Lí thuyết và Bài tập hoá Hữu cơ
1. Đại cương về hoá hữu cơ
Bài 1. Phát biểu nào sau đây chưa chính xác:
A. Tính chất của các chất phụ thuộc vào thành phần phân tử và cấu tạo hoá học.
B. Các chất là đồng phân của nhau thì có cùng công thức phân tử
C. Các chất có cùng khối lượng phân tử là đồng phân của nhau
D. sự xen phủ trục tạo thành liên kết σ, sự xen phủ bên tạo thành liên kết π
Bài 2. Dựa trên sản phẩm đốt cháy hãy cho biết chất nào là hợp chất hữu cơ
X + O
2
→ CO
2
+ H
2
O Y + O
2
→ CO
2
Z + O
2
→ CO
2
+ SO
2
T + O
2
→ CO
2
+ H
2
O + HCl
2
, H
2
CO
3
, các muối
cacbonat, hiđrocacbonat, cianua của kim loại và amoni
3. hợp chất hữ cơ dễ bay hơi, dễ tan trong nước
4. Số lượng hợp chất vô cơ nhiều hơn hữu cơ là do có rất nhiều nguyên tố tạo thành hợp chất vô cơ
5. Đa số các hợp chất hữu cơ có liên kết cộng hoá trị nên dễ bị nhiệt phân huỷ và ít tan trong nước
6. Tốc độ phản ứng của hợp chất hưu cơ thương rất chậm nên phải dùng chất xúc tác
Bài 4. Đốt cháy hoàn toàn 0,75 g hợp chất hữu cơ A (chứa C, H, O, N). Cho toàn bộ lượng sản phẩm đốt cháy
qua bình đựng nước vôi trong dư thấy bình nặng thêm1,33 g và tách ra được 2 g kết tủa. Mặt khác, khi định
lượng 0,15 g chất này bằng việc tác dụng với H
2
SO
4
đặc dư, khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, người ta thêm
NaOH dư vào. Khí bay ra được hấp thụ vào 18ml H
2
SO
4
0,1 M. Lượng axit dư được trung hoà bởi 4ml NaOH
0,4M. Xác định phần trăm khối lượng mỗi nguyên tố trong A. Tìm công thức đơn giản nhất của A.
Bài 5. Đốt cháy hoàn toàn 14,5 g hợp chất hữu cơ A rồi cho sản phẩm dẫn qua bình 1 đựng H
2
SO
4
đặc, bình 2
chứa nước vôi trong. Thấy khối lượng bình 1 tăng 13,5g, bình 2 thấy xuất hiện 75g kết tủa.
H
H
C C
Cl
H
H
Cl
H
H
C
C
H
H
H
Cl
Cl
H
C
C
H
H
H
Cl
H
Cl
C
C
H
Cl
H
Bài 10. Liên kết ba giữa hai nguyên tử cacbon là do các liên kết nào sau đây tạo nên?
A. Hai liên kết δ và một liên kết π. B. Hai liên kết π và một liên kết δ.
C. Một liên kết δ, một liên kết π và một liên kết cho nhận. D. Phương án khác.
II. Hiđrocacbon
Bài 11. Cho n-butan tác dụng với clo có ánh sáng khuếch tán thu được hai dẫn xuất monoclo của butan. Sản
phẩm chính của phản ứng clo hoá butan theo tỷ lệ mol 1: 1 là:
C
H
Cl
H
C C
H
H
C
H
H
H
H
H
A.
C
H
H
H
C C
H
Cl
C
82
). Hãy xác định số nối đôi trong phân tử liopen:
A. 10 B. 11. C. 12. D. 13.
Bài 13. Hai chất A và B có cùng công thức C
5
H
12
tác dụng với clo theo tỷ lệ mol 1:1 thì A tạo ra một dẫn xuất
duy nhất còn B thì cho bốn dẫn xuất. Công thức cấu tạo của A và B lần lượt là:
2
A.
H
3
C
C
CH
3
CH
3
CH
3
.
H
3
C
H
C
CH
3
H
3
C
C
CH
3
CH
3
CH
3
H
3
C
H
2
C
H
2
C
H
2
C
CH
3
D.
H
3
C
H
2
2
CH
2
Cl.
C. CH
2
ClCH
2
CH
3
. D. ClCH
2
CH
2
CH
3
Bài 15. . Đốt cháy hoàn toàn 5,6 gam một anken A ở thể khí trong những điều kiện bình thường, có tỷ khối so
với hiđro là 28 thu được 8,96 lit khí cacbonic(đktc).Xác định CTPT, viết CTCT, gọi tên.
Bài 16. tách etilen khỏi hỗn hợp chứa SO
2
, CO
2
, hơi nước.
Bài 16. . Đốt cháy hoàn toàn m (g) hỗn hợp X gồm CH
4
, C
3
H
6
và C
6
và C
4
H
8
.
C. C
4
H
8
và C
5
H
10
. D. Phương án khác.
Bài 20. Đốt cháy hoàn toàn 10cm
3
một hiđrocacbon bằng 80cm
3
oxi. Ngưng tụ hơi nước, sản phẩm chiếm thể
tích 65cm
3
, trong đó thể tích khí oxi dư là 25cm
3
. Các thể tích đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Công thức phân
tử của hiđrocacbon đã cho là:
3
A. C
4
H
A. CH CH, CH
2
= CH
2
, CH
4
, C
6
H
5
CH = CH
2
.
B. CH CH, CH
2
= CH
2
, CH
4
, C
6
H
5
CH
3
.
C. CH CH, CH
2
= CH
2
2
H
5
)
4
), tuy nhiên phụ gia này làm ô nhiễm môi trường, nay bị cấm sử
dụng. Hãy cho biết hiện nay người ta sử dụng chất phụ gia nào để làm tăng chỉ số octan?
A. Metyl tert butyl ete. B. Metyl tert etyl ete. C. Toluen. D. Xylen.
Bài 27. Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế một lượng nhỏ khí metan theo cách nào sau đây?
A. Nung axetat natri khan với hỗn hợp vôi tôi xút. B. Tổng hợp từ C và H.
C. Phân huỷ yếm khí các hợp chất hữu cơ. D. Crackinh n-hexan.
Bài 28. . Điều chế etilen trong phòng thí nghiệm từ C
2
H
5
OH, xúc tác H
2
SO
4
đặc ở nhiệt độ trên 170
0
C thường
lẫn các oxit như SO
2
, CO
2
. Chọn một trong số các chất sau để làm sạch etilen:
A. Dung dịch brom dư. B. Dung dịch natri hiđroxit dư.
C. Dung dịch natri cacbonat dư. D. Dung dịch kali pemanganat loãng dư.
4