mối quan hệ giữa các chức năng quản trị và thông tin kế toán các phương pháp nghiệp vụ cơ sở trong kế toán quản trị minh họa cụ thể thực tế tại ngân hàng - Pdf 45

MỤC LỤC

LỜI MỞ ĐẦU
PHẦN 1: MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC CHỨC NĂNG QUẢN TRỊ VÀ THÔNG
TIN KẾ TOÁN ............................................................................................................... 1
1.1.

Các ch c năng u n trị ..................................................................................1

1.1.1.

Lập kế hoạch ..............................................................................................1

1.1.2.

Tổ chức và điều hành .................................................................................1

1.1.3.

Kiểm soát ...................................................................................................2

1.1.4.

Ra quyết định .............................................................................................2

1.2.

Th ng tin ế toán ...........................................................................................3

1.2.1.


th ng tin ế toán ................4

n kế hoạch và

toán ..................4

Vai trò của th ng tin ế toán đ i ới ch c năng u n trị ..........................6

PHẦN 2: TRÌNH BÀY CÁC PHƯƠNG PHÁP NGHIỆP VỤ CƠ SỞ TRONG KẾ
TOÁN QUẢN TRỊ ......................................................................................................... 7
2.1.

Vận dụng các phương pháp ế toán trong ế toán u n trị ......................7

2.1.1.

Phươn pháp chứn từ kế toán ..................................................................7

2.1.2.

Phươn pháp tài khoản kế toán .................................................................7

2.1.3.

Phươn pháp t nh iá .................................................................................7

2.1.4.

Phươn pháp tổn hợp c n đối ..................................................................8



Kế toán quản t ị với chức năn lập kế hoạch và

3.1.2.

Kế toán quản t ị với chức năn tổ chức th c hi n ...................................12

3.1.3.

Kế toán quản t ị với chức năn kiểm t a đánh iá ...................................12

3.1.4.

Kế toán quản t ị với chức năn

3.2.

toán ........................11

a quyết định .........................................13

Minh họa các phương pháp nghiệp ụ cơ sở trong ế toán u n trị ......13

3.2.1.

Thiết kế th n tin thành ạn so sánh được ............................................13

3.2.2.

Ph n loại chi ph với nhiều tiêu thức khác nhau ......................................16


kế toán quản t ị, đề tài này tập t un t m hiểu về “M i uan hệ gi a các ch c năng
của u n trị

th ng tin ế toán. Các phương pháp nghiệp ụ chủ yếu sử dụng

trong ế toán u n trị
động ngân h ng”.

minh họa bằng một s

í dụ cụ thể trong thực tế hoạt


GVHD: PGS., TS. N uyễn Thị Loan

Tiểu luận môn Kế toán kiểm toán ngân hàng

PHẦN 1: MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC CHỨC NĂNG QUẢN TRỊ VÀ
THÔNG TIN KẾ TOÁN
1.1. Các ch c năng u n trị
Cho ù mục tiêu hoạt độn c a một tổ chức là

th c n vi c c a các nhà quản

lý là phải đảm bảo các mục tiêu được th c hi n. T on quá t nh theo đuổi mục tiêu
c a tổ chức, các nhà quản lý th c hi n bốn hoạt độn (chức năn ) cơ bản:
 Lập kế hoạch.
 Tổ chức và điều hành hoạt độn .
 Kiểm soát hoạt độn .


Đ y là chức năn cơ bản c a các nhà quản t ị. Chức năn này nhằm t uyền đạt
các chỉ tiêu kế hoạch đã

y

n cho các bộ phận t on

oanh n hi p. Đồn thời tổ

chức hoạt độn tại các bộ phận theo như kế hoạch đã phê uy t. Chức năn này yêu
cầu các nhà quản lý phải liên kết các bộ phận với nhau, sử ụn n uồn lao độn hợp lý
nhằm khai thác tối đa các yếu tố c a quá t nh kinh oanh để đạt được các mục tiêu đã
định. Chức năn này yêu cầu các nhà quản t ị phải sử ụn tổn hợp các th n tin
c a nhiều bộ phận t on

oanh n hi p, các th n tin bên t on và bên n oài, th n tin

định lượn và th n tin định t nh để từ đó phán đoán và th c hi n tốt các quá t nh
kinh oanh theo các kế hoạch,

toán đã

y

n .

