Phân từ
Question 1: Nam's success is really __________ to us.
A. surprisingly
B. surprise
C. surprised
D. surprising
Question 2: His funny story is so __________ that we can't help laughing.
A. amusement
B. amused
C. amuse
D. amusing
Question 3: John and Mary are engaged. They are going to get __________.
A. marry
B. to marry
C. marrying
D. married
Question 4: We met a lot of _________ people while we were traveling in Ho Chi Minh city.
A. interesting
D. interested
Question 8: The film was so __________ that they all saw it through.
A. interestingly
B. interested
C. have interested
D. interesting
Question 9: The news sounds __________. We are happy to hear it.
A. interesting
B. interest
C. interested
D. interestingly
Question 10: The weather is truly__________ today.
A. depressed
B. depressingly
C. depressing
D. depression
B. excited
C. excitedly
D. excitement
Question 15: I have never met one of the most __________ people like that.
A. boring
B. bored
C. bore
D. boredom
Question 16: His parents' __________ made him work harder.
A. disappointingly
Trang 1
B. disappointed
C. disappointing
D. disappointment
Question 17: I find horror films really __________.
A. terrify
B. terrifying
D. disappointing
Question 21: We didn't see it through because of the __________film.
A. bore
B. bored
C. boring
D. boredom
Question 22: The audience soon got __________ because of the boring performance.
A. boring
B. bored
C. to bore
D. bore
Question 23: Hoa was amused at my ________story.
A. invent
B. invented
C. inventing
D. invention
Question 24: Huong teaches small children. She often finds her job__________.
C. boring
D. boring
Question 28: Melanie was the only person __________ a letter of thanks.
A. wrote
B. written
C. to write
D. writing
Question 29: The pilot was the only man after the crash.
A. was rescued
B. rescued
C. rescuing
D. to be rescued
Question 30: I'm afraid I am not __________ to talk about this matter.
A. qualifying
B. qualified
C. quality
D. tire
Question 34: She said that the report was a bit __________.
A. confuse
B. confuses
C. confusing
D. confused
Question 35: A careful analysis of the __________ products on the market indicated that our
product lacked innovation and optional features.
Đăng ký mua file word trọn
bộ chuyên đề
HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ
Soạn tin nhắn “Tôi muốn mua tài liệu”
Gửi đến số điện thoại
A. completing
B. completed
C. completes
D. completion
Question 39: The book __________ last year has been lost.
A. bought
B. be bought
C. buying
D. buy
Question 40: When _______ your application, be sure to check the reply address is correct.
A. send
B. sends
C. sending
D. sent
Question 41: A notice __________ today's special events is posted on the bulletin board.
A. shown
B. showed
C. showing
D. showing
Question 42: The secretary will get the forms__________ tomorrow.
A. signed
Trang 3
B. interesting/ interested
C. interested/ interesting
D. interested/ interested
Question 46: Welton Textiles Inc. made a net profit of £500 million, __________ it to fund
its expansion across the continent.
A. allowing
B. allows
C. allowance
D. allowably
Question 47: According to the preliminary analysis by the labor department, the recovery of
the economy this year lead to an increase in employment, __________ with the same period
last year.
Đăng ký mua file word trọn bộ chuyên đề
HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ
Soạn tin nhắn “Tôi muốn mua tài liệu”
Gửi đến số điện thoại
A. compare
B. comparing
C. confusing
D. confused
Đáp án
1-D
2-D
3-D
4-A
5-A
6-C
7-D
8-D
9-A
10-C
11-A
12-C
28-C
29-D
30-B
31-B
32-B
33-C
34-C
35-B
36-B
37-C
38-D
39-AC
40-
41-C
42-A
u chuy n vui này qu là u n c
o đ ch ng ta s
ng a j ạng ing
i đến n i ch ng tôi không th nào ng ng
c
Question 3: Đáp án D
g t marri : kết hôn
ịch nghĩa: ohn và
ary đ đ nh
c
s chu n ị kết hôn
Question 4: Đáp án A
h ng ng
i này tạo ra sự th vị cho ch ng tôi
ịch nghĩa: h ng tôi g p r t nhi u ng
o đ ch ng ta s
ng a j ạng ing
Question 7: Đáp án D
To be interested in something: thích, h ng thú v i cái gì
Dịch nghĩa: T t c ch ng tôi đ u h ng thú v i bộ phim chiếu trên TV t i qua.
Trang 5
ng a j ạng
Question 8: Đáp án D
ộ phim này g y th vị đ i v i h
ch ng ta s
ng a j ạng ing
ịch nghĩa: ộ phim này th vị đến n i mà h đ x m n t đ u đến cu i
Question 9: Đáp án A
Tin t c này g y th vị ch ng ta s
ịch nghĩa:
ng a j ạng ing
n tin này ngh c v th vị
h ng tôi vui khi ngh n
Question 10: Đáp án C
Th i tiết g y ch n cho m i ng
ng
a j đuôi
Dịch nghĩa: h ng tôi đ u ngạc nhiên vì tiến bộ của anh y.
