ĐE THI THỬ ĐẠI HỌC 2007-2008 - Pdf 43

Vũ Anh Tuấn : ĐT 048757300-0912911902 Giảng viên Khoa CNHH-
ĐHBKHN
Đề thi thử đại học
Đề 1 Thời gian làm bài 90 phút
Họ và tên: Điểm:
Trờng: Nhận xét




Câu 1: Có một cốc đựng dung dịch không màu KI. Thêm vào cốc vài giọt hồ tinh bột sau đó sục khí Cl
2
vào thì
hiện tợng qua sát dợc là.
a. dung dịch có màu vàng nhạt b. dung dịch vẫn không có màu.
c. dung dịch máu màu nâu d. dung dịch có màu xanh đen.
Câu 2: Cho a gam kim loại R tác dụng hết với Cl
2
thu đợc 4,944a gam muối clorua. Vậy R là kim loại nào sau
đây.
a. Cu b. Fe c. Al d. Zn
Câu 3: phản ứng nào sau đây không xảy ra.
a. FeCl
2
+ Br
2
b. SO
2
+ H
2
O + Br

COOH d.
Câu 8: Cho 2,9 gam chất X tác dụng với AgNO
3
d trong dung dịch NH
3
thấy thoát ra 21,6 gam Ag. Vậy X là chất
nào trong các chất sau đây.
a. CH
3
CHO b. CH
3
CH
2
CHO c. HCHO d. OHC-CHO
Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn x mol axit X đa chức thu đợc y mol CO
2
và z mol H
2
O. Biết y-z = x. Vậy X thuộc dãy
đồng đồng đẳng nào sau đây.
a. C
n
H
2n+1
COOH b. C
n
H
2n
(COOH)
2

2
c. CO
2
, N
2
, SO
2
, O
2
d. CO
2
, H
2
S, N
2
, O
2
Câu 11: X là dung dịch hỗn hợp HCl 0,10M và H
2
SO
4
0,2M. Y là dung dịch hỗn hợp NaOH và 0,05M và Ba(OH)
2
0,1M. Để trung hoà 50 ml dung dịch X cần V ml dung dịch Y. Giá trị của V là.
a. 50 ml b. 75 ml c. 80 ml d. 100 ml
Câu 12: Để đốt cháy hoàn toàn m gam một hợp chất hữu cơ X cần dùng 4,48 lit O
2
(đktc), thu đợc 2,24 lit CO
2


gia phản ứng tráng gơng. vậy công thức cấu tạo của X là.
a. CH
3
COOCH=CH
2
b. HCOOCH
2
CH=CH
2
c. HCOOCH=CH-CH
3
d. CH=CH-COOCH
3
Câu 16: Trong phòng thí nghiệm ngời ta điều chế Clo bằng cách.
a. điện phân muối NaCl nóng chảy b. điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn
Số 5B7-khu 918-phúc đồng- long biên
Vũ Anh Tuấn : ĐT 048757300-0912911902 Giảng viên Khoa CNHH-
ĐHBKHN
c. cho KMnO
4
tác dụng với dung dịch HCl đặc d. cả a, b, c.
Câu 17: X là dẫn xuất của benzen có công thức phân tử là C
7
H
8
O. X tác dụng đợc với NaOH và Na. Số công thức
cấu tạo có thể có của X là.
a. 1 b. 2 c. 3 d. 4
Câu 18: Phát biểu nào sau đây không đúng.
a. Thuỷ phân tinh bột trong môi trờng (H

3
đi qua ống đựng 6,4 gam CuO nung nóng. Sau khi phản ứng xảy ra đợc một thời gian
thu đợc hỗn hợp chất rắn X. hoà tan X bằng dung dịch HNO
3
đặc, d thu đợc 1,792 lit NO
2
(đktc). Phần trăm CuO
đã bị khử là.
a. 40% b. 50% c. 60% d. 75%
Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn 0,56 lit butan (đktc) và cho sản phẩm cháy hấp thụ vào bình đựng 400 ml dung dịch
Ba(OH)
2
x mol/lit thấy tạo ra 11,82 gam kết. Vậy x có giá trị là.
a. 0,05 M b. 0,1M c. 0,15M d. 0,2M
Câu 23: Chọn phát biểu không đúng.
a. anilin là bazơ nhng không làm đổi màu quỳ tím b. phenol là axit phenic nên làm quỳ tím chuyển màu hồng.
c. khi thuỷ phân chất béo trong mối trờng kiềm ta thu đợc glixerin và hỗn hợp muối của các axit béo.
d. thuỷ phân tinh bột trong môi trờng axit cho sản phẩm là glucozơ.
Câu 24: Cho phơng trình phản ứng: KMnO
4
+ H
2
C
2
O
4
+ H
2
SO
4

