Chuyên đề hàm số lớp 12 GV: Nguyễn Thoại (0241. 3663. 806 0123 9636 066)
Chuyên đề hàm số
Ch ơng 1
Đạo hàm
A)Tính đạo hàm bằng công thức
BT1
1)
)352)(43(
232
++=
xxxxxy
2)
)45)(34)(23)(12(
++++=
xxxxy
3)
3223
)1(2)133(
++=
xxxxy
4)
3244
)14()23()12(
++++=
xxxxy
5)
432
)4()2()1(
+++=
xxxy
BT2
=
x
xx
y
3)
pnxmx
cbxax
y
++
++
=
2
2
832
945
2
2
+
=
xx
xx
y
4)
qpxnxmx
dcxbxax
y
+++
+++
xx
xx
y
44
1
1
1
12
+
+
+
=
x
x
x
x
x
x
xx
y
BT3
1)
xxxxxy
++++
2)
1
3
2
+
+
=
x
x
y
2
56
2
+
+
=
x
x
y
3)
1
xxx
y
=
5)
3 32
32)1( xxxy
+++=
6)
2
32
)1(
)3)(2(
x
xx
y
=
3)5(
2
+=
xxy
7)
x
x
y
+
=
+=
xxxy 2cossin.
222
=
xxxxy sin.2cos).2(
2
+=
xx
xx
y
cossin
cossin
+
=
23
cossin xxy
+=nxxy
n
cos.sin
=
nxxy
n
sin.cos
=
2
2
+
=
xtgxtgtgxy
53
5
1
3
1
=
Ch ơng 2
Tính đơn điệu của hàm số
1)-Tìm điều kiện của tham số để hàm số đơn
điệu
A1)Hàm đa thức
BT1 (ĐH Ngoại Th ơng 1997) : Tìm m để
mxmxxy 4).1(3
23
++++=
nghịch biến (-1;1)
BT2 : Tìm m để
2).512().12(3
23
++++=
xmxmxy
đồng biến trên
(-;-1) U [2; +)
BT3 :Tìm m để
mmxmmmxxy
đồng biến trên [2; +)
BT7 : Tìm m để
7).2.().1(
3
1
23
++++=
xmmxmxy
đồng biến trên [4; 9 ]
BT8 : Tìm m để
2223
).34().1(
3
2
mxmmxmxy
+++++=
đồng biến
trên [1; +)
BT9
Tìm m để
1).232()1(
223
+++=
xmmxmxy
đồng
biến trên [2; +)
BT10 (ĐH Luật D ợc 2001)
Tìm m để
mxx
y
đồng biến trên (3; +)
BT2 (ĐH Nông Nghiệp 2001) : Tìm m để
12
.32
2
+
+
=
x
mxx
y
nghịch biến trên
+
;
2
1
BT3 : Tìm m để
x
xmmx
y
3)1(
2
mmxx
y
++
=
22
2
đồng biến trên (1; +)
BT7 (ĐH Đà Nẵng 1998): Tìm m để
1
22
2
+
++
=
mx
mmxx
y
đồng biến trên (1; +)
BT8 (ĐH TCKT 2001) : Tìm m để
mx
mmmxxm
y
++
=
)2(2)1(
232
nghịch biến trên
tập xác định
đồng biến
BT5 : Tìm a để
1).2sin
4
3
().cos(sin
2
1
.
