Tuần 4. Luyện tập về từ trái nghĩa - Pdf 45

PHÒNG GIÁO DỤC CHỢ MỚI
TRƯỜNG TIỂU HỌC A
NHƠN MỸ

Luyện từ và câu


Mời lớp hát (Lớp chúng ta đoàn kết)


Kiểm tra bài cũ:


Chọn câu giải thích đúng về từ trái nghĩa

a. Từ trái nghĩa là những từ không
hợp nghĩa nhau.
b. Từ trái nghĩa là những từ không
cùng nghĩa với nhau .

c. Từ trái nghĩa là những từ có
nghĩa trái ngược nhau.


Tác dụng của từ trái nghĩa

a. Làm nổi bật những sự vật, sự
việc đối lập nhau.
b. Làm nổi bật những hoạt động,
trạng thái… đối lập nhau.


a.Ăn ít ngon nhiều
nhiều.
b.Ba chìm bảy nổi.
nổi
Nắng chóng trưa, mưa chóng tối.
c.Nắng
trẻ trẻ đến nhà; kính già
d.Yêu trẻ,
già, già để
tuổi cho.


Ăn ít ngon nhiều.
Ăn ngon, chất lượng tốt hơn ăn
nhiều mà không ngon.


Ba chìm bảy nổi.
Cuộc đời vất vả, gặp nhiều khó
khăn trong cuộc sống.


Nắng chóng trưa, mưa chóng
tối.
Trời nắng có cảm giác chóng
đến trưa, trời mưa có cảm giác
nhanh tối


Yêu trẻ, trẻ đến nhà; Kính


Bài 4: Tìm những từ trái nghĩa nhau:
a. Tả hình dáng
b. Tả hành động
c. Tả trạng thái


a. Tả hình dáng
cao- thấp

mập-ốm

cao-lùn

to xù - bé tí

to-bé

to kềnh - bé tẹo

to-nhỏ

béo múp- gầy tong

béo- gầy

cao vống- lùn tịt


b. Tả hành động

ở bài tập 4


a. Tả hình dáng
•cao- thấp
•cao- lùn
•to - bé
•to-nhỏ
•béo- gầy
•mập-ốm
•to kềnh- bé tẹo
•béo múp-gầy tong
c. Tả trạng thái
•vui - buồn
•Sướng - khổ
•khoẻ - yếu
•khoẻ mạnh - ốm đau
•vui sướng - khổ cực
•hạnh phúc - bất hạnh
•sung sức - mệt mỏi

b.Tả hoạt động
•khóc - cười
•đứng - ngồi
•lên - xuống
•vào - ra
•đi lại - đứng im




Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status