Chương II. §3. Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác: cạnh-cạnh-cạnh (c.c.c) - Pdf 45


TIẾT 17 : TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU
CẠNH – CẠNH – CẠNH
HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG

Thực hiện các hoạt động sau :
a.Vẽ vào vở các ABC và A’B’C’ thỏa mãn AB = A’B’ = 2cm;
BC = B’C’ = 4cm; CA = C’A’ = 3cm.
b.Đo các cặp góc của chúng và so sánh các cặp góc A và A’ ;B và B’; C và C’.



TIẾT 17 : TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU
CẠNH – CẠNH – CẠNH
HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG

Thực hiện các hoạt động sau :
a.Vẽ vào vở các ABC và A’B’C’ thỏa mãn AB = A’B’ = 2cm;
BC = B’C’ = 4cm; CA = C’A’ = 3cm.
b.Đo các cặp góc của chúng và so sánh các cặp góc A và A’ ;B và B’; C và C’.

2

B

A

3

4
C

A’

3

HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC

B

1. Đọc kĩ nội dung sau

B’
C’

4
C

4

* Nếu ABC và A’B’C’ có cả AB = A’B’,BC = B’C’;AC = A’C’ thì
ABC = A’B’C’
* Nếu ba cạnh của tam giác này bằng ba cạnh của tam giác kia
thì hai tam giác đó bằng nhau.
B

A

B’

C


(c.c.c).
- Xét bng
hai tam
giác
cần
chng
nhau
theo
trng
minh
hp
cnh cnh .
- Nờu các
cặp
cạnhcnh
bằng
nhau (nờu lí do)
- Kết luận hai tam giác
bằng nhau (c.c.c)


Bài 2 : TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU
CẠNH – CẠNH – CẠNH

C¸c bưíc trình bµy bµi 2.Thực hiện các hoạt động sau :
Quan sát hình 64,65. Hãy viết kí hiệu thể hiện sự bằng nhau của
to¸n chứng minh hai tam
các tam giác trong mỗi hình vẽ đó .Giải thích vì sao
gi¸c b»ng nhau theo tru
êng hîp (c.c.c).

A

N

B

Q

D

XÐt  ABC vµ  ABD cã :
AC = AD (gt)
BC = BD ( gt)
AB : c¹nh chung
=>  ABC =  ABD (c.c.c)

P

XÐt  MNP vµ  PQM
cã :
MP : c¹nh chung
MN= PQ (gt)
NP = MQ ( gt)
=>  MNP =  PQM
(c.c.c)


Bài 2 : TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU
CẠNH – CẠNH – CẠNH
b.Quan sát hình 66 và đọc bài toán sau :

Mµ A = 1200
(GT)
=> B = 1200
* Vì ACD

= BCD(cmt)

ACD = BCD(hai góc tương ứng )
mà tia CD nằm giữa hai tia CA và CB nên tia CD là
tia phân giác của góc ACB

B =?


Cho hình vẽ .chứng minh
MN // PQ

M

Nếu hai tam giác bằng
nhau theo trường hợp
cạnh- cạnh – cạnh thì các
Q
P
cặp góc tương ứng bằng
XÐt  MNP vµ  PQM
nhau ,từ đó ta có thể :
-Tính góc
cã :
-So sánh hai góc

1. a)Vẽ vào vở MNP thỏa mãn MN = 3cm , MP = 4cm ,NP = 5cm .Đo góc
NMP
b)Vẽ vào vở EFG thỏa mãn EF = FG = EG = 3cm. Sau đó đo ba góc của
tam giác rồi cho biết số đo mỗi góc .
c) Sắp xếp lại trình tự các bước chứng minh bài toán sau :
Bài toán : Tam giác AMB và tam giác ANB có MA = MB,NA =NB .Chứng
minh rằng AMN = BMN
Các bước chứng minh :
i) Do đó AMN = BMN(c.c.c)
ii) MN : Cạnh chung
MA = MB ( giả thiết)
NA = NB (( giả thiết)
iii) Suy ra AMN = BMN ( hai góc tương ứng)
iv) AMN và BMN có :

M

N
A

B


A

Bài 2. Cho ABC có AB = AC . Gọi M là trung điểm của cạnh BC .
Chứng minh
a)ABM = CAM
b) AM vuông góc với BC


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status