2 a + log 2 b )
2
6
3
Câu 29: Để hàm số y = x3 + 6 x 2 + 3 ( m + 2 ) x − m − 6 có cực đại, cực tiểu lần lượt tại x1 và x2 sao cho
x1 < −1 < x2 thì giá trị của tham số m là


C. ( −∞; −4 ) ∪ (1; 2 )

( x + 2)
y=
x

2

D. Một kết quả khác

trên ( 0; +∞ ) là:
C. 8

D. 5

Câu 33: Nếu 32 x + 9 =
10.3x thì giá trị của x 2 + 1 bằng:
A. 1
B. 5
C. 1 và 5
D. 0 và 2
Câu 34: Có một tấm bìa hình chữ nhật ABCD với =
AB 6,=
BC 2 . Trên các cạnh
AI CN
= 1 . Gọi ( l ) là đường cong bao gồm:
AB, CD lần lượt lấy các điểm I, N sao cho =
o
AM tâm I với 

C.
D.
Câu 37: Cho khối chóp S . ABC , gọi M là trung điểm của SA. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định
sau:
A. Khối chóp S.ABC có 4 mặt đều là các tam giác
B. VS .MBC = VM . ABC
C. VS . ABC = 2VM . ABC
V
2
D. S .MBC =
VS . ABC
3
Trang 3/4 - Mã đề thi 132


Câu 38: Một hình trụ có chiều cao bằng 6, nội tiếp trong một hình cầu có bán kính bằng 5. Thể tích của khối
trụ này bằng
B. 36π
C. 192π
D. 48π
A. 96π
1
π  5
π 
Câu 39: Hàm số y = f ( x) có đạo hàm y ' = sin 2 x , biết f   = . Tính f  
2
2 4
4
A. −2
B. −1

1

A. 4

1

1
B.
2

C.
2

5
2

D. 10

−1

1
 1
 
y y
Câu 43: Cho biểu thức P =  x 2 − y 2  1 − 2
+  ( x > 0, y > 0 ) . Biểu thức rút gọn của P là:
x x 

 
A. 2x

B. khối bát diện đều;
C. khối mười hai mặt đều.
D. khối hai mươi mặt đều.
Câu 47: Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Khẳng định nào sau đây đúng?
1
1
1
B. VS . ABC = VS . ABCD
C. VS . ABC = VS . ABCD
D. VS . ABC = VS . ABCD
A. VS . ABC = VS . ABCD
6
3
2
Câu 48: Hàm số nào sau đây không có giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất trên đoạn [ −2; 2] ?
x −1
A. y =
B. =
C. y =− x + 1
D. =
y x4 + x2
y x3 + 2
x +1
Câu 49: Cho hàm số y = x 4 − 2mx 2 + 3m − 1 . Khẳng định nào sau đây sai ?
A. Hàm số có 1 cực trị khi m > 0
B. Hàm số có 1 cực trị khi m ≤ 0
C. Hàm số có ít nhất 1 cực trị
D. Hàm số có 3 cực trị khi m > 0
Câu 50: Cho=
log 2 5 m=


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status