OLYMPIC HOÁ HỌC SINH VIÊN CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC VÀ CAO ĐẲNG TOÀN QUỐC LẦN THỨ VII - ĐÁP ÁN BÀI THI LÝ THUYẾT BẢNG C - Pdf 15


LIÊN HIỆP CÁC HỘI KH&KT VIỆT NAM
HỘI HÓA HỌC
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM ĐÀ NẴNG
OLYMPIC HOÁ HỌC SINH VIÊN CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC VÀ
CAO ĐẲNG TOÀN QUỐC LẦN THỨ VII

ĐÁP ÁN BÀI THI LÝ THUYẾT
Bảng: C

Đà nẵng 4/2012 Đáp án bài thi l
ý thuy
ế

1.b.
Các electron này có cùng số lượng tử chính n =3 và số lượng tử phụ l =1 Các electron có cùng số lượng tử n = 3 và l =1 thuộc phân lớp 3p.
Số electron cực đại trong phân lớp 3p là 6.

1.c.
Các electron này có cùng các số lượng tử n = 3, l = 1, và số lượng tử từ m = -1 Các electron có cùng 3 số lượng tử n = 3, l =1 và m = -1 thuộc cùng 1 orbital p nên
có tối đa 2 electron.

1.d.
Các electron này có các số lượng tử n =3, l =1, m = -1 và số lượng tử spin s = -1/2 Chỉ có 1 electron có cùng 4 số lượng tử n = 3, l =1 và m = -1 và s = -1/2
Đáp án bài thi l
ý thuy
ế
t


B


Na
2
[Ca(EDTA)] (hằng số bền, K
[Ca(EDTA)]2-

= 10
10,7
), được truyền vào cơ thể. Khi đó có thể xảy ra sự
trao đổi của canxi từ thuốc với chì có trong máu.

2.a.
Một bệnh nhân có nồng độ chì trong máu là 83 g/ml. Hãy tính nồng độ mol của chì trong máu
bệnh nhân này.
Số mol Pb
2+
trong 1ml = 83.10
-6
/ [207,2]
Nồng độ mol của chì trong máu là: [ 83.10
-6
. 10
3
]/ [207,2] = 4,00. 10
-4
M
a. 2.b.
Trong một thí nghiệm, người ta điều chế một dung dịch chứa Ca(NO
3
)
2

10
10
10
]][[
]][[
2
2





CaY
PbY
K
K
PbCaY
CaPbY
K
[PbY
2-
] + [Pb
2+
] = 0,4 mM
Vì hằng số K rất lớn nên [Pb
2+
] << [PbY
2-
]  [PbY
2-

9,2
6,0
10
][
][
. 


Ca
CaY
K Đáp án bài thi l
ý thuy
ế
t


B

ng C 4
Câu 3
a b c


 PCl
3(k)
+ Cl
2(k)

CB (1 – α) α α
Áp suất (1 – α).P/ (1 + α) α.P/ (1 + α) α.P/ (1 + α)
Ta có : K
p
= (P
PCl3 .
P
Cl2
)/ P
PCl5

= α
2
. P/ (1 – α
2
)
Vậy K
p
= α
2
. P/ (1 – α
2
)


1
(K). Khi cân bằng áp suất
trong bình là 2,700 atm, hỗn hợp khí trong bình có tỷ khối hơi so với hidro bằng 69,5. Tính α và K
p
.

Theo đề: n
PCl5 ban đầu
= 83,4/208,5 = 0,4mol, P = 2,7atm
Tổng số mol khí của hỗn hợp tại TTCB: n
s
.
d
S/H2
= 69,5 Vậy M
TB S
= 69,2. 2 = 139
Áp dụng BTKL: m
S
= m
PCl5 ban đầu
= 83,4(g) Vậy n
s
= 83,4/139 = 0,6mol.
PCl
5(k)

 PCl
3(k)
+ Cl

. Từ đó cho biết phản ứng phân ly
PCl
5
tỏa nhiệt hay thu nhiệt. Gọi áp suất của hệ tại nhiệt độ T
1
là P
1
= 2,7atm, số mol n
1
= n
S
= 0,6mol.
Áp suất của hệ tại nhiệt độ T
2
= 0,9T
1
là P
2
, số mol n
2
. Với P
2
= 1,944atm.
Ta có P
1
V
1

1
V)/ (P
2
V) = (n
1
RT
1
)/( n
2
R. 0,9T
1
)
Vì vậy n
2
= (n
1
P
2
)/ (P
1
.0,9) = (0,6. 1,944)/ (2,7. 0,9) = 0,48.
PCl
5(k)

 PCl
3(k)
+ Cl
2(k)

BĐ 0,4

B

ng C 6
Câu 4 a

b

Tổng số
i

ii

1,0 2,5
0,5

1,
0
4.a.
Ion Al
3+
trong nước là một axit yếu:


Al
3+
+ H
2
O  Al(OH)
2+
+ H
+
K
a
= 1,0.10
-5

CB (1/30 –x) x x

Suy ra K
a
= x
2
/ ( 1/30 –x) vậy x = [H
+
] = 10
-3,24Do đó pH = 3,24

Al
3+

thì [Al
3+
] = T/ [OH
-
]
3
= 10
-32,5
/ [OH
-
]
3
(2)
Mặt khác [OH
-
]
3
= (10
-14
/x)
3
= 10
-42
/ x
3
(3)
Thay (3) vào (2) ta có [Al
3+
] = 10
9,5

= [Al
3+
] + x = 10
-4
+ 10
-4,5
= 1,316.10
-4
M
Đáp án bài thi l
ý thuy
ế
t


B

ng C 7
4.b.
Trộn 1,0ml MgCl
2
0,02 M với 1,0 ml dung dịch chứa NH
3
2,0 M và NH

2
O ↔ NH
4
+
+ OH
-BĐ 1,0 1,0 0

CB (1,0 – x) (1,0 + x) x
Vậy: [x(1,0 + x)]/ [1,0 – x] = 1,75. 10
-5Vì x << 1 nên x = 1,75. 10
-5
= [OH
-
]

MgCl
2
→ Mg
2+
+ 2Cl
-

ý thuy
ế
t


B

ng C 8
Câu 5

Cho sơ đồ chuyển hóa sau :

 
  



VE
VEVE
NOHNOkNONO
OO

O



)108,1.(.1
222
FGHNONO
O

* 1
32
EFGNOHNO
O


)955,0.(.3
0
43
FGNONO 


VEGGGG
OOO
984,0
*
321
0
4



M

3
IO , 1,00.10
-2
M

I
, 1,00.10
-4
M

3
I và pH đệm =
6,00. Xét các nửa phản ứng sau:

 HIIO 122
3

 e10  OHI
23
6

E
o
= 1,210 V

 eI 2
3




6.b.
Tính biến thiên entanpi tự do chuẩn G
o
và hằng số cân bằng K của phản ứng tổng cộng xảy
ra trong dung dịch trên
11405916.0/10
1010
651 10


O
E
Oo
K
kJEFG 6.c.
Tính thế E của dung dịch với những điều kiện đã cho ở trên
V
I
I
a b c d e
Tổng số
1,0

0,5

0,5

0,5

0,5

3,0 Đáp án bài thi l
ý thuy
ế
t


B

ng C


6
3
][][][
][
10
05916,0
675,0



HIIO
I
LogE
O

Thế giá trị nồng độ của

3
IO ,

I


3
I và rút ra giá trị [H
+
] = 3,1. 10
-9
hay pH = 8,51


) và 0,1 mol HL vào nước rồi định mức thành 1 lít dung dịch. Các phản
ứng xảy ra:
M
2+
+ L
-
 ML
+
K = 1,0.10
8

HL(aq)  L
-
+ H
+
Ka = 1,0.10
-5
7.a.
Viết phương trình bảo toàn khối lượng của M
2+

0,1 = [M
2+
] + [ML
+
]
7.b.
Viết phương trình bảo toàn khối lượng của HL

0,1 = [L


ng C 12
7.d.
Tính nồng độ của ML
+
, M
2+
, L
-
, và HL

)2(
][
]].[[
10.0,1
)1(
]].[[
][
10.0,1
5
2
8
HL
LH
Ka
LM
ML

] = [M
2+
] thế vào (1) có:
])[
2
1
050.0]).([[10,0(
][
10.0,1
8




MLML
ML

Giải phương trình bậc hai  [ML+]

0,10 M  [L-]

0,05
Thế vào phương trình (1) cho:
8
8
2
10.0,2
)050,0)(10.0,1(
10,0
].[

13
Câu 8 Phản ứng giữa ion hipoclorit và iodua trong dung dịch bazơ diễn ra như sau:
I
-
+ OCl
-
→ OI
-
+ Cl
-

Với phương trình tốc độ phản ứng thực nghiệm được cho dưới đây:




 



OH

-
k
3
k
-3
nhanh
Cơ chế III:

OCl
-
+ H
2
O
k
1
k
-1
HOCl + OH
-
nhanh 
 ClHOIIHOCl
k
2
chậm

HOI + OH
-

8.a.
Cơ chế nào nêu trên là thích hợp nhất với tính chất động học quan sát được bằng cách áp
dụng cách tính gần đúng trạng thái bền?

Cơ chế phản ứng I: v = k
1
[OCl
-
][I
-
]
Cơ chế phản ứng II:
v = k
2
[HOCl][I
-
] (chậm) (1)
Phỏng định trạng thái bền: v = 0 = k
1
[OCl
-
] – k
2
[HOCl][I
-
]
[HOCl] = k
1
[OCl
-




   





IkOHk
IOClkk
v
21
21
(4)
nếu k
2
<< k
-1





 




OHk


t đ

ng h

c
8.b.
Hãy tính hằng số tốc độ và năng lượng hoạt hoá của phản ứng chung, phù hợp với cơ chế
ở câu (a).
Với cơ chế III:
k =
1
21

k
kk

E
a
= E
a1
+ E
a2
– E
a-1

8.c.
Phản ứng trong dung dịch đệm có bậc là bao nhiêu?

Trong dung dịch đệm, [OH


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status