Tuần
Tiết Tên chơng
-Tên bi dy
Kin Thc K Nng Biện pháp thực hiện -
Đồ dùng dạy học
1 1 ễn Tp Đu
Nm
Học sinh nhớ lại trọng tâm những kiến thức cơ bản của lớp 8, biết vận dụng vào
làm bài tập
Phân tích tổng hợp kiến
thức
Bảng phụ
2 CHNG I :
CC LOI
HPCHT Vễ
C
Tớnh Cht HH
Ca Oxit, Khỏi
Quỏt V S
Phõn Loi Oxit
1.Kin thc: Bit c
* Tớnh cht húa hc ca oxit
- Oxit bazơ t/dng c vi nc, dd axit, Oxitaxit
- Oxitaxit t/dng c vi nc, dd baz, Oxitbazơ
* S phõn loi oxit, chia ra cỏc loi:Oxitaxit ,Oxitbazơ, oxit l/tớnh, oxit t/tớnh
* T/cht , ng dng, /ch CaO, SO
2
2. K nng:
* Quan sỏt th/nghim=> t/cht h/hc của OA,OB
* D oỏn , k/tra v k/lun c v t/cht h/hc ca CaO ,SO
2
o
,
ốn
* HC: CaO, CuO,H
2
O,
P, HCl, CaCO
3
4 Mt S Oxit
QuanTrng:
Lu Hunh
iOxit
1.Kin thc: Bit c
* Tớnh cht húa hc ca oxit
- OB t/dng c vi nc, dd axit, OA
- OA t/dng c vi nc, dd baz, OB
* DC: cc, ng n
o
,
ốn
* HC: CaO, CuO,H
2
O,
P, HCl, CaCO
3
K Hoch Ging Dy Bộ môn Hoá Học 9 Trng THCS Tứ Dân GV: Đỗ Thị Lơng
* S phõn loi oxit, chia ra cỏc loi:OA,OB, oxit l/tớnh, oxit t/tớnh
* T/cht , ng dng, /ch CaO, SO
2
2. K nng:
4
( loóng v c, núng)
Nhn bit c dd axit HCl v dd mui clorua, axit H
2
SO
4
v dd mui sunfat
Tớnh nng hoc k/lng dd axit HCl, H
2
SO
4
trong phn ng
* DC: cc, ng n
o
,ũa
thy tinh
* HC: dd HCl, Zn,CuO
H
2
SO
4
, Al
6 Mt S Axit
Quan Trng:
HCl V H
2
SO
4
1. Kin thc:Bit c
* TCHH of axit: t/dng vi q/tớm,OB,B,K/loi
4
trong phn ng
*DC: cc, ng n
o
,phễu
giy lc,a t/tinh
*HC:HCl,NaOH,Cu,Fe
Cu(OH)
2
, H
2
SO
4
4 7 Mt S Axit
Quan Trng:
HCl V H
2
SO
4
1. Kin thc:Bit c
* TCHH of axit: t/dng vi q/tớm,OB,B,K/loi
* T/cht , ng dng , cỏch nhn bit axit HCl,H
2
SO
4
(l +). Phng phỏp sn xut
H
2
SO
4
v dd mui sunfat
Tớnh nng hoc k/lng dd axit HCl, H
2
SO
4
trong phn ng
8 Luyn Tp :
Tớnh Cht Húa
Hc Ca Oxit
V Axit
1. Kin thc : Nm c
* Cỏc TCHH, PTHH
* Cỏc cụng thc tớnh toỏn
2. K nng
* Vit PTHH
* Lm bi tp
5 9 Thc
Hnh:Tớnh
Cht Húa Hc
Ca Oxit &
Axit
1. Kin thc : Bit c: Mc ớch , cỏc bc tin hnh, k thut thc hin cỏc
th/nghim
* Oxit t/dng vi nc => dd baz hoc axit
* Nhn bit dd axit, dd baz & dd mui sunfat
2. K nng:
* S dng d/c & h/cht tin hnh an ton, thnh cụng cỏc th/nghim
* Quan sỏt, mụ t , gii thớch h/tng & vit c cỏc PTHH of th/nghim
* Vit tng trỡnh th/nghim
2
tham gia phn ng.
