Trac nghiem dai so 9-I - Pdf 45

Trắc nghiệm Đại số 9-Phần I
TT
Nội dung câu hỏi và đáp án
1
Trong các số sau số nào là căn bậc hai của 4?
I. 16 II.
2

III. -16 IV.
16

2
Trong các số sau số nào không phải là căn bậc hai của 9?
I. -3 II.
2
3

III.
( )
2
3

IV.
(
)
2
2
3

3
Trong các số sau số nào là căn bậc hai số học của 49?

6
IV.
( )
2
6

5
Nối mỗi dòng ở cột trái với 1 dòng ở cột phải để đợc một khẳng định đúng?
a. Căn bậc hai số học của
144
25

I.
25,0

b. CBHSH của 0,25 là
II.
12
5
c. CBH của
12
5

III.
12
5

d. CBH của
16
1

8
Giá trị nào của x không phải là nghiệm của phơng trình
6,3
2
=
x
?
I.
6,3
II.
6,3

III.
6,0

IV.
6,3

9
CBHSH của 12 là:
I.
32
II.
32

III. 144 IV. -144
10
Cho số a>0, câu nào sau đây là sai?
I.
a

a
<
b
IV. Một số dơng không thể có CBH là số âm
13 Khẳng định nào sau đây là đúng?
1
Trắc nghiệm Đại số 9-Phần I
I.
22
<3 II.
7364
>
III.
34

<
49

IV.
625
<
14
Giá trị của để
11
=
x
là:
I. x = -121 II. x = 121 III. x =
11


<
x
III. x<16 IV.
160
<
x
18
Tất cả các giá trị của x để
93
<
x
là:
I. x>27 II.
30
<
x
III.
270
<
x
IV. x>3
19
Nếu 0< a< 1 thì khẳng định nào sau đây là đúng?
I. a
a
<
II.
aa
=
III.

IV.
2332
<
22
Căn bậc hai số học của x
2
+y
2
là:
I. x+y II. (x+y) III.
22
yx
+
IV. -
22
yx
+
23
Căn bậc hai của a
2
+b
2
là:
I. a+b II. (a+b) III.

a+b IV.
22
ba
+
24

2
3
>
x
II.
2
3

x
III.
2
3
=
x
IV.
2
3
<
x
26
Điền vào chỗ .. để đ ợc các khẳng định đúng
I. Biểu thức
3
2
1
a
aa
+
có nghĩa với ..
II. Biểu thức

+
có nghĩa là:
I. Mọi x thuộc R II. x< 2 III. x
2

IV. x

2
28
Biểu thức
3
x

vô nghĩa khi:
I. x< 0 II. x
0

III. x<-3 IV. x > 0
29
Khẳng định nào sau đây là đúng?
I.
( )
3131
2
=
II.
( )
1221
2
=

2
=
xx
IV.
( )
11
2
=
xx
với x<1
31
Biểu thức
( )
2
23

có giá trị bằng:
I. 2-
3
II.
347

III.
23

IV.
327

32
Biểu thức

51

II.
( )
2
51

III.
15

IV.
( )
2
15

34
Khẳng định nào sau đây là đúng?
I.
( )
[ ]
( )
87357385
2
=
II.
axxa
=
2
với
x

IV.
322

36
Cho phơng trình
01
2
=+
x
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
I. Phơng trình có nghiệm x = -1 II. Phơng trình có nghiệm x =

1
III. Phơng trình có nghiệm x = 0 IV. Phơng trình vô nghiệm
37
Biểu thức
5614549

có giá trị bằng:
I.
525

II. 1 III.
552

IV. -1
38
Phơng trình
14
2

2
44
2
có giá trị bằng:
I. x + 1 II. x 1 III. x 2 IV. 2 - x
40 Giá trị của biểu thức
4.01,0
bằng:
3
Trắc nghiệm Đại số 9-Phần I
I. 0,02 II. -0,02 III. 0,2 IV. 0,0016
41
Giá trị của biểu thức
2
25.04,0
bằng:
I. 5 II. 1 III. 0,5 IV. 4
42
Biểu thức
47.74
+
có giá trị là:
I. -3 II. -9 III. 3 IV. 9
43
Biểu thức
222.222
+
có giá trị là:
I. -4 II. 2 III. 4 IV. -2
44

3.27 yx
là:
I. 81xy II. 9
xy
III. -81xy IV. -9
xy
49
Biểu thức
24
24 yx
có giá trị bằng:
I. 12x
2
y II. -2
yx
2
6
III. x
2
y IV.
yx
2
62
50
Biểu thức
xx 18.2
có giá trị bằng :
I. -6x II. 36
x
III. 6x IV. -36x

3
2
1
25
4
2

=
x
khẳng định nào sau đây là đúng?
I. Phơng trình vô nghiệm II. Nghiệm của phơng trình là x = 0
III. Nghiệm của phơng trình là x = 2 IV. Nghiệm của phơng trình là x= 0
hoặc x=2
53
Biểu thức
( )
5.25
2

có giá trị là:
I.
5

II.
53
III.
55
IV.
53


I.
13

II.
2
26

III.
31

IV.
32

56
Biểu thức
154154
+
có giá trị bằng:
I.
6

II.
10
III.
6
IV. -
10
4
Trắc nghiệm Đại số 9-Phần I
57

3
IV. 2,25
60
Giá trị của biểu thức
625.11,0
44.400
là:
I. 4 II. 256 III. 16 IV. 2
61
Với x
0;0
<
y
biểu thức
4
10
4y
x
có giá trị là:
I.
2
5
2y
x
II.
2
5
2y
x


2
y
III.
121
144
=
II.
=
x
x
2
8
3
với x > 0 IV.
5
45
=
64
Với x
0

biểu thức
36
49
225
169
2
x

có giá trị là:

3
yx
yx
với x< 0; y> 0 có giá trị bằng:
I.
x3
1
II.
x3
1

III.
x9
1
IV.
x9
1

66
Biểu thức
( )
2
2
1
64
40
1


x

với 0 < x < y có giá trị bằng:
I. -
y
II.
y
III.
yx

IV.
yx
68
Biểu thức
5
2510
2

+

x
xx
x
với x= 2,999 có giá trị bằng:
I. 1,999 II. -1,999 III. 2,999 IV. 3,999
5


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status