KHỐI 4 TUẦN 30
Thứ hai ngày 10 tháng 04 năm 2006
Tập đọc (tiết 59)
HƠN MỘT NGHÌN NGÀY VÒNG QUANH TRÁI ĐẤT
I. MỤC TIÊU :
1. Kiến thức: Hiểu các từ ngữ trong bài . Hiểu ý nghóa câu chuyện : Ca ngợi
Ma-gien-lăng và đoàn thám hiểm đã dũng cảm vượt bao khó khăn , hi sinh , mất mát
để hoàn thành sứ mạng lòch sử : khẳng đònh trái đất hình cầu , phát hiện Thái Bình
Dương và những vùng đất mới .
2. Kó năng: Đọc trôi chảy toàn bài . Đọc lưu loát các tên riêng nước ngoài .
Đọc rành mạch các chữ số chỉ ngày , tháng , năm . Biết đọc diễn cảm bài văn với
giọng đọc rõ ràng , chậm rãi , cảm hứng ca ngợi Ma-gien-lăng và đoàn thám hiểm .
3. Thái độ: Giáo dục HS có lòng dũng cảm .
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Ảnh chân dung Ma-gien-lăng .
- Bảng phụ ghi câu , đoạn văn cần hướng dẫn luyện đọc .
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1. Khởi động : (1’) Hát .
2. Bài cũ : (3’) Trăng ơi … từ đâu đến ?
- Vài em đọc thuộc lòng bài Trăng ơi … từ đâu đến ? , trả lời câu hỏi về nội
dung bài .
3. Bài mới : (27’) Hơn một nghìn ngày vòng quanh trái đất .
a) Giới thiệu bài :
Bài đọc Hơn một nghìn ngày vòng quanh trái đất giúp các em biết về chuyến
thám hiểm nổi tiếng vòng quanh trái đất của Ma-gien-lăng ; những khó khăn , gian
khổ , những hi sinh , mất mát đoàn thám hiểm đã phải trải qua để thực hiện sứ mệnh
vẻ vang .
b) Các hoạt động :
Hoạt động 1 : Luyện đọc .
MT : Giúp HS đọc đúng toàn bài .
PP : Làm mẫu , giảng giải , thực hành .
- Có nhiệm vụ khám phá những con
đường trên biển dẫn đến những vùng đất
mới .
- Cạn thức ăn , hết nước ngọt , thủy thủ
phải uống nước tiểu , ninh nhừ giày và
thắt lưng da để ăn . Mỗi ngày có vài ba
người chết phải ném xác xuống biển .
Phải giao tranh với thổ dân .
- Ra đi với 5 chiếc thuyền , đoàn mất 4
chiếc lớn , gần 200 người bỏ mạng dọc
đường ; trong đó có Ma-gien-lăng bỏ
mình trong trận giao tranh với thổ dân đảo
Ma-tan ; chỉ còn 1 chiếc thuyền với 18
thủy thủ sống sót .
- Xuất phát từ cửa biển Xê-vi-la nước Tây
Ban Nha ( u Châu ) đi đến Đại Tây
Dương , châu Mó , Thái Bình Dương , châu
Á , n Độ Dương , châu u .
- Khẳng đònh trái đất hình cầu , phát hiển
Thái Bình Dương và nhiểu vùng đất mới .
- Họ rất dũng cảm , dám vượt mọi khó
khăn để đạt được mục đích đặt ra .
Hoạt động 3 : Hướng dẫn đọc diễn cảm .
MT : Giúp HS đọc diễn cảm toàn bài .
PP : Làm mẫu , giảng giải , thực hành .
- Hướng dẫn HS tìm giọng đọc phù hợp
với nội dung bài .
- Hướng dẫn cả lớp luyện đọc diễn cảm
đoạn : Vượt Đại Tây Dương … tinh thần .