*DC: cc, ng n
o
,phu,
giy lc,a t/tinh
*HC:HCl,NaOH,
CaCO
3
Ca(OH)
2
,H
2
SO
4
,
Ba(OH)
2
, CuSO
4
12 Mt S Baz
Quan Trng:
Natrihiroxit
1. kin thc: Bitc
* TCHH chung of baz, TCHH riờng of baz kim & baz khụng tan trong nc
* T/cht, ng dng of NaOH & Ca(OH)
2
; phng phỏp sn xut NaOH t mui
*DC: cc, ng n
o
Thang PH
1. kin thc: Bitc
* TCHH chung of baz, TCHH riờng of baz kim & baz khụng tan trong nc
* T/cht, ng dng of NaOH & Ca(OH)
2
; phng phỏp sn xut NaOH t mui
n
* Thang PH & ý ngha giỏ tr PH of dung dch
2. K nng:
* Tra bng tớnh tan bit 1 baz c th thuc loi kim hoc baz khụng tan
* Quan sỏt th/nghim=> TCHH of baz , t/cht riờng of baz khụng tan
* Nhn bit mụi trng dd bng cht ch th mu; nhn bit dd NaOH & Ca(OH)
2
* Vit cỏc PTHH minh ha TCHH of baz
* Tớnh k/lng hoc t/tớch dd NaOH, Ca(OH)
2
tham gia phn ng.
*DC: cc, ng n
o
,phu,
giy lc,a t/tinh
*HC:HCl,CaCO
3
,FeCl
2
Ca(OH)
2
,H
2
SO
4,
BaCl
2
, Cu, Fe
8 15 Tớnh Cht Húa
Hc Ca Mui,
Mt S Mui
Quan Trng
1. Kin thc : Bit c
* TCHH of mui: t/dng vi k/loi, dd axit, dd baz, dd mui khỏc, nhiu mui
b nhit phõn hy nhit cao
* Mt s t/cht & ng dng of NaCl & KNO
3
*DC: cc, ng n
o
,phu,
giy lc,a t/tinh
*HC:HCl,NaCl,AgNO
3
H
2
SO
4,
BaCl
2
, Cu, Fe
4
* Vit c cỏc PTHH b/din s chuyn húa
* Phõn bit 1 s h/cht vụ c c th
* Tớnh th/phn % v k/lng hoc th tớch of hn hp cht rn, hn hp cht
lng, h/hp khớ
* S mi quan h
* Cỏc PTHH minh ha
18 Luyn Tp
Chng I
1. Kin thc : Nm c
* Cỏc TCHH, PTHH
* Cỏc cụng thc tớnh toỏn
2. K nng
* Vit PTHH
* Lm bi tp
10 19 Thc
Hnh:Tớnh
1. Kin thc : Bit c: Mc ớch , cỏc bc tin hnh, k thut thc hin cỏc
th/nghim
*DC: cc, ng n
o
,phu,
giy lc,a t/tinh
5
K Hoch Ging Dy Bộ môn Hoá Học 9 Trng THCS Tứ Dân GV: Đỗ Thị Lơng
Cht Húa Hc
Ca Baz V
Mui
* Baz t/dng vi dd axit, mui
* Dd mui t/dng vi k/loi, vi dd mui khỏc v vi dd axit
2. K nng:
* Dóy h/ng h/hc of k/loi. í ngha of dóy h/ng h/hc of k/loi
2. K nng
* Quan sỏt h/tng th/nghim c th=> TCHH of k/loi & dóy h/ng h/hc of
k/loi
* Vn dng c ý ngha dóy h/ng h/hc of k/loi d oỏn kt qu p of
k/loi c th vi dd axit, vi nc,& vi dd mui
* Tớnh k/lng of k/loi trong p, th/phn % v k/lng of hn hp 2 k/loi
ộn cn, dõy in , ốn
pin, ..
22
Tớnh Cht Húa
Hc Chung
Ca Kim Loi
1. Kin thc: Bit c
* T/cht v/lớ of k/loi
* TCHH of k/loi: t/dng vi p/kim, dd axit, dd mui
* Dóy h/ng h/hc of k/loi. í ngha of dóy h/ng h/hc of k/loi
2. K nng
* Quan sỏt h/tng th/nghim c th=> TCHH of k/loi & dóy h/ng h/hc of
k/loi
* Vn dng c ý ngha dóy h/ng h/hc of k/loi d oỏn kt qu p of
k/loi c th vi dd axit, vi nc,& vi dd mui
* Tớnh k/lng of k/loi trong p, th/phn % v k/lng of hn hp 2 k/loi
*DC: cc, ng n
o
,phu,
giy lc,a t/tinh
*HC:HCl,NaCl,AgNO
3
& H
2
SO
4
) c ngui; Al p c vi dd kim; Fe l k/loi cú nhiu h/tr
* Phng phỏp sn xut l bng cỏch in phõn nhụm oxit núng chy
* Th/phn chớnh of gang & thộp
* S lc v phng phỏp luyn ganh & thộp
2. K nng
* D oỏn, k/tra , kt lun v TCHH of Al&Fe. Vit cỏc PTHH minh ha
* Quan sỏt s , nh=> nhn xột v phng phỏp sn xut l & luyn gang ,thộp
* Phõn bit c Al&Fe bng ph/phỏp h/hc
* Th/phn % v k/lng of hn hp bt Al&Fe.
Tớnh k/ln Al hoc Fe th/gia p hoc sn xut c theo hiu sut pf
*DC: cc, ng n
o
,phu,
giy lc,a t/tinh
*HC:HCl,NaOH,Al
bt H
2
SO
4,
CuSO
4
13 25 St 1. Kin thc : Bit c
* TCHH of l, Fe: chỳng cú nhng TCHH chung of k/loi; Al&Fe khụng p vi
(HNO
3
SO
4
) c ngui; Al p c vi dd kim; Fe l k/loi cú nhiu h/tr
* Phng phỏp sn xut l bng cỏch in phõn nhụm oxit núng chy
* Th/phn chớnh of gang & thộp
* S lc v phng phỏp luyn ganh & thộp
* S lũ cao v luyn
gang, thộp
* Mu gang, thộp
7
K Hoch Ging Dy Bộ môn Hoá Học 9 Trng THCS Tứ Dân GV: Đỗ Thị Lơng
2. K nng
* D oỏn, k/tra , kt lun v TCHH of Al&Fe. Vit cỏc PTHH minh ha
* Quan sỏt s , nh=> nhn xột v phng phỏp sn xut l & luyn gang ,thộp
* Phõn bit c Al&Fe bng ph/phỏp h/hc
* Th/phn % v k/lng of hn hp bt Al&Fe.
Tớnh k/ln Al hoc Fe th/gia p hoc sn xut c theo hiu sut pf
14 27 n Mũn
K/Loi & Bo
V Kim Loi
Khụng B n
Mũn
1. Kin thc: Bit c
* Kh/nim v s n mũn k/loi & 1 s yu t nh hng n s n mũn k/loi
* Cỏch bo v k/loi khụng b n mũn
2. K nng
* Quan sỏt 1 s th/nghim=> nhn xột v 1 s yu t nh hng n s n mũn
k/loi
* Nhn biets c s n mũn k/loi trong thc t
SO
4,
BaCl
2
, Al, Fe
30 CHNG:III:
P/KIM. S
LC BNG
TUN HON
CC NG/T
1. Kin thc: Bit c
* T/cht v/lớ of p/kim
* TCHH of p/kim: t/dng vi k/loi, vi H
2
&O
2
* S lc v mc h/ng h/hc mnh, yu of mt s p/kim
2. K nng
*DC: cc, ng n
o
,phu,
giy lc,a t/tinh
*HC:H
2
, O
2
, Cl
2
, Cu,
4,
Cl
2
,
Cu, Fe
32 CLO (tt) 1. Kin thc: Bit c
* T/cht v/lớ of Clo
* Clo cú 1 s t/cht chung of p/kim, clo cũn t/dng vi nc & dd baz, clo l
p/kim h/ng h/hc mnh.
* ng dng, phng phỏp /ch & thu khớ clo trong phũng th/nghim & trong
cụng nghip
2. K nng:
* D oỏn, k/tra, k/lun c TCHH of clo & vit cỏc PTHH
* Quan sỏt th/nghim, nhn xột v t/dng of clo vi nc, vi dd kim & tớnh ty
mu of clo m
* Nhn bit khớ clo bng giy mu m
Tớnh th tớch khớ clo th/gia hoc to thnh trong PHH KTC
DC: cc, ng n
o
,phu,
giy lc,a t/tinh
*HC:NaOH,H
2
O
4,
Cl
2
,
Cu, Fe