Sách Giải – Người Thầy của bạn
http://sachgiai.com/
SỞ GD&ĐT ĐỒNG NAI
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2016 - 2017
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
MÔN: SINH HỌC - LỚP 10
LƯƠNG THẾ VINH
Thời gian làm bài: 45 phút
Câu 1: mARN khác với tARN và rARN ở đặc điểm nào?
A. Mạch đơn xoắn phức tạp
B. Có nhiều liên kết hidro hơn.
C. Không có liên kết hidro
D. Cấu trúc một mạch đơn polinuclêotit
Câu 2: Cấu trúc nào sau đây ở tế bào nhân thực không có màng bao bọc?
A. Bộ máy Gongi
B. Lưới nội chất
C. Nhân
B. Nấm
C. Thực vật
D. Nguyên sinh
Câu 7: Đường đi của Protein từ khi được hình thành cho đến khi được đưa ra khỏi tế bào
sẽ đi qua các cấu trúc theo trình tự như sau:
A. Bộ máy Gôngi Túi tiết Lưới nội chất hạt Túi tiết Màng sinh chât
B. Lưới nội chất trơn Túi tiết Bộ máy Gôngi Màng sinh chất Túi tiết
C. Lưới nội chất hạt Lưới nội chất trơn Bộ máy Gôngi Túi tiết Màng sinh
chất.
D. Lưới nội chất hạt Túi tiết Bộ máy Gôngi Túi tiết Màng sinh chất
Câu 8: Cho các trình tự nu sau, trình tự nào không thể là trình tự của AND?
A. GGGXAATTXA
B. AAGGGXUAGX C. XXAGAGXXTA
1
D.
Sách Giải – Người Thầy của bạn
http://sachgiai.com/
TGGAXATAXT
Câu 9: Sắp xếp các nhóm sinh vật sau vào đúng giới của nó:
Nhóm sinh vật
Câu 10: Liên kết hidro theo nguyên tắc bổ sung trên phân tử axit nuclêic là:
A. A liên kết với G (hoặc U) bằng 2 liên kết hiđrô và T liên kết với X bằng 3 liên kết
hiđrô.
B. A liên kết với T (hoặc G) bằng 2 liên kết hiđrô và U liên kết với X bằng 3 liên kết
hiđrô.
C. A liên kết với T (hoặc U) bằng 2 liên kết hiđrô và G liên kết với X bằng 3 liên kết
hiđrô.
D. G liên kết với T (hoặc U) bằng 2 liên kết hiđrô và A liên kết với X bằng 3 liên kết
hiđrô.
Câu 11: Cho các đặc điểm sau:
I. Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
II. Có tính phân cực
III. Thành phần chủ yếu của tế bào
IV. Dung môi hòa tan chất béo
V. Môi trường cho các phản ứng sinh hóa trong tế bào
Những đặc điểm nào nói về nước (H2O)?
A. II, III, IV, V
B. I, II, V
C. II, III, V
D. III, V
Câu 12: Một đoạn phân tử AND (1 gen) của một tế bào nhân thực có chiều dài bằng 4760
Câu 14: Cacbohydrat có vai trò gì trong cơ thể người?
A. Năng lượng
B. Cấu tạo tóc và móng tay
C. Cấu tạo thành tế bào
D. Mang thông tin di truyền
Câu 15: Trong các loại vitamin sau, loại nào không phải là lipit?
A. Vitamin A
B. Vitamin B1
C. Vitamin D
D. Vitamin E
Câu 16: Đơn phân của AND và ARN khác nhau ở:
A. Đường, bazo nito
B. Nhóm phosphas
C. Nhóm phosphas, đường
D. Bazo nito
Câu 17: Đặc điểm nào của AND giúp nó có khả năng sửa chữa những sai sót về trình tự
nu khi bị hư hỏng ở một mạch đơn?
A. AND được tìm thấy chủ yếu trong nhân hoặc vùng nhân của tế bào.
B. Thành tế bào
C. Lông
D. Vỏ nhầy
Câu 21: Điều nào sau đây là đúng với học thuyết tế bào?
A. Tất cả tế bào đều có khả năng quang hợp. B. Tất cả tế bào đều có kích thước hiển
vi.
C. Tất cả cơ thể sống đều có cấu tạo từ tế bào. D. Tất cả tế bào đều có nhân hoàn chỉnh.
Câu 22: Cho các đặc điểm sau:
- Cấu tạo gồm 1 đoạn AND ngắn mạch kép, vòng, trần
- Có khả năng nhân đôi độc lập
- Mang các gen giúp vi khuẩn thích nghi với những thay đổi của môi trường.
- Được sử dụng nhiều trong kỹ thuật di truyền ngày nay
Các đặc điểm trên nói về thành phần nào của vi khuẩn?
A. Ribôsom
B. Plasmit
C. Vùng nhân
D. Thành tế bào
Câu 23: Tại sao cùng một thể tích nhưng nước đá lại nhẹ hơn nước thường?
A. Các phân tử nước trong nước đá không có tính phân cực.
B. Sự phân bố các phân tử nước trong nước đá không đồng đều như nước thường.
C. Nước đá có mật độ phân tử ít hơn so với nước thường.
D. Nước đá có ít liên kết hidro hơn nước thường
C. Mô
D. Cơ quan
Câu 27: Dựa vào cấu trúc này mà người ta chia vi khuẩn thành 2 loại là: Gram dương và
Gram âm. Cấu trúc đó là:
A. Thành tế bào
B. Vỏ nhầy
C. Màng sinh chất
D. Plasmit
Câu 28: Nguyên tố vi lượng đóng vai trò quan trọng trong việc cấu tạo nên hồng cầu ở
người là:
A. Zn
B. Fe
C. I
D. Cu
Câu 29: Thành phần nào cấu tạo nên 1 nuclêôtit?
A. 1 nhóm phosphas, 1 đường C5, 1 bazo nito B. 1 glyxerol, 1 nhóm phosphas, 2 axit
béo.
C. 1 nhóm phosphas, 1 nhóm amino, 1 bazo nito D. 1 nhóm phosphas, 1 đường C5, 4
bazo nito
B. Nhân: I, IV, V, VI ; Vùng nhân: II, III
C. Nhân: I, IV, V ; Vùng nhân: II, III, VI
D. Nhân: I, III, IV, V ; Vùng nhân: II, VI
5
Sách Giải – Người Thầy của bạn
http://sachgiai.com/
Câu 33: Trong các nhóm sinh vật sau, nhóm nào có sự phân bố rộng rãi nhất trên trái đất?
A. Động vật nguyên sinh
B. Tảo
C. Nấm
D. Vi khuẩn
Câu 34: Liên kết được hình thành giữa axit amin này với axit amin khác để tạo nên cấu
trúc bậc 1 của protein được gọi là liên kết gì?
A. Peptit
B. Hiđro
C. Polipeptit
D. Glicozit
D. Prôtêin cuộn xoắn lại từ cấu trúc bậc 2 chuyển sang cấu trúc bậc 3.
Câu 39: Kích thước nhỏ đem lại cho vi khuẩn lợi thế:
A. Sinh sản nhanh.
B. Bảo vệ cơ thể tốt hơn.
C. Thích nghi nhanh
D. Di chuyển nhanh
Câu 40: Nguồn dự trữ năng lượng chủ yếu ở thực vật là:
A. Glycogen
B. Xenlulozo
C. Glucozo.
D. Tinh bột
----------- HẾT ---------Ghi chú: Chữ viết tắt trên đề: “nuclêôtit” viết tắt: “nu”
6