De du bi dai hoc 2007 - Pdf 45

ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC (DỰ TRỮ ) MÔN TOÁN NĂM 2007
DỰ BỊ 1 KHỐI A:
Phần chung
Câu I: (2 điểm) Cho hàm số : y =
2
34
2

−−−
x
xx
(1)
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thò của hàm số (1).
2. Chứng to rằng tích các khoảng cách từ một điểm bất kỳ trên đồ thò hàm số (1)
đến các đường tiệm cận của nó là một hằng số .
Câu II: ( 2 điểm)
1. Giải phương trình: sin2x + sinx -
xx sin2
1
2sin
1

= 2cotg2x
2. Tìm m để bất phương trình : m(
22
2
+−
xx
+ 1) + x(2 – x)

0 có nghiệm thuộc

1322
1322
12
12
x
y
yyy
xxx
(với x; y

R).
Phần tự chọn: thí sinh chỉ được chọn câu V.a hoặc V.b
Câu V.a: Theo chương trình THPT không phân ban(2 điểm)
1. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn (C): x
2
+ y
2
= 1. Đường tròn
(C’) tâm I(2,2) cắt (C) tại 2 điểm A, B sao cho AB =
2
. Viết phương trình đường thẳng
AB
2. Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn lớn hơn 2007 mà mỗi số gồm 4 chữ số khác nhau
Câu V.b: Theo chương trình THPT phân ban thí điểm (2 điểm)
1. Giải bất phương trình (log
x
8 + log
4
x
2

Câu I: (2 điểm) Cho hàm số : y = x + m +
2

x
m
(1), m là tham số khác 0
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thò của hàm số (1) khi m = 1.
2. Tìm m để đồâ thò hàm số (1) có 2 điểm cực trò A, B và đường thẳng AB đi qua
gốc tọa độ O.
Câu II: ( 2 điểm)
1. Giải phương trình :2cos
2
x + 2
3
sinxcosx + 1 = 3(sinx +
3
cosx)
2. Giải hệ phương trình :



−=+−
=+−
1
1
223
2234
yxxx
yxyxx
(với x; y

3
33
x
z
z
y
y
x
xzzyyx
++++++++
.
Phần tự chọn: thí sinh chỉ được chọn câu V.a hoặc V.b
Câu V.a: Theo chương trình THPT không phân ban(2 điểm)
1. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có trọng tâm G(-2;0) và
các cạnh AB, AC lần lượt có phương trình 4x + y + 14 = 0; 2x + 5y – 2 = 0. Tìm tọa độ
các đỉnh của tam giác ABC
2. Trên các cạnh AB, BC, CD, DA của hình vuông ABCD lần lượt có 1 điểm, 2
điểm, 3 điểm và n điểm phân biệt không trùng với các đỉnh A, B, C, D. Tìm n, biết rằng
số tam giác có 3 điểm lấy từ n + 6 điểm đã cho là 439
Câu V.b: Theo chương trình THPT phân ban thí điểm (2 điểm)
1. Giải phương trình log
4
(x – 1) + 1/ log
2x+1
4 = log
2
2
1
2
++

ππ
2. Tìm các giá trò của tham số m để phương trình
mxx
=−+
4
2
1
có nghiệm thực.
Câu III:(2 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng (P): x + y + z = 0
và 2 điểm A(-3;5;-5), B(5;-3;7)
1. Tìøm tọa độ giao điểm của đường thẳng AB và(P).
2. Tìm tọa độï của điểm M trên (P) sao cho MA
2
+ MB
2
nhỏ nhất.
Câu IV: ( 2 điểm).
1. Tìm diện tích giới hạn bởi các đường
1
)1(
2
+

=
x
xx
y
; y = 0.
2. Chứng minh rằng hệ phương trình sau có đúng hai nghiệm (x; y) thỏa mãn x > 0
và y > 0




=+
=+
66
22
23
32
xy
yx
CA
CA
2. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn (C): (x – 2)
2
+ (y – 1)
2
= 25 và
đường thẳng (d): x – 2y + 15 = 0. Xác đònh tọa độ đỉnh của hình vuông ABCD ngoại tiếp
(C) biết đỉnh A nằm trên (d).
Câu V.b: Theo chương trình THPT phân ban thí điểm (2 điểm)
1. Giải phương trình log
3
(x – 1)
2
+ log
3
(2x – 1) = 2
2. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông tâm O, SA vuông góc với đáy.
AB = a; SA = a

4
13 mxx
+−
+ x – 1 = 0 có
đúng một nghiệm thực.
Câu III: (2 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho 2 điểm A(2;0;0), M(0;-3;6).
1) Chứng minh rằng mặt phẳêng (P) : x + 2y – 9 = 0 tiếp xúc với mặt cầu tâm M bán
kính MO. Tìm tọa độ tiếp điểm.
2) Viết phương trình mặt phẳng (Q) chứa A và M biết rằng (Q) giao với Oy và Oz
lần lượt tại B và C sao cho thể tích khối tứ diện OABC bằng 3.
Câu IV: ( 2 điểm).
1. Tính diện tích giới hạn bởi các đường
2
2 xy
−=
; y = x
2
.
2. Giải hệ phương trình







+=
+−
+
+=

biết
rằng
498
123
=+−
nnn
CCA
với n nguyên và n > 3
2. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn (C): x
2
+ y
2
– 2x + 4y + 2 = 0.
Viết phương trình đường tròn (C’) tâm M(5;1) biết (C’) cắt (C) tại A và B với AB =
3
.
Câu V.b: Theo chương trình THPT phân ban thí điểm (2 điểm)
1. Giải phương trình: (2 - log
3
x)log
9x
3 -
x
3
log1
4

= 1
2. Trong mặt phẳng (P) cho nửa đường tròn đường kính AB = 2R và điểm C trên nửa
đường tròn sao cho AC = R, trên đường thẳng vuông góc vơi (P) tại A lấy điểm S sao

+−−+−−−
xxxx
= m có đúng hai nghiệm
thực.
Câu III: (2 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng
(P): x+ y + z + 2 = 0 và đường thẳng (d):
1
1
1
2
2
3

+
=
+
=

zyx
.
1. Tìm giao điểm của (d) và (P).
2. Viết phương trình đường thẳng (

) nằm trong mặt phẳng (P) sao cho (

) vuông
góc với (d) và khoảng cách từ M(1,2,3) đến (

) bằng
42

a
b
b
a
Phần tự chọn: thí sinh chỉ được chọn câu V.a hoặc V.b
Câu V.a: Theo chương trình THPT không phân ban(2 điểm)
1. Chứng minh rằng với mọi n nguyên dương, ta luôn có
1210
2...)1(
−−
−++−−
n
n
n
nnn
CCCnnC
= 0
2. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho điểm A(2,1). Lấy điểm B trên Ox có
hoành độï không âm và điểm C trên Oy có tung độ không âm sao cho tam giác ABC
vuông tại A. Tìm B, C sao cho diện tích tam giác ABC lớn nhất.
Câu V.b: Theo chương trình THPT phân ban thí điểm (2 điểm)
1. Giải bất phương trình:
2
1
)1(log
2
1
132log
2
2

.
ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC (DỰ TRỮ ) MÔN TOÁN NĂM 2007
DỰ BỊ 2 KHỐI D:
Phần chung
Câu I: (2 điểm) Cho hàm số : y =
1

x
x
(C)
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thò (C) của hàm số .


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status