TN SONG ANH SANG(co dap an) - Pdf 45

TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG VII
1/Chọn câu đúng: khi một vật hấp thụ ánh sang tứ một nguồn, thì nhiệt độ của vật:
A. thấp hơn nhiệt độ của nguồn * B. bằng nhiệt độ của nguồn
C.cao hơn nhiệt độ của nguồn. D.có thể có giá trị khác.
2/Điều kiện để thu quang phổ vạch hấp thụ:
A. Nhiệt độ của đám khí hay hơi phải thấp hơn nhiệt độ của nguồn phát ra quang phổ liên tục*
B. Nhiệt độ của đám khí hay hơi phải cao hơn nhiệt độ của nguồn phát ra quang phổ liên tục.
C. Áp suất của khối khí phải rất thấp.
D. Không cần điều kiện gì.
3/ Trong quang phổ hấp thụ của một khối khí hay hơi :
A. Vị trí các vạch tối trùng với vị trí các vạch màu của quang phổ liên tục của khối khí hay hơi đó
B. Vị trí các vạch tối trùng với vị trí các vạch màu của phổ phát xạ của khối khí hay hơi đó.*
C. Vị trí các vạch màu trùng với vị trí các vạch tối của quang phổ phát xạ của khối khí hay hơi đó.
D. Vị trí vạch tối ở bất kỳ trên nền phổ liên tục.
4/ Một vật phát được tia hồng ngoại vào môi trường xung quanh phải có nhiệt độ:
A.cao hơn nhiệt độ môi trường*. B. trên 0 độ C. C. trên 100
0
C. D. vật nóng trên 3000
0
C.
5/ Tính chất nào sau đây là của tia hồng ngoại:
A.Có khả năng ion hoá mạnh B .Có khả năng đâm xuyên mạnh.
C.Bị lệch hướng trong điện trường . D.Có tác dụng nhiệt.*
6/Chọn câu trả lời đúng:Tia tử ngoại:
A. Là các bức xạ không nhìn thấy được có bứơc sóng ngắn hơn bước sóng của ánh sáng tím
0,4 m
λ µ

.*
B. Có bản chất là sóng cơ học
C. Do tất cả các vật bị nung nóng phát ra

sau đây, tia nào có tính đâm xuyên mạnh nhất:
A.Bức xạ có
λ
= 2. 10
-6

m
µ
* B.Bức xạ có
λ
= 3.10
-3
mm
C.Bức xạ có
λ
= 1,2
m
µ
D.Bức xạ có
λ
= 1.5nm
17/ Tính chất nổi bật của tia rơnghen là
A.Tác dụng lên kính ảnh B.LÀm phát quang một số chất
C.Làm ion hoá không khí D.Khả năng đâm xuyên mạnh.*
18/ Tia nào sau đây không thể dùng tác nhân bên ngoài tạo ra:
A.Tia hồng ngoại B.Tia tử ngoại C.Tia Rơnghen D.Tia gamma*
19/ Tia nào sau đây khó quan sát hiện tượng giao thoa nhất:
A.Tia hồng ngoại B.Tia tử ngoại C.Tia rơnghen* D.Ánh sáng nhìn thấy
20/ Trong nghiên cứu phổ vạch của vật chất bị kích thích phát quang, dựa vào vị trí các vạch, ngưòi ta có thể kết luận:
A. Về cách hay phương pháp kích thích vật chất dẫn đến phát quang.

=
. Biết khoảng vân i = 1 mm, khoảng cách giữa hai khe S
1
và S
2
là a = 0,8 mm. Khoảng cách từ hai khe đến
màn hứng vân giao thoa là:
A. 1,6 m. * B. 0,4 m C. 0,25 m D. 0,125 m.
26/ Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, các khe S
1
và S
2
được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng
0,4 m
λ µ
=
. Biết khoảng cách giữa hai khe S
1
và S
2
là a = 1 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn hứng vân giao
thoa là D = 2 m. Khoảng vân và vị trí vân sáng bậc 2 là:
A. i = 0,8 mm; x = 2,0 mm. B. i = 0,2 mm; x = 0,4 mm.
C. i = 0,8 mm; x = 1,6 mm.* D. i = 0,8 m; x = 1,6 m.
27/ Trong thí nghiệm Iâng, các khe S
1
và S
2
được chiếu sáng bởi ánh sáng gồm 3 đơn sắc: đỏ, vàng, lục thì trong
quang phổ bậc 1 ( tính từ vân chính giữa đi ra) ta sẽ thấy các đơn sắc theo thứ tự:.

