TRƯỜNG THPT DIỄN CHÂU 5
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC VÀ CAO ĐẲNG LẦN 1 NĂM 2009
MÔN : Vật lý
Thời gian làm bài: 90 phút
Mã đề thi 357
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
I. PHẦN CHUNG CHO THÍ SINH CẢ HAI BAN. (gồm 40 câu trắc nghiệm)
Câu 1: Mạch điện nào sau đây có hệ số công suất lớn nhất?
A. Điện trở thuần R
1
nối tiếp với điện trở thuần R
2
.
B. Điện trở thuần R nối tiếp với t ụ đi ện C.
C. Cuộn cảm L nối tiếp với tụ điện C.
D. Điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm L.
Câu 2: Dung kháng của một mạch RLC mắc nối tiếp đang có giá trị nhỏ hơn cảm kháng. Muốn xảy ra
hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch ta phải:
A. Tăng điện dung của tụ điện. B. Tăng hệ số tự cảm của cuộn dây.
C. Giảm điện trở của mạch. D. Giảm tần số dòng điện xoay chiều.
Câu 3: Dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i = 2
2 os(100 )c t
π π
+
(A), t tính
bằng giây(s). Tính từ lúc ban đầu, dòng điện có cường độ bằng không lần thứ 5 vào thời điểm
A. 0,015s B. 0,035s. C. 0,045s D. 0,025s
Câu 4: Khi có cộng hưởng trong mạch thì:
A. Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế. B. Dòng điện ngược pha hơn hiệu điện thế.
C. Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế. D. Dòng điện cùng pha hơn hiệu điện thế.
2
= 180pF.
Câu 7: Điều nào sau đây đúng khi nói về năng lượng của sóng?
A. Khi sóng từ một điểm trên mặt phẳng, năng lượng sóng giảm tỉ lệ với bình phương quãng đường
truyền sóng.
B. Trong quá trình truyền đi thì năng lượng vẫn không truyền đi vi nó là đại lượng bảo toàn.
C. khi sóng truyền từ một nguồn điểm trong không gian, năng lượng sóng giảm tỉ lệ với quãng
đường truyền sóng.
D. Quá trình truyền sóng là qúa trình truyền năng lượng.
Câu 8: một dây thép AB dài 60 cm hai đầu được gắn cố định, được kích thích cho dao động bằng một
nam châm điện nuôi bằng mạng điện dân dụng tần số f = 50 Hz. Trên dây có sóng dừng với năm bụng
sóng. Tính vận tốc truyền sóng trên dây.
A. 24m/s. B. 30m/s. C. 18m/s. D. 20m/s.
Câu 9: Trong dao động điều hoà của chất đỉêm, chất điểm đổi chiều chuyển động khi:
A. Lực tác dụng bằng không B. Lực tác dụng đổi chiều
C. Lực tác dụng có độ lớn cực ti ểu. D. Lực tác dụng có độ lớn cực đại
Câu 10: Trong dao động điều hoà:
A. Vận tốc biến đổi điều hòa ngược pha với li độ
B. Vận tốc biến đổi điều hòa chậm pha
2
π
so với li độ.
Trang 1/6 - Mã đề thi 357
C. Vận tốc biến đổi điều hòa cùng pha với li độ
D. Vận tốc biến đổi điều hòa sớm pha
2
π
so với li độ
Câu 11: hai con lắc đơn có độ dài khác nhau 22cm, dao động cùng một nơi. Sau cùng một khoảng thời
gian, con lắc thứ nhất thực hiện 30 dao động, con lắc thứ hai thực hiện được 36 dao động. Độ dài của
π
)m B. x = 0,5 cos(40t)m
C. x = 0,05
2
cos(40t)m D. x = 0,05cos(40t +
2
π
)m
Câu 14: Nguồn điện một chiều có suất điện động 3V, nạp điện cho tụ điện có điện dung C = 10
µ
H,
sau đó nối với cuôn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 1mH để tạo thành mạch dao động. Cường độ hiệu
dụng trong mạch bằng:
A. 212mA. B. 300mA C. 1114mA D. 2000mA
Câu 15: Khi biên độ của sóng tăng gấp đôi, năng lượng sóng truyền đi tăng hay giảm bao nhiêu lần?
