Phát hiện v định lượng sự pha trộn của các loại dầu mè với dầu thực vật bằng phương pháp sắc ký khí và phân tích dữ liệu đa biến - Pdf 45

I.

............................................................................................................ 1
1.1 S

G -Chromatography (GC). ...............................................................1

P

(G ) .............................................................................................................2

Đ

...............................................................................................................4
.............................................................. 6

P

(P

) .................................................................................6

( NN) ..............................................................................................9
2.3 P

ì

ể (PLS): .......................................................................................12





ậ ..........................................................................................................................15

3.3.1 Thành ph n acid béo của mẫu .....................................................................................................15
3.3.2 Phân tích thành ph n chính .........................................................................................................16
3.3.3 P

( NN) .........................................................................18

3.3.4 Phát hi n và phân lo i d
3.3.5 X

đị

......................................................................................20

ng d u mè trong hỗn h p ................................................................................21

3.3.6 Phát hi n d u mè pha tr n với hỗn h p nhi u thành ph n ..........................................................23
ậ ..............................................................................................................................................25

3.4

IV. CẢI TI N CHẤ
4

Gớ

NG DẦU MÈ B


4

P

( NOV ) .................................................................................................31
ô

4.3.3 Trích ly bằ
4

4

ả ă

ờng ...................................................................................33

ng oxy hóa .............................................................................................................33

4.3.5 Phytosterols and tocopherols .......................................................................................................34
4

..................................................................................................................................... .35

4.3.7 Phân tích thành ph n chính (PCA) ..............................................................................................36
ậ ..............................................................................................................................................37

4.4







Đ











G

ịP



M



Mô ì



T

..................................................................................................................... 10
R

........................................................................................................................ 11



ậ .............................................................. 16

SOM ủ



M ........................................................................................... .4

n acid béo trong d u th c vật........................................................................ 17

ả đ SOM ủ



P



Mô ì

ẫu d u ..................................................................................................... 18

SOM (

( NOV ) .................................................................................................. .32




4 Sả



H

ng d

đ

c bằ

......................................... 32

ng chất ch ng oxy hóa của d u mè ở

.................... 33

Bả
Đị
ng tocopherol và phytosterols trong d
đ c chi t xuất bằ
nhau. ............................................................................................................................................................ 34
Bảng 7. K t quả đị
ng axit béo của d


Mass Spectrometry

NPD

Nitrogen Phospho Detector

TCD

Thermal Conductivity Detector

PCA

Principal component analysis

ANN

Artificial neural network

PLS

Partial least square

RBF

Radial basis function

SOM

Self-organizing map


N

đ

ô

ê
đ

(

)


ó

c





H





ấ ,…)





ó



ô

ủ ô

ê



- headspace)

q ả
(

)

ĩ

đ

,

óđ ờ


đó,

S đ

,

để đ

đ

đó S

đ .

ó



- Lò


đ n






ĩ


) Mẫu khi qua c t này sẽ đ

t tách khỏi c

tín hi u nhậ đ



as-Chromatography (GC).

q ả (
-

)

ĩ

đ


-100m.
1

(

-

µ ),


đ

ò ẫ

D
), đ

ò

ó



(T D-Thermal Conductivity Detector),

D-

D

(FPD-Flame Photomet

), đ

òq

ò NPD (NPD-N

ó

P

,

ả ,… đ

đ ,
đ ,

đ

ô



ê quan

, ử

ô

q ả


S

, ữ
đ



ô



đ

đ

ò

đị

h

q
đ

ủ G

để

đị



(

ó

M )

M


M

ó

ó




ỏ,

để
,

đ

ả,đ

q ả

ò , ị



G đ



ả ă




) L

-

đ



đ

đ

để

q ả

đị

M





GC.
ô
M



ở H



,N

ê

,

ĩ

M

ò


ô

đó ó



đủ để

đ



đờ đ









M
ử ở

đ

(

ó ,

đ


đ

,


ê đ

, ID đ

,





đ

ô

,

đ



ử ( ID)
ă

ử H2 –



ê ,

để

N




, ữ

để

M

M







đ

ò

đậ

,

ô
ó



đị
3



khôn



(
đ

ê

N





)

đị




ả ó

ê




ẫ ,

ê

G

ID



đ

ê
ớ G

ử ữ
ô

ô





ô

để

ó



đị

ể đ


G

đ

ì

ể đ
4

, ả



M

Q

,

ê


nh


Ư để

đị



M

ẽ ị

, SRM để

đ

ê

V)

