GA Ly 7 chon lọc - Pdf 45

giáo án vật lý 7 GIáO VIÊN : Nguyễn minh đức
Ngày soạn / / 2008 Ngày dạy :./../ 2008
Chơng I: Quang học

Tit 1 -

Bài 1: Nhận biết ánh sáng - nguồn sáng, vật sáng.
A. Mục tiêu:
1, Kiến thức:
+ Bằng thí nghiệm hs nhận thấy: muốn nhận biết đợc ánh sáng thì á đó phải
truyền vào mắt ta, ta nhìn thấy các vật khi có ánh sáng từ vật đó truyền vào mắt ta.
+ Phân biệt đợc vật sáng và nguồn sáng.Nêu đợc ví dụ về nguồn sáng và vật
sáng.
2, Kỹ năng:
+ Làm và quan sát các thí nghiệm để rút ra điều kiện nhận biết á và vs
3, Thái độ:
Biết nghiêm túc quan sát hiện tợng khi chỉ nhìn thấy vật mà không cầm đợc.
B. Chuẩn bị
Mỗi nhóm: Hộp kín bên trong có bóng đèn và pin.
C, Tiến trình lên lớp.
1, ổn định lớp
2, Kiểm tra bài cũ
3, Bài dạy
I, Nhận biết ánh sáng
*Quan sát và thí nghiệm
C
1
:
KL: Mắt ta nhận biết đợc ánh sáng khi có
ánh sáng truyền vào mắt ta.
Hoạt động 1: Tổ chức tình huống học

*,Thí nghiệm
C
2

*Kết luận: Ta nhìn thấy một vật khi có ánh
sáng từ vật đó truyền vào mặt ta.
III, Nguồn sáng và vật sáng
C
3

*,Kết luận:
+ Dây tóc bóng đèn tự phát ra ánh sáng gọi là
nguồn sáng.
+ Dây tóc bóng đèn tự phát sáng và mảnh
giấy trăng hắt lại ánh sáng từ vật khác chiếu
tới gọi là vật sáng.
IV, Vận dụng
C
4
: Thanh đúng vì as đèn pin không chiếu
vào mắt nên không nhìn đợc.
mắt
Hoạt động 3: nghiên cứu xem trong
đk nào ta nhìn thấy một vật
+ Đvđ: Muốn nhìn thấy một vật ta
cần có đk gì?
+Hs bố trí thí nghiệm nh hớng dẫn
của hs
+ Làm câu hỏi câu C
2

+ Học thuộc phần ghi nhớ
+ Làm bài tập 1-5 /3(SBT)
Trờng THCS Nam Lợi
2
giáo án vật lý 7 GIáO VIÊN : Nguyễn minh đức
Ngày soạn / / 2008 Ngày dạy :./../ 2008
Tit 2 - Bài 2: Sự truyền ánh sáng .
A. Mục tiêu:
1, Kiến thức:
+ Biết làm thí nghiệm để xác định đờng truyền của ánh sáng.
+ Phát biểu định luật truyền thẳng của ánh sáng
+ Biết vận dụng định luật truyền thẳng của ánh sáng vào xác định đờng thẳng
trong thực tế.
+Nhận biết đặc điểm 3 loại chùm sáng.
2, Kỹ năng:
+ Bớc đầu nhận bết tìm ra định luật truyền thẳng của ánh sáng bằng thực
nghiệm.
+ Biết dùng thí nghiệm để kiểm chứng lại một hiện tợng về ánh sáng.
3, Thái độ
Biết vận dụng kiến thức vào cuộc sống.
B. Chuẩn bị cảu giáo viên và học sinh
Mỗi nhóm hs:
+ 1 ống nhựa cong, 1 ống nhựa thẳng đờng kính 3mm, dài 200mm
+ 1 nguồn sáng dùng pin
+ 3 màn chắn có đục lỗ nh nhau.
+ 3 đinh ghim mạ nhũ nhựa to.
C. Tiến trình lên lớp
1, ổn định tổ chức
2, Kiểm tra bài cũ
C

