I. XÂY DỰNG KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ÔN TẬP
KẾ HOẠCH ÔN THI MÔN HOÁ HỌC
(Dự kiến 123 tiết)
Các chuyên đề ôn tập:
Buổi
Nội dung ôn tập
Số
tiết
1
CHUYÊN ĐỀ 1: NGUYÊN TỬ BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN
3
2,3
CHUYÊN ĐỀ 2: PHẢN ỨNG OXI
HOÁ KHỬ VÀ PHƯƠNG PHÁP
BẢO TOÀN ELECTRON
6
4
CHUYÊN ĐỀ 3: LIÊN KẾT HOÁ
HỌC VÀ TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG
3
Ghi
chú
12
CHUYÊN ĐỀ 8: HIĐROCACBON
NO
3
13,14
CHUYÊN ĐỀ 9: HIĐROCACBON
KHÔNG NO
6
15
CHUYÊN ĐỀ 10: HIDROCABON
THƠM
3
16,17
CHUYÊN ĐỀ 11: DẪN XUẤT
HALOGEN - PHENOL – ANCOL
CHUYÊN ĐỀ 16: POLIME VẬT
LIỆU POLIME
3
CHUYÊN ĐỀ 17: ĐẠI CƯƠNG VỀ
KIM LOẠI –PHƯƠNG PHÁP BẢO
TOÀN KHỐI LƯỢNG – TRUNG
BÌNH
6
Kiểm
tra 3
tiết
Kiểm
tra 3
tiết
27,28,29
CHUYÊN ĐỀ 18: KIM LOẠI
KIỀM - KIM LOẠI KIỀM THỔ NHÔM
9
30,31,32
tốt nghiệp THPT và đề tuyển sinh Đại học - Cao đẳng trong 3 năm gần
đây.
II. GỢI Ý XÂY DỰNG ĐỀ CƯƠNG TÀI LIỆU
Tài liệu ôn tập thi tốt nghiệp THPT năm 2015
Mụn: Hoỏ hc
Tờn chuyờn : KIM LOI KIM - KIM LOI KIM TH NHễM
S tit: 9 tit
Nhúm tỏc gi: Nhúm hoỏ hc
A. Mt s kin thc b tr (3 tit)
1. Kim loi kim:
a. Lý thuyt c bn kim loi kim
Vị trí : thuộc nhóm IA của bảng tuần hoàn .
Tính chất vật lí đặc trng của kim loại kiềm :
+ Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp (giảm dần từ Li
đến Cs).
+ Khối lợng riêng nhỏ (tăng dần từ Li đến Cs, do bán kính
nguyên tử tăng, cấu trúc kém đặc khít).
+ Độ cứng thấp (do lực liên kết nguyên tử yếu).
Cấu hình electron lớp ngoài cùng : ns1.
Tính chất hóa học đặc trng của các kim loại kiềm : có
tính khử mạnh nhất (minh họa qua tính khử của natri) :
Tác dụng với phi kim, với dung dịch axit loãng (HCl, H2SO4),
tác dụng mạnh với nớc ở nhiệt độ thờng.
Điều chế kim loại kiềm : điện phân hợp chất (RCl, ROH,
R2O) nóng chảy :
đpnc
4ROH
Cõu 6: Khớ CO2 khụng phn ng vi dung dch no:
A. NaOH
B. Ca(OH)2
C. Na2CO3
D. NaHCO3.
Cõu 7: Cho 3 g hn hp gm Na v kim loi kim M tỏc dng vi nc
trung hũa dung dch thu c cn 800 ml dung dch HCl 0,25M. Kim
loi M l :
A. Li. B. Cs.
C. K.
D. Rb.
Cõu 8 : 4,41g hn hp KNO3, NaNO3; t l mol 1 : 4. Nhit phõn hon
ton thu c khớ cú s mol:
A. 0,025
B. 0,0275 C. 0,3
D. 0,315
Cõu 9 : Cỏc kim loi kim cú kiu mng tinh th
A.lp phng tõm khi.
B. lp phng tõm din.
B.C. lng tr lc giỏc u. D. lp phng n gin.