Tổ chức th c hi n còn là s kết hợp hài hòa iữa các yếu tố t on quá t nh sản
u t và vai t ò c a các nhà quản t ị để th c hi n các kh u c n vi c theo như kế hoạch
Nhóm th c hi n: Nhóm 6

a t ên cơ chế quản lý tài ch nh và t ách nhi m c a từn cá nh , bộ phận t on một tổ
chức hoạt độn cụ thể.
1.1.4. Ra uyết định
Đ y là chức năn cơ bản nh t c a th n tin kế toán quản t ị. D a vào n uồn
thông tin thu nhập, th n qua ph n t ch chọn lọc th n tin để đưa a quyết định đối với
từn hoạt độn cụ thể c a quá t nh kinh oanh nhằm n n cao hi u quả sử ụn vốn,
tiết ki m chi ph .
Ra quyết định là c n vi c thườn

uyên c a các nhà quản t ị ảnh hưởn đến

kết quả cuối cùn c a oanh n hi p. Vi c a quyết định thườn

a t ên cơ sở tổn

hợp nhiều n uồn th n tin khác nhau, nhưn t on đó th n tin kế toán quản t ị
thườn

iữ vai t ò có t nh ch t quyết định và độ tin cậy cao. Các nhà quản t ị thườn

đứn t ước nhiều phươn án kinh oanh khác nhau. Mỗi phươn án thườn bao ồm
nhiều h thốn th n tin đa ạn như là số lượn , ch n loại, chi ph , lợi nhuận, vốn,
thị t ườn ... Do vậy đòi hỏi kế toán quản t ị phải tổn hợp, ph n t ch và chọn lọc h
thốn th n tin này. T ên cơ sở đánh iá h thốn th n tin o kế toán quản t ị cun
c p để đưa a các quyết định chọn các phươn án tối ưu.

Nhóm th c hi n: Nhóm 6

2


K M TR
V Đ NH
Bốn chức năn này như là nan hoa cho bánh e c a oanh n hi p lu n quay
đều được un quanh t ục “ a quyết định”.
1.2. Th ng tin ế toán
1.2.1. Khái niệm
Th n tin là tập hợp các s ki n, các s ki n này sẽ t ở thành th n tin hữu ch
khi và chỉ khi nó làm thay đổi các quyết định về tươn lai c a n ười nhận nó.
1.2.2. Tính ch t của th ng tin ế toán
 Là th n tin độn về t nh h nh chu chuyển tài sản t on một oanh n hi p, toàn
bộ nội un về hoạt độn sản u t kinh oanh từ kh u đầu đến kh u cuối cùn đều
được phản ánh sinh độn qua các th n tin kế toán.
 Lu n là nhữn th n tin về hai mặt c a mỗi hi n tượn , mỗi quá t nh như vốn,
các khoản tăn , các khoản iảm, chi ph , kết quả lợi nhuận...
Nhữn th n tin này có ý n hĩa

t lớn với vi c ứn

ụn hạch toán kinh oanh

mà nội un cơ bản là độc lập về tài ch nh, l y thu bù chi, k ch th ch vật ch t và t ách
nhi m vật ch t.
 Mỗi th n tin kế toán thu được là kết quả c a quá t nh có t nh 2 mặt: Th n tin
kiểm t a và kiểm t a. V vậy khi nói đến kế toán cũn như th n tin kế toán kh n thể
tách ời hai đặc t ưn cơ bản là th n tin và kiểm t a.

Nhóm th c hi n: Nhóm 6

3



hi n để đạt được mục tiêu đó. Các kế hoạch này có thể ài hay n ắn hạn. Kế hoạch mà
nhà quản t ị thườn lập thườn có ạn

toán. D toán là s liên kết các mục tiêu lại

với nhau và chỉ õ cách huy độn và sử ụn nhữn n uồn l c sẵn có để đạt các mục
tiêu. T on số các bản
tiền o kh n được
hoạch, ù kế hoạch

toán về lưu chuyển tiền t là quan t ọn nh t, v nếu thiếu
t ù oanh n hi p sẽ kh n có khả năn tạo a lợi nhuận theo kế

y

Nhóm th c hi n: Nhóm 6

n

t hợp lý. Do đó, để chức năn lập kế hoạch và

toán
4


GVHD: PGS., TS. N uyễn Thị Loan

Tiểu luận môn Kế toán kiểm toán ngân hàng


iữa kết quả đạt được với mục tiêu đã đề a. Để làm được điều này nhà quản t ị cần
được cun c p các báo cáo th c hi n, có tác ụn như một bước phản hồi iúp nhà
quản t ị có thể nhận i n nhữn
1.3.4. Th ng tin ế toán

v n đề cần phải điều chỉnh cho hợp lý.
uá tr nh ra uyết định

Ra quyết định kh n phải là một chức năn

iên bi t mà là s kết hợp cả ba

chức năn lập kế hoạch, tổ chức th c hi n, kiểm t a và đánh iá, t t cả đều đòi hỏi
phải có quyết định. Phần lớn nhữn th n tin o kế toán cun c p nhằm phục vụ chức
năn

a quyết định.
Để có th n tin th ch hợp, đáp ứn cho nhu cầu th ch hợp c a quản lý, kế toán

quản t ị sẽ th c hi n các n hi p vụ ph n t ch chuyên m n v nhữn th n tin này
thườn kh n có sẵn. KT T sẽ chọn lọc nhữn th n tin cần thiết, th ch hợp ồi tổn
hợp, t nh bày chún theo một t nh t

ễ hiểu nh t, và iải th ch quá t nh ph n t ch

đó cho các nhà quản t ị.
KT T kh n chỉ iúp các nhà quản t ị t on quá t nh a quyết định kh n chỉ
bằn cách cun c p th n tin th ch hợp mà còn bằn cách vận ụn các kỹ thuật ph n
t ch vào nhữn t nh huốn khác nhau, để từ đó nhà quản t ị l a chọn, a quyết định
th ch hợp nh t.


toán c a oanh

n hi p (tổ chức). Th n tin đưa a cho các nhà quản t ị phải đầy đ , t ánh kh n đún
mục tiêu đề a

y nên nhữn quyết định và thay đổi sai lầm c a nhà quản t ị oanh

n hi p. Tóm lại, chún ta phải lên kế hoạch, mục tiêu, quy định õ àn về h thốn
th n tin kế toán. Tổ chức bộ máy hoạt độn phải phù hợp với lĩnh v c c a oanh
n hi p (tổ chức). T on quá t nh hoạt độn và vận hành, nhà quản t ị phải

y

n

các báo cáo phù hợp cho chức năn c a m nh. Và phải đưa a các quyết định thay đổi
phù hợp nhằm

y

n cho oanh n hi p m nh một h thốn th n tin kế toán hi u

quả.

Nhóm th c hi n: Nhóm 6

6



như chứn từ hướn

ẫn. Điều này đã tạo nên s khác bi t iữa th n tin c a kế toán

quản t ị với th n tin c a kế toán tài ch nh như đề cập ở phần t ên.
2.1.2. Phương pháp t i ho n ế toán
Để có số li u một cách chi tiết, phục vụ quản t ị oanh n hi p, kế toán quản t ị
phải sử ụn nhữn tài khoản chi tiết đáp ứn yêu cầu quản t ị từn chỉ tiêu cụ thể.
T on th c tế kế toán quản t ị mở chi tiết thêm các tài khoản c p 3, c p 4… và chi tiết
các tài khoản theo từn địa điểm phát sinh chi ph , từn loại sản phẩm, hàn hóa, ịch
vụ… Các oanh n hi p căn cứ vào h thốn tài khoản kế toán Nhà nước ban hành cho
kế toán tài ch nh để mở các tài khoản chi tiết và tổ chức mã hóa h thốn tài khoản
phục vụ cho kế toán quản t ị.
2.1.3. Phương pháp tính giá
T on kế toán tài ch nh, phươn pháp t nh iá được vận ụn theo các n uyên
tắc, chuẩn m c quy định thốn nh t c a mỗi quốc ia để t nh bày các th ng tin trên
báo cáo tài ch nh một cách thốn thốn nh t. Đối với kế toán quản t ị, vi c t nh iá các
loại tài sản man t nh linh hoạt cao hơn và ắn với mục đ ch sử ụn các th n tin về
iá theo yêu cầu quản t ị oanh n hi p. Các ữ li u để t nh iá kh n chỉ căn cứ vào
các chi ph th c tế đã phát sinh mà còn

a vào s ph n loại các chi ph th ch hợp cho

từn quyết định cá bi t, đặc bi t là các quyết định man t n n ắn hạn. Như vậy, phạm

Nhóm th c hi n: Nhóm 6

7



quyết định nội bộ c a nhà quản t ị. Bên cạnh nhữn th n tin đã được thiết kế theo
nhữn n uyên tắc chuẩn m c kế toán ưới ạn báo cáo tài ch nh, nhà quản t ị cần có
nhữn th n tin cụ thể, chi tiết, thườn

uyên, kịp thời th ch hợp để a quyết định.

Nhữn th n tin này thườn kh n có khu n mẫu sẵn, o đó kế toán quản t ị phải vận
ụn các phươn pháp n hi p vụ để ử lý các ữ li u bên t on và bên n oài oanh
n hi p để thiết kế thành ạn th n tin phù hợp với nhu cầu c a nhà quản t ị. Các
phươn pháp n hi p vụ cơ sở sử ụn t on kế toán quản t ị:
2.2.1. Thiết ế th ng tin th nh dạng so sánh được
Do các số li u thu thập được c a các quá t nh hoạt độn c a oanh n hi p ời
ạc và kh n đồn ch t. V vậy để các th n tin cun c p có ý n hĩa, kế toán quản t ị
phải thiết kế thành nhữn

ạn có thể so sánh được (đưa chún về một ạn đồn

ch t). Mặt khác, th n tin phục vụ cho nhà quản t ị sẽ t có tác ụn nếu thiếu các tiêu
chuẩn để so sánh.
V

ụ: Kế toán quản t ị thiết kế th n tin ưới ạn so sánh ồi th c hi n so

sánh với kế hoạch, so sánh với oanh n hi p cùn quy m , oanh n hi p cùn n ành,
so sánh các phươn án kinh oanh…
2.2.2. Phân loại chi phí

Nhóm th c hi n: Nhóm 6

8

ữ li u đã có và mối quan h đã ác định. Các phươn

ụn t on quá t nh lập kế hoạch và theo õi th c hi n kế

hoạch.
Kế toán quản t ị cũn có thể cun c p th n tin theo ạn đồ thị v đồ thị là
cách thể hi n õ nét và õ àn nh t mối quan h và u hướn biến thiên c a th n tin.
2.3. Đặc thù của phương pháp ế toán u n trị
Phươn pháp kế toán quản t ị cũn là phươn pháp kế toán nói chun , nhưn
có các đặc điểm iên để phù hợp với t nh ch t th n tin c a kế toán quản t ị, đó là :
 T nh đặc thù nội bộ c a các s ki n.
 T nh linh hoạt, t nh th ch ứn với s biến biến đổi hàn n ày c a các s ki n.
 T nh ch t phi tiền t được chú t ọn nhiều hơn t on các chỉ tiêu báo cáo.
 T nh

báo nhằm phục vụ cho vi c lập kế hoạch.

 T nh pháp lý đối với tài li u ốc và t nh hướn

ẫn ở th n tin t ên báo cáo

quản t ị.
 Kh n có t nh chuẩn m c chun .
Nội un này man t nh đặc thù c a từn

oanh n hi p, nhưn có thể khái quát

thành các nội un sau :
 Kế toán chi tiết tài sản cố định:



oanh n hi p, theo yêu cầu

hạch toán nội bộ.
 Lập các báo cáo nội bộ theo định kỳ ( o các nhà quản lý oanh n hi p quy định
và báo cáo nhanh theo yêu cầu đột u t để phục vụ yêu cầu a quyết định c a
các nhà quản lý t on

oanh n hi p).

 Thu thập và ử lý th n tin để phục vụ yêu cầu a các quyết định n ắn hạn và
ài hạn.
 Lập

toán để phục vụ chức năn

Nhóm th c hi n: Nhóm 6

iám sát quá t nh sản u t kinh doanh.

10


GVHD: PGS., TS. N uyễn Thị Loan

Tiểu luận môn Kế toán kiểm toán ngân hàng

PHẦN 3: MINH HỌA TRONG HOẠT ĐỘNG KINH DOANH NGÂN HÀNG
3.1. Minh hoạt m i uan hệ gi a các ch c năng u n trị
3.1.1. Kế toán u n trị ới ch c năng lập ế hoạch


chỉ tiêu huy động

n năm 2015

ngân h ng TMCP C ng Thương chi nhánh Tây Ninh
Đơn vị t nh: tỷ đồn
V n huy động

Phòng
Kế hoạch

2014

2013

2012

2011

2010

P.KHDN

1500

1205

1000


810

780

P.Thị Xã

258

230

198

167

146

129

P.Cầu uan

193

172

154

131

115



238

213

181

160

P.Tân Biên

267

239

215

196

176

160

P.Tân Châu

370

328

295

c p cho iám đốc báo cáo ư nợ quá hạn ưới 10 n ày c a từn cán bộ và anh sách
các khách hàn lớn thườn

uyên nằm t on

iai đoạn ần cuối thán và cuối quý.

anh sách này theo n ày, và thườn vào

iám đốc t ên cơ sở báo cáo này, và iải t nh

c a các cán bộ mà sẽ a quyết định cụ thể đối với từn cán bộ, có bi n pháp để đốc
thúc cán bộ phải t ch c c iảm ư nợ quá hạn ưới 10 n ày c a m nh như iới hạn
mức ư nợ quá hạn ưới 10 n ày tối đa cho mỗi cán bộ t n ụn , và quy định mức t ừ
lươn cho mỗi cán bộ nếu vi phạm quy định đã đưa a. Đồn thời với các khách hàn
t on

anh sách báo cáo, sẽ em ét lại t nh h nh tài ch nh, t iển vọn phát t iển t on

tươn lai để đưa a quyết định thu nợ, hạn chế cho vay, hoặc ặp ỡ , tư v n, tăn
cườn đ n đốc để khách hàn t ả lãi đún hạn đối với các khách hàn tốt.
3.1.3. Kế toán u n trị ới ch c năng iểm tra đánh giá
Để theo õi t nh h nh th c hi n so với kế hoạch đã đề a, kiểm toán quản t ị
định kỳ hàn tuần cun c p báo cáo số ư nợ, tiền ửi th c hi n, đặc bi t là vào cuối
thán , cuối quý, vi c cun c p các báo cáo này thườn

iễn a hằn n ày. Đồn thời,

kèm theo n uyên nh n biến độn t nh h nh th c hi n để iám đốc có bi n pháp ch n
chỉnh hoặc điều chỉnh kế hoạch cho phù hợp. Đối với các phòn có ư nợ iảm đột


Kế

Thực

% Kế

hoạch

hiện

hoạch

hoạch

hiện

hoạch

P.KHDN

1500

1275

85

2300

1840


95

250

240

96

P.Cầu uan

193

218,09

113

125

120

96

P.Bàu Năn

140

124,6

89


175,75

95

P.Tân Châu

370

336,7

91

320

294,4

92

P.Katum

236

259,6

110

230

207

n cư, ph n t ch cơ c u

báo phát t iển oanh thu, lợi nhuận qua

các năm,… kèm theo các iải th ch, hi chú õ àn để iúp iám đốc ra quyết định.
3.2. Minh họa các phương pháp nghiệp ụ cơ sở trong ế toán u n trị
3.2.1. Thiết ế th ng tin th nh dạng so sánh được
Kế toán quản t ị cun c p th n tin vốn huy độn và ư nợ c a các phòn theo
cùn đơn vị, đồn thời th c hi n so sánh số li u th c tế so với số kế hoạch cả về iá t ị
Nhóm th c hi n: Nhóm 6