+ Đọc mẫu đoạn văn .
a) Giới thiệu bài :
- Nêu mục đích , yêu cầu cần đạt của tiết học .
b) Các hoạt động :
Hoạt động 1 : Hướng dẫn HS nhớ – viết .
MT : Giúp HS nhớ để viết lại đúng chính
tả .
PP : Đàm thoại , trực quan , thực hành .
- Nêu yêu cầu của bài .
- Nhắc HS chú ý cách trình bày đoạn
văn , những chữ cần viết hoa , những chữ
dễ viết sai .
- Chấm , chữa bài .
- Nêu nhận xét chung .
Hoạt động lớp , cá nhân .
- 1 em đọc thuộc lòng đoạn văn cần viết .
Cả lớp theo dõi trong SGK .
- Đọc thầm lại đoạn văn để ghi nhớ .
- Gấp SGK , nhớ lại đoạn văn , tự viết bài
.
- Từng cặp đổi vở , soát lỗi cho nhau .
Hoạt động 2 : Hướng dẫn HS làm bài tập
chính tả .
MT : Giúp HS làm đúng các bài tập .
PP : Động não , đàm thoại , thực hành .
- Bài 2 : ( lựa chọn )
+ Nêu yêu cầu BT . Nhắc chú ý thêm dấu
thanh để tạo thêm nhiều tiếng có nghóa .
+ Dán 3 , 4 tờ phiếu lên bảng , mời các
Hoạt động lớp , nhóm đôi .
- Suy nghó , trao đổi cùng bạn để làm bài
1. Khởi động : (1’) Hát .
2. Bài cũ : (5’) Giữ phép lòch sự khi bày tỏ yêu cầu , đề nghò .
- 1 em nhắc lại nội dung cần ghi nhớ tiết trước .
3. Bài mới : (27’) Mở rộng vốn từ : Du lòch – Thám hiểm .
a) Giới thiệu bài :
Nêu mục đích , yêu cầu cần đạt của tiết học .
b) Các hoạt động :
Hoạt động 1 : Hướng dẫn HS làm bài tập
MT : Giúp HS làm được các bài tập .
PP : Trực quan , đàm thoại , thực hành .
- Bài 1 :
+ Phát phiếu cho các nhóm trao đổi , thi
tìm từ .
+ Khen các nhóm tìm được nhiều từ .
- Bài 2 :
+ Thực hiện tương tự BT1 .
Hoạt động lớp , nhóm .
- Đọc yêu cầu BT .
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả .
Hoạt động 2 : Hướng dẫn HS làm bài tập
(tt) .
MT : Giúp HS làm được các bài tập .
PP : Trực quan , đàm thoại , thực hành .
- Bài 3 :
+ Chấm điểm một số đoạn viết tốt .
Hoạt động lớp , cá nhân .
- Đọc yêu cầu BT .
- Mỗi em tự chọn nội dung viết về du lòch
hay thám hiểm .
- Đọc đoạn viết trước lớp .
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1. Khởi động : (1’) Hát .
2. Bài cũ : (3’) Đôi cánh của ngựa trắng .
- 1 em kể lại 1 – 2 đoạn truyện , nêu ý nghóa truyện .
3. Bài mới : (27’) Kể chuyện đã nghe , đã đọc .
a) Giới thiệu bài :
- Tiết học hôm nay giúp các em được kể những truyện đã nghe , đã đọc về du
lòch , thám hiểm . Để kể được , các em phải tìm đọc truyện ở nhà hoặc nhớ lại truyện
mình đã nghe .
- Kiểm tra việc chuẩn bò của HS ; hỏi tên truyện mỗi em đònh kể .
b) Các hoạt động :
Hoạt động 1 : Hướng dẫn HS hiểu yêu
cầu đề bài .
MT : Giúp HS nắm được yêu cầu đề bài .
PP : Trực quan , giảng giải , đàm thoại .
- Viết đề bài ở bảng , gạch dưới những từ
quan trọng : được nghe – được đọc – du
lòch – thám hiểm .