Cõu 10: Kim loi c dựng lm cht xỳc tỏc cho phn ng :
nCH2 = CH CH = CH2 ( CH2 CH = CH CH2 ) n l :
A.Fe
B. Na.
C. Ni.
D. Pt.
2. Kim loại kiềm thổ
a. Lý thuyt c bn kim loi kim th:
Vị trí : thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn.
trỡnh no xy ra catot ( cc õm) ?
A. Mg Mg2+ + 2e. B. Mg2+ + 2e Mg.
C. 2Cl Cl2 + 2e. D. Cl2 + 2e 2Cl .
Cõu 2: Xp cỏc kim loi kim th theo chiu tng ca in tớch ht nhõn ,
thỡ :
A. bỏn kớnh nguyờn t gim dn.
B. nng lng ion hoỏ gim dn .
C. tớnh kh gim dn .
D. kh nng tỏc dng vi nc gim dn.
Câu 3: Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử kim loại kiềm thổ có số electron
hóa trị là
A. 1e.
B. 2e.
C. 3e.
D. 4e.
Câu 3: Cho dãy biến hóa :
Ca → CaO → CaCl2 → X → CO2 → Ca(OH)2 → Y →
dung dịch làm quì tím hóa xanh
X , Y là:
A. C, Ca(NO3)2 .
B. CaCO3 ; CaO.
C. (CH3COO)2Ca ; CaCO3.
D. CaCO3 ; CaSO4.
Câu 4: Vôi sống khi sản xuất phải được bảo quản trong bao kín. Nếu
không để lâu ngày vôi sẽ “chết”. Phản ứng nào sau đây giải thích hiện
tượng vôi “chết”
A. Ca(OH)2 + CO2
CaCO3 + H2O
(5) K3PO4
Các chất có thể làm mềm nước cứng tạm thời là
A. 1, 3, 5
B. 2, 3, 4
C. 2, 3, 5
D. 3, 4, 5
Cõu 10: éun núng hon ton hn hp CaCO3, Ba(HCO3)2, MgCO3,
Mg(HCO3)2 n khi lng khụng i, thu c sn phm cht rn gm
A. CaCO3, BaCO3, MgCO3
B. CaO, BaCO3, MgO, MgCO3
C. Ca, BaO, Mg, MgO
D. CaO, BaO, MgO
3. Nhụm v hp cht ca nhụm :
a) Lý thuyt c bn kim loi nhụm v hp cht ca nhụm:
Vị trí : thuộc nhóm IIIA của bảng tuần hoàn.
Cấu hình electron lớp ngoài cùng 3s23p1.
Tính chất vật lí : + Màu trắng bạc, nóng chảy ở 660oC.
+ Nhẹ chỉ bằng 1/3 Cu (D = 2,7
g/cm3), dẻo, dễ dát mỏng.
+ Độ dẫn điện bằng 2/3 Cu, độ dẫn
nhiệt gấp 3 lần Fe.
Tính chất hoá học : có tính khử mạnh : Tác dụng với phi
to
kim, với axit, oxit kim loại, với kiềm.
2Al + Fe2O3
Al2O3 + 2Fe (phản ứng nhiệt nhôm)
2Al + 2H2O + 2NaOH 2NaAlO2 + 3H2
Câu 2: Để chứng minh tính khử nhôm mạnh hơn sắt ta thực hiện phản
ứng:
A. Phản ứng với nước ở nhiệt độ phòng
B. Phản ứng nhiệt nhôm
C. Dùng phương pháp điện luyện
D. Điện phân nóng chảy nhôm oxit
Câu 3: Làm sạch Ag có lẫn tạp chất là Al, có thể dùng
1. Dung dịch NaOH dư 2. Dung dịch HCl dư
3. Dung dịch Fe(NO3)2 dư
4. Dung dịch AgNO3 dư
A. 1, 2, 3
B. 2, 3, 4
C. 1, 2, 4
D. 1, 3, 4
Câu 4: Cho phản ứng hoá học :
Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + H2O
Số phân tử HNO3 bị Al khử và số phân tử HNO3 tạo muối nitrat trong
phản ứng là :
