50 bài tập phân từ _file word có lời giải chi tiết - Pdf 47

Phân từ
Question 1: Nam's success is really __________ to us.
A. surprisingly

B. surprise

C. surprised

D. surprising

Question 2: His funny story is so __________ that we can't help laughing.
A. amusement

B. amused

C. amuse

D. amusing

Question 3: John and Mary are engaged. They are going to get __________.
A. marry

B. to marry

C. marrying

D. married

Question 4: We met a lot of _________ people while we were traveling in Ho Chi Minh city.
A. interesting



D. interested

Question 8: The film was so __________ that they all saw it through.
A. interestingly

B. interested

C. have interested

D. interesting

Question 9: The news sounds __________. We are happy to hear it.
A. interesting

B. interest

C. interested

D. interestingly

Question 10: The weather is truly__________ today.
A. depressed

B. depressingly

C. depressing

D. depression


B. excited

C. excitedly

D. excitement

Question 15: I have never met one of the most __________ people like that.
A. boring

B. bored

C. bore

D. boredom

Question 16: His parents' __________ made him work harder.
A. disappointingly

B. disappointed

C. disappointing

D. disappointment

Trang 1 http://ebomb.edu.vn/ – Học tiếng Anh Online dành cho học sinh THPT


Question 17: I find horror films really __________.
A. terrify



D. disappointing

Question 21: We didn't see it through because of the __________film.
A. bore

B. bored

C. boring

D. boredom

Question 22: The audience soon got __________ because of the boring performance.
A. boring

B. bored

C. to bore

D. bore

Question 23: Hoa was amused at my ________story.
A. invent

B. invented

C. inventing

D. invention


B. boredom

C. boring

D. boring

Question 28: Melanie was the only person __________ a letter of thanks.
A. wrote

B. written

C. to write

D. writing

Question 29: The pilot was the only man after the crash.
A. was rescued

B. rescued

C. rescuing

D. to be rescued

Question 30: I'm afraid I am not __________ to talk about this matter.
A. qualifying

B. qualified

C. quality


D. tire

Question 34: She said that the report was a bit __________.
A. confuse

B. confuses

C. confusing

D. confused

Question 35: A careful analysis of the __________ products on the market indicated that our
product lacked innovation and optional features.
A. completing

B. completed

C. completes

D. completion

Question 36: The __________ retail price for the shoe polish is $3.99, roughly 25% lower
than other shoe polishes currently on the market.
A. suggest

B. suggested

C. suggesting



Question 40: When _______ your application, be sure to check the reply address is correct.
A. send

B. sends

C. sending

D. sent

Question 41: A notice __________ today's special events is posted on the bulletin board.
A. shown

B. showed

C. showing

D. showing

Question 42: The secretary will get the forms__________ tomorrow.
A. signed

B. to be signed

C. sign

D. signing

Question 43: The head of the department__________ the banquet room for a party should
submit a required form to the Catering Department.

Question 46: Welton Textiles Inc. made a net profit of £500 million, __________ it to fund
its expansion across the continent.
A. allowing

B. allows

C. allowance

D. allowably

Question 47: According to the preliminary analysis by the labor department, the recovery of
the economy this year lead to an increase in employment, __________ with the same period
last year.
A. compare

B. comparing

C. compared

D. comparison

Question 48: __________ one hand on the steering wheel, Ann opened a can of soda pop
with her free hand.
A. To keep

B. Keep

C. In keeping

D. Keeping


6-C

7-D

8-D

9-A

10-C

11-A

12-C

13-A

14-B

15-A

16-D

17-B

18-D

19-C

20-C


36-B

37-C

38-D

39-AC

40-

41-C

42-A

43-C

44-C

45-B

46-A

47-C

48-D

49-B

50-D

Bộ phim này gây thú vị đối với họ, chúng ta sử dụng adj dạng Ving
Dịch nghĩa: Bộ phim này thú vị đến nỗi mà họ đã xem nó từ đầu đến cuối
Question 9: Đáp án A
Tin tức này gây thú vị, chúng ta sử dụng adj dạng Ving
Dịch nghĩa: Bản tin này nghe có vẻ thú vị. Chúng tôi vui khi nghe nó.
Question 10: Đáp án C
Thời tiết gây chán cho mọi người,chúng ta sử dụng adj dạng Ving
Dịch nghĩa: Thời tiết hôm nay thực sự gây chán nản
Question 11: Đáp án A
Lũ trẻ bị chán bởi phải xem chương trình giống nhau, chúng ta sử dụng adj đuôi ed
Dịch nghĩa: Lũ trẻ bị chán với việc xem những chương trình giống nhau hằng ngày
Question 12: Đáp án C
Tiến bộ của anh ta làm chúng ta ngạc nhiên, chúng ta ở thế bị động, do đó chúng ta sử dụng
adj đuôi ed
Dịch nghĩa: Chúng tôi đều ngạc nhiên vì tiến bộ của anh ấy.
Question 13: Đáp án A
Chúng tôi bị kiệt sức vì làm việc trong nhiều giờ, do đó chúng ta sử dụng adj đuôi ed
Trang 5 http://ebomb.edu.vn/ – Học tiếng Anh Online dành cho học sinh THPT


Dịch nghĩa: Chúng tôi bị kiệt sức sau khi làm việc trong nhiều giờ trên cánh đồng.
Question 14: Đáp án B
Excite: gây hứng thú Chuyến đi khiến Lan hào hứng = Lan (bị động) hứng thú, chúng ta sử
dụng adj dạng ed
Dịch nghĩa: Lan thực sự hào hứng với chuyến đi Singapore
Question 15: Đáp án A
Người nay gây ra sự chán nản đối với tôi, chúng ta sử dụng adj đuôi Ving
Dịch nghĩa: Tôi chưa bao giờ gặp một người tẻ nhạt như thế này.
Question 16: Đáp án D
Sở hữu cách N1‘s N2 = N2 của N1