*Biểu diễn đờng truyền của ánh sáng
Đờng truyền của ánh sáng đợc biểu diễn
bằng 1 đờng thẳng có mũi tên chỉ hớng gọi là
tia sáng
* Ba loại chùm sáng
C
3
a, Chùm sáng song song gồm các tia sáng
không giao nhau trên đờng truyền của chúng.
b, Chùm sáng hội tụ gồm các tia sáng giao
nhau trên đờng truyền của chúng.
c, Chùm sáng phân kỳ gồm các tia sáng loe
rộng ra trên đờng truyền của chúng.
III, Vận dụng
HS trả lời C
4
, C
5
4, Củng cố
+ Phát biểu định luật truyền thẳng của ánh sáng
+ Biểu diễn đờng truyền của ánh sáng.
+ Khi xếp hàng muốn cho hàng thẳng em phải làm ntn? Giả i thích?
5, Hớng dẫn học ở nhà:
+ Phát biểu định luật truyền thẳng của ánh sáng.
+ Làm bài tập 21,22,23,24/4(SBT)
****************************************************************
Trờng THCS Nam Lợi
4
giáo án vật lý 7 GIáO VIÊN : Nguyễn minh đức
Ngày soạn / / 2008 Ngày dạy :./../ 2008

không nhận đợc ánh sáng từ nguồn gốc
truyền tới gọi là vùng tối.
*Thí nghiệm 2
+ Hs làm thí nghiệm 1 và quan sát
theo sự hớng dẫn.
+ Quan sát trên màn chắn để trả lời
câu C
1
GT: ánh sáng truyền thẳng do gặp
vật cản chắn sáng tạo ra phí sau một
vùng không có ánh sáng truyền tới
nên vùng đó tối, vùng còn lại có ánh
sáng truyền tới nên vùng đó sáng.
+ Dựa vào kết quả của C
1
hãy đa ra
nhận xét. HS rút ra nx theo sự hớng
dẫn của sgk
+ Hs làm thí nghiệm 2 theo đúng yêu
cầu
Trờng THCS Nam Lợi
5
giáo án vật lý 7 GIáO VIÊN : Nguyễn minh đức
Nx: Trên màn chắn đặt phía sau vật cản có 1
vùng chỉ nhận đợc ánh sáng từ một phần của
nguồn sáng truyền tới gọi là bóng nửa tối.
II, Nhật thực Nguyệt thực
*Khi mặt trăng nằm trong khoảng từ Mặt trời
đến trái đất thid trái đất xuất hiện bóng tối và
nửa bóng tối.

: chiếu sáng đầy đủ
V
3
: là vùng còn lại
Độ sáng V
1
< độ sáng V
2
< độ sáng
V
3
Vì V
1
: không có ánh sáng truyền tới
V
2
: Nhận đợc ánh sáng từ một phần
của nguồn truyền thống
V
3
:
+ Dựa vào kết quả của C
2
hãy rút ra
nx bằng cách điền vào chỗ trống
trong câu.
Quan sát thiên văn cho biết Mặt
trăng quay quanh trái đất, Mặt trời
chiếu sáng mặt trăng và trái đất.
+ Dựa vào kiến thức vừa tiếp thu đợc

song).
+ Một tờ giấy dán trên mặt 1 tấm gỗ phẳng nằm ngang
+ Một thớc đo góc mỏng
C. Tiến trình dạy học
1. ổn đinh tổ chức
2. Kiểm tra bài cũ
HS1: Thế nào là vùng bóng đen, vùng nửa tối
+ Khi nào xảy ra hiện tợng Nhật thực, Nguyệt thực.
HS2: nhận xét
3, Bài dạy
I. G ơng phẳng
Hình của một vật quan sát đợc
trong gơng gọi là ảnh của một vật
tạo bởi gơng.
II, Định luật phản xạ ánh sáng
*,Thí nghiệm
Hiện tợng tia sáng sau khi tới mặt
gơng bj hắt lại theo hớng xác định
gọi là sự phản xạ ánh sáng, tia sáng
bị hắt lại gọi là tia phản xạ.
* Hoạt động 1: Sơ bộ đa ra khái niện gp.
+ Yêu cầu học sinh đa gơng lên soi và nói xem
đã nhìn thấy gì trong gơng?
+ nhận xét đặc điểm của mặt gơng?
+ Chỉ ra một số vật có bề mặt phẳng nhẵn bóng
có thể dùng soi ảnh của mình?
*Hoạt động 2:
Sơ bộ hình thành biểu tợng về sự phản xạ ánh
sáng.
HS: Làm thí nghiệm theo nhóm để tìm xem khi

GV: Đa ra thông báo
+ Dự đoán xem góc phản xạ quan hệ với góc
tới ntn?
+ Học sinh làm việc theo nhóm để tìm số liệu
so sánh, kiểm tra.
Góc tới i Góc phản xạ i
60
o
45
0
30
0
GV: Làm thí nghiệm với mt trong suốt khác ta
cũng rút ra hai kết luận nh đối với không khí.
DO đó hai kết luận trên đợc coi là nội dung
định luật phản xạ ánh sáng.
HS: + Tìm cách biểu gơng phẳng, tia sáng,
điểm tới, pháp tuyến tại điểm tới.
? Cho học sinh suy nghĩ về tia phản xạ IR
HS: Dựa và định luật phản xạ ánh sáng, cho
học sinh làm C
4
, C
5

4. Củng cố:
+ Qua bài học ta thấy nếu biết gơng phẳng và phơng tia tới vẽ đợc tia phản xạ.
+ Biết gơng phẳng và phơng tia phản xạ sẽ đơck tia tới.
+ Biết phơng tia tới và phơng tia phản xạ vẽ đợc gơng phẳng.
5. H ớng dẫn học ở nhà

*, Thí nghiệm
C
1
GV: Tiến hành thí nghiệm theo gợi ý sau:
Bố trí thí nghiệm nh hình số 5.2 trong đó gơng
phẳng đứng trên mặt bàn nằm gang. Quan sát
ảnh của chiếc đèn pin và viên phấn trong gơng.
+ CHo hai hs chỉ ảnh của chiếc pin và viên
phấn trong gơng.
GV: Vấn đề đợc đặt ra ở đây là ảnh của chiếc
pin, cục phấn tạo bởi gơng phẳng có tính chất
gì?
Để giải quyết vấn đề này em học phần 1.
GV: Ghi bảng mục 1
? Các em hãy dự đoán xem ảnh của chiếc pim
và cục phấn tạo bởi gơng phẳng có hứng đợc
trên màn chắn không.
GV:+ Ghi số lợng dự đoán
+ Các em hãy trả lời C
1
để kiểm tra dự đoán
của mình
Trờng THCS Nam Lợi
9
giáo án vật lý 7 GIáO VIÊN : Nguyễn minh đức
1. ảnh của một vật tạo bởi gơng
phẳng không hứng đợc trên màn
chắn gọi là ảnh ảo.
C
2=

HS: TL
GV: Hôm trớc thầy giáo có dặn mỗi em chuẩn
bị một miếng bìa hình có ghi rõ các đỉnh
A,B,C các em chuẩn bị đủ cha. Hãy dùng
miếng bìa đó làm thí nghiệm theo sự hớng dẫn
sau.
+ Nêu các yêu cầu của thí nghiệm
-Kẻ MN đánh dấu vị trí gơng
-Đánh dấu A và ảnh của A tạo bởi gơng phẳng
+ Cho hs làm 1 phút và ghi kết quả ra phiếu
học tập
+ Hoàn thành C
3
ra phiếu học tập vòng 3 phút.
GV: Xử lí kết quả làm việc của các nhóm.
+ Trong trờng hợp MN AA tại H thì AH và
AH là khoảng cách từ A và A tới gơng
phẳng.
+ Thầy đã kiểm tra sơ bộ kết quả các phiếu học
tập bây giờ những em nào có kết quả giống với
kết quả của 2 phiếu này giơ tay.
+ Từ kết quả C
3
rút ra kết luận gì?
Trờng THCS Nam Lợi
10
giáo án vật lý 7 GIáO VIÊN : Nguyễn minh đức
3, Điểm sáng và ảnh của nó tạo bởi
gơng phẳng cách gơng 1 khoảng
bằng nhau.

và SK.
HS: Dựa vào định luật phản xạ ánh sáng.
? Một em cho biết tại sao đặt mắt ở vị trí này
sẽ nhìn đợc ảnh S
TL: Vì đătk mắt tại đó có tia phản xạ lọt vào
mắt.
GV: để trả lời phần d. Mời 1em kéo dài 2 tia
phản xạ IR, KR ra sau gơng F. Đờng kéo dài
của 2 tia phản xạ cắt nhau tại S
? Tại sao nhìn thấy ảnh S
GV: Ta không nhìm thấy ảnh S vì các tia phản
xạ không truyền từ S ,à truyền từ S tới mắt ta
và các tia phản xạ chỉ có đờng kéo dài qua S.
? Rút ra kết luận gì từ C
4
HS: Trả lời, nhận xét
GV: Cho kết luận cuối cùng
4. Củng cố
+ Nêu 3 tính chất của ảnh tạo bởi gơng phẳng
+ Đọc phần em có thể cha biết
5. Hớng dẫn
Trờng THCS Nam Lợi
11
giáo án vật lý 7 GIáO VIÊN : Nguyễn minh đức
+ Học thuộc phần ghi nhớ ( sgk/17)
+ Làm bt 1,2,3,4, ( SBT)
******************************************************************
Ngày soạn / / 2008 Ngày dạy :./../ 2008
Trờng THCS Nam Lợi
12

so với yêu cầu.
+Học sinh báo cáo kết quả kiểm tra dụng cụ
của các nhóm
GV:+Cho học sinh quan sát tranh vẽ và yêu
cầu thực hành
+Thực hiện thí nghiệm theo đúng yêu cầu:
a, + Thực hiện mỗi em làm, 1 đến 2 lần
+ Ghi kết quả vào báo cáo
+ Các nhóm dừng làm thí nghiệm, dặt báo cáo
lên bàn, hoàn thành yêu cầu b.
HS:+Vẽ mẫu báo cáo
GV: Cho học sinh quan sát h6.2
+Nêu nội dung của bức tranh
+Học sinh đọc các yêu cầu thực hành
+ Lu ý ngời quan sát ngồi cố định gơng phẳng
dịch chuyển theo trục dọc đã vẽ sẵn
+Một bạn quan sát, 2 bạn đánh dấu, 1 bạn dịch
gơng
+Chú ý ghi nhơ kết quả viết báo cáo.
Trờng THCS Nam Lợi
13
giáo án vật lý 7 GIáO VIÊN : Nguyễn minh đức
+ Thay phiên nhau quan sát sao cho mỗi em đ-
ợc quan sát từ 1 đến 2 lần.
+ Cho học sinh làm 10 phút
HS:+ Cho dừng việc thực hành
+Đặt báo cáo ghi kết quả
+ Cho biết tranh vẽ h63 vẽ gì?
+Đọc yêu cầu thực hành.
+ Trả lời câu hỏi, cách vẽ ảnh của 1 điểm tạo

+Giải thích đợc ứng dụng của gơng cầu lồi.
+Mở rộng hiểu biết cho học sinh.
B, Chuẩn bị
1, GV: Soạn giáo án chuẩn bị dụng cụ thí nghiệm
2, Học sinh: Mỗi nhóm chuẩn bị dụng cụ sau
+Gơng cầu lồi
+ Gơng tròn phẳng có cùng kích thớc với gơng phẳng cầu lồi
+Một cây nến
+Một bao diêm
C, Tiến trình lên lớp
1, ổn định tổ cức : Chào hỏi, sĩ số
2, Kiểm tra bài cũ
3, Bài dạy
I.ảnh của vật tạo bời gơng cầu lồi
*, Thí nghiệm- Quan sát
C1
*, Kết luận
ảnh của 1 vật tạo bởi gơng cầu lồi
có tính chất sau
+Là ảnh ảo không hứng đợc trên
màn chắn
+ảnh nhỏ hơn vật
II, Vùng nhìn thấy của gơng cầu lồi
*, Thí nghiệm
GV: Cho học sinh nêu cách bố trí thí nghiệm
+Học sinh làm câu hỏi C1 .
+ Thay cây nến đang cháy bằng một chiếc pin
HS: Quan sát trả lời câu C1
+Là ảnh ảo không hứng đợc trên màn chắn
+ảnh nhỏ hơn vật

