Chuyen de Oxi-luu huynh (hay) - Pdf 46

OXI – LƯU HUỲNH
Câu 1: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm oxi là
A. ns
2
np
4

B. ns
2
np
5
C. ns
2
np
3
D. (n-1)d
10
ns
2
np
4
Câu 2: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron ở các phân lớp p là 10. Nguyên tố X là:
A. Na B. Cl C. O

D. S
Câu 3: Chọn câu trả lời sai:
A. Oxi hoá lỏng ở -183
0
C. B. O
2
lỏng bị nam châm hút.

.5H
2
O. D. Bột S
Câu 6: Oxi có thể thu được từ phản ứng nhiệt phân chất nào sau đây?
A. CaCO
3
B. KMnO
4
C.(NH
4
)
2
SO
4
D.NaHCO
3
Câu 7: Người ta điều chế oxi trong phòng thí nghiệm bằng cách nào sau đây?
A. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng. B. Điện phân nước.
C. Điện phân dung dịch NaOH. D. Nhiệt phân KClO
3
với xúc tác MnO
2
.
Câu 8: Nhờ bảo quản bằng nước ozon, mận Bắc Hà - Lao Cai, cam Hà Giang đã được bảo quản tốt hơn, nhờ đó bà con nông dân đã có thu nhập cao
hơn. Nguyên nhân nào sau đây làm cho nước ozon có thể bảo quản hoa quả tươi lâu ngày:
A. Ozon là một khí độc. B. Ozon độc và dễ tan trong nước hơn oxi.
C Ozon có tính chất oxi hoá mạnh, khả năng sát trùng cao và dễ tan trong nước hơn oxi. D. Ozon có tính tẩy màu.
Câu 9: Chọn câu trả lời sai về lưu huỳnh:
A. S là chất rắn màu vàng B. S không tan trong nước
C. S dẫn điện, dẫn nhiệt kém D. S không tan trong các dung môi hữu cơ

+ 8SO
2
B. S + O
2

 →
0
t
SO
2
C. 2H
2
S + 3O
2


2SO
2
+ 2H
2
O D. Na
2
SO
3
+ H
2
SO
4



SO
2
c) 4FeS
2
+ 11O
2

→
0
t
2Fe
2
O
3
+ 8SO
2
d) Na
2
SO
3
+ H
2
SO
4


Na
2
SO
4

B. O
2
phản ứng trực tiếp với tất cả các phi kim.
C. O
2
tham gia vào quá trình xảy ra sự cháy, sự gỉ, sự hô hấp.
D. Những phản mà O
2
tham gia đều là phản ứng oxi hoá - khử.
Câu 15: Trong công nghiệp, ngoài phương pháp hóa lỏng và chưng cất phân đoạn không khí O
2
còn được điều chế bằng phương pháp điện phân nước.
Khi đó người ta thu được
A. khí H
2
ở anot. B. khí O
2
ở catot. C. khí H
2
ở anot và khí O
2
ở catot. D. khí H
2
ở catot và khí O
2
ở anot.
Câu 16: Để tăng hiệu quả tẩy trắng của bột giặt, người ta thường cho thêm một ít bột natri peoxit (Na
2
O
2

A. cho bột giặt vào trong hộp không và để ra ngoài ánh nắng.
B. cho bột giặt vào trong hộp không có nắp và để trong bóng râm.
C. cho bột giặt vào trong hộp kín và để nơi khô mát.
D. cho bột giặt vào hộp có nắp và để ra ngoài nắng.
Câu 17: Chỉ ra câu trả lời không đúng về khả năng phản ứng của S:
A. S vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử. B. Hg phản ứng với S ngay nhiệt độ thường.
C. Ở nhiệt độ thích hợp, S tác dụng với hầu hết các phi kim và thể hiện tính oxi hóa.
D. Ở nhiệt độ cao, S tác dụng với nhiều kim loại và thể hiện tính oxi hoá.
Câu 18: SO
2
vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử vì trong phân tử SO
2
A. S có mức oxi hoá trung gian. B. S có mức oxi hoá cao nhất.
C. S có mức oxi hoá thấp nhất. D. S còn có một đôi electron tự do.
Câu 19: Cho các phản ứng sau:
a. 2SO
2
+ O
2


2SO
3
b. SO
2
+ 2H
2
S

3S + 2H

2
+ Na
2
O

Na
2
SO
3
B.
SO
2
+ 2H
2
S

3S + 2H
2
O
C. SO
2
+ H
2
O + Br
2


2HBr + H
2
SO


→
0
t
2SO
2
+ 2H
2
O
C.
H
2
S + Pb(NO
3
)
2


PbS + 2HNO
3
D. H
2
S + 4Cl
2
+ 4H
2
O

H
2

3
D. Khí SO
3
Câu 24: Cho FeCO
3
tác dụng với H
2
SO
4
đặc nóng, sản phẩm khí thu được gồm có:
A. CO
2
và SO
2
B. H
2
S và CO
2
C. SO
2
D. CO
2
Câu 25: Chọn phản ứng không đúng trong các phản ứng sau đây:
A. H
2
SO
4 đặc
+ FeO

FeSO

2
SO
4 đăc
+ 2Fe
→
0
t
Fe
2
(SO
4
)
3
+ 3SO
2
+ 6H
2
O.
Câu 26: Để nhận ra sự có mặt của ion sunfat trong dung dịch, người ta thường dùng
A. quỳ tím. B. dung dịch muối Mg
2+
.
C. dung dịch chứa ion Ba
2+
D. thuốc thử duy nhất là Ba(OH)
2

Câu 27: Đốt nóng ống nghiệm chứa hỗn hợp KClO
3
, MnO

D. FeO
Câu 31: Cho khí H
2
S lội qua dd CuSO
4
thấy có kết tủa màu xám đen xuất hiện, chứng tỏ:
A. Có phản ứng oxi hoá - khử xảy ra. B. có kết tủa CuS tạo thành, không tan trong axit mạnh.
C. axit sunfuhiđric mạnh hơn axit sunfuric. D. axit sunfuric mạnh hơn axit sunfuhiđric.
Câu 32: Các khí sinh ra khi cho saccarozơ vào dung dịch H
2
SO
4
đặc, dư gồm:
A. H
2
S và CO
2
. B. H
2
S và SO
2
. C. SO
3
và CO
2
. D. SO
2
và CO
2
Câu 33: Để pha loãng dd H

3
trong hỗn hợp lúc cân bằng sẽ lớn hơn khi:
A. tăng nhiệt độ và giảm áp suất. B. tăng nhiệt độ, và áp suất không đổi. C. giảm nhiệt độ và tăng áp suất. D. cố định nhiệt độ và giảm áp suất.
Câu 36: Để thu được 6,72 lit O
2
(đktc), cần phải nhiệt phân hoàn toàn bao nhiêu gam tinh thể KClO
3
.5H
2
O?
A. 24,5 gam B. 42,5 gam C. 25,4 gam D. 45,2 gam
Câu 37: Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 2,24 lit hỗn hợp khí ở điều kiện tiêu chuẩn. Hỗn hợp khí này có tỷ khối
so với hiđro là 9. Thành phần % theo số mol của hỗn hợp Fe và FeS ban đầu là
A. 40 và 60. B. 50 và 50. C. 35 và 65. D. 45 và 55.
Câu 38: Sục từ từ 2,24 lit SO
2
(đktc) vào 100 ml dd NaOH 3M. Muối tạo thành sau phản ứng là
A. Na
2
SO
3
B. NaHSO
3
C. Na
2
SO
4
D. Hỗn hợp Na
2
SO

A. 0,1 M. B. 0,4 M. C. 1,4 M. D. 0,2 M.
Câu 42: Đốt cháy hoàn toàn 1,2 gam một muối sunfat của kim loại (toàn bộ S có trong muối chuyển thành khí SO
2
) Dẫn khí thu được sau phản ứng đi
qua dung dịch nước Br
2
dư sau đó thêm tiếp dung dịch BaCl
2
dư thu được 4,66 kết tủa. Thành phần phần trăm của lưu huỳnh trong muối sunfat là bao
nhiêu?
A. 36,33% B. 46,67% C. 53,33% D. 26,66%
Câu 43: Nung 11,2 gam Fe và 26 gam Zn với một lượng S dư. Sản phẩm của phản ứng cho tan hoàn toàn trong dung dịch H
2
SO
4
loãng, toàn bộ khí
sinh ra được dẫn vào dung dịch CuSO
4
10% (d = 1,2 gam/ml). Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn.
Thể tích tối thiểu của dung dịch CuSO
4
cần để hấp thụ hết khí sinh ra là
A. 700 ml B. 800 ml C. 600 ml D. 500 ml

Lê Hữu Trinh CĐSP Bà Rịa-Vũng Tàu


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status