A. 1 và 3. B. 3 và 2. C. 4 và 3. D. 3 và 4.
Câu 5 : Hòa tan hoàn toàn 140,4 gam Al trong dung dịch NaOH dư thì thể
tích H2 thóat ra ở điều kiện tiêu chuẩn là :
A. 3,36 lít.
B. 14,56 lít.
C. 14,33 lít.
D. 174,72 lít.
Câu 6 : Có 3 chất rắn : Mg , Al , Al2O3 đựng trong 3 lọ riêng biệt Thuốc
thử duy nhất có thể dùng để nhận biết mỗi chất là chất nào sau đây :
A. HCl đặc .
B. H2SO4 đặc nguội.
C. Dung dịch NaOH.
1. Cho 3 g hỗn hợp gồm Na và kim loại kiềm M tác dụng với nước
Để trung hòa dung dịch thu được cần 800 ml dung dịch HCl 0,25M. Kim
loại M là :
A. Li.
B. Cs.
C. K.
D. Rb.
2. Cho 6,2 g hỗn hợp 2 kim loại kiềm tác dụng hết với nước thấy có 1,12
lít H2 ( đktc) bay ra. Cô cạn dung dịch thì khối lượng chất rắn khan thu
được là :
A. 7,1 g. B. 7,8 g. C. 15,2 g. D. 8,0 g.
3. Ion Na+ thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng nào:
A. 2NaCl
dpnc
→ 2Na + Cl2
B.NaCl + AgNO3 → NaNO3 + AgCl
→ 2NaNO2 + O2
C. 2 NaNO3
→ 2NaOH
D. Na2O + H2O
4. Tác dụng nào sau nay không thuộc loại phản ứng oxi hoá-khử ?
A. Na + HCl
B. Na + H2O
C. Na + O2
D. Na2O + H2O
5. Cho 2,3g Na tác dụng với m(g) H2O thu được dung dịch 4%. Giá trị
của m là :
A. 120g
B. 110g C. 210g
1,12 lít H2 (đktc). A là:
A. Li
B. Na
C. K
D. Rb
11 Khí CO2 không phản ứng với dung dịch nào:
A. NaOH
B. Ca(OH)2
C. Na2CO3
D. NaHCO3.
12. Trong 1 lít dung dịch Na2SO4 0,2M có tổng số mol các ion do muối
phân li ra là :
A. 0,2 mol.
B. 0,4 mol.
C. 0,6 mol.
D. 0,8 mol.
13. Cho 0,1 mol hỗn hợp Na2CO3 và KHCO3 tác dụng hết với dung dịch
HCl . Dẫn khí thoát ra vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì khối lượng kết tủa
thu được là :
A. 8 g.
B. 9 g.
C. 10 g.
D. 11 g.
14. Cho a gam hỗn hợp hai muối Na2CO3 và NaHSO3 có số mol bằng
nhau tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư. Khí sinh ra được dẫn vào
dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 41,4 g kết tủa. Giá trị của a là :
A. 20.
B. 21.
C. 22.
D. 23.
C. K.
D. Rb.
22. Cho 10 gam Ca vào 190,5 gam nước được dung dịch có nồng độ %
là :
A. 9,25%
B. 5%
C. 5,25%
D. 9,71%
23. Hòa tan hoàn toàn 12 gam kim loại nhóm IIA tác dụng vừa đủ với
400 ml dung dịch HCl 7,3% (d = 1,25 g/ml) Kim loại đó là:
A. Ca
B. Be
C. Ba
D. Mg
24. Dẫn V lít khí CO2 (đkc) vào 150 ml dung dịch Ca(OH)2 1M thu được
10 gam kết tủa.Tính V
A. 1,12 lít hoặc 4,48 lít
B. 4,48 lít hoặc 2,24 lít
C. 3,36 lít hoặc 2,24 lít
D. 1,12 lít hoặc 2,24 lít
25. Cho 25 gam CaCO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 20% (d = 1,2
g/ml). Khối lượng của dung dịch HCl đã dùng là bao nhiêu gam
A. 180 gam
B. 91,25 gam
C. 182,5 gam
D. 55 gam
26. . Hoà tan 54 g kim loại A có hoá trị không đổi vào dung dịch H2SO4
10% vừa đủ thu được 50,4 lít H2 đkc và dung dịch B . Xác định tên kim
loại A.
