50 bài tập - Phân từ - File word có lời giải chi tiết - Pdf 45

Phân từ
Question 1: Nam's success is really __________ to us.
A. surprisingly

B. surprise

C. surprised

D. surprising

Question 2: His funny story is so __________ that we can't help laughing.
A. amusement

B. amused

C. amuse

D. amusing

Question 3: John and Mary are engaged. They are going to get __________.
A. marry

B. to marry

C. marrying

D. married

Question 4: We met a lot of _________ people while we were traveling in Ho Chi Minh city.
A. interesting



D. interested

Question 8: The film was so __________ that they all saw it through.
A. interestingly

B. interested

C. have interested

D. interesting

Question 9: The news sounds __________. We are happy to hear it.
A. interesting

B. interest

C. interested

D. interestingly

Question 10: The weather is truly__________ today.
A. depressed

B. depressingly

C. depressing

D. depression


B. excited

C. excitedly

D. excitement

Question 15: I have never met one of the most __________ people like that.
A. boring

B. bored

C. bore

D. boredom

Question 16: His parents' __________ made him work harder.
A. disappointingly
Trang 1

B. disappointed

C. disappointing

D. disappointment


Question 17: I find horror films really __________.
A. terrify

B. terrifying

D. disappointing

Question 21: We didn't see it through because of the __________film.
A. bore

B. bored

C. boring

D. boredom

Question 22: The audience soon got __________ because of the boring performance.
A. boring

B. bored

C. to bore

D. bore

Question 23: Hoa was amused at my ________story.
A. invent

B. invented

C. inventing

D. invention

Question 24: Huong teaches small children. She often finds her job__________.


C. boring

D. boring

Question 28: Melanie was the only person __________ a letter of thanks.
A. wrote

B. written

C. to write

D. writing

Question 29: The pilot was the only man after the crash.
A. was rescued

B. rescued

C. rescuing

D. to be rescued

Question 30: I'm afraid I am not __________ to talk about this matter.
A. qualifying

B. qualified

C. quality


D. tire

Question 34: She said that the report was a bit __________.
A. confuse

B. confuses

C. confusing

D. confused

Question 35: A careful analysis of the __________ products on the market indicated that our
product lacked innovation and optional features.

Đăng ký mua file word trọn

bộ chuyên đề

HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ
Soạn tin nhắn “Tôi muốn mua tài liệu”
Gửi đến số điện thoại

A. completing

B. completed

C. completes

D. completion


Question 39: The book __________ last year has been lost.
A. bought

B. be bought

C. buying

D. buy

Question 40: When _______ your application, be sure to check the reply address is correct.
A. send

B. sends

C. sending

D. sent

Question 41: A notice __________ today's special events is posted on the bulletin board.
A. shown

B. showed

C. showing

D. showing

Question 42: The secretary will get the forms__________ tomorrow.
A. signed
Trang 3


B. interesting/ interested

C. interested/ interesting

D. interested/ interested

Question 46: Welton Textiles Inc. made a net profit of £500 million, __________ it to fund
its expansion across the continent.
A. allowing

B. allows

C. allowance

D. allowably

Question 47: According to the preliminary analysis by the labor department, the recovery of
the economy this year lead to an increase in employment, __________ with the same period
last year.

Đăng ký mua file word trọn bộ chuyên đề

HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ
Soạn tin nhắn “Tôi muốn mua tài liệu”
Gửi đến số điện thoại

A. compare

B. comparing


C. confusing

D. confused


Đáp án
1-D

2-D

3-D

4-A

5-A

6-C

7-D

8-D

9-A

10-C

11-A

12-C


28-C

29-D

30-B

31-B

32-B

33-C

34-C

35-B

36-B

37-C

38-D

39-AC

40-

41-C

42-A

u chuy n vui này qu là u n c

o đ ch ng ta s

ng a j ạng ing

i đến n i ch ng tôi không th nào ng ng

c

Question 3: Đáp án D
g t marri : kết hôn
ịch nghĩa: ohn và

ary đ đ nh

c

s chu n ị kết hôn

Question 4: Đáp án A
h ng ng

i này tạo ra sự th vị cho ch ng tôi

ịch nghĩa: h ng tôi g p r t nhi u ng

o đ ch ng ta s

ng a j ạng ing


Question 7: Đáp án D
To be interested in something: thích, h ng thú v i cái gì
Dịch nghĩa: T t c ch ng tôi đ u h ng thú v i bộ phim chiếu trên TV t i qua.
Trang 5

ng a j ạng


Question 8: Đáp án D
ộ phim này g y th vị đ i v i h

ch ng ta s

ng a j ạng ing

ịch nghĩa: ộ phim này th vị đến n i mà h đ x m n t đ u đến cu i
Question 9: Đáp án A
Tin t c này g y th vị ch ng ta s
ịch nghĩa:

ng a j ạng ing

n tin này ngh c v th vị

h ng tôi vui khi ngh n

Question 10: Đáp án C
Th i tiết g y ch n cho m i ng


ng

a j đuôi
Dịch nghĩa: h ng tôi đ u ngạc nhiên vì tiến bộ của anh y.
Question 13: Đáp án A
h ng tôi ị ki t s c v làm vi c trong nhi u gi

o đ ch ng ta s

ng a j đuôi

ịch nghĩa: h ng tôi ị ki t s c sau khi làm vi c trong nhi u gi tr n c nh đ ng
Question 14: Đáp án B
Excite: gây h ng thú Chuyến đi khiến Lan hào h ng = Lan (bị động) h ng th