vậy chủ động tốc độ và tránh bị tai
nạn.
-Gơng phẳng và gơng lồi đặt cùng vị trí (1 bạn
trong nhóm làm việc này)
-Ghi nhớ vùng nhìn thấy của của 2 gơng trong
đầu.
+Yêu cầu quan sát
-Vùng nhìn thấy của gơng phẳng
-Vùng nhìn thấy của gơng cầu lồi.
HS: Thông báo C2
+ Thống nhất kết quả quan sát
+Hoàn thành kết luận làm cá nhân.
HS: + Cá nhân suy nghĩ C3
+ Trả lời C3
+Nhận xét đi đến thống nhất.
+ Giới thiệu gơng chiếu sau xe máy cũng là g-
ơng cầu lồi.
4, Củng cố
+ảnh tạo bởi gơng cầu lồi có những tính chất gì?
+Nêu 1 số ứng dụng của gơng cầu lồi trong cuộc sống.
5. Hớng dẫn về nhà
+Học thuộc ghi nhớ
+Làm bài tập: 1,2,3,4 <SBT>
********************************************************************
Ngày soạn / / 2008 Ngày dạy :./../ 2008
Tiết 8: gơng cầu lõm
Trờng THCS Nam Lợi
16
giáo án vật lý 7 GIáO VIÊN : Nguyễn minh đức
A, Mục tiêu

+Thí nghiệm yêu cầu làm ntn?
HS: Trả lời đặt ra của GV.
+ Tiến hành thí nghiệm theo đúng yêu cầu
GV: Từ kết quả làm thí nghiệm trả lời C1:
+Lu ý ảnh của cây nến quan sát đợc trong g-
ơng cầu lõm.
+ Khi di chuyển chiếc pin ra xa gơng ta không
nhìn thấy ảnh của chiếc pin trong gơng
GV: + yêu cầu Hs trả lời câu C2
+ Mô tả cách bố trí thí nghiệm. Nêu kết quả so
sánh.
Trờng THCS Nam Lợi
17
giáo án vật lý 7 GIáO VIÊN : Nguyễn minh đức
pin tạo bởi gơng cầu lõm lớn hơn
ảnh ảo của chiến pin toạ bởi gơng
phẳng.
*, Kết luận:
Đặt 1 vật gần gơng cầu lõ nhìn vào
gơng thấy 1 ảnh ảo không hứng đợc
trên màn chắn và lớn hơn vật.
II, Sự phản xạ của ánh sáng trên g-
ơng cầu lõm
1. Đối với chùm tia sáng song song
*, Thí nghiệm
C3
* Kết luận
Chiếu một chùm tia sáng song song
lên một gơng cầu lõm ta thu đợc
một chùm tia sáng phản xạ hội tụ

GV: + Cho học sinh thực hiện 2 yêu cầu của
thí nghiệm
Yêu cầu 1: Điều chỉnh đèn để tạo ra một chùm
sáng phân kì xuất phát từ điểm S ( ở gần gơng)
tới 1 gơgn cầu lõm (h8.4)
YC2: Trả lời câu hỏi C5
+ Từ kết quả thí nghiệm hãy hoàn thành kết
luận
GV: + Mở pha đèn pin ra và cho học sinh quan
sát bóng đèn, gơng cầu lõm.
+ Lắp pha đèn vào thân đèn. Bật đèn sáng và
xoay nhẹ pha đèn để thay đổi vị trí của bóng
đèn so với gơng
HS: TL C6, C7
+ Nhận xét phần trả lời của bạn
GV: C6 gồm 2 yêu cầu
+ Xoay pha đèn đến vị trí thích hợp để thu đợc
chùm phản xạ song song từ pha đèn chiếu ra
+ Giải thích vì sao nhờ có pha đèn mà đèn pin
Trờng THCS Nam Lợi
18
giáo án vật lý 7 GIáO VIÊN : Nguyễn minh đức
vị trí thích hợp ta sẽ thu đợc 1
chùm sáng phản xạ song song, ánh
sáng có thể truyền xa đợc, không bị
phân tán và vẫn sáng rõ.
C7: Ra xa gơng
có thể chiếu ánh sáng đi xa mã vẫn rõ
4. Củng cố
+Làm C6,C7

4. a, Tia tới - đờng pháp tuyến của
gơng tại điểm tới
b, Góc tới
5. ảnh ảo
Độ lớn của ảnh bằng độ lớn của
vật. Khoảng cách từ ảnh đến gơng
bằng khoảng cách từ vật đến gơng.
6. Giống: Đều là ảnh ảo không
hứng đợc trên màn.
Khác: ảnh ảo tạo bởi gơng cầu lỗi
bé hơn so với ảnh ảo tạo bời gơng
phẳng.
7. Kh vật đó ở gần sát gơng thì g-
ơng cầu lõm cho ảnh ảo, ảnh này
lớn hơn vật.
8.
C1: ảnh ảo tạo bởi gơng cầu lõm
không hứng đợc trên màn chắn và
lớn hơn vật
C2: ảnh ảo tạo bởi gơng phẳng
không hứng đợc trên màn chắn và
có độ lớn n bằng vật.
C3: ảnh ảo tạo bởi gơng cầu lồi
không hứng đợc trên màn chắn và
bé hơn vật
9.Vùng nhìn thấy của gơng cầu lồi
Hoạt động 4:
GV:
+ Chia lớp thành 4 nhóm
+Làm các khăm có chứa các câu từ C1 C9

__________________________________________________________________
Ngày soạn / / 2008 Ngày dạy :./../ 2008
Tit 10 - Bài 10: kiểm tra chất lợng chơng I
A, Đề bài
I.Chọn câu trả lời đúng cho các câu hỏi dới đây
1. Khi nào mắt ta nhìn thấy một vật
A. Khi mắt ta hớng và vật
B. Khi mắt ta phát ra những tia sáng đến vật
C. Khi có ánh sáng truyền từ vật đó đến mắt ta
D. Khi giữa vật và mắt không có khoảng tối.
2. Trong môi trờng trong suốt và đồng tính ánh sáng truyền theo đờng nào
A.Theo nhiều đờng khác nhau
Trờng THCS Nam Lợi
21
giáo án vật lý 7 GIáO VIÊN : Nguyễn minh đức
B. Theo đờng gấp khúc
C. Theo đờng thẳng
D. Theo đờng cong
3. Tia phản xạ trên gơng phẳng nằm trong cùng mặt phẳng với
A.Tia tới và đờng vuông góc với tia tới
B.Tia tới và đờng pháp tuyến với gơng
C.Đờng pháp tuyến với gơng và đờng vuông góc với tia tới
D. Tia tới và đờng pháp tuyến của gơng ở điểm tới.
4. Mỗi quan hệ giữa góc tới và góc phản xạ khi tia sáng gặp phơng phẳng ntn?
A. Góc tới gấp đôi góc phản xạ
B. Góc tới lớn hơn góc phản xạ
C. Góc phản xạ bằng góc tới
D. Góc phản xạ lớn hơn góc tới
5. ảnh của 1 vật tạo bởi gơng phẳng
A. Lớn hơn vật

