UBND HUYỆN ĐẮKHÀ
PHÒNG TƯ PHÁP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
–––––––––––
––––––––––––––––––––
Số: 116/KH-TP
ĐăkHà, ngày 9 tháng 7 năm 2014
KẾ HOẠCH
Kiểm tra công tác Tư pháp-Hộ tịch
tại các xã, thị trấn 6 tháng đầu năm 2014
___________________________
Thực hiện Kế hoạch số 63/KH-UBND, ngày 24/4/2014 của Ủy ban nhân
dân huyện ĐăkHà về công tác tư pháp năm 2014 trên địa bàn huyện.
Để đánh giá đúng tình hình thực tế công tác Tư pháp ở cơ sở thời gian qua
(nhất là đối với công tác phổ biến, giáo dục pháp luật; chứng thực; đăng ký,
quản lý hộ tịch; công tác ban hành văn bản QPPL; xử lý vi phạm hành chính;
công tác quản lý và khai thác tủ sách pháp luật; thực hiện Quy định ứng xử khu
dân cư; việc xây dựng thực hiện các kế hoạch, chương trình của ngành,....) thuộc
thẩm quyền của UBND cấp xã, qua đó nắm bắt kịp thời tình hình, báo cáo UBND
huyện, Sở Tư pháp để có hướng chỉ đạo trong thời gian tới.
Phòng Tư pháp huyện xây dựng kế hoạch kiểm tra, cụ thể như sau:
1. Mục đích, yêu cầu:
Nhằm góp phần bảo đảm an toàn pháp lý trong quan hệ dân sự, kinh tế,
5. Tổ chức thực hiện:
Thời gian kiểm tra: Bắt đầu từ ngày 17/7/2014.
Căn cứ Kế hoạch này, đề nghị UBND các xã, thị trấn chỉ đạo Ban Tư pháp,
cán bộ Tư pháp - Hộ tịch chuẩn bị nội dung bằng Báo cáo theo đề cương hướng
dẫn để phục vụ cho công tác kiểm tra./.
Nơi nhận:
- UBND huyện ĐắkHà (b/c);
- Phòng Nội vụ huyện (đ/b);
- UBND các xã, thị trấn (t/h);
- Lưu TP.
TRƯỞNG PHÒNG
(Đã ký)
Trần Trọng Bằng
ĐỀ CƯƠNG
Kiểm tra công tác cải cách hành chính về lĩnh vực tư pháp
tại các xã, thị trấn 6 tháng đầu năm 2014
(Kèm theo Kế hoạch số
/KH-TP ngày /6/2014 của phòng Tư pháp)
––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––
1. Kết quả thực hiện công tác hộ tịch
+ Việc mở sổ theo dõi giải quyết hồ sơ, sắp xếp, lưu trữ hồ sơ.
+ Kết quả tiếp nhận và giải quyết (tính từ ngày 01/01/2014 đến 30/6/2014),
trong đó:
Hồ sơ đăng ký khai sinh (đăng ký quá hạn, đăng ký lại); hồ sơ đăng ký kết
hôn; hồ sơ đăng ký khai tử; đăng ký việc nhận nuôi con nuôi; đăng ký việc nhận
* Tại thôn:
+ Tổng số đầu sách pháp luật.
+ Tổng số lượt người đến mượn, đọc sách pháp luật.
+ Công tác quản lý tủ sách pháp luật, địa điểm đặt tủ sách.
6. Công tác phổ biến giáo dục pháp luật tại thôn, tổ dân phố nào trên
bàn xã.
+ Số buổi tuyên truyền.
+ Các văn bản pháp luật đã triển khai tuyên truyền; hình thức tuyên truyền.
+ Số thôn được tuyên truyền.
+ Số lượng người tham gia nghe tuyên truyền.
+ Nhận thức tư tưởng, niềm tin pháp luật của nhân dân sau khi được nghe
tuyên truyền, quán triệt các văn bản pháp luật của Nhà nước.
7. Việc thực hiện hương ước, quy ước; Quy định ứng xử ở khu dân cư
về những việc nhân dân được làm và không được làm:
+ Công tác triển khai, chỉ đạo, thực hiện của cấp ủy Đảng, chính quyền địa
phương.
+ Tiến độ thực hiện cấp phát Bản quy định ứng xử đến thôn, tổ dân phố, hộ
gia đình trên địa bàn (Tổng số bản đã cấp:............).
+ Việc niêm yết công khai tại các địa điểm thôn, tổ dân phố.
+ Ứng xử bước đầu của nhân dân đối với quy định về những việc nhân dân
được làm và không được làm.
8. Công tác hòa giải ở cơ sở; củng cố kiện toàn tổ hòa giải:
+ Việc triển khai Luật hòa giải:
+ Tổng số hòa giải viên:
+ Số việc đưa ra hòa giải:
+ Hòa giải thành:
; không thành:
tháng năm 2014
Tại:
UBND:......................................................................................................
* Đoàn kiểm tra gồm:
1. Ông: Trần Trọng Bằng, Trưởng Phòng Tư pháp.
2. Ông: Trương văn Thành, phó Trưởng phòng Tư pháp
3. Bà: Ngọ Thị Tâm, chuyên viên Phòng Tư pháp.
4. Ông: Đinh Thanh Hiểu, chuyên viên phòng Tư pháp.
* Đại diện UBND:......................................................
1. Ông:.........................................................................Chủ tịch UBND xã.
2. Ông (Bà)..................................................................Cán bộ Tư pháp-hộ
tịch.
3.
(Bà).........................................................................................................
I. NỘI DUNG KIỂM TRA:
Kiểm tra các nội dung theo Kế hoạch số ..../KH-TP, ngày
2014 của Đoàn kiểm tra gồm:
tháng
Ông
năm
1. Kiểm tra công tác đăng ký, quản lý hộ tịch theo Nghị định số 158/NĐCP của Chính phủ.
2. Công tác chứng thực theo Nghị định số 79/2007/NĐ-CP; Nghị định số
04/2012/NĐ-CP, ngày 20/01/2012 của Chính phủ; Nghị định số 06/2012/NĐ-CP,
ngày 02/02/2012 của Chính phủ; Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLT-BTPBTNMT, ngày 13/6/2006 của Bộ Tư pháp, Bộ Tài nguyên và Môi trường về
hướng dẫn việc công chứng, chứng thực hợp đồng, văn bản thực hiện quyền của
người sử dụng đất.
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
.................................................................................................
2. Công tác chứng thực theo Nghị định số 79/2007/NĐ-CP:
........................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
......................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
........................
3. Công tác ban hành văn bản QPPL:
........................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
................................................
4. Công tác xử lý vi phạm hành chính:
........................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
....................
6. Công tác tuyên truyền PBGDPL tại các xã, thị trấn:
........................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
................................................................................................
7. Việc thực hiện quy định ứng xử khu dân cư:
........................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
......................................................................................................
9. Việc triển khai thực hiện các kế hoạch, chương trình của ngành,
huyện:
........................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................
III. MỘT SỐ ĐỀ NGHỊ:
........................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................