3
1
23
++=
xaxaaxy
luôn
đồng biến
BT6 : Tìm m để
)cos(sin xxmxy
++=
luôn đồng
biến trên R
BTBS
1) Tìm a để
( ) ( )
3
2
1 3 4
3
x
y a x a x= + + +
=
x
xxx
BT2
GBPT :
(
)
( )
275log155log
2
3
2
2
++++
xxxx
BT3
GHBPT :
>+
<+
013
0123
3
2
xx
2
2
2
2
xxx
xx
BT6(ĐHNT HCM 1996)
GHPT :
++=
++=
++=
2
2
2
23
23
23
xxxz
zzzy
yyyx
BT7
Trờng THPT Gia Bình 3 2
GV: Nguyễn Thoại Tháng 06/2009
Chuyên đề hàm số lớp 12 GV: Nguyễn Thoại (0241. 3663. 806 0123 9636 066)
GHPT :
=
=
=
+
+
+
x
z
y
zz
yy
xx
z
y
y
y
x
sin
6
sin
6
sin
6
3
3
3
BT10
GBPT
4259
+>+
xx
BT11 : Tìm m để BPT
131863
22
++++
mmxxxx
Luôn đúng với mọi x thuộc [ -3; 6]
BT12: Tìm m để
x
mxmxx
1
).1(2
xx
y
44
66
cossin1
cossin1
++
++
=
BT2 (ĐHSP1 2001): Tìm Max,Min của
xx
xx
y
24
24
cos2sin3
sin4cos3
+
+
=
BT3
a)Tìm Max,Min của
)cos1(sin xxy
+=
b) Tìm Max,Min của
xxy 2sin3sin
+=
BT4: Tìm Max,Min của
xx
y
4
;0
x
BT6
a)Tìm Max,Min của
xxy
33
cossin
+=
b)Tìm Max,Min của
xxxy 3cos
3
1
2cos
2
1
cos1
+++=
c)Tìm Max,Min của
xxxxy 4cos
4
1
3cos
Tìm Max,Min của
xxy
nm
cos.sin
=
BT9: Cho 1 a Tìm Min của
xaxay sincos
+++=
Tìm Max,Min của
xxy sin.21cos.21
+++=
BT10
Giả sử
0
12
4612
2
22
=++
m
mmxx
có nghiệm
x
1,
x
2
Tìm Max,Min của
3
2
y
y
x
S
BT13 (ĐHNT 1999): Cho x,y 0 , x + y = 1
Tìm Max,Min của
yx
S 93
+=
BT14 (ĐHNT 2001)
Cho x,y > 0 , x+y=1
Tìm Min của
y
y
x
x
S
+
=
11
Trờng THPT Gia Bình 3 3
GV: Nguyễn Thoại Tháng 06/2009
Chuyên đề hàm số lớp 12 GV: Nguyễn Thoại (0241. 3663. 806 0123 9636 066)
BT15 (ĐH Th ơng mại 2000)
Tìm Max,Min của
Cho
mxxxxxf
+++=
2sin3)cos.(sin22cos)(
32
Tìm Max,Min của f(x) . Từ đó tìm m để
xxf
.36)(
2
BTBS
Tìm GTNN
[ ]
3 2
3 72 90 5;5y x x x x= + +
Tìm GTNN
1 1 1
y x y z
x y z
= + + + + +
thoả mãn
3
, , , 0
2
x y x voi x y z+ + >
HD: Côsi
3 3
3
3 1
3 (0; ]
= + Tìm GTLN, GTNN của hàm số
[ ]
3
4
2sin sin en 0;
3
y x x tr
=
Tìm GTLN, GTNN của hàm số
2
3
ln
1;
x
y tren e
x
=
2)- Sử dụng GTLN, GTNN của hàm số trong
ph ơng trình, bpt ,hpt, hbpt
BT1
GPT:
16
1
)1(
222
++++
xxmx
đúng với mọi x thuộc [0;1]
BT7(ĐHGT 1997)
Tìm m để
)352()3).(21(
2
++
xxmxx
đúng
3;
2
1
x
BT8
Tìm m để phơng trình sau có 4 nghiệm phân
biệt
mxxxxxx
+=++
42224)22(
2232
2
BT12 (ĐH QGTPHCM 1997-1998)
a) Tìm m dể phơng trình sau có nghiệm
mxxxxx
=++
4sin)cos(sin4)cos(sin4
26644
b) Tìm m dể phơng trình sau có nghiệm
mxxx
=+
cos.sin.64cos
c)Tìm m dể phơng trình sau có nghiệm
xmxx 4cos.cossin
2244
=+
BT13 (ĐH Cần Thơ 1997)
Tìm m dể phơng trình sau có nghiệm
xxmxxx 2cos31.cos2cossin2cos3
22446
+=++
BT14(ĐHGT 1999)
a)Tìm m để
02cos.sin42cos.
=+
mxxxm
Trờng THPT Gia Bình 3 4
GV: Nguyễn Thoại Tháng 06/2009
BT15
Tìm m để phơng trình sau có nghiệm
6
9.69.6
mx
xxxx
+
=++
BT16
Tìm a để bất phơng trình sau đúng với mọi x
thuộc R
13)1(49.
>++
aaa
xx
BT17
Tìm a để bất phơng trình sau có nghiệm
(
)
).(log1log
2
2
2
axax
+<+
BT18
Tìm a để hệ bất phơng trình sau có nghiệm
6.6888
222
+++++
cba
BT3
CMR
3
2
4sin
4
1
3sin
3
1
2sin
2
1
sin
+++
xxxx
với
5
3
x
BT6
CMR
3)()(2
222333
++++
xzzyyxzyx
với
[ ]
1,0,,
zyx
BT7
CMR
ABC
CAA
gCgBgA
+++++
sin
1
sin
1
1)1.(6)12(3.2
23
++++=
xmmxmxy
BT3
Tìm m để hàm số sau luôn đạt cực trị tại x
1
;
x
2
thoả mãn x
1
< -1 < x
2
không phụ thuộc m
1).45()2(.
3
1
223
+++++=
mxmxmxy
BT4(CĐSP TPHCM 1999)
Tìm m để
mxmmxxy
++=
)1(33
223
đạt
cực tiểu tại x = 2
BT5(ĐH Huế 1998)
Tìm
m để hàm số có CĐ,CT .Viết phơng trình đờng
thẳng đi qua CĐ,CT
BT9
Tìm m để
323
43)( mmxxxf
+=
có CĐ,CT đối
xứng nhau qua đờng thẳng y = x
BT10(ĐH D ợc HN 2000)
Trờng THPT Gia Bình 3 5
GV: Nguyễn Thoại Tháng 06/2009
Chuyên đề hàm số lớp 12 GV: Nguyễn Thoại (0241. 3663. 806 0123 9636 066)
Tìm m để
1)1(6)12(32)(
23
++++=
xmmxmxxf
có CĐ,CT
đối xứng nhau qua đờng thẳng y = x + 2
BT11(ĐHQG TPHCM 2000)
Cho (C
m
) :
mxmmxmxy
+++=
3)12(3
23
Tìm
1
.
3
1
23
++=
1) Tìm a để hàm số luôn đồng biến
2) Tìm a để hàm số đạt cực trị tại x
1
; x
2
thoả mãn
21
2
2
2
1
xxxx
+=+
BT14
Tìm m để hàm số
mx
m
xy
m
)
Tìm m để hàm số đạt cực tiểu tại
[ ]
2;2
0
x
BT3
Cho (C
m
) :
1).6()2(
2
3
2.
4
1
)(
234
++++==
xmxmxxxfy
Tìm m để hàm số có 3 cực trị
Viết phơng trình Parabol đi qua 3 điểm cực trị của
(C
m
)
BT4(ĐH Cảnh sát 2000)
Tìm m để hàm số sau chỉ có cực tiểu mà không
y
1
)2(
2
+
++
=
x
mxmx
y
mx
mmxx
y
+
+
=
2
2
(ĐH SPHN 1999)
1
)1(
2
+
+
=
x
mxmx
y
y
+
=
22
Tìm m để hàm số có CĐ, CT
Viết phơng trình đờng thẳng đi qua CĐ, CT
BT3 (ĐH Dân lập Bình D ơng 2001)
Cho (C
m
) :
1
23)2(
2
+
++++
=
x
mxmx
y
Tìm m để hàm số trên có CĐ, CT
BT4
Tìm a để
ax
axx
y
sin.2
1cos.2
8
2
BT7
Cho (C
m
) :
mx
mmmxxm
y
+
=
)2(2)1(
232
(m#-1)
Tìm m để hàm số có đạt cực trị tại các điểm thuộc
( 0 ; 2 )
BT8
Tìm a,b,c để
2
2
++
=
x
cbxax
y
có cực trị bằng
) :
1
22
2
=
x
mmxx
y
Tìm m để hàm số có cực trị. CMR các điểm
cực trị của (C
m
) luôn nằm trên một Parabol cố định
BT11 (ĐH Ngoại Ngữ 1997)
Cho hàm số (C
m
) :
2
42
2
+
+
=
x
mmxx
y
Tìm m để hàm số có CĐ,CT. Tìm quỹ tích
>
CTCD
yy
BT14
Tìm m để
2)1(
2)1(
2
++
++
=
xm
xxm
y
có CĐ,CT và
08)1)((
=++
myy
CTCD
BT15 (ĐHSP1 HN 2001)
Tìm m để
1
22
2
+
++
=
x
mxx
y
=
4)32(
22
Tìm m để hàm số có 2 cực trị trái dấu nhau
BT18 (ĐH QG 1999)
Cho :
1
2
+
++
=
x
mxx
y
Tìm m để hàm số có 2 cực trị nằm về 2 phía
đối với trục Oy
BT19 (ĐH Công Đoàn 1997)
Cho hàm số :
mx
mmxx
y
+
=
2
(m#0)
Tìm m để hàm số có 2 cực trị trái dấu nhau
BT20 (ĐH Th ơng Mại 1995)
mx
mmxx
y
+
=
5
2
có CĐ,CT cùng
dấu
BT23
Tìm m để :
1
2
+
=
x
mmxx
y
có CĐ,CT nằm về
2 phía của đờng thẳng x-2y-1=0
BT24
Trờng THPT Gia Bình 3 7
GV: Nguyễn Thoại Tháng 06/2009
Chuyên đề hàm số lớp 12 GV: Nguyễn Thoại (0241. 3663. 806 0123 9636 066)
Tìm m để :
mx
mmxmmx
y
+
+
=
xx
xx
y
2
43
2
2
+
=
xx
xx
y
682
8103
2
2
+
+
=
xx
xx
y
BT2
Tìm m,n để
12
2
xx
y
+
+
=
23
52
2
2
3) Tìm a,b để
1
2
++
+
=
xx
bax
y
có đúng một cực trị
và là cực tiểu
8)- Cực trị hàm số chứa giá trị tuyệt đối và
hàm vô tỷ
BT1
Tìm cực trị hàm số sau
532
2
++=
xxy
BT2 (ĐH Ngoại Th ơng 1998)
)ã(
x
xMaxf
BT4
Tìm m để phơng trình
mm
xxx
=
+
2
296
23
2
1
có 6 nghiệm phân biệt
BT5
Tìm m để phơng trình
mxxxx
+=+
545.2
22
1)
2531
2
++=
xxy
2)
2
103 xxy
+=
3)
3 3
3xxy
=
4)
x
x
xy
+
=
1
1
.
9)- Cực trị hàm l ợng giác
hàm số Mũ,lôgarit
BT1
Tìm cực trị hàm số
xg
x
x
+=
BT2
Tìm a để hàm số
xxay 3sin.
3
1
sin.
+=
đạt CĐ tại
3
=
x
BT3
Trờng THPT Gia Bình 3 8
GV: Nguyễn Thoại Tháng 06/2009
Chuyên đề hàm số lớp 12 GV: Nguyễn Thoại (0241. 3663. 806 0123 9636 066)
Tìm cực trị hàm số
1)
( )
x
exy .1
2
+=
2)
1
2
).1(
+
=
0 xkhi 0
x#0)(Khi
1
sin2
1
x
e
y
x
Ch ơng 5
Các bài toán về Tiếp tuyến
1)- tiếp tuyến của đa thức bậc ba
Dạng 1 Phơng trình tiếp tuyến tại một điểm thuộc
đồ thị
BT1 (ĐHQG TPHCM 1996)
Cho (C
m
)
1)(
23
++==
mxxxfy
Tìm m để (C
m
) cắt đờng thẳng y=-x+1 tại 3 điểm
phân biệt A(0,1) , B, C sao cho tiếp tuyến với
(C
3
2
3
1
+=
xy
BT4
Cho hàm số (C)
13)(
23
+==
xxxfy
CMR trên (C) có vô số các cặp điểm mà tiếp
tuyến tại từng cặp điểm đó song song với nhau đồng
thời các đờng thẳng nối các cặp tiếp điểm này đồng
qui tại một điểm cố định
BT5
Cho hàm số (C)
) 0 # (a )(
23
dcxbxaxxfy
+++==
CMR trên (C) có vô số các cặp điểm mà tiếp
tuyến tại từng cặp điểm đó song song với nhau đồng
thời các đờng thẳng nối các cặp tiếp điểm này đồng
qui tại một điểm cố định
BT6 (ĐH Ngoại Th ơng TPHCM 1998 )
Cho hàm số (C)
,C
1
CMR Ba điểm A
1
,B
1
,C
1
thảng
hàng
BT9
Cho
+=
+=
8652:)(
474:)(
23
2
23
1
xxxyC
xxxyC
Viết phơng trình
tiếp tuyến của (C
Cho (C)
1)(
23
+==
mmxxxfy
,
Viết phơng trình tiếp tuyến (t) tại các điểm cố
định mà họ (C) đi qua
Tìm quỹ tích giao điểm của các tiếp tuyến đó
BT13 (ĐH Công Đoàn 2001 )
Tìm điểm M thuộc (C)
11232
23
+=
xxxy
sao
cho tiếp tuyến của (C ) tại điểm M đi qua gốc toạ
độ
Trờng THPT Gia Bình 3 9
GV: Nguyễn Thoại Tháng 06/2009
Chuyên đề hàm số lớp 12 GV: Nguyễn Thoại (0241. 3663. 806 0123 9636 066)
Dạng 2 Viết phơng tiếp tuyến trình theo hệ số
góc cho trớc
BT1
Cho (C)
73)(
3
+==
xxxfy
,
BT4
Cho (C)
51232)(
23
==
xxxxfy
,
1) Viết phơng trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp tuyến
này song song với y= 6x-4
2) Viết phơng trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp tuyến
vuông góc với
2
3
1
+=
xy
3) Viết phơng trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp tuyến
tạo với
5
2
1
+=
xy
góc 45
0
BT5
Cho (C)
42
3
0
Dạng 3 Phơng tiếp tuyến đi qua một điểm cho tr-
ớc đến đồ thị
BT1
Viết phơng trình tiếp tuyến đi qua
1;
3
2
A
đến
13
3
+=
xxy
BT2(ĐH Tổng Hợp HN 1994)
Viết phơng trình tiếp tuyến đi qua A(2;0)
đến
6
3
=
xxy
23
)(
. Tìm các điểm
trên (C) để kẻ đợc đúng một tiếp tuyến tới đồ thị (C)
BT8 (ĐH Ngoại Ngữ 1998)
Có bao nhiêu tiếp tuyến đi qua
3
4
;
9
4
A
đến đồ
thị (C)
432
3
1
23
++=
xxxy
BT9 (Phân Viện Báo Chí 2001)
Có bao nhiêu tiếp tuyến đi qua A(1;-4) đến đồ thị
(C)
532
24
++==
mmxxxfy
Trờng THPT Gia Bình 3 10
GV: Nguyễn Thoại Tháng 06/2009
Chuyên đề hàm số lớp 12 GV: Nguyễn Thoại (0241. 3663. 806 0123 9636 066)
Tìm m để các tiếp tuyến với đồ thị tại A(1;0), B(-
1;0) vuông góc với nhau
BT2
Cho (C
m
)
2
5
3
2
1
)(
24
+==
xxxfy
1) Gọi (t) là tiếp tuyến của (C) tại M với x
M
= a .
CMR hoành độ các giao điểm của (t) với (C) là
nghiệm của phơng trình
( )
( )
0632
22
2
1
3
1
4
1
234
++=
xxxxy
song song với đ-
ờng thẳng y=2x-1
BT6
Viết phơng trình tiếp tuyến của
(C)
142
24
+=
xxxy
vuông góc với đờng thẳng
3
4
1
+=
xy
BT7
Cho đồ thị (C)
73
2
1
234
đồ thị (C)
BT10 (ĐH KT 1997)
Cho (C)
22
)2()( xxfy
==
Viết phơng trình tiếp tuyến đi qua điểm A(0;4) đến
đồ thị (C)
BT11
Cho (C)
2
3
3
2
1
)(
24
+==
xxxfy
Viết phơng trình tiếp tuyến đi qua điểm
2
3
Cho đồ thị
32
54
+
=
x
x
y
và điểm M bất kỳ thuộc
(C) . Gọi I là giao diểm 2 tiệm cận . tiếp tuyến tại M
cắt 2 tiệm cận tại A,B
1) CMR M là trung điểm AB
2) CMR diện tích tam giác IAB không đổi
3) Tìm M để chu vi tam giác IAB nhỏ nhất
BT3
Cho đồ thị (Cm)
mx
mx
y
+
=
32
Tìm m để tiếp
tuyến bất kỳ của (Cm) cắt 2 đờng thẳng tiệm cận tạo
nên 1 tam giác có diện tích bằng 8
BT4(ĐH Th ơng Mại 1994)
Cho đồ thị (Cm)
mx
Cho đồ thị (C)
45
32
=
x
x
y
Viết phơng trình tiếp
tuyến của (C) vuông góc với đờng thẳng (d) y= -2x
BT2
Cho đồ thị (C)
1
34
=
x
x
y
Viết phơng trình tiếp
tuyến tạo với đờng thẳng (d) y= 3x góc 45
0
BT3
Cho đồ thị (C)
52
73
+
CMR trên đồ thị (C) tồn
tại vô số các cặp điểm sao cho tiếp tuyến tại các cặp
điểm này song song với nhau đồng thời tập hợp các
đờng thẳng nối các cặp tiếp điểm đồng qui tại một
điểm cố định
Dạng 3 Phơng tiếp tuyến đi qua một điểm cho tr-
ớc đến đồ thị
BT1(ĐH Ngoại Th ơng TPHCM 1999)
Cho hàm số (C)
2
2
+
=
x
x
y
Viết phơng trình tiếp
tuyến đi qua điểm A(-6;5) đến đồ thị (C)
BT2(ĐH Nông Nghiệp HN 1999)
CMR không có tiếp tuyến nào của đồ thị (C)
1
+
=
x
x
y
đi qua giao điểm I của 2 đờng thẳng tiệm
cận
BT3(ĐH Huế 2001 Khối D)
1
2
++
=
x
xx
y
Tìm M thuộc đồ thị (C)
để tiếp tuyến tại M cắt Ox ,Oy tại điểm A,B sao cho
tam giác OAB vuông cân
BT2(ĐH Xây Dựng 1993)
Cho đồ thị
1
33
2
+
=
x
xx
y
CMR diện tích tam giác
tạo bởi 2 tiệm cận với một tiếp tuyến bất kỳ là không
đổi
BT3(ĐH QG 2000)
Cho đồ thị
1
1
1
+
+
=
x
xx
y
CMR tại mọi điểm thuộc
đồ thị (C) luôn cắt 2 tiệm cân một tam giác có diện
tích không đổi
BT6(CĐ SPHN 2001)
Cho đồ thị
2
33
2
+
++
=
x
xx
y
CMR tiếp tuyến tại điểm
M tuỳ ý thuộc đồ thị (C) luôn tạo với 2 tiệm cân một
tam giác có diện tích không đổi
BT6(CĐ SPHN 2001)
Cho đồ thị
1
2
+
=
x
Cho đồ thị (C)
124
2
+++=
xxxy
. Tìm trên
trục tung các điểm có thể kẻ ít nhất 1 tiếp tuyến đến
(C)
BT4
Cho đồ thị (C)
5312)(
==
xxxfy
.
Viết phơng trình tiếp tuyến đi qua điểm
4
27
;2A
đến (C)
BT5
Cho đồ thị (C)
41)(
2
6) - tiếp tuyến của hàm siêu việt
BT1
Cho đồ thị (C)
).43()(
2 x
exxfy
==
và gốc
toạ độ O(0;0) .Viết phơng trình tiếp tuyến đi qua
điểm O(0;0) đến đồ thị (C)
BT2( ĐH Xây Dựng 2001)
Cho đồ thị (C)
ln.)( xxxfy
==
và
M(2;1) .Từ điểm M kẻ đợc bao nhiêu tiếp tuyến
đến đồ thị (C)
BT3
Cho đồ thị (C)
x
lnx1
+
=
y
Víêt phơng trình
tiếp tuyến đi qua 0(0;0) đến (C)
Ch ơng 5
tính lồi ,lõm và điểm
uốn của đồ thị
y
5)
3 3
1 xy
=
BT2
Xác định các khoảng lồi, lõm và điểm uốn
của đồ thị (C)
1)
)(0; trongcot.2
sin
cos
3
gx
x
x
y
+=
2)
x
exy ).1(
2
+=
3)
x
x
y
ln1
ln
x
xy
có điểm uốn I(-
1; 3)
BT3
Tìm a,b để (C)
0
2
=++
byaxyx
có điểm uốn
2
5
;2I
BT5
Cho hàm số (C)
b)0a ( ))(()(
<<==
bxaxxxfy
Tìm a,b để điểm uốn của đồ thị nằm trên đ-
ờng cong
3
xy
=
xx
x
y
Trờng THPT Gia Bình 3 13
GV: Nguyễn Thoại Tháng 06/2009