2
k
λ
+
. ( k = 0;
±
1;
±
2; … )
C. d
2
– d
1
=
2
k
λ
. ( k = 0;
±
1;
±
2; … )
D. d
2
– d
1
=
1
( ) .
2

C. không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng.
D. không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo nhưng phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.*
35/ Một chất khí sẽ phát ra quang phổ liên tục khi:
A.có áp suất cao và nhiệt độ cao. B.có áp suất cao và nhiệt độ thấp.
C.có áp suất thấp và nhiệt độ cao. D.có tỉ khối lớn và bị nung nóng.*
36/ Khi thực hiện thí nghiệm giao thoa ánh sáng đơn sắc với khe Iâng trong không khí, khoảng vân đo được là i. Khi
thực hiện thí nghiệm đó trong môi trường có chiết suất n
( với
1n >
) thì khoảng vân đo được trên màn sẽ là:
A.
'i ni=
. B.
2
'
i
i
n
=
. C.
'
i
i
n
=
.* D.
'
1
i
i

43/ Quang phổ Mặt Trời được máy quang phổ ghi được là
A. quang phổ liên tục. B. quang phổ vạch phát xạ.
C. quang phổ vạch hấp thụ.* D. Một loại quang phổ khác.
44/ Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tia hồng ngoại?
A. Là những bức xạ không nhìn thấy được, có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.
B. Có bản chất là sóng điện từ.
C. Do các vật bị nung nóng phát ra. Tác dụng nổi bật nhất là tác dụng nhiệt.
D. Ứng dụng để trị bịnh còi xương.*
45/ Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tượng tán sắc ánh sáng?
A. ánh sáng đơn sắc truyền qua lăng kính bị tách ra thành nhiều ánh sáng có màu sắc khác nhau.
B. Chỉ khi ánh sáng trắng truyền qua lăng kính mới xảy ra hiện tượng tán sắc ánh sáng.
C. Hiện tượng tán sắc của ánh sáng trắng qua lăng kính cho thấy rằng trong ánh sáng trắng có vô số ánh
sáng đơn sắc có màu sắc biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.*
D. Các vầng màu xuất hiện ở váng dầu mỡ hoặc bong bóng xà phòng có thể giải thích do hiện tượng tán
sắc ánh sáng.
46/ Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe a = 0,3mm, khoảng cách
từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát D = 2m. Hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng. Khoảng
cách từ vân sáng bậc 1 màu đỏ (
λ
đ = 0,76µm ) đến vân sáng bậc 1 màu tím (
λ
t = 0,40µm) cùng một phía
của vân trung tâm là
A. 1,8mm. B. 2,4mm.* C. 1,5mm. D. 2,7mm.
47/ Trong thí nghiệm I âng công thức tính khoảng vân là
A/
a
i
D
λ

A. Sóng vô tuyến , tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia gamma, tia Rơnghen
B. Sóng vô tuyến , ánh sáng nhìn thấy , tia hồng ngoại , tia tử ngoại, tia Rơnghen, tia gamma
C. Tia gamma , tia Rơnghen , tia tử ngoại , ánh sáng nhìn thấy , tia hồng ngoại ,sóng vô tuyến
D. sóng vô tuyến , tia hồng ngoại , ánh sáng nhìn thấy ,tia tử ngoại, tia Rơnghen , Tia gamma*
53/ Trong thí nghiệm I âmg với nguồn ánh sáng đơn sắc, hai khe cách nhau 2mm và cách màn 2m, khoảng cách giữa
5 vân sáng liên tiếp 1,8mm.Bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm
A.0,45 µm * B. 0,48µm C. 0,5 µm D. 0,56µm
54/ Chiếu một chùm sáng trắng vào hai khe I âng thì vân sáng gần vân trung tâm nhất là vân bậc một có màu
A. tím B. vàng C. lục D. đỏ*
--------------------------

Cè lªn ! Cè lªn !



Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status