BDHSG Hóa Học"Bài toán nhiều trường hợp" - Pdf 45

Bi toạn cọ nhiãưu trỉåìng håüp
MÄÜT SÄÚ BI TOẠN VÄ CÅ XY RA NHIÃƯU TRỈÅÌNG HÅÜP
Cáu 1: Cho m gam Al t¸c dơng víi 100 ml dung dÞch NaOH 0,7M th× thu ®ỵc 1,344 lÝt H
2
(®ktc) vµ dung dÞch X. Cho ph¶n øng x¶y ra hoµn toµn.
a. X¸c ®Þnh gi¸ trÞ m.
b. TÝnh thĨ tÝch dung dÞch HCl 1M cÇn thªm vµo dung dÞch X ®Ĩ:
*Thu ®ỵc kÕt tđa nhiỊu nhÊt. *Thu ®ỵc 1,56 gam kÕt tđa
Cáu 2: Nhiãût phán hon ton 4,7g múi nitrat ca kim loải M tảo thnh 2
gam cháút ràõn
1. Xạc âënh cäng thỉïc múi ? 2. Viãút 5 loải phn ỉïng khạc nhau
âiãưu chãú múi trãn.
Cáu 3: Cho 3,42 gam Al
2
(SO
4
)
3
phn ỉïng våïi 25 ml dung dëch NaOH thu âỉåüc
0,78 gam kãút ta.
Hy tênh näưng âäü mol/lêt ca dung dëch NaOH.
Cáu 4: Kim loải M tạc dủng våïi HNO
3
(long) dỉ thu dỉåüc M(NO
3
)
3
, H
2
O v
häùn håüp khê F:N

2
SO
4
âàûc nọng, thu âỉåüc 15,6g múi
khan v SO
2
. Cho SO
2
tạc dủng våïi 120ml dung dëch NaOH 1M thu âỉåüc 7,1
gam cháút ràõn. Hy xạc âënh kim loải M.
Cáu 7: Cho 21,52 gam häùn håüp A gäưm kim loải M hoạ trë 2 v múi nitrat
ca nọ, vo bçnh kên dung têch 3 lêt khäng chỉïa khäng khê, nung bçnh, phn
ỉïng hon ton thu âỉåüc oxit kim loải hoạ trë 2, sau âọ âỉa bçnh vãư nhiãût
âäü 54,6
o
Cthç ạp sút l p atm. Chia cháút ràõn trong bçnh lm 2 pháưn bàòng
nhau:
Pháưn 1: phn ỉïng vỉ â våïi 2/3 lêt dung dëch HNO
3
0,38M cọ khê NO.
Pháưn 2 : phn ỉïng vỉ â våïi 0,3lêt dung dëch H
2
SO
40,2M thu âỉåüc dung
dëch B.
1. Xạc âënh M ? 2. Tênh % (m) cạc cháút trong A ? 3. Tênh ạp sút p ?
Cáu 8: Âäút chạy a gam Photpho ta âỉåüc cháút A. Cho A tạc dủng våïi dung

hoaỡn toaỡn, thu õổồỹc dung dởch X. Hoới X chổùa nhổợng chỏỳt gỗ ? Bao nhióu
mol. Bióỳt phaớn ổùng taỷo NO duy nhỏỳt.
Cỏu 12: Hoaỡ tan hoaỡn toaỡn 1,62 gam Al trong 280 ml dung dởch HNO
3
1M õổồỹc
dung dởch A vaỡ khờ NO(saớn phỏứm khổớ duy nhỏỳt). Mỷt khaùc cho 7,35 gam 2
kim loaỷi kióửm thuọỹc 2 chu kyỡ lión tióỳp vaỡo 500 ml dung dởch HCl õổồỹc dung
dởch B vaỡ 2,8 lờt H
2
(õktc).
Khi trọỹn dung dởch A vaỡo dung dởch B thỏỳy taỷo thaỡnh 1,56 gam kóỳt tuớa.
1.Xaùc õởnh tón 2 kim loaỷi kióửm. 2.Tờnh nọửng õọỹ mol/lờt cuớa dung
dởch HCl õaợ duỡng.
Cỏu 13: Trọỹn hai dung dởch AgNO
3
0,44mol/l vaỡ Pb(NO
3
)
2
0,36 mol/lit vồùi thóứ
tờch bũng nhau thu õổồỹc dung dởch A. Thóm 0,828g bọỹt Al vaỡo 100ml dung
dởch A õổồỹc chỏỳt rừn B vaỡ d d C.
a, Tờnh khọỳi lổồỹng cuớa B.
b, Cho 20ml d d NaOH vaỡo d d C thu õổồỹc 0,968g kóỳt tuớa. Tờnh nọửng õọỹ
mol cuớa dd NaOH.
c, Cho chỏỳt rừn B vaỡo dung dởch Cu(NO
3
)
2
. Sau khi phaớn ổùng kóỳt thuùc

2
vổỡa õuớ thỗ thu õổồỹc 27,84 gam kóỳt tuớa.
1.Tỗm CT cuớa X.
2.Cho 250 ml dung dởch KOH taùc duỷng vồùi dung dởch A õổồỹc 2,34 gam kóỳt
tuớa .Tờnh C
M
(KOH) .
Cỏu 16: 1. Cho a mol Fe taùc duỷng vồùi dung dởch chổùa b mol AgNO
3
, pổ hoaỡn
toaỡn, thu õổồỹc dung dởch X vaỡ chỏỳt rừn Y. Hoới X,Y chổùa nhổợng chỏỳt gỗ ?
Bao nhióu mol ?
2. Cho a mol Fe taùc duỷng vồùi dung dởch chổùa b mol HNO
3
, pổ hoaỡn
toaỡn, thu õổồỹc dung dởch X.
Hoới X chổùa nhổợng chỏỳt gỗ? Bao nhióu mol ?Bióỳt Pặ taỷo NO.
Cỏu 17: Cho họựn hồỹp chổùa x mol Mg vaỡ y mol Fe taùc duỷng vồùi dung dởch
chổùa p mol AgNO
3
vaỡ q mol Cu(NO
3
)
2
phaớn ổùng hoaỡn toaỡn taỷo thaỡnh mọỹt
chỏỳt rừn gọửm 3 kim loaỷi.
Lỏỷp bióứu thổùc lión hóỷ x, y, p, q.
Cỏu 18: Cho m gam Fe taùc duỷng vổỡa hóỳt vồùi dung dởch H
2
SO


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status