100 Trắc nghiệm Đại số 11 học kỳ II - Pdf 41

100 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM HỌC KÌ II
(Cả sưu tầm tự soạn)
Chương 3 DÃY SỐ – CẤP SỐ CỘNG – CẤP SỐ NHÂN
Câu 1: Khi sử dụng phương pháp quy nạp để chứng minh mệnh đề chứa biến A(n) đúng với mọi giá
trị dương
n p≥
, p là số ngun dương, ta tiến hành hai bước :
Bước 1: Chứng minh rằng A(n) đúng khi n = 1.
Bước 2: Với số ngun dương k tuỳ ý, ta giả sử A(n) đúng khi n=k(giả thiết quy nạp). Ta sẽ chưng
minh rằng A(n) đúng khi n=k+1
Trong lí luận trên :
A/ Chỉ có bước 1 đúng B/ Chỉ có bước 2 đúng
C*/ Cả hai bước đúng D/ Cả hai bước sai.
Câu 2:
*n N
∀ ∈
, Tổng 1+2+3+……….+n bằng :
A/ n(n+1) B*/
( 1)
2
n n +
C/
1
2
n +
D/
(2 1)
2
n n +
Câu 3: Cho dãy số
2

n
B/
2 1
n
+
C/ 2(n+1) D/
2 2
n
+
Câu 5: Cho dãy số
5
n
n
u =
. Số hạng
1n
u

bằng :
A/
5 5
n

B/
5 1
n

C*/
5
5

u u d n N
+
= + ∀ ∈
(2) : Nếu dãy số
1 2 3
, , ,......u u u
được gọi là cấp số cộng với cơng sai d thì
1
( 1) , *
n
u u n d n N= + + ∀ ∈
Trong hai câu trên :
A*/ Chi có (1) đúng B/ Chi có (2) đúng.
C/ Cả hai đều đúng D/ Cả hai đều sai.
Câu 9: Cho dãy
1 1 3
;0; ; 1; ;.....
2 2 2
− − −
là cấp số cộng với :
A/ Số hạng đầu tiên là
1
2
, cơng sai là
1
2
B*/ Số hạng đầu tiên là
1
2
, cơng sai là -

A/
1; 11a b= − =
B*/
1; 9a b= =
C/
1; 8a b= =
D/
1; 9a b= − =
Câu 12: Cho cấp số cộng
n
u
biết
1 2
5; 3u u= − = −
. Hãy chọn kết quả đúng :
A*/
5
3u =
B/
5
5u =
C/
5
1u =
D/
5
1u = −
Câu 13: Cho cấp số cộng
( )
n

600S =
C*/
20
610S =
D/
20
620S =
Câu 15: Cho dãy 1, 2, 4, 8, 16, 32, …… là một cấp số nhân với :
A/ Công bội là 3 và phần tử đầu tiên là 1 B*/ Công bội là 2 và phần tử đầu tiên là 1
C/ Công bội là 4 và phần tử đầu tiên là 2 D/ Công bội là 2 và phần tử đầu tiên là 2
Câu 16: Cho cấp số nhân
1 2 3
, , ,......u u u
với công bội
( 1)q q ≠
. Đặt
1 2 3
......
n n
S u u u u= + + + +
Khi đó ta có :
A/
1
( 1)
1
n
n
u q
S
q

1
( 1)
1
n
n
u q
S
q

=

Câu 17: Cho cấp số nhân 2; x ; 18 . Kết quả nào đúng :
A*/
6x
=
B/ x = 9 C/ x = 8 D/ x = 10.
Câu 18: Cho cấp số nhân -2; x ; -18; y . Hãy chọn kết quả đúng :
A/
6; 54x y= − =
B/
6; 54x y= = −
C*/
6; 54x y= − = −
D/
10; 26x y= − = −
Câu 19: Số hạng đầu
1
u
và công bội q của cấp số nhân
( )

10
26
u u u
u u
+ − =


+ =

A*/
1
1; 3u d= =
B/
1
1; 2u d= =
C/
1
2; 3u d= =
D/
1
2; 2u d= =
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
CHƯƠNG IV ,ĐẠI SỐ CHUẨN
Chọn kết quả đúng từ câu 1 đến câu 17
Câu 1/
( )
132lim
23
−+−
nnn

n
là:
a*/
7
5
b/ 5 c/
7
2

d/
∞−
Câu 4/
13
716
lim
2

−+
n
nn
là:
a/ 0 b*/
3
4
c/
∞+
d/
∞−
Câu 5/
nn

+
−++++
n
n
là:
a/
2
1
b/ 2 c/
2
3
d/
∞−
Câu 8/
2
4
lim
2
3


−→
x
x
x
là:
a/ 0 b*/ -1 c/2 d/5
Câu 9/
3
9

+
−+−
+∞→
2
1532
lim
2
là:
a/ -1 b/ -2 c/+

d*/
∞−
Câu 12/
(
)
xxx
x
+++
−∞→
13lim
2
là:
a/2 b/
3
4
c/
2
3

d/

x
là:
a/ 2 b/5 c/+

d*/
∞−
Câu 15/
2
7
lim
2

+
+

x
x
x
là:
a/ 1 b/
2
7
c*/+

d/
∞−
Câu 16/
33
1
lim

xx
x
là:
A*/
5
7

b/-2 c/
2
3
d/
∞−
Câu 18/Hàm số
( )
23
12
2
+−
+
=
xx
x
xf
liên tục trên:
a/
R
b/
{ }
1\R
c/

b/
{ }
4\R
c/
( )
+∞
;0
d*/a,b,c đều đúng
Câu 20/Tìm m để hàm số :
( )



>+
≤+−
=
143
1232
2
xkhix
xkhixmx
xf
liên tục trên R :
a*/m= 4 b/m=3 c/m= -4 d/ m= -3
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------
C©u hái tr¾c nghiÖm: Ch¬ng 5 ®¹o hµm.
(§¹i sè ch¬ng tr×nh chuÈn)
1) Đạo hàm của hàm số
7
2y x x= − +

2
1 2y ( x)∆ = − + ∆ +
C)
2
1 10y ( x)∆ = − + ∆ −
*D)
2
1 1y ( x)∆ = − + ∆ −
3) Cho hsố
y f(x)=
đồ thị © điểm
0 0 0
M (x ;f(x )) (C)∈
,ptrình tiếp tuyến với đồ thị (C) tại
0
M
là:
A)
0 0
y f '(x ).(x x )= −
B)
0 0
y f '(x).(x x ) y= − +
C)
0 0
y y f '(x ).x− =
*D)
0 0 0
y y f '(x ).(x x )− = −
4) Cho hàm số

A)
2 1 6y (x )= − − +
B)
2 1 6y (x )= − +
*C)
2 1 6y (x )= − + +
D)
2 1 6y (x )= − − −
6) Với hàm số
4 3
2 3 2y x x x= − + − +
thì
y'
là kết quả nào sau đây?
A)
2
8 9 1x x− + −
B)
3
16 9 1x x− + −
*C)
3 2
8 9 1x x− + −
D)
3 2
18 9 1x x− + −
7) Với
2
1f(x) x= −
thì

A)
5
3
x = ±
B)
3
5
x = ±
*C) x = 0 D) Cả A, B, C đều sai
10) Cho hàm số
3
1
y
x
=

để
0y' <
thì x có giá trị nào sau đây?
A) 1 B) 3 *C) không có giá trị nào của x D)
x R∀ ∈
11) Với
2
2
1
1
x
f(x)
x


A)
3 3 2y' cos x sin x= +
B)
3 3 2 2y' cos x sin x= −
* C)
3 3 2 2y' cos x sin x= +
D)
3 3 2 2y' cos x cos x= +
 Cho đường cong ©
3
y x=
. Giả thiết dùng cho các câu từ 14 đến16
14) Phương trình tiép tuyến của © tại điểm có x = 1 là kết quả nào sau đây?
A) y = 3x *B) y = 3x- 2 C) y=3x+2 D) y=2x-3
15) Phương trình tiép tuyến của © tại
0
1 1M ( ; )− −
là kết quả nào sau đây?
A) y = 3x – 2 *B) y=3x+2 C) y=3x D) một kết quả khác
16) Phương trình tiếp tuyến với © biết nó đi qua điẻm M(2;0) là kết quả nào sau đây?
A) y=27x-27 hay y=27x+27 B)y=27x-54 hay y=27x+54
C) y=27x-2 hay y=27x-9 *D) y=0 hay y=27x-54
17) Cho hàm số y=5sin2x vi phân của hàm số tại
3
x
π
=
là:
A) dy = 5dx B) dy = 10cos2xdx C) dy = -10cos2xdx *D) dy =- 5dx
18) Cho hàm số

2
+ x +5 sè gia êy cña hµm sè tÝnh theo x vµ êx lµ:
a) êy = 2x + êx + 1 ; b) êy = 2x êx + êx ;
c) êy = êx ( 2x + êx + 1) ; d) êy = êx (2x + 1) .
C©u2 : Cho hµm sè y = x
3
- 3x + 1, hÖ sè gãc cña tiÕp tuyÕn t¹i M (0;1) lµ;
a) k= 0; b) k= -3; c) k= 3; d) k=1.
C©u 3: §¹o hµm cña hµm sè y=
12

x
t¹i x = 1 lµ:
a) 1; b) -1; c) 2; d) - 2.
C©u 4: §¹o hµm cña hµm sè y
5
2
1






+
x
x
lµ:
a) y’ = 5
4







+
x
x
; d)y’=






+
2
1
2
x
x
4
2
1






x
.
C©u 6: §¹o hµm cña hµm sè y =
2
2cos31 x

lµ:
a) y’ = -3 sin2x ; b) y’ = -sin2x; c) y’ = 3 sin2x; d) y’ = 2sin2x.
C©u 7: §¹o hµm cña hµm sè y = Cot4x lµ:
a) y’=
x4sin
4
2
; b) y’=
x4sin
4
2

; c ) y’=
x4cos
4
2

; d) y’=
x4cos
4
2
.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status