3
COOCH=CH
2
b. CH
2
=C(CH
3
)-COOCH
3
c. C
6
H
5
CH=CH
2
d. CH=CH-COOCH
3
Câu 27: Cho phản ứng: CuFeS
2
+ KMnO
4
+ H
2
SO
4


CuSO
4
+ Fe

(với tỉ lệ mol là 1:1). Bằng CO thu đợc 17,6 gam hỗn hợp
hai kim loại. giá trị của m là.
a. 16 gam b. 20 gam c. 24 gam d. 28 gam
Câu 30: Từ 100 Kg gạo chứa 81% tinh bột có thể điều chế đợc bao nhiêu lít rợu nguyên chất (d=0,8 g/ml). Biết
hiệu suất của cả quá trình là 75%.
a. 57,5 lit b. 43,125 lit c. 42,24 lit d. 41,421 lit
Câu 31: Cho dung dịch các chất sau đây lần lợt tác dụng với nhau từng đôi một: NH
3
, (CH
3
)
2
NH, HCl,
C
6
H
5
NH
3
Cl, FeCl
3
. Số phản ứng tối đa có thể xảy ra là.
a. 4 b. 5 c. 6 d. 7
Câu 32: Khử hoàn toàn 8,12 gam Fe
x
O
y
bằng CO, sau đó hoà tan chất rắn bằng dung dịch HCl d thu đợc 2,352 lit
H
2

6
H
5
OH< H
2
O < CH
3
COOH b. H
2
O < CH
3
CHO < C
2
H
5
OH < C
6
H
5
OH < CH
3
COOH
c. CH
3
CHO < C
2
H
5
OH < H
2

Đến khi dung dịch xuất hiện màu hồng nhạt thì thể tích dung dịch KMnO
4
đã tiêu tốn là.
a. 50 ml b. 60 ml c. 180 ml d. 100 ml
Câu 38: Tính khử của các kim loại đợc xăp xếp theo thứ tự tăng dần là.
a. Na > K > Mg > Al b. K >Na > Mg > Al c. Mg > Na > K > Al d. Mg > Al > K > Na
Câu 39: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,02 mol FeS
2
và 0,03 mol FeS vào lợng d H
2
SO
4
đặc nóng thu đợc
Fe
2
(SO
4
)
3
, SO
2
, H
2
O. Hấp thụ hết SO
2
vào một lợng vừađủ dung dịch KMnO
4
thu đợc dung dịch Y không màu
trong suốt có pH =2. Tính thể tích của dung dịch Y.
a. 2,28 lit b. 1,14 lit c. 2 lit d. 2,5 lit

COOH < H
2
O d. CH
3
CHO < H
2
O< C
2
H
5
OH < CH
3
COOH
Câu 41: Nêu hiện tợng xảy ra khi cho từ từ CO
2
đến d vào dung dịch Ca(OH)
2
.
a. lúc đầu không thấy hiệu tợng gì sau đó thấy kết tủa trắng xuất hiện.
b. lúc đấu xuất hiện kết tủa trắng sau đó kết tủa lại tan trở lại.
c. lúc đầu xuất hiện kết tủa và lợng kết tủa mỗi lúc một tăng lên.
d. không thấy hiện tợng gì.
Câu 42: Cho các phản ứng sau.
1. FeO + CO

tO
2. C
2
H
4

2
O b. K
2
O c. CaO d. BaO
Câu 44: Cho minoaxit . Cứ 0,01 mol A tác dụng hết với 40 ml dung dịch HCl 0,25M tạo thành 1,115 gam muối
khan. Công thức cấu tạo của A là.
a. NH
2
CH
2
COOH b. NH
2
CH
2
CH
2
COOH c. CH
3
-CH(NH
2
)-COOH d. cả a, b, c đều đúng
Câu 45: Nung hỗn hợp X gồm FeCO
3
và quặng CuFeS
2
với không khí trong bình kín với dung tích không đổi đến
khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đợc chất rắn Y gồm hai oxit và hỗn hợp khí D gồm. 86,13 %N
2
,
10,21%SO

2
H
5
b. CH
3
COOCH=CH
2
c. HCOOCH
3
d. cả b và c
Câu 49: Trong các cặp sau đây cặp chất nào cùng tồn tại trong một dung dịch.
a. AlCl
3
và NaOH b. HNO
3
và NaHCO
3
c. NaAlO
2
và KOH d. NaCl và AgNO
3
Câu 50: O
3
có tính oxi hoá mạnh hơn O
2
vì.
a. số lợng nguyên tử nhiều hơn. b. phân tử bền vững hơn.
c. O
3
phân huỷ cho O nguyên tử. d. có liên kết cho nhận.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status