A. Tăng gấp đôi B. Giảm bốn lần. C. không thay đổi. D. Tăng bốn lần.
Câu 16: Công thức nào sau đây được dùng để tính tần số dao động của con lắc đơn?
A. f =
1 g
l
π
. B. f =
1
2 g
l
π
. C. f =
1
2
g
Câu 19: Thiết bị nào sau đây không có khả năng biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng một chiều?
A. Hai vành bán khuyên cùng hai chổi quét trong máy phát điện.
B. Bốn điốt mắc thành mạch cầu.
C. Hai vành khuyên cùng hai chổi quét trong máy phát điện.
D. Một điôt.
Câu 20: trong dao động điều hoà của con lắc đơn, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Gia tốc c ủa v ật phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng.
B. Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng.
C. Lực kéo về phụ thuộc vào chiều dài của con lắc.
D. T ần số góc c ủa vật phụ thuộc vào khối lượng của vật.
Trang 2/6 - Mã đề thi 357
Câu 21: Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C=
1
π
(mF)
mắc nối tiếp. Biểu thức của hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là u = 50
3
2 os(100 )
4
c t
π
π
−
(V). Cường
độ dòng điện trong mạch khi t = 0,01s là:
A. -5
2
(A). B. 5
2
(A) C. -5(A) D. 5(A)
2
nằm
trên mặt nước, dao động điều hoà cùng pha và cùng tần số 40 Hz. Điểm M nằm trên mặt nước
( MS
1
= 32cm, MS
2
= 23 cm) có biên độ dao động cực đại. Giữa M và đường trunng trực thuộc mặt
nước của đoạn S
1
S
2
có 5 gợn lồi. Sóng truyền trên mặt nước với vận tốc:
A. 60cm/s B. 120cm/s C. 30cm/s. D. 240cm/s
Câu 25: Một con lắc lò xo được treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật nhỏ. Khi vật ở
trạng thái cân bằng, lò xo giãn đoạn 2,5cm. cho con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng
đứng. Trong quá trình con lắc dao động, chiều dài của lò xo thay đổi trong khoảng từ 25cm đến 30cm.
Lấy g = 10m/s
2
. Vận tốc cực đại của vật trong quá trình dao động là:
A. 5cm/s B. 100cm/s C. 10cm/s. D. 50cm/s
Câu 26: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số
x
1
= cos (2
π
t+
π
)(cm), x
2
3
π
)(cm)
Câu 27: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng 100(N/m) và vật nhỏ có khối lượng 250g, dao
động điều hoà với biên độ 6cm. Ban đầu vật đi qua vị trí cân bằng, sau 7
π
/120(s) vật đi được quãng
đường dài:
A. 14cm. B. 15cm C. 3cm D. 9cm
Câu 28: Một nguồn phát sóng cơ dao động với phương trình u = 2.cos(10
π
t)(cm), t tính bằng giây(s).
trong thời gian 8(s), sóng truyền đi được quãng đường bằng bao nhiêu lần bược sóng?
A. 80 B. 40 C. 60 D. 20
Câu 29: Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi dưới hiệu điện thế 2kV và công suất 200kW.
Hiệu số chỉ của các công tơ điện ở trạm phát và ở nơi thu sau mỗi ngày đêm chênh lệch nhau
480 kWh. Hiệu suất của quá trình truyền tải điện là:
A. H =90%. B. H =80%. C. H =85%. D. H =95%.
Câu 30: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có biên độ lần
lượt là 8cm và 12cm. Biên độ dao động tổng hợp có thể có là:
A. 21cm B. 5cm. C. 3cm. D. 2cm.
Câu 31: Con lắc lò xo dao động điều hoà, khi tăng khối lượng vật lên 4lần thì tần số dao động của vật
A. Giảm đi 2 lần. B. Giảm đi 4 lần. C. Tăng lên 4 lần. D. Tăng lên 2 lần.
Câu 32: Chọn phát biểu đúng:
A. Vectơ vận tốc không đổi khi vật qua vị trí cân bằng.
B. Vận tốc của dao động điều hoà có giá trị cực đại khi vật ở vị trí biên và triệt tiêu khi ở vị trí cân
bằng.
