Ôn tập Chương I. Phép nhân và phép chia các đa thức - Pdf 45

KÍNH

CHĂM

THẦY

NGOAN

MẾN

HỌC

BẠN

GIỎI

TiÕt 19. «n tËp ch¬ng I
Gv: Hoµng ®×nh quúnh


NỘI DUNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
NHÂN ĐƠN THỨC, ĐA THỨC.
CÁC HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ.
PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ.
CHIA ĐA THỨC


NỘI DUNG ÔN TẬP TIẾT 1
PHÉP NHÂN ĐƠN THỨC, ĐA THỨC.
CÁC HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ.


?2
2) ( A
? )(A - B?) = A?2 – B2
3) (A + B

? )3 = A3 + 3A2B
? + 3AB2 + B3
4) (A + B
5) ( A? - B )3 = A3 - 3A2B + 3AB2 - B?3
6) ( A + ?B )( A2 – AB + B2) = A3 + B?3
7) ( A - B )( A2 + AB + B2) = A
?3– B3


TIẾT 19. ÔN TẬP CHƯƠNG I
(TIẾT 1)
A. LÝ THUYẾT:
I-Nhân đơn thức, đa thức:
1. Quy tắc nhân đơn thức với đa thức: (sgk - 4)
2. Quy tắc nhân đa thức với đa thức: (sgk - 7)
II. Những hằng đẳng thức đáng nhớ:
* Bẩy hằng đẳng thức đáng nhớ: (sgk - 16)
B. BÀI TẬP:
Bài tập 1: Làm tính nhân:
a) 5x2.(3x2 – 7x + 2)

b) (2x2 – 3x).(5x2 – 2x + 1)

= 5 x 2 .3x 2 − 5 x 2 .7 x + 5 x 2 .2
= 15 x 4 − 35 x3 + 10 x 2

2x….) = …….+ 8
x + 2) ( x29y–2 2x +
2
d)
4x
- …. = (……+ 3y ) ( 2x – 3y )
Bài tập 3: Cho biểu thức:
A = (2x + 1)2 + (3x. -1)2 + 2 (2x + 1)(3x -1)
Tính giá trị của A tại x = 2
Giải:

Ta có: A = (2x + 1)2 + (3x -1)2 + 2 (2x + 1)(3x -1)
A = (2x + 1)2 + 2(2x + 1)(3x -1) + (3x -1)2
A = [(2x + 1) + (3x -1)]2
A = (2x + 1 + 3x -1 )2 = (5x)2 = 25x2
Thay x = 2 vào A ta được: A = 25.22 = 25.4 = 100
Vậy với x = 2 thì giá trị của A = 100


Bài tập 4: Tìm x, biết:
2x.(3x - 5) – (x - 3).(5x - 1) – (x + 2)2 = 11
Giải
Ta có: 2x.(3x - 5) – (x - 3).(5x - 1) – (x + 2)2 = 11
=> 6x2 – 10x – (5x2 – x – 15x + 3) – (x2 + 4x + 4) = 11
=> 6x2 – 10x – 5x2 + x + 15x - 3 – x2 - 4x - 4 = 11
=> 2x – 7 = 11 => 2x = 18
=> x = 9


Củng cố

Ta thÊy:x2 -2xy + y2 + 1
= (x2 -2xy +
y=2)+
1 2+ 1
( x-y)
V× ( x-y)2 Víi mäi x, y
≥⇒
0 ( x-y)2+ 1 >Víi
0 mäi sè thùc x,





Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status