- Giúp HS xác đònh đúng yêu cầu của đề ,
tránh kể chuyện lạc đề .
- Nói : Theo gợi ý , có 3 truyện vốn đã có
trong SGK . Các em có thể kể những
truyện này . Bạn nào kể chuyện ngoài
SGK sẽ được cộng thêm điểm .
Hoạt động lớp .
- 1 em đọc đề bài .
- 2 em tiếp nối nhau đọc gợi ý 1 , 2 SGK .
Cả lớp theo dõi .
KHỐI 4 TUẦN 30
- Dán tờ phiếu ghi vắn tắt dàn ý bài KC ở
- Đánh giá cả lớp .
- Giáo dục HS có ý thức mở rộng tầm hiểu biết của mình qua du lòch .
5. Dặn dò : (1’)
- Nhận xét tiết học .
- Nhắc HS về nhà kể lại truyện vừa kể cho người thân nghe . Xem trước nội
dung tiết KC tuần sau .
Rút kinh nghiệm:
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
KHỐI 4 TUẦN 30
Thứ tư ngày 12 tháng 04 năm 2006
Tập đọc (tiết 60)
DÒNG SÔNG MẶC ÁO
I. MỤC TIÊU :
1. Kiến thức: Hiểu các từ ngữ trong bài . Hiểu ý nghóa của bài : Ca ngợi vẻ đẹp
của dòng sông quê hương .
2. Kó năng: Đọc lưu loát toàn bài . Biết đọc diễn cảm bài thơ với giọng vui , dòu
dàng , dí dỏm ; thể hiện niềm vui , sự bất ngờ của tác giả khi phát hiện ra sự đổi sắc
muon màu của dòng sông quê hương . Học thuộc lòng bài thơ .
3. Thái độ: Giáo dục HS yêu quê hương .
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Tranh minh họa bài đọc SGK .
- Bảng phụ viết sẵn câu , đoạn cần hướng dẫn luyện đọc .
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1. Khởi động : (1’) Hát .
2. Bài cũ : (3’) Hơn một nghìn ngày vòng quanh trái đất .
- 2 em tiếp nối nhau đọc bài , trả lời các câu hỏi SGK .
3. Bài mới : (27’) Dòng sông mặc áo .
a) Giới thiệu bài :
- Đây là hình ảnh nhân hóa làm cho con
KHỐI 4 TUẦN 30
- Em thích hình ảnh nào trong bài ?
sông trở nên gần gũi với con người .
- Tự nêu và giải thích .
Hoạt động 3 : Hướng dẫn đọc diễn cảm .
MT : Giúp HS đọc diễn cảm toàn bài .
PP : Làm mẫu , đàm thoại , thực hành .
- Hướng dẫn tìm đúng giọng đọc biểu
cảm cho bài .
- Hướng dẫn cả lớp luyện đọc đoạn 2 .
- Đọc mẫu đoạn văn .
- Nhận xét , sửa chữa .
Hoạt động lớp , nhóm đôi .
- 2 em tiếp nối nhau đọc 2 đoạn thơ .
- Luyện đọc diễn cảm theo cặp .
- Thi đọc diễn cảm trước lớp .
- Nhẩm đọc thuộc lòng bài thơ .
- Thi học thuộc lòng từng đoạn , cả bài .
4. Củng cố : (3’)
- Nêu ý chính bài thơ : Bài thơ là sự phát hiện của tác giả về vẻ đẹp của dòng
sông quê hương . Qua bài thơ , mỗi người thấy thêm yêu dòng sông của quê hương
mình .
- Giáo dục HS yêu quê hương .
5. Dặn dò : (1’)
- Nhận xét tiết học .
- Yêu cầu HS về nhà tiếp tục học thuộc lòng bài thơ .
Rút kinh nghiệm:
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
sát , miêu tả .