Trang 3/6 - Mã đề thi 357
C. Vectơ gia tốc không đổi chiều khi vật đi từ biên này sang biên kia.
D. Gia tốc của dao động điều hoà có giá trị cực đại khi vật ở vị trí cân bằng và triệt tiêu khi ở vị trí
Câu 37: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về điện từ trường?
A. Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trường xoáy.
B. Khi môt từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy.
C. Điện trường xoáy là điện trường có các đường sức là những đường cong không khép kín.
D. Điện từ trường có các đường sức bao quanh các đường sức điện.
Câu 38: Tại một nơi trên mặt đất, con lắc đơn có chiều dài l
1
có tần số dao động điều hoà là 0,75Hz,
con lắc đơn có chiều dài l
2
có tần số dao động điều hoà là 1Hz, thì con lắc đơn có chiều dài l
1
+ l
2
có
tần số dao động điều hoà là:
A. 0,6Hz B. 1,25Hz C. 0,25Hz. D. 0,875Hz
Câu 39: Một máy biến thế có số vòng cuộn sơ cấp là 2200 vòng. Mắc cuộn sơ cấp vào mạng điện xoay
chiều 220V-50Hz, khi đó hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 6V. Số vòng dây cuộn thứ
cấp là:
A. 30vòng. B. 42vòng C. 60vòng D. 80vòng
Câu 40: Đặt hiệu điện thế xoay chiều u = 100
2 sin(100 )
6
t
π
π
−
(V), t tính bằng giây(s), vào giữa hai
đầu một đoạn mạch điện gồm một điện trở thuần mắc nối tiếp với một tụ điện. Cường độ dòng điện
t
∆
/I. B. 0,5FR
t
∆
/I. C. 4FR
t
∆
/I. D. 2FR
t
∆
/I.
Câu 44: Một mạch mạch điện gồm điện trở R = 20
Ω
, một cuộn dây thuần cảm và một tụ điện C = 10
-
3
/
π
(F) mắc nối tiếp. Biểu thức điện áp giữa 2 bản tụ điện u
c
= 50.
2
os(100 t - )
3
c
π
π
(V). Biểu thức điện
áp giữa hai đầu điện trở R là:
pha với nhau.
B. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động
cùng pha.
C. Những điểm cách nhau một số lẻ lần nữa bước sóng trên phương truyền thì dao động ngược pha
với nhau.
D. Bước sóng là quãng đường mà sóng truyền đi được trong một chu kỳ.
Câu 46: Một người đang đứngở mép của một sàn hình tròn, nằm ngang. Sàn có thể quay trong mặt
phẳng nằm ngang quanh một trục cố định, thẳng đứng, đi qua tâm sàn. Bỏ qua các lực cản. Lúc đầu sàn
và người đứng yên. Nếu người ấy chạy quanh mép sàn theo một chiều thì sàn:
A. Quay ngược chiều chuyển động của người.
B. Quay cùng chiều chuyển động của người rồi sau đó quay ngược lại.
C. Vẫn đứng yên vì khối lượng của sàn lớn hơn khối lượng của người.
D. Quay cùng chiều chuyển động của người.
Câu 47: Phát biểu nào sau đây về mối quan hệ giữa li độ , vận tốc, gia tốc là đúng?
A. Trong dao động điều hoà gia tốc và li độ là luôn cùng chiều.
B. Trong dao động điều hoà vận tốc và li độ là luôn ngược chiều.
C. Trong dao động điều hoà gia tốc và li độ là luôn ngược chiều.
D. Trong dao động điều hoà vận tốc và li độ là luôn cùng chiều.
Câu 48: Một ròng rọc có khối lượng không đáng kể, người ta treo hai quả nặng có khối lượng m
1
= 2kg
và m
2
= 3kg vào hai đầu một sợi dây vắt qua một ròng rọc có trục quay cố định nằm ngang. Lấy gia tốc
trọng trường g = 10m/s
2
. Giả thiết sợi dây không giãn và không trượt trên ròng rọc. Gia tốc các quả
nặng là:
A. a = 3m/s
2
∆
.
Trong khoảng thời gian
t
∆
đó bánh đà quay được một góc là:
A.
t
∆
(L
1
-L
2
)/I. B. 0,5
t
∆
(L
1
+L
2
)/I. C.
t
∆
(L
1
+L
2
)/I. D. 0,5
t
∆