trắc nghiệm đại số 11 - Pdf 37

Dap an: 1d; 2c ;3c ;4a ; 5c ; 6c; 7a; 8b; 9d ; 10 a.
ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM ĐẠI SỐ CHƯƠNG 1
1)Xét hàm số . Chọn mệnh đề SAI :
A. y
min
= 1. B. y xác định với C. D. y xác định khi

2) Chọn mệnh đề SAI :
A. y = -2cos3x là hàm số chẳn B. y = tanx - sinx là hàm số lẻ C. y = tanx + cosx là hàm số chẵn.
D. y = sinx + x là hàm số lẻ
3): Hàm số y = cosx nghịch biến trên khoảng:
A. B. C. . D.
4) Giá trị của thoả sinx = là :
A. B. C. D.
5) Chọn mệnh đề SAI :
A. B. C.
D.
6 ) Phương trình vơ nghiệm khi và chỉ khi :
A. m < 1 hoặc m > 3 B. 1 < m < 3 C. m < 2 hoặc m > 4 D. 2 < m < 4
7) Phương trình có nghiệm là :
A. B. C. D
8) Phương trình có nghiệm là :
A . B. C. D.
9) Phương trình sin
2
x - 2sinx = 0 có nghiệm :
A. B. C. D.
10) Phương trình cos3x = cos12
o
có nghiệm là :
A. B. C. D.

 ÷
 
và g(x) = cos3x
a) f và g là hai hàm số chẵn.
b) f là hàm số lẻ và g là hàm số chẵn.
c) f là hàm số chẵn và g là hàm số lẻ.
d) f và g là hai hàm số lẻ.
Câu 13: Hàm số y = sinx+2
a) đồng biến trên khỏang
;
2 2
π π
 

 ÷
 
và nghòch biến trên khỏang
3
;
2 2
π π
 
 ÷
 
b) đồng biến trên khỏang
( )
;
π π

và nghòch biến trên khỏang

( )
2; 2
π
+
Câu 14: Chu kì của hàm số hàm số y= 2sin3x là:
a) T=
2
3
π
b) T=
2
3
k
π
c) T=
2
π
d) T=
3
π
.
Câu 15: Tập giá trò của hàm số y = 5sin
3
x
π
 

 ÷
 
-2 là:

2m ≥
.
Câu 17: Số nghiệm của phương trình
2 cos 1
3
x
π
 
+ =
 ÷
 
thuộc đoạn
[ ]
0;2
π
là:
a) 1 b) 0 c) 2 d) 3.
Câu 18: Gía trò nhỏ nhất của hàm số y = 3sin3x – 4cos3x + 7 là:
a) 2 b) 7 c) -5 d) 12.
Câu 19: Phương trình sin
2
x – msin2x + cos
2
x = 0 có nghiệm khi:
a)
1m ≥
. b)
2m ≥
c)
2m

3
là.
A.
5π π
D=R\{x= +k }
12 2
B.

D=R\{x= +kπ}
12
C.
π π
D=R\{x= +k }
6 2
D.
π
D=R\{x= +kπ}
2
Câu 22:Tập xác định của hàm số
2sinx+1
y=
1-cosx
là.
A.
{ }
\ 2 ,R k k Z
π

B
{ }

Câu 24: Cho 2 hàm số f(x)= x.cos3x và g(x)= x.tanx. Chọn câu đúng trong các câu sau:
A. f(x) là hàm lẻ và g(x) là hàm chẳn B. f(x) là hàm chẳn và g(x) là hàm lẻ
C. f(x) và g(x) đều là hàm chẳn D. f(x) và g(x) đều là hàm lẻ.
Câu 25 Tập giá trị của hàm số
1
2sin(3 1)
2
y x= + −

A.
5 3
[ ; ]
2 2

B.
13 11
[ ; ]
2 2

C.
1 7
[ ; ]
2 2

D. Một đáp số
khác.
Câu 26: Hàm số
2
1
2cos sin

4 4
Câu 28 Tất cả các họ nghiệm của phương trình sinx + cosx = 1 là.
A.
x=k2π
π
x= +k2π
2




B.
π
x= +k2π
4
π
x=- +k2π
2






C.
π
x= +k2π
4
D. x= k2π
Câu 29 Số nghiệm của phương trình

x+ sin
4
x là:
a) 0 b) 1 c) 2 d)
1
2
.
Câu 32: Giá trò bé nhất của biểu thức sinx + sin
2
3
x
π
 
+
 ÷
 
là:
a) -2 b)
3
2
c) -1 d) 0
Câu 33: Tập giá trò của hàm số y= 2sin2x + 3 là:
a)
[ ]
0;1
b)
[ ]
2;3
c)
[ ]

[ ]
3;10
b)
[ ]
6;10
c)
[ ]
1;13−
d)
[ ]
1;11
.
Câu 37: Khi x thay đổi trong khoảng
5 7
;
4 4
π π
 
 ÷
 
thì y = sinx lấy mọi giá trò thuộc:
a)
2
;1
2
 
 
 
b)
2

;1
2
 
 
 
b)
1 1
;
2 2
 

 
 
c)
1
;1
2
 

 
 
d)
1
1;
2
 

 
 
.

2
x + sin
2
2x + sin
2
3x = 2 là:
a)
12
π
b)
3
π
c)
8
π
d)
6
π
.
Câu 42: Số nghiệm của phương trình cos
2 4
x
π
 
+
 ÷
 
= 0 thuộc đoạn
[ ]
;8


 
 
b) D=R\
{ }
,k k Z
π

c) D=R\
,
2
k k Z
π
π
 
+ ∈
 
 
d) D=R\
,
4 2
k k Z
π π
 
+ ∈
 
 
.
Câu 45 : Tập giá trò của hàm số y =
3 2 sin3x−

c)
[ ]
1;5−
d)
[ ]
2;2−
.
Câu 47: Tập giá trò của hàm số y= -9tanx - 7 là:
a)
[ ]
1;9−
b)
(
]
;0−∞
c)
[ ]
16;2−
d) R.
Câu 48: Giá trò nhỏ nhất của hàm số y = 2 – sinx – cosx là:
a)
2 2+
b) 1 c) 2 d)
2 2−
Câu 49: Hàm số y = sin
2
x
là hàm tuần hoàn với chu kỳ:
a) T=
2

Câu 52 : Các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn:
a) y = -cot3x b) y = cos
3
3
x
π
 
+
 ÷
 
c) y = -tanx d) y = cosx – 2.
Câu 53: Hàm số y = -sinx đồng biến trên khoảng nào sau đây:
a)
2
;0
5
π
 

 ÷
 
b)
3 7
;
4 6
π π
 
 ÷
 
c)

 
 ÷
 
c)
;0
2
π
 

 ÷
 
d)
13 9
;
6 4
π π
 
 ÷
 
.
Câu 55: Giá trò lớn nhất của biểu thức y = cos
6
x+ sin
6
x là:
a) 0 b)
1
4
c) 1 d) 2 .
Câu 56: Đồ thò của hàm số nào sau đây không đối xứng qua trục tung:


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status