Question 13: Đáp án A
h ng tôi ị ki t s c v làm vi c trong nhi u gi
o đ ch ng ta s
ng a j đuôi
ịch nghĩa: h ng tôi ị ki t s c sau khi làm vi c trong nhi u gi tr n c nh đ ng
Question 14: Đáp án B
Excite: gây h ng thú Chuyến đi khiến Lan hào h ng = Lan (bị động) h ng th
ch ng ta s
ng a j ạng
ịch nghĩa: an thực sự hào h ng v i chuyến đi ingapor
Question 15: Đáp án A
g
i nay g y ra sự ch n n n đ i v i tôi ch ng ta s
ịch nghĩa: Tôi ch a ao gi g p một ng
ng a j đuôi ing
i t nhạt nh thế này
Question 18: Đáp án D
Tom c m th y ị m t o đ ch ng ta s
ng a j đuôi
ịch nghĩa: Tom c m th y qu m t m i đến n i anh y ph i đi ngủ s m
Question 19: Đáp án C
Tr i nghi m tuy t v i là b n ch t của sự vi c, không ph i i động n n ung a j đuổi –ing.
ịch nghĩa:
s là một tr i nghi m th vị cho ch ng tôi khi kh m ph ra c u tạo của loại đ
này
Question 20: Đáp án C
Kết qu làm Tâm th t v ng = Tâm bị kết qu làm cho th t v ng, bị động nên ch n a j đuôi –
ed.
ịch nghĩa: T m r t th t v ng v i kết qu
tr
ng của m nh
Question 21: Đáp án C
ộ phim g y ch n
o đ ta s
ng a j ạng ing
ịch nghĩa: h ng tôi không x m hết n
Công vi c này làm cho
ịch nghĩa:
ng ị ki t s c ch ng ta s
ng ạy cho nh ng m
ô th
ng a j ạng ing
ng c m th y công vi c này g y cho cô m i
m t
Question 25: Đáp án B
Chuyến đi ài làm c c cô g i ch n
c cô g i ị làm chán b i chuyến đi
ịch nghĩa: h ng cô g i ch n n n v i chuyến đi ài ngày
Question 26: Đáp án C
Th i tiết g y th t v ng ch ng ta s
ng a j đuôi ing
ịch nghĩa: Th i tiết m a h này g y th t v ng
Trang 7
Question 27: Đáp án C
t g p c c c m t so s nh th
irst th s con
th only th last th vế gi m đ ng
sau s đi v i ạng to
ịch nghĩa:
g
i phi công này là ng
i đàn ông uy nh t đ
c c u tho t sau v tai nạn
m y ay
Question 30: Đáp án B
Quali i
to : đủ ph m ch t đủ n ng lực đ làm gì
Dịch nghĩa: Tôi là tôi không đủ t c ch đ n i v v n đ đ
Question 31: Đáp án B
ộ phim khiến tôi ch n ch ng ta s
ng a j đuôi
ịch nghĩa: ộ phim tr n T t i qua làm tôi ch n
Tr
c pro uct ta c n một t nh t
t
n ph m
ph i
đ y là đ
ổ nghĩa cho anh t
o đ ta loại
là anh t
c hoàn thành ch không ph i tự n làm ra n đ
ạng ị động mang đuôi
là động
c o đ a j của ta
nh đ đ y đủ khi ch a r t g n là the products are
completed.
ịch nghĩa:
nl đ
c đ a ra
o đ ta s
c đ xu t cho đôi giày
ng g n đ y tr n thị tr
ổ nghĩa
oại
là động t và
là
ng a j ạng
ng là
đô la th p h n h n
c c
ng
Question 37: Đáp án C
i m m nh đ quan h
u g c: Th mark ting xp rt
ay an w nt hom
ịch nghĩa:
lt tir
hi gi m ạng chủ động ta
a t r a long har
ay h
ci
to call it a
ng hi n tại phân t V-ing.
m th y m t m i sau một ngày ài v t v
chuy n gia mark ting quyết định
ngh làm vi c và v nhà
Question 39: Đáp án A
i m m nh đ quan h
u g c: Th
ạng ị động
gi m m nh đ
on th
ull tin oar
hi
chủ động, ta dùng hi n tại phân t V-ing.
ịch nghĩa: Thông
o tr nh ày nh ng sự ki n đ c i t ngày hôm nay đ
c đ ng tr n
ng
tin.
Question 42: Đáp án A
u g c: Th s cr tary will g t th
quan h
ạng ị động ta
orms which will
sign
tomorrow
h
ạng chủ động ta
tails th r ason or
i m m nh đ quan
ng hi n tại phân t V-ing.
ịch nghĩa: àm n đi n vào đ n g i tr lí do tại sao bạn tr lại hàng và nó s đ
c x lí
s m.
Question 45: Đáp án B
ộ phim g y th vị chủ động n n
ng -ing l tr
ị g y h ng thú b i ộ phim đ
ị động
nên dùng Vpp.
ịch nghĩa: ộ phim này kh là th vị T t c l tr đ u th ch n
Question 46: Đáp án A
u g c:
m nh đ
Gi m m nh đ
Trang 10
with
bị động, ta dùng quá kh phân t Vpp.
ịch nghĩa: Th o nh ph n t ch s
tế n m nay đ
in mploym nt which was compar
ộ của c c lao động và vi c làm sự vực
n đến sự t ng l n c hội vi c làm so v i c ng k n m ngo i
y của n n kinh
Question 48: Đáp án D
u g c:
nn k pt on han on th st ring wh l sh op n
a can
i m m nh đ
ạng
h ng
Question 50: Đáp án D
ài kh ch hàng ị ch nh s ch tr lại hàng làm cho b i r i khó hi u ch ng ta s
ạng
Dịch nghĩa: ài kh ch hàng c m th y b i r i v chính sách tr hàng.
Trang 11
ng t nh t