+ Dùng bút đỏ gạch dưới các từ đó trong
bài : to hơn cái trứng một tí – bộ lông –
đôi mắt – cái mỏ – cái đầu – hai cái chân
- Bài 3 :
+ Kiểm tra kết quả quan sát ngoại hình ,
hành động con mèo , con chó đã dặn ở
tiết trước .
+ Treo ảnh chó , mèo ở bảng . Nhắc HS
chú ý trình tự thực hiện bài tập :
@ Trước hết , viết lại kết quả quan sát
các đặc điểm ngoại hình của con mèo ,
con chó của nhà em hoặc nhà hàng xóm .
Hoạt động lớp , cá nhân .
- Đọc nội dung BT , trả lời các câu hỏi :
+ Những bộ phận được quan sát , miêu tả
+ Những câu văn miêu tả em cho là hay .
Ghi lại vào vở những câu đó .
- Đọc yêu cầu BT .
- Ghi vắn tắt vào vở kết quả quan sát đặc
điểm ngoại hình của con mèo hoặc con
chó .
- Phát biểu .
- Cả lớp nhận xét .
KHỐI 4 TUẦN 30
Chú ý phát hiện ra những đặc điểm phân
biệt con mèo , con chó em miêu tả với
những con mèo , con chó khác .
@ Sau đó , dựa vào kết quả quan sát , tả
các đặc điểm ngoại hình của con vật . Khi
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
KHỐI 4 TUẦN 30
Thứ năm ngày 20 tháng 04 năm 2006
Luyện từ và câu (tiết 60)
CÂU CẢM
I. MỤC TIÊU :
1. Kiến thức: Nắm được cấu tạo và tác dụng của câu cảm , nhận diện được câu
cảm .
2. Kó năng: Biết đặt và sử dụng câu cảm .
3. Thái độ: Giáo dục HS có ý thức dùng đúng câu tiếng Việt .
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bảng lớp viết sẵn các câu cảm ( phần Nhận xét ) .
- Vài tờ giấy khổ to để HS thi làm BT2 ( phần Luyện tập ) .
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1. Khởi động : (1’) Hát .
2. Bài cũ : (3’) Mở rộng vốn từ : Du lòch – Thám hiểm .
- 2 em đọc đoạn văn đã viết về hoạt động du lòch hay thám hiểm .
3. Bài mới : (27’) Câu cảm .
a) Giới thiệu bài :
Trong cuộc sống , các em có thể gặp những chuyện khiến ta phải ngạc nhiên ,
vui mừng , thán phục , buồn bực . Trong tình huống đó , các em thường biểu lộ thái độ
bằng những câu cảm . Bài học hôm nay sẽ giúp các em tìm hiểu về loại câu này .
b) Các hoạt động :
Hoạt động 1 : Nhận xét .
MT : Giúp HS nắm cấu tạo , tác dụng của
câu cảm .
PP : Trực quan , đàm thoại , giảng giải .
- Nhận xét , chốt lại câu trả lời đúng .
- Kết luận :
@ Cần nói cảm xúc bộc lộ trong mỗi câu
cảm .
@ Có thể nêu thêm tình huống nói những
câu đó .
+ Nhận xét .
- Phát biểu ý kiến .
- 1 em đọc yêu cầu BT .
- Suy nghó , phát biểu ý kiến .
4. Củng cố : (3’)
- Nêu lại ghi nhớ SGK .
- Giáo dục HS có ý thức dùng đúng câu tiếng Việt .
5. Dặn dò : (1’)
- Nhận xét tiết học .
- Yêu cầu HS học thuộc ghi nhớ ; về nhà tự đặt 3 câu cảm , viết vào vở .
Rút kinh nghiệm:
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
KHỐI 4 TUẦN 30
Thứ sáu ngày 14 tháng 04 năm 2006
Tập làm văn (tiết 60)
ĐIỀN VÀO GIẤY TỜ IN SẴN
I. MỤC TIÊU :
1. Kiến thức: Biết tác dụng của giấy tờ in sẵn , việc khai báo tạm trú , tạm
vắng .