B. Vì gơng cho ảnh rõ hơn
C. Vì gơng cho ảnh ảo rõ hơn
D. Vì đó là gơng cầu lồi cho chùm phản xạ song song.
E. Vì nhò có gơng ta nhìn thấy các vật ở xa.
II. Tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống trog các câu sau
11. Trong nớc nguyên chất ánh sáng truyền đi theo đờng.............................
12. Khoảng cách từ 1 điểm trên vật đến gơng phẳng bằng...................... từ ảnh của
điểm đó tới gơng.
13.ảnh .....................tạo bởi gơng cầu lồi không hứng đợc trên màn chắn.
14.Vùng nhìn thấy của gơng cầu lồi .................. vùng nhìn thấy của gơng phẳng có
cùng kích thớc.
15.Hãy giải thích vì sao lại có thể dùng gơng cầu lõm để tập trung đợc ánh sáng mặt
trời.
16.ảnh ảo của vật vật quan sát đợc trong gơng cầu lồi .................... ảnh ảo của cùng
vật đó quan sát đợc trong gơng cầu lõm.
17.Cho một vật sáng AB đặt trớc gơng phẳng
A.Hãy vè tia phản xạ ứng với tia tới AI.
B. Vẽ ảnh AB của AB tạo bởi gơng phẳng.
C.Gạch chéo vùng đặt mắt để có thể quan sát toàn bộ ảnh của AB.
B, Đáp án và biểu điểm.
I, : 5 điểm 5/10 câu
II, 5 điểm Câu 1- câu 10 /2,5đ.
Câu 17 (1,5 đ)
Câu 15 (1 đ)
Ngày soạn / / 2008 Ngày dạy :./../ 2008
Tiết 11: nguồn âm
A, Mục tiêu
+ Nêu đợc đặc điểm trung của nguồn âm
+ Nhận biết một số nguồn âm thờng gặp trong cuộc sống.
B, Chuẩn bị

3,
*,Kết luận
Khi phát ra âm các vật đều dao
động
HS : đọc phần dầu C2 trong 5 phút
+Đa ra 5 vấn đề nghiên cứu chủa chơng II
+Trả lời câu hỏi C1
+Trả lời câu hỏi C2
kể tên nguồn âm
GV: +Vị trí cân bằng của dây cao su là vị trí
yên nằm trên đờng thẳng.
+ Khi làm thí nghiệm vừa lắng nghe vừa quan
sát.
GV: Có thể thauy 2 cố thuỷ tinh mỏng bằng 2
cái trống
+ Câu 4 ó 3 yêu cầu trả lời đó là : Vật nào phát
ra âm, vật đó có rung động không, nhận biết
bằng cách nào?
+Gợi ý cách kiểm tra: Có thể đặt mẩu giấy lên
mặt trống, hoặc treo quả cầu sát mặt trống.
GV: Thí nghiệm 3 có yêu cầu
YC1:
YC2: Trả lời câu hỏi C5
+Gợi ý cách kiểm tra
+Sờ nhẹ tay vào 1 nhánh âm thoa thấy tay có
cảm giác tê.
+Đặt 1 quả bóng cạnh 1 nhánh âm thoa, quả
bóng này ra.
+ Buộc một que tăm vào nhánh âm thoa gõ
nhẹ, đặt 1 đầu của tăm xuống nớc mặt nớc

giá đỡ).
1 giá thí nghiệm, 1 con lắc đơn có chiều dài là 20 cm, 1 con lắc đơn có chiều dài là 40
cm, 1 đĩa phát âm có vòng lỗ xung quanh, 1 mô tơ 3V-6W một chiều, 1 miếng phim
nhựa, 1 thép lá (0,7 x 15 x 300)mm
C, Tiến trình lên lớp
1.ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ
Câu 1: Các nguồn âm có đặc điểm gì giống nhau
3, Bài dạy
Đvđ: Gv mở một băng hát có 1 bài hát giọng trầm và 1 bài hát có giọng cao cho hs
nhận xét và đi vào giải thích hiện tợng này ở bài học
I, Dao động nhanh, chậm - Tần số
*, Thí nghiệm1
GV: THí nghiệm1 gồm 2 yêu cầu
YC1: Bố trí thí nghiệm nh sgk.
Trờng THCS Nam Lợi
25

Trích đoạn Tiến trình dạy và học 1, ổn định tổ chức Tiến trình lên lớp 1, ổn định tổ chức Tiến trình dạy học 1, ổn định tổ chức Tiến trình dạy và học
Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status