13


Tiểu luận môn Kế toán kiểm toán ngân hàng

GVHD: PGS., TS. N uyễn Thị Loan

tuy t đối và tỷ l phần t ăm kế hoạch, iúp cho iám đốc có thể sử ụn thuận ti n, ễ
dàng.
Tại N n hàn TMCP Đầu tư và Phát t iển Vi t Nam, phòn kế hoạch tổn hợp
là bộ phận tổn hợp số li u về t nh h nh hoạt độn kinh oanh c a Chi nhánh và lập
báo cáo hàn n ày, hàn tuần, hàn thán , hàn quý và năm để Ban lãnh đạo nắm
được t nh h nh và đưa a chỉ đạo t on các cuộc họp định kỳ tại Chi nhánh.
 Báo cáo nhanh hằn n ày thể hi n các số li u cuối n ày và số li u b nh qu n về
huy độn vốn, ư nợ theo đối tượn : khách hàn cá nh n, khách hàn

oanh

n hi p, định chế tài ch nh; theo kỳ hạn: kh n kỳ hạn, n ắn hạn, t un và ài


3.2.2. Phân loại chi phí ới nhiều tiêu th c hác nhau
Do kiểm soát chi ph là một t on nhữn hoạt độn c a nhà quản t ị nên cần có
cách thức ph n loại chi ph và cun c p th n tin ph n loại chi ph sao cho hữu ch và
th ch hợp với nhu cầu c a nhà quản t ị.
Tại h thốn N n hàn TMCP C n Thươn Vi t Nam, Kế toán quản t ị ph n
chia chi ph thành định ph và biến ph để ph n t ch oanh thu và chi ph từ đó ác
định lợi nhuận thu được. V

ụ như các chi ph về chi ph tiền lươn , chi ph kh u hao

tài sản cố định, chi phí đi n, nước, văn phòn phẩm,… hầu như kh n biến độn
nhiều. Các chi ph về chi ph tiếp khách, chi ph chăm sóc khách hàng VIP, chi phí
mua vốn từ T ụ sở chính,… Kế toán quản t ị tổn hợp, báo cáo các chi phí này cho
iám đốc đồn thời ước t nh các khoản thu như tiền lãi vay, oanh thu bán vốn cho
T ụ sở chính, thu ph

ịch vụ,… đưa a các báo cáo về lợi nhuận để iám đốc em ét

đưa a các quyết định tăn hay iảm mức lãi su t cho vay, mức thu ph

ịch vụ, th c

hi n các chươn t nh khuyến mãi… T ên cơ sở c n đối oanh thu, chi ph nhằm iúp
iám đốc đưa a nhữn quyết định kinh oanh hi u quả.
T on h thốn N n hàn TMCP Đầu tư và Phát t iển Vi t Nam, các chi
nhánh th c hi n hạch toán điều chuyển vốn nội bộ với T ụ sở ch nh theo phươn thức
điều chuyển vốn nội bộ (Fun T ansfe P icin ). Theo phươn thức này, Chi nhánh
huy độn vốn từ n uồn tiền ửi


hoạch lợi nhuận, bộ phận phụ t ách sẽ th c hi n ước lượn thu nhập theo c n thức:
 (N M) Thu nhập HĐV =
 (NIM)Thu nhập cho vay =
Với một nền khách hàn sẵn có, từ vi c ước lượn huy độn vốn và ư nợ b nh
qu n cùn với một mức tỷ l lợi nhuận yêu cầu sẽ t nh a được thu nhập từ hoạt độn
t n ụn và huy độn vốn để từ đó ph n iao chỉ tiêu cho các phòn .
3.2.4. Thiết ế th ng tin dưới dạng các báo cáo đặc thù
Tại N n hàn TMCP C n Thươn , kế toán quản t ị cun c p báo cáo về t nh
h nh nợ

u c a n n hàn cho iám đốc, từ đó iám đốc có quyết định ử lý phù hợp.

Một báo cáo về t nh h nh nợ

u bao ồm về số nợ

u c a từn phòn , th ng tin chi

tiết từn khách hàn , th n tin về khoản vay, về tài sản bảo đảm, tiến độ ử lý,…
iám đốc chi nhánh t ên cơ sở báo cáo này, sẽ có quyết định ử lý phù hợp đối
với từn t ườn hợp. Đ n đốc cán bộ ử lý t ch c c ặp ỡ, t ao đổi, vận độn khách
hàng hợp tác để nhanh chón

iải quyết nợ

u. Đối với khách hàn

ặp khó khăn về

t nh h nh tài ch nh nhưn có thi n ch và khả năn t ả nợ th tạo điều ki n để khách

18


Tiểu luận môn Kế toán kiểm toán ngân hàng

GVHD: PGS., TS. N uyễn Thị Loan

H nh 6: Minh họa một loại báo cáo ề chi phí u n lý c ng ụ tại một chi nhánh
BIDV

3.2.5. Vận dụng các phương pháp ế toán trong ế toán u n trị
 Phương pháp ch ng từ ế toán
N oài các chứn từ, n chỉ th n thườn , n chỉ quan t ọn sử ụn t on các
n hi p vụ kinh tế phát sinh iao ịch với khách hàn , tại các Chi nhánh Ngân hàng
TMCP Đầu tư và Phát t iển Vi t Nam còn sử ụn các loại chứn từ về các n hi p vụ
kinh tế nội bộ.
D a t ên các văn bản t on nội bộ h thốn N n hàn TMCP Đầu tư và Phát
t iển Vi t Nam, các chi nhánh t

y

n định mức chi tiêu phù hợp với quy định và

tình h nh th c tế. Tại Chi nhánh ban hành các loại văn bản về định mức thanh toán
c n tác ph , định mức văn phòn phẩm, định mức sử ụn tiền đi n thoại hàn thán .
Để thanh toán cho các khoản chi tiêu nội bộ như vậy, các chứn từ và vi c thu thập,
kiểm t a, ử lý, lu n chuyển được ác lập theo cách iên , nhằm đảm bảo cun c p các
th n tin cụ thể, nhanh chón và th ch hợp cho vi c a các quyết định quản t ị.

Nhóm th c hi n: Nhóm 6

V ụ, ứn với tài khoản c p 2 đầu 43 – Thu ph
tài khoản con c p 6 như sau:
43
4301
430101
430101001
430101003

ịch vụ có 10 tài khoản con c p 4, 23

THU PHÍ DỊCH VỤ
Thu phí dịch ụ thanh toán
Thu phí dịch ụ thanh toán
Thu ph ịch vụ thanh toán
Thu ph ịch vụ chuyển tiền kiều hối

Nhóm th c hi n: Nhóm 6

21


Tiểu luận môn Kế toán kiểm toán ngân hàng

430101004
430102
430102001
430103
430103001
430104
430104001

430302003
430398
430398001
4304
430401
430401001
430401002
430401003
4305

GVHD: PGS., TS. N uyễn Thị Loan

Thu ph ịch vụ thanh toán biên mậu
Thu phí dịch ụ u n lý tiền mặt
Thu ph ịch vụ quản lý tiền mặt
Thu phí dịch ụ thanh toán bù trừ
Thu ph ịch vụ thanh toán bù t ừ
Thu phí dịch ụ thanh toán hoá đơn
Thu từ ịch vụ thanh toán hóa đơn đối với KH là oanh n hi p và tổ chức
Thu từ ịch vụ thanh toán hóa đơn đối với KH là cá nh n
Thu từ ịch vụ thanh toán hóa đơn đối với KH là ĐCTC
Thu phí dịch ụ thanh toán hác
Thu ph ịch vụ thanh toán khác đối với ĐCTC
Thu ph ịch vụ Thanh toán khác đối với Doanh n hi p và Tổ chức
Thu phí ịch vụ Thanh toán khác đối với Cá nh n và Hộ ia đ nh
Thu phí dịch ụ ngân uĩ
Thu từ dịch ụ ngân uỹ
Thu từ ịch vụ n n quỹ đối với ĐCTC
Thu từ ịch vụ n n quỹ đối với Doanh n hi p và tổ chức
Thu từ ịch vụ n n quỹ đối với , Cá nh n và Hộ ia đ nh


22



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status