ch ng ta s

ng a j ạng
ịch nghĩa: an thực sự hào h ng v i chuyến đi ingapor
Question 15: Đáp án A
g

i nay g y ra sự ch n n n đ i v i tôi ch ng ta s

ịch nghĩa: Tôi ch a ao gi g p một ng

ng a j đuôi ing

i t nhạt nh thế này


Question 18: Đáp án D
Tom c m th y ị m t o đ ch ng ta s

ng a j đuôi

ịch nghĩa: Tom c m th y qu m t m i đến n i anh y ph i đi ngủ s m
Question 19: Đáp án C
Tr i nghi m tuy t v i là b n ch t của sự vi c, không ph i i động n n ung a j đuổi –ing.
ịch nghĩa:

s là một tr i nghi m th vị cho ch ng tôi khi kh m ph ra c u tạo của loại đ

này
Question 20: Đáp án C
Kết qu làm Tâm th t v ng = Tâm bị kết qu làm cho th t v ng, bị động nên ch n a j đuôi –
ed.
ịch nghĩa: T m r t th t v ng v i kết qu

tr

ng của m nh

Question 21: Đáp án C
ộ phim g y ch n

o đ ta s

ng a j ạng ing

ịch nghĩa: h ng tôi không x m hết n

Công vi c này làm cho
ịch nghĩa:

ng ị ki t s c ch ng ta s

ng ạy cho nh ng m

ô th

ng a j ạng ing

ng c m th y công vi c này g y cho cô m i

m t
Question 25: Đáp án B
Chuyến đi ài làm c c cô g i ch n

c cô g i ị làm chán b i chuyến đi

ịch nghĩa: h ng cô g i ch n n n v i chuyến đi ài ngày
Question 26: Đáp án C
Th i tiết g y th t v ng ch ng ta s

ng a j đuôi ing

ịch nghĩa: Th i tiết m a h này g y th t v ng
Trang 7


Question 27: Đáp án C

t g p c c c m t so s nh th

irst th s con

th only th last th vế gi m đ ng

sau s đi v i ạng to
ịch nghĩa:

g

i phi công này là ng

i đàn ông uy nh t đ

c c u tho t sau v tai nạn

m y ay
Question 30: Đáp án B
Quali i

to : đủ ph m ch t đủ n ng lực đ làm gì

Dịch nghĩa: Tôi là tôi không đủ t c ch đ n i v v n đ đ
Question 31: Đáp án B
ộ phim khiến tôi ch n ch ng ta s

ng a j đuôi

ịch nghĩa: ộ phim tr n T t i qua làm tôi ch n

Tr

c pro uct ta c n một t nh t

t

n ph m

ph i

đ y là đ

ổ nghĩa cho anh t

o đ ta loại

là anh t

c hoàn thành ch không ph i tự n làm ra n đ

ạng ị động mang đuôi

là động

c o đ a j của ta

nh đ đ y đủ khi ch a r t g n là the products are

completed.
ịch nghĩa:

nl đ

c đ a ra

o đ ta s

c đ xu t cho đôi giày

ng g n đ y tr n thị tr

ổ nghĩa

oại

là động t và



ng a j ạng

ng là

đô la th p h n h n

c c

ng

Question 37: Đáp án C
i m m nh đ quan h

u g c: Th mark ting xp rt

ay an w nt hom
ịch nghĩa:

lt tir

hi gi m ạng chủ động ta

a t r a long har

ay h

ci

to call it a

ng hi n tại phân t V-ing.

m th y m t m i sau một ngày ài v t v

chuy n gia mark ting quyết định

ngh làm vi c và v nhà
Question 39: Đáp án A
i m m nh đ quan h
u g c: Th

ạng ị động


gi m m nh đ

on th

ull tin oar

hi

chủ động, ta dùng hi n tại phân t V-ing.

ịch nghĩa: Thông

o tr nh ày nh ng sự ki n đ c i t ngày hôm nay đ

c đ ng tr n

ng

tin.
Question 42: Đáp án A
u g c: Th s cr tary will g t th
quan h

ạng ị động ta

orms which will

sign

tomorrow

h

ạng chủ động ta

tails th r ason or

i m m nh đ quan

ng hi n tại phân t V-ing.

ịch nghĩa: àm n đi n vào đ n g i tr lí do tại sao bạn tr lại hàng và nó s đ

c x lí

s m.
Question 45: Đáp án B
ộ phim g y th vị chủ động n n

ng -ing l tr

ị g y h ng thú b i ộ phim đ

ị động

nên dùng Vpp.
ịch nghĩa: ộ phim này kh là th vị T t c l tr đ u th ch n
Question 46: Đáp án A
u g c:
m nh đ


Gi m m nh đ

Trang 10

with

bị động, ta dùng quá kh phân t Vpp.

ịch nghĩa: Th o nh ph n t ch s
tế n m nay đ

in mploym nt which was compar

ộ của c c lao động và vi c làm sự vực

n đến sự t ng l n c hội vi c làm so v i c ng k n m ngo i

y của n n kinh


Question 48: Đáp án D
u g c:

nn k pt on han on th st ring wh l sh op n

a can

i m m nh đ

ạng


h ng
Question 50: Đáp án D
ài kh ch hàng ị ch nh s ch tr lại hàng làm cho b i r i khó hi u ch ng ta s
ạng
Dịch nghĩa: ài kh ch hàng c m th y b i r i v chính sách tr hàng.

Trang 11

ng t nh t




Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status