trắc nghiệm luật dân sự phần chung (blds 2015) - Pdf 46

TRẮC NGHIỆM DÂN SỰ PHẦN CHUNG (BLDS 2015).
Câu 1: Có mấy nguyên tắc cơ bản của pháp luật dân sự
1. 3
2. 7
3. 2
4. ➡ 5
Câu 2: Tâp quán pháp có thể được áp dụng khi nào
1. Khi các bên tranh chấp mà pháp luật không quy định
2. Khi các bên thỏa thuận áp dụng tập quán pháp
3. ➡Khi các bên không có thỏa thuận và pháp luật không quy định
Câu 3: Phương thức nào sau đây được coi là phương thức bảo vệ quyền dân sự
1.
2.
3.
4.

Quyết định xử phạt hành chính
Buộc chấm dứt hành vi xâm phạm
Yêu cầu cải chính
➡2 & 3

Câu 4: Nhận định nào sau đây là đúng?
1. Các cá nhân đều có năng lực pháp luật dân sự ngoại trừ những người bị tâm thần.
2. ➡Mọi cá nhân đều có năng lực pháp luật dân sự như sau
3. Tùy vào mức độ nhận thức mà cá nhân có năng lực pháp luật dân sự khác nhau.
Câu 5: Nhận định nào sau đây là đúng?
1. Cứ 18 tuổi là người thành niên
2. Tất cả những người thành niên đều có năng lực hành vi dân sự đầy đủ
3. ➡Người thành niên là người đủ 18 tuổi trở lên.
Câu 6: Nhận định sau đây là đúng hay sai: Người đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi
có thể mua bán nhà nếu có tiền.



3. ➡Cả 1& 2
4. 1
Câu 12 : Nhận định nào sau đây là đúng nhất.
1. Nơi cư trú của cá nhân là nơi người đó đang sinh sống.
2. Nơi cư trú của cá nhân là nơi người đó thường xuyên sinh sống.
3. Cả 1& 2
4. ➡2

Câu 13: Tìm nhận định sai trong các nhận định dưới đây
1.

Một người chỉ có thể được một người giám hộ

2.

Người được giám hộ bao gồm: Người chưa thành niên không còn cha, mẹ hoặc
không xác định được cha, mẹ;

3.

Trong mọi trường hợp anh ruột là anh cả hoặc chị ruột là chị cả là người giám hộ
đương nhiên cho người chưa thành niên.

4.

➡Cả ba đáp án trên.
Câu 14: Nhận định nào sau đây là đúng nhất?
1. Khi một người biệt tích 02 năm liền trở lên thì tòa án tuyên bố người đó mất

3.

Cả hai nhận định đều đúng

Câu 17: Những nhận định nào sau đây đúng.
1. Tài sản là những gì cá nhân hiện có
2. ➡Giấy tờ có giá, quyền tài sản là tài sản
3. Tài sản bao gồm bất động sản và động sản và các tài sản khác.
4. 2 & 3

Câu 18: Nhận định nào sau đây là sai
1. Hình thức của giao dịch dân sự là điều kiện có hiệu lực của giao dịch dân sự
2. Giao dịch dân sự là hợp đồng dân sự
3. ➡1 & 2
4. 2
Câu 19: Giao dịch dân sự có thể được lập bằng:
1. Bằng miệng hoặc bằng văn bản
2. Bằng hành vi cụ thể.


3. ➡1&2
4. Đáp án 1.
Câu 20: Giao dịch dân sự có nội dung không rõ ràng, khó hiểu, được hiểu theo nhiều
nghĩa khác nhau thì việc giải thích giao dịch dân sự đó có thể được thực hiện theo:
1.

Theo ý chí của hai bên

2.


2.

Thời hạn là thời hiệu được quy định trong luật

3.

Thời hạn là khoàng thời gian gần nhất mà các bên phải thực hiện nghĩa vụ hoặc
không thực hiện nghĩa vụ

4.

Thời hạn là khoảng thời gian được ấn định trong các giao dịch dân sự

Câu 23: Thời hiệu là
1. Thời hiệu là thời hạn do luật định mà khi kết thúc thời hạn đó sẽ phát sinh hoặc
không phát sinh hậu quả pháp lý đối với chủ thể theo điều kiện do luật quy định
2. ➡Thời hiệu là thời hạn do luật quy định mà khi kết thúc thời hạn đó thì phát sinh
hậu quả pháp lý đối với chủ thể theo điều kiện do luật quy định.


3. Thời hiệu là thời hạn do các bên quy định mà khi kết thúc thời hạn đó thì phát sinh
hậu quả pháp lý đối với chủ thể theo điều kiện do luật quy định.
4. Thời hiệu là thời hạn do luật quy định mà khi kết thúc thời hạn đó thì phát sinh
hậu quả pháp lý đối với chủ thể theo thỏa thuận của các bên.
Câu 24: Nhận định nào sau đây là sai?
1. ➡Thời hiệu bảo vệ quyền nhân thân không gắn với tài sản là 2 năm
2. Khi các bên tự hòa giải với nhau thì thời hiệu được khởi kiện vụ án dân sự được
bắt đầu lại.
3. ➡Thời hiệu hưởng quyền dân sự, miễn trừ nghĩa vụ dân sự không bị gián đoạn



Câu 29: Người chiếm hữu phải chứng minh việc chiếm hữu của mình là ngay tình khi có
yêu cầu
1. Đúng
2. ➡Sai
3. Còn tùy trường hợp
Câu 30: Quyền dân có thể bị hạn chế?
1. Quyền dân sự không bị hạn chế
2. Có thể bị hạn chế khi có yêu cầu người khác
3. ➡Quyền dân sự bị hạn chế trong trường hợp

P/S: Tài liệu chỉ có giá trị tham khảo.(Còn nữa)

Câu 31: Sở hữu chung của vợ chồng là
1. Phần quyền sở hữu của hai vợ chồng có được trước và trong thời kỳ hôn nhân
2. ➡Sở hữu chung hợp nhất có thể phân chia.
3. Tài sản chung hợp nhất không phân chia.
Câu 32: Sự kiện nào sau đây chấm dứt sở hữu chung
1. Một trong các đồng sở hữu chung chết
2. Quá 50% phần tài sản thuộc sỡ hữu chung không còn
3. ➡Tài sản chung đã được chia.


Câu 33: Sự kiện nào sau đây chấm dứt quyền sở hữu
1. Đánh rơi tài sản
2. Bỏ