D. 1,68% hoặc 2,24%
31. Hỗn hợp 2 kim loại A , B ở 2 chu kỳ liên tiếp ở phân nhóm chính
nhóm 2 . Lấy 0,88 g X cho tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư tạo ra
672 ml H2 đkc . Cô cạn dung dịch thu được m g muối khan .
1. Xác định giá trị m là :
A. 3,01 g
B. 1,945 g
C. 2,84 g D. Kết quả khác
2. A và B là :
A. Be , Mg
B. Mg , Ca
C. Be , Ca
D. Ca , Sr
32. Hỗn hợp gồm X gồm 2 kim loại kiềm và một kim loại kiềm thổ tan
hoàn toàn vào nước , tạo ra dung dịch C và 0,06 mol H2 . Thể tích dung
dịch H2SO4 2M cần thiết để trung hoà dung dịch C.
A. 120 ml
B. 30 ml C. 1,2 lít
D. 0,24 lít
33. Hoà tan mẫu hợp kim Ba – Na vào nước được dung dịch A và có
13,44 lít H2 bay ra đkc . Cần dùng bao nhiêu ml dung dịch HCl 1M để
trung hoà hoàn toàn 1/10 dung dịch A.
A. 120
B. 600
C. 40
D. 750
34. Một bình chứa 15 lít dung dịch Ba(OH)2 0,01M . Sục vào dung dịch
đó V lít khí CO2 đkc ta thu được 19,7 g kết tủa trắng thì giá trị của V là :
A.Be
B.Ca
C. Ba
D.Mg
2. Cho 18,4 g hỗn hợp hai muối cacbonat của 2 kim loại nhóm IIA ở 2 chu
kì liên tiếp tác dụng hết với HCl . Cô cạn dung dịch sau khi phản ứng thu
được 20,6 g muối khan. Hai kim loại đó là :
A. Be và Mg
B. Mg và Ca.
C. Ca và
Sr.
D. Sr và Ba.
3. Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm
NaHCO3 1M và Na2CO3 0,5M. Khối lượng kết tủa tạo ra là :
A. 147,75g.
B. 146,25g.
C. 145,75g.
D. 154,75g.
4. Hoà tan hoàn toàn 4 g hỗn hợp MCO3 và M’CO3 vào dung dịch HCl
thấy thoát ra V lít khí (đktc). Dung dịch tạo thành đem cô cạn thu được thu
được 5,1g muối khan. Giá trị của V là :
A. 1,12 lít B. 1,68 lít. C. 2,24 lít. D. 3,36 lít.
5. Cho 20,6 g hỗn hợp muối cacbonat của một kim loại kiềm và một kim
loại kiềm thổ tác dụng với dung dịch HCl dư thấy có 4,48 lít khí thoát ra
( đktc) . Cô cạn dung dịch , muối khan thu được đem điện phân nóng chảy
thu được m gam kim loại . Giá trị của m là :
A. 8,6 g. B. 8,7 g. C. 8,8 g. D. 8,9 g.
6. Sục khí Cl2 vừa đủ vào dung dịch hỗn hợp chứa NaBr và NaI đến phản
D. Dung dịch NaNO3.
13. Có thể loại bỏ tính cứng tạm thời của nước bằng cách đun sôi vì lí do
nào sau đây?
A. nước sôi ở nhiệt độ cao ( 100oC, áp suất khí quyển).
B. khi đun sôi đã làm tăng độ tan của các chất kết tủa.
C. Khi đun sôi các chất khí hoà tan trong nước thoát ra.
D. Các muối hidrocacbonat của canxi và magie bị phân huỷ bởi
nhiệt để tạo kết tủa.