ó

,



ê
ớ (


đị




ID để



),



ửq


(



TG

M

TG (
P ả




Đ








E

ậ đ đ







ác phương pháp đi u chế
ó







ể đ

,






ó

q

ó đ

ớ đ

4-4


ờ,


đ

ớ q

ô ô

đ









ô

2,

ă
đ






để

ì
ấ ủ



ể ử





q

Tỷ


ó

,M …



AlCl3,
,q



đ




c ác ba
X

đ






N OH
,
H



4 -600


5

-




ò


ó

ă



N OH



ẩ ,

ò
l bằng

c ác a i sau đ s d ng





,



ă

đ

ê đ

ả ă



đ

đ
ô


4

(

đị


ó

đị

ê










M

ă

ể đ

N



ó

q




ò

,
ì

ì

q ả



Q

ò
ớ q

OH

ó



đ


q

ó



ẫ đ

II.
hương pháp ph n ch h nh phần ch nh
hái niệ
P



( ấ
ừ ậ
(P )

đ

ử)

ô




ì



6






đ



đ



đ

ê

ê q



ó
đ

ó



huậ






ô

án

P









ớ,đ




ô



đó



đ





Mỗ





đ









ớ (P

)


,

ô




ê

ẽ ì
ả (

P )






đ

ô
ê

(P

đ

),

ô

ó





ì




),

P





ô






(


L

ó

P




đ

ủ ậ



đ

T ô

q ả ủ ậ



đ

ê

ì



đ
,

đ




8

đ
ê






đ



,

đ

đ

P

P



P đ

ó ,4 P đ

nh G
ịP
ng d ng của
Gả

L






L



,P

S

, ừ
óả

đ

,P

V

đ

ó ê q

ê q

ì ị ê

q





ó

T


đ

ó ê
Từ ậ
ô

ê P
ấ ớ







hái niệ



q



ô

đ

ô

M



ẽ ẫ đ

ì ậ



đó





để




ô

NN


ờ,đ





nh
N



ả ử óN ữ

ê đ ờ

ê đ ờ

ấ, ấ







đ


đ ờ

N





q


ì



,

đ




ó

ả q

ạng nơ n nh n ạ

đ

đ

ấ,

ẽở

ô




ẽ óN

ịđ

Đ ờ





ác

),


ó

ừđ

q ả




đ

ịđ





M

đ



,

ì

ớ Nđ ờ






đ


đó Từ đó

ô


đ



ểđ
ê

ê


đ

ô



đ


M

ộ lớp

ò
ó





đ




ê





G

nh

đ

để



q
M
ì

đ

NN



đị

ò


ô
đò

đ

ô





đ

đ


ó
NN ó



ó


q
đị



,



đị

ô





NN




T ờ


ó



để ử

để

ì

, đò

ê





(P



,M

,

+…)


2.3 hương pháp b nh phương i thi u (PLS):
Trong nghiên c u khoa h ,
ờng phải vẽ đ thị ph thu c củ đ
đ

(

ng x d a vào các c p giá trị th c nghi

có thể

đ ờng th ng ho

Toán h c di n tả đ

,

ng y vào

), đ thị biểu di n s ph thu c này

đ ờng cong. Nảy sinh vấ đ là ta mu n có m t biểu th c

đ ờng th c nghi m này sao cho càng phù h p càng t t. Có m t s

để đ ì

p vớ đ ờng th c nghi


III.









đ

Nghiên c

để xây d

c th c hi


ô ì

xây d
ê
đ



c xây d



ẫ đ đ

ấ ới 5 lo i d u th c vật. Các k t quả d đ
12

c chuẩn


thấy giới h n phát hi n t i thiểu là 5% trong tỷ l pha tr n và r2 từ ,
ĩ

t công c có giá trị để phát hi

đ n 4,29%, có

đị

ng s pha tr n

của d u mè.
3.1 Giới thiệu
D u mè, là m t lo i d u th c vật có ngu n g c từ h t mè, có nhi u ở Trung Qu
ớc châu Á khác.Trên thị
đ

vi c làm giả d

ờng, d u mè chi m ph n lớn, tuy nhiên vì l i nhuận mà
n ra trong thời gian qua.(Seo và c ng s , 2010).Ở Trung
đ