2. Kó năng: Biết điền đúng nội dung vào những chỗ trống trong giấy tờ in sẵn.
3. Thái độ: Giáo dục HS yêu thích viết văn .
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Vở BT .
- Phiếu khai báo tạm trú , tạm vắng phóng to .
(tt) .
MT : Giúp HS làm được các bài tập .
PP : Trực quan , đàm thoại , thực hành .
- Bài 2 :
+ Kết luận : Phải khai báo tạm trú , tạm
Hoạt động lớp .
- Đọc yêu cầu BT .
- Cả lớp suy nghó , trả lời câu hỏi .
KHỐI 4 TUẦN 30
vắng để chính quyền đòa phương quản lí
được những người đang có mặt hoặc vắng
mặt tại nơi ở , những người ở nơi khác
mới đến . Khi có việc xảy ra , các cơ quan
nhà nước có căn cứ để điều tra , xem xét .
4. Củng cố : (3’)
- Chấm bài , nhận xét .
- Giáo dục HS yêu thích viết văn .
5. Dặn dò : (1’)
- Nhận xét tiết học .
- Nhắc HS nhớ cách điền vào Phiếu khai báo tạm trú , tạm vắng ; chuẩn bò
trước nội dung cho tiết sau .
Rút kinh nghiệm:
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
KHỐI 4 TUẦN 30
Toán (tiết 146)
LUYỆN TẬP CHUNG (tt)
I. MỤC TIÊU :
1. Kiến thức: Giúp HS ôn tập , củng cố về :
9
5
= 10 (cm)
Diện tích hình bình hành :
18 x 10 = 180 (cm
2
)
Đáp số : 180 cm
2
- Kẻ bảng ở SGK vào vở .
- Làm ở nháp rồi viết đáp số vào ô trống
trong bảng .
Hoạt động 2 : Hướng dẫn HS làm bài tập
(tt) .
MT : Giúp HS làm được các bài tập .
Hoạt động lớp .
KHỐI 4 TUẦN 30
PP : Trực quan , đàm thoại , thực hành .
- Bài 3 :
- Bài 4 :
- Bài 5 :
- Tự làm bài rồi chữa bài .
GIẢI
Tổng số phần bằng nhau :
2 + 5 = 7 (phần)
Số ô tô có trong gian hàng :
63 : 7 x 5 = 45 (ô tô)
Đáp số : 45 ô tô
- Tự làm bài rồi chữa bài .
2. Bài cũ : (3’) Luyện tập chung (tt) .
- Sửa các bài tập về nhà .
3. Bài mới : (27’) Tỉ lệ bản đồ .
a) Giới thiệu bài : Ghi tựa bài ở bảng .
b) Các hoạt động :
Hoạt động 1 : Giới thiệu tỉ lệ bản đồ .
MT : Giúp HS nắm ý nghóa của tỉ lệ bản
đồ .
PP : Trực quan , đàm thoại , giảng giải .
- Cho HS xem một số bản đồ có ghi tỉ lệ
rồi giới thiệu : Các tỉ lệ 1 : 10 000 000 ;
1 : 500 000 … ghi trên các bản đồ gọi là tỉ
lệ bản đồ .
- Nêu tiếp :
+ Tỉ lệ bản đồ 1 : 10 000 000 cho biết
hình nước VN được vẽ thu nhỏ 10 000 000
lần ; chẳng hạn : Độ dài 1 cm trên bản đồ
ứng với độ dài thật là 10 000 000 cm hay
100 km .
+ Tỉ lệ bản đồ 1 : 10 000 000 có thể viết
dưới dạng phân số
10000000
1
. Tử số cho
biết độ dài thu nhỏ trên bản đồ là 1 đơn vò
đo độ dài ; mẫu số cho biết độ dài thật
tương ứng là 10 000 000 đơn vò đo độ dài
đó .
Hoạt động lớp .
- Theo dõi .