14. Hòa tan 7,8g hỗn hợp Al và Mg bằng dung dịch HCl dư. Sau phản
ứng khối lượng dung dịch tăng lên 7g. Khối lượng Al và khối lượng Mg
trong hỗn hợp đầu là :
A. 2,7 và 1,2. B. 5,4 và 2.4.
C. 2,7 và 2,4
D. 2,7 và 4,8
15. Nung hoàn toàn 27 gam Al và 69,6 gam Fe3O4 trong bình kín không
có không khí. Khối lượng Al sau phản ứng là bao nhiêu gam
A. 5,4 gam
B. 4,05 gam
C. 2,16 gam
D. 10,8 gam
16. Cho 2,82 gam hỗn hợp Mg, Al, phản ứng với dung dịch HCl dư thu
được 3,136 lít H2 (đkc). % khối lượng của Mg và Al lần lượt là
A. 42,55 ; 57,45
B. 25,45 ; 74,55
C. 44,5 ; 55,5
D. Kết quả khác
17. Cho sơ đồ phản ứng :
Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO2 + H2O .
B. H2O
C. Cu(OH)2
D. Dung dịch HCl.
22. Để làm sạch dung dịch Al2(SO4)3 có lẫn CuSO4 có thể dùng kim loại
nào trong số các kim loại: Fe, Al, Zn?
A.Fe.
B. Zn.
C. Al.
D. cả ba kim loại trên đều được.
23. Trộn 100ml dung dịch HCl 1M với 100ml dung dịch Ba(OH)2 1M
được dung dịch X. Thêm vào X 3,24g nhôm. Thể tích H2 thoát ra (ở đktc)
là .... .......lít.
A.3,36
B. 4,032.
C. 3,24.
D. 6,72
24. Cho từ từ dung dịch NaOH 1M vào dung dịch có chứa 26,7g AlCl3
cho đến khi thu được 11,7g kết tủa thì dừng lại. Thể tích dung dịch NaOH
đã dùng là... lít
A. 0,45
B. 0,6
C. 0,65
D. 0,45 hoặc 0,65.
25. Nhôm có thể phản ứng được với tất cả các chất nào sau đây?
A.dd HCl, dd H2SO4 đặc nguội, dd NaOH.
B.dd H2SO4loãng, dd AgNO3, dd Ba(OH)2.
C.dd Mg(NO3)2, dd CuSO4, dd KOH.
D.dd ZnSO4, dd NaAlO2, dd NH3.
A. Al2O3 được sinh ra khi nhiệt phân muối Al(NO3)3.
B. Al2O3 bị khử bởi CO ở nhiệt độ cao.
C. Al2O3 tan được tronh dung dịch NH3.
D. Al2O3 là oxit không tạo muối.
3) Một số đề kiểm tra kiến thức theo từng chuyên đề:
........................................................................................................................
........
Lưu ý:
- Khi giải quyết từng dạng bài tập nên đưa các bài trong đề thi tốt
nghiệp và đề thi đại học (chọn câu phù hợp) 03 năm gần đây cho HS làm
quen.
- Cuối cùng đưa ra các đạng đề tổng hợp, đề thi thử để học sinh làm
quen.
- Các đơn vị chuẩn bị tài liệu tập huấn gửi qua thư điện tử cho Ban
tổ chức của Sở GD&ĐT chậm nhất 16h00 ngày 30/01/2015. Địa chỉ nhận
tài liệu cụ thể như sau:
+ Môn Vật lí: Ông Nguyễn Việt Hùng, Chuyên viên Phòng GDTrH,
ĐT: 0948159922, email:
+ Môn Hóa học: Bà Trần Thu Nga, Trưởng phòng GDTX-GDDT,
ĐT: 0915696234, email:
+ Môn Sinh học: Ông Nguyễn Minh Anh Tuấn, Trưởng phòng
GDTrH, ĐT: 0982837224, email:
+ Môn Địa lí: Bà Nguyễn Thị Uyên, Chánh Văn phòng, ĐT:
0989743788, email:
+ Môn Lịch sử: Ông Nguyễn Trung Phần, Chuyên viên Phòng
GDTrH, ĐT: 0974582165; email: