28 bài tập - Luyện tập Nâng cao về Thể tích khối chóp - File word có lời giải chi tiết
Câu 1. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AD 2a, AC 3a . Gọi H là trọng tâm
tam giác ABD, SH vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính thể tích khối chóp biết góc giữa SA và đáy bằng
45°.
A. a
3
B. 2a
2a 3 5
C.
3
3
a3 5
D.
3
Câu 2. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, tâm O, góc BAD 120 . Hình chiếu
của S trên mặt phẳng ABCD là trung điểm H của đoạn AO. Góc giữa SO và mặt phẳng ABCD bằng
60°. Tính thể tích khối chóp S.ABCD.
A. a3 3
B.
2a 3 3
3
C.
Câu 4. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B. Hai mặt phẳng SAB và
SAD cùng vuông góc với đáy. Biết
AD 2BC 2a và BD a 5 . Tính thể tích khối chóp S.ABCD
biết góc giữa SB và mặt phẳng đáy bằng 30°.
A.
a3 3
6
B.
a3 3
2
C.
2a 3 2
3
D.
a3 2
3
Câu 5. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B. Hai mặt phẳng SAB và
SAD cùng vuông góc với đáy. Biết
12
B.
a 3 39
48
C.
a 3 39
24
D.
a 3 39
36
Câu 7. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng
ABC bằng 45°. Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng ABC là điểm H thuộc BC sao cho
BC 3BH . Thể tích khối chóp S.ABC là:
A.
a 3 21
18
B.
a 3 21
3a 3 a 6
B.
;
2
6
a 3 5a 6
C.
;
2 12
a3 a 6
D.
;
2 12
Câu 10. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Hai mặt phẳng SAB và SAD cùng
vuông góc với mặt phẳng ABCD . Đường thẳng SC tạo với đáy một góc bằng 45°. Gọi M, N lần lượt là
trung điểm của cạnh AB, AD. Thể tích của khối chóp S.MCDN là bao nhiêu?
A.
5a 3 2
12
B.
5a 3 2
6
và
6
19
a 57
a3 3
và
19
6
D.
a3 3
2a 57
và
12
19
Câu 12. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 4cm. Cạnh bên SA vuông góc với đáy và
SA 4cm . Lấy điểm M trên cạnh AB sao cho ACM 45 . Gọi H là hình chiếu của S trên CM. Gọi I, K
theo thứ tự là hình chiếu của A trên SC, SH. Thể tích của khối tứ diện SAIK tính theo cm3 bằng:
A.
16
3
B. 9
C. 8
C.
14a 3
15
D.
14a 3
48
Câu 15. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có cạnh AB a, AD 2a . Điểm I thuộc
cạnh AB và IB 2IA . SI vuông góc với mặt phẳng ABCD . Góc giữa SC và ABCD bằng 60°. Thể
tích của khối chóp S.ABCD là:
2 15a 3
A.
9
15a 3
6
B.
4 30a 3
C.
9
D.
15a 3
4a 3
A.
3
a 3
. Thể tích khối đa diện S.ABCD bằng:
2
B. 2a
3
3
2a 3 3
C.
3
D. a3 6
Câu 18. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm O, AB a , AD a 3 ,
SA ABCD . Khoảng cách từ O đến mặt phẳng SCD bằng
a3 3
A.
6
a3 3
B.
1 3
a
3
Câu 20. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA ABCD , AB SA 1 , AD 2 .
Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD và SC, I là giao điểm của BM và AC. Tính thể tích khối tứ diện
ANIB là:
A.
2a 3
36
B.
2
12
C.
2
18
D.
2
36
Câu 21. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, mặt bên SAB là tam giác vuông cân tại
4a 2
5 3
đề khối 10,11,12:
HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ
Soạn tin nhắn “Tôi muốn mua tài liệu”
Gửi đến số điện thoại: 0969.912.851
C.
8a 2 10
25
D.
4a 2 6
15
Câu 23. Cho hình chóp tam giác S.ABC có AB 5a , BC 6a , CA 7a . Các mặt bên SAB , SBC ,
SCA
tạo với đáy một góc 60°. Tính thể tích khối chóp.
A. 8 3a3
B. 6 3a3
C. 7 3a3
Câu 26. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 10cm, các mặt bên cùng tạo với mặt
9
phẳng đáy các góc bằng nhau và bằng với tan . Thể tích khối chóp S.ABCD là:
5
A. 600cm3
B. 300cm3
C. 900cm3
D. 1200cm3
Câu 27. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, các cạnh bên bằng nhau và đều bằng
a 3 . Thể tích của khối chóp S.ABC là:
a3 3
A.
2
a3 3
B.
6
a3 2
C.
6
1
AC a
3
Lại có
·
SAH
45 SH HA a; AB AC 2 AD2 a 5
1
2a 3 5
Suy ra VS . ABCD SH .S ABCD
.
3
3
Câu 2. Chọn đáp án D
Dễ thấy tam giác ABC đều cạnh a.
Do đó AC a; AH OA
a
.
4
a 3
·
Lại có SOH
60 suy ra SH OH tan 60
4
3
3
Tam giác HSC vuông cân tại H SH HC
S ABCD AB 2 sin 60 4a 2 .
3
2a 2 3
2
Thể tích khối chóp S.ABCD là:
1
1 2 7
4a3 21
2
V SH .S ABCD .
.2a 3
.
3
3 3
9
2 7a
3
Câu 4. Chọn đáp án A
SAB ABCD
Thể tích khối chóp S.ABCD là:
1
1 a 3 3a 2 a3 3
V SA.S ABCD .
.
.
3
3 3
2
6
Câu 5. Chọn đáp án C
SAB ABCD
Vì SAD ABCD SA ABCD
SAB SAD SA
Ta có: AB BD 2 AD 2
a 5
2
2a a
Thể tích khối chóp S.ABCD là:
1
1 2a 2 3a 2 a3 2
V SA.S ABCD .
.
.
3
3 3
2
3
2
2a 2
3
Câu 6. Chọn đáp án C
Ta có: S ABCD
a2 3
a sin 60
2
2
Tam giác ABD cân tại A có µ
A 60 BD a
a 13
4
Thể tích khối chóp S.ABCD là:
1
1 a 13 a 2 3 a3 39
V .SH .S ABCD .
.
.
3
3 4
2
24
Câu 7. Chọn đáp án B
Gọi M là trung điểm của BC
Ta có: AM
a 3
a a a
; MH BM BH
2
2 3 6
AH AM 2 HM 2
a 7
3
Do đó V .SH .S ABCD 12a3 .
3
Câu 9. Chọn đáp án D
Ta có: SA SD2 AD2 a
1
1 2a a a 3
Khi đó VS . ABCD SA.S ABCD .a.
3
3
2
2
Dễ thấy tam giác SAB cân tại A suy ra H là trung điểm của SB.
1
Khi đó d H , SCD d B, SCD ,
2
1
1
mà d B, SCD d A, SCD nên d H d A
2
4
Gọi M là trung điểm của AD thì CMAB là hình vuông do đó
CM AB a
1
AD ·
4
8
2
1
5a3 2
Do đó VS .MNDC SA.SMNDC
.
3
24
a 6
a 6
dH
.
3
12
Câu 11. Chọn đáp án B
Gọi O là tâm của hình thoi ABCD, M là hình chiếu của O
trên CD.
Kẻ OH vuông góc với SM OH SCD .
d A, SCD 2.d O, SCD 2.OH .
Tam giác SOC vuông tại O, có SO SC 2 OC 2 a .
1
2a 57
d A, SCD
.
19
19
Câu 12. Chọn đáp án D
Ta có SA ABC SA CM , SH CM CM SAH .
Tam giác SAC vuông tại A, có SC SA2 AC 2 4 2
Mà AI SC I là trung điểm của SC
SI 1
.
SC 2
Tam giác AHC vuông tại H,
AC
ACH 45 AH CH
2 2.
có ·
2
Tam giác SAH vuông tại A, có AK
SK SA2 AK 2
Vậy VS . AIK
SA. AH
SA2 AH 2
16
.
9
Câu 13. Chọn đáp án B
Mặt phẳng P AH P / / BC và cắt cạnh AB, AH, AC, SC, SB
lần lượt tại M, I, N, P, Q như hình vẽ bên.
Ta có
AI mp P d A, P AI x
AI
AB 2 BH 2
x
.
a
AM AN
AI
MN x
MN PQ 4 x .
.
QM PN
ax
ax
.SA
.a 3 3 a x .
a
a
Đăng ký mua file word trọn
bộ chuyên đề khối 10,11,12:
HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ
Soạn tin nhắn “Tôi muốn mua tài liệu”
Gửi đến số điện thoại: 0969.912.851
Diện tích MNPQ là SMNPQ MN .PN 4 x. 3 a x 4 3x a x .
Câu 14. Chọn đáp án D
Gọi H là hình chiếu của S trên mp ABCD .
SH ABCD SHC vuông tại H.
Ta có AH
Và HC
a 2
a 14
SH SA2 AH 2
.
Ta có IC là hình chiếu của SC trên mp ABCD .
· 60 .
·
SC , ABCD ·
SC, IC SCI
Tam giác IBC vuông tại B, có IC IB 2 BC 2
2a 10
.
3
Tam giác SIC vuông tại I, có
·
tan SCI
SI
2a 10
2a 30
SI
.tan 60
IC
3
3
Thể tích khối chóp S.ABCD là
1
1 2a 30
2
SO
MO
OH
10
OM 2 OH 2
Thể tích khối chóp S.ABCD là
1
1 a 5 2
a3 15
VS . ABCD .SO.S ABCD .
.a 3
.
3
3 10
30
Câu 17. Chọn đáp án D
Gọi O là tâm của hình vuông ABCD.
Kẻ Cx song song
BD BD / / SCx d SC, BD d O, SCx
d A, SCx 2.d O, SCx 2.
a 3
a 3.
2
Tam giác SAD vuông tại A, có
a 3
a 3
AH
.
2
2
1
1
1
SA a
2
2
SA
AD
AH 2
Vậy thể tích của khối chóp S.ABCD là
VS . ABCD
1
1
a2 3
2
.SA.S ABCD .a.a 3
1
1 a 2 2 a3 2
SH .S ABCD .
.a
.
3
3 2
6
Câu 20. Chọn đáp án B
Ta có d S , ABCD 2.d N , ABCD d N , ABCD
Ta có AIM ~ CIB
Và
1
.
2
AI AM 1
1
3
.
AI AC
CI BC 2
3
3
IM AM 1
2
1
1 1 2
2
Vậy thể tích khối chóp là VS . ABCD .d N , ABCD .SABI . .
.
3
3 2 2
12
Câu 21. Chọn đáp án C
a2 3
1
a3 3
a
V hS
Hình chóp có chiều cao h , diện tích đáy S
.
4
3
24
2
Câu 22. Chọn đáp án A
Kẻ AM SB
BC AB
BC AM
Ta có
BC SAB
1
1
1
7
2a 21
2
AN
2
2
2
AN
SA
AC
12a
7
4a 70
1
4a 2 14
MN AN AM
S AMN AM .MN
.
35
2
35
2
2
IH
2
3
AB IH
· 60
Ta có
AB SIH ·
SAB , ABC SIH
AB
SH
1
SH IH .tan 60 2a 2 V SH .S ABC 8a3 3 .
3
Câu 24. Chọn đáp án C
Do các mặt bên SAB , SBC , SCA tạo với đáy một góc
60° nên gọi H là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC
SH ABC . Qua H kẻ HI AB
Ta có
AB 2 AC 2 BC 2 19
12 6
·
·
cos BAC
sin BAC
1
SH IH .tan 4 6 V SH .S ABC 192 .
3
Câu 25. Chọn đáp án D
Gọi M là trung điểm của BC, H là tâm đường tròn ngoại tiếp
tam giác ABC SH ABC
Ta có BC AB 2 AC 2 2 AB. AC.cos120 a 3
Và S ABC
1
a2 3
AB. AC.sin120
2
4
Mà S ABC
AB.BC.CA
AB.BC.CA
R
a AH
4R
4S ABC
Ta có SA ABC A và SH ABC
·
SA, ABC ·
1
VS . ABCD SH .S ABCD 300cm3 .
3
Câu 27. Chọn đáp án C
Do đáy ABC là tam giác đều và các cạnh bên bằng nhau nên hình
chóp S.ABC là hình chóp đều
Gọi M là trung điểm BC, H là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác
ABC SH ABC
Ta có AH
2
2 a 3 a 3
AM .
3
3 2
3
SH SA2 AH 2
2a 6
3
Ta có S ABC
a2 3
1
a3 2
.