đ ng vẫn còn t n t

'H i ch

đ

…(D

-

đ i với s c

a ti

T

của ng đ c th c phẩm do tiêu th d u ô liu có chấ

ô

N ',

đ t bùng phát

ng thấp pha tr n với d u h t cải

d u (Ortega-Benito,1992). Kỹ thuật phân tích này c n thi t để kiểm soát d

ê

này có những h n ch kể từ khi s khác bi t giữa quang ph của các lo i d u có ch a
ờng h p nhữ

cùng các axit béo, khá nhỏ. Trong nhi
phát hi
(S

đ

ô
đ

c s pha tr n. Mỗi lo i d u th c vật có thành ph

,H

, &G

,

s c ký có thể phát hi n d
bằ

) D đó,

định các acid béo bằng p
V

c ký lỏng (LC) ho c s



Geladi Kowalski, 1986. Tuy nhiên, s phân bi t s pha tr n của d u mè là không d dàng
(D

bởi vì d u th c vật có thành ph n quang ph triacylglycerol h
Vì ậ



ó
đ

M

ă để

để xây d ng ra cách phân bi

để
S



)

định tỷ l pha tr n của d u giả.
đ

ới d u mè tinh


d u.
3.2 Nguyên liệu v phương pháp
gu n liệu
Phân tích các mẫu d u, d u mè (6 mẫ , đ tinh khi t, ở các khu v
,

Henan, Shandong, Jilin, Hunan và Hubei) từ
tinh khi t, ở các khu v
đ

H

,ở
(4

,S

H

,S

,S

u h t cải (3 mẫ , đ
)

(

,L



đị

,

đ

c mua ở

đị

ng s pha tr n của d u mè với các lo i d u th c

vật khác, c n chuẩn bị hỗn h p của các lo i d u mè nguyên chất với mỗi m t lo i d u
đ

th c vật tinh khi t. D u tr n với t l d u th c vật khoả
d u th c vật, sáu hỗn h
các mẫu d u pha tr
đ

đ

đ đ

,

c chuẩn bị với tỷ l

,


đ đ

c chuẩn bị theo

, 1987). Vi c phân tích các acid béo methyl ester (FAME)

(

d a vào s

,

N) đ

đ u dò ion (FID) và m t c t

c trang bị với m

BPX-70 (30m x 0,32mm, dày 0,25 µm) (Agilent Technologies và c ng s ). Nhữ

đ u

đ 180 0C, 230 0C và 2300C.

ki

để phân tích: c t s c kí, vòi

T


746 mẫu các lo i d u th c vậ đ

đ



ủa các 10 axit béo c

thể là myristic (C14: 0), palmitic(C16: 0), palmitoleic (C16: 1), stearic (C18: 0), oleic
(C18: 1), linoleic(C18: 2), linolenic (C18: 3), eicosenoic (C20: 1), behenic (C22: 0)
ă

vàerucic (C22: 1). Tỷ l ph
đ i di n cho mẫ

D



đ i di

ời bi n, và 1x10 vector

P

SOM để đ u tra s

giữa các nhóm



ê
đ



q ả,
đ đ


ô ì

ô

LI SVM (Đ i h c Qu

Đ L

, ă

),

,

PLS đ

c th c hi n sử d ng
đ của SOM

Matlab 2006a (MathWorks, USA). SOM và SVM là th c hi n với s


đ



(



nh ph

O WHO,

)

Trong hình.9, D u h t bông và d u c có tỷ
ó

so với các lo i d
axit oleic chi

D

,

trong d u mè và d u c , trong khi các lo i d



h

đậu nành, và

u h t cải và d

N

,

ng axit

D

u so với các lo i d
ởng không ch bở

,

ò

ì

,

, khí hậ

đ u

ki n ch bi n, vv (Dong-Sun, Bong-Soo, Sun-Yong, & Kun, 1998). D
axit béo so sánh, các k t quả th c nghi m củ
chấ

16


)

30,55%, PC3 = 1

đ

ch giữ l
m



ể đ

các lo i d

ô

ất m

ê

để

ì
đ

chấ ) đ

,P

P

c giải thích

q

n

pháp. Phân tích PCA, và hỗn h p của hai lo i d u c thể ó ê q


c vẽ

c phân tán từ trung tâm (sáu lo i d u mè nguyên

ô

i tinh khi

đ

,
ì

khác nhau. Trong mỗi c m, các mẫ đ

ể các thông tin bằng cách



17

u


3.3.3 h n ch dựa v
M t bả đ t

ạng nơ n nh n ạ
t lo i m

, ử

để

ấn luy

t không gian.

nh . Bả đ SOM ủ
ả , '' –

('+' –
, '*' –
d uh

ô




đ

ng với m t axit béo
để

c kiể

ă

n hai mẫ
P

ă

ó

ê

c phân tán xung quanh trung tâm của hình

chữ nhật và bao quanh bởi các mẫu d u hỗn h p. Trong SOM, tr
của các t bào th

ớc 30x30



bào th
, ở

có thể thấy rằng m



ấy s phân b
ê

ó

đ

ì

ờng (min =



T

ới bên phải của bả đ

Đ

ới hình.11,

đ đ u tiên của t bào th n kinh có khả ă

t t t các hỗn

h p d u bông, d u mè và hỗn h p của d u c



u mè. S

đó

m hỗn h p của d u h t cải và d u mè trong hình

12 (d). Bởi vì cả hai phân tích PCA và phân tích SOM giải thích m i quan h n i t i của
dữ li u mẫ

D

q



đ

đị

ng pha tr n của d u



nh
P
SOM (
ủ 4
)

hỗn h p của d u h t bông và d u mè) và '6' (d u c tinh khi t ho c hỗn h p d u c và d u
),

ng. Trong quá trình phát hi n và phân lo , ó

đ



đ n phát hi

c phát triển d a trên thuật toán SVM.

T

đ n phát hi n, d u mè và d u mè pha tr n với các nhãn '1' và'- ',

Đ

ó

ĩ

T ng s 746 mẫ đ
D

ằng ch

ó




ước 1

q

ì

đ h t thô. Với các giá trị của log2c và log2g trong khoảng từ ả

đ u sử d
ớ đó,

các nghiên c

đ h t 0,1. Các ph m vi của thông s đ
ô

đ

c thi t lậ đ lớn m t cách t

đ

,

c l a ch n từ
ó Đ i với

mỗi s k t h p của các thông s (c, g), đ chính xác của phân lo i (d u mè nguyên chất


Thông s t
PSO đ

c sử d

để tìm các thông s t

ki m nhi u peak và t

ó

ă

khởi t

ủa khoảng t

đ

ng. S

đ ểm của nó là nhanh chóng tìm

ng h t là 25, và vị trí của mỗi h
ó

20

c phân lo i, thuật toán

mè nguyên chất và d

c

t giữa các lo i d u
đ

c pha tr n và giới h n phát hi

ớc tính

thấp nhất là 5% trong tỷ l pha tr n. Nói cách khác, mô hình SVM và s

t

đ i với d u mè pha tr n.
T
tr

đ

đ n phân lo i (nhận d

)

ì

,

ng s của mẫu d u mè pha

đ

c

q

ớc

định với các giá trị của c = 137,2 và

ỗ tr là 75 (ch có 12,7% t ng s mẫu trong b hi u

g = 0,0583, và s

ch nh). Với mô hình phân lo i SVM này, những d đ

đ

c cho 160

mẫu, t c là 100%. Những k t quả này cho thấy vi c phân lo i SVM có thể ti p t c khám
phá ra những lo i d u th c vậ đ

c pha tr n với d u mè.

3.3.5 ác định h
lượng dầu mè trong hỗn hợp
Theo các phát hi n d u mè pha tr n, vấ đ quan tr ng khác sẽ đ
đị



ì
để

định PLS của d u mè trong hỗn h p bao

g m vi c xây d ng ma trận hi u ch nh. Trong nghiên c u này, tỷ l chuẩn của 10 axit béo
đ



đ

740 pha tr n mẫu d

đ

để xây d ng ma trận hi u ch nh, 25% của

c sử d

c l a ch n ngẫ

h p của d u h t cải và d u mè, 46 hỗn h p của d
d uh



ê



đ d báo với Ci là

ỷ l ph

ă

ng s

mẫ để xác nhận.

T

ờng h p d đ

ởi thuật toán PLS, hai k ho

đ đ

d ng. M t k ho ch là tất cả các dữ li u GC của các lo i d u mè pha tr
để xây d ng mô hình PLS bất kể lo i pha tr
đ

từng lo i pha tr
đ

ủa d

đ


đ ờng cong với tất cả ký hi

cho mô hình PLS phát triển bởi các chi

c áp

đ i di n

đ ờ

đ i di n

cho mô hình PLS phát triển sau, ví d , hỗn h p của d u mè và d u h t cải. Nó có thể đ
ă

tìm thấy với s
đ

xu

ng các y u t , tất cả

đó

d

c

đ ờng cong RMSE giảm m nh



đ

ể bởi loài, gi ng, khu v c, khí hậ , đ u

ki n khai thác... So với các hỗn h p của d u mè và m t lo i pha tr n c thể, s khác nhau
ớ đ

giữa các hỗn h p trong k ho

ả đ

V

nhấ định của d u mè, 120 mẫu t n t i trong các k ho ch tr ớ đ
đ

c nhập vào mô hình PLS, khả ă

từ hình 14 rằng khả ă
lo i d u th c vậ đ

c sử d

đ

đ

, với m t m


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status