Câu chuyện được tôi sáng tác, với nghĩa bị động ta dùng quá khứ phân từ.
Dịch nghĩa: Hoa rất vui với câu chuyện mà tôi bịa ra
Question 24: Đáp án C
Công việc này làm cho Hương bị kiệt sức, chúng ta sử dụng adj dạng Ving
Dịch nghĩa: Hương dạy cho những em bé. Cô thường cảm thấy công việc này gây cho cô mỏi
mệt
Question 25: Đáp án B
Chuyến đi dài làm các cô gái chán = Các cô gái bị làm chán bởi chuyến đi.
Dịch nghĩa: Những cô gái chán nản với chuyến đi dài ngày
Question 26: Đáp án C
Thời tiết gây thất vọng, chúng ta sử dụng adj đuôi Ving
Dịch nghĩa: Thời tiết mùa hè này gây thất vọng
Question 27: Đáp án C
Thảo luận gây chán với mọi người, chúng ta sử dụng adj đuôi Ving
Dịch nghĩa: Họ có một thảo luận gây chán về sinh học tối hôm qua
Question 28: Đáp án C
Hình thức giảm mệnh đề quan hệ
Khi bắt gặp các cụm từ so sánh the first, the second,…., the only, the last thì vế giảm đằng
sau sẽ đi với dạng to V
Dịch nghĩa: Malanie là người duy nhất viết thư cám ơn.
Question 29: Đáp án D
Hình thức giảm mệnh đề quan hệ
Khi bắt gặp các cụm từ so sánh the first,the second,…. , the only, the last thì vế giảm đằng
sau sẽ đi với dạng to V
Dịch nghĩa: Người phi công này là người đàn ông duy nhất được cứu thoát sau vụ tai nạn
máy bay.
Question 30: Đáp án B
Qualified to V: đủ phẩm chất, đủ năng lực để làm gì
Dịch nghĩa: Tôi e là tôi không đủ tư cách để nói về vấn đề đó.
Trang 7 http://ebomb.edu.vn/ – Học tiếng Anh Online dành cho học sinh THPT

Câu gốc ở đây: Opening a business which sells plants on the internet. Câu này đang ở chủ
động, khi giảm mệnh đề ta dùng dạng chủ động – hiện tại phân từ, ta biến which sells thành
selling.
Dịch nghĩa: Robert đang rất sẵn sàng nhận ra ước mơ của mình: mở một doanh nghiệp bán
cây trên Internet.
Trang 8 http://ebomb.edu.vn/ – Học tiếng Anh Online dành cho học sinh THPT


Question 38: Đáp án D
Giảm mệnh đề dạng chủ động, The marketing expert (các chuyên gia marketing) cảm thấy
mệt mỏi. Câu gốc: The marketing expert felt tired after a long hard day, he decided to call it a
day and went home. Khi giảm dạng chủ động, ta dùng hiện tại phân từ V-ing.
Dịch nghĩa: Cảm thấy mệt mỏi sau một ngày dài vất vả, chuyên gia marketing quyết định
nghỉ làm việc và về nhà.
Question 39: Đáp án A
Giảm mệnh đề quan hệ dạng bị động
Câu gốc: The book which was bought last year has been lost. Khi giảm mệnh đề quan hệ
dạng bị động, ta dùng quá khứ phân từ Vpp.
Dịch nghĩa: Quyển sách được mua hôm qua vừa bị mất
Question 40: Đáp án C
Câu gốc: When you send your application, be sure to check… Khi giảm mệnh đề quan hệ ở
chủ động, ta dùng hiện tại phân từ V-ing.
Dịch nghĩa: Khi gửi đơn xin việc, bạn nhớ kiểm tra địa chỉ hồi âm chuẩn xác
Question 41: Đáp án C
Câu gốc: A notice which shows today’s special events is posted on the bulletin board. Khi
giảm mệnh đề ở chủ động, ta dùng hiện tại phân từ V-ing.
Dịch nghĩa: Thông báo trình bày những sự kiện đặc biệt ngày hôm nay được đăng trên bảng
tin.
Question 42: Đáp án A
Câu gốc: The secretary will get the forms which will be signed tomorrow. Giảm mệnh đề

Question 48: Đáp án D
Câu gốc: Ann kept one hand on the steering wheel, she opened a can … Giảm mệnh đề dạng
chủ động – dùng Ving.
Dịch nghĩa: Một tay giữ vào vô lăng, tay còn lại Ann mở chai sô đa.
Question 49: Đáp án B
Câu gốc: When the new employee was asked to explain…Giảm mệnh đề câu bị động, ta dùng
quá khứ phân từ Vpp. D là hiện tại phân từ ở bị động, cũng không sai, nhưng nếu đưa ra đáp
án đúng nhất thì chọn B để tránh dài dòng.
Dịch nghĩa: Khi được hỏi giải thích lỗi của mình,người công nhân mới cứ ấp úng trong cuống
họng
Question 50: Đáp án D
Vài khách hàng bị chính sách trả lại hàng làm cho bối rối khó hiểu, chúng ta sử dụng tính từ
dạng ed.
Dịch nghĩa: Vài khách hàng cảm thấy bối rối về chính sách trả hàng.

Trang 10 http://ebomb.edu.vn/ – Học tiếng Anh Online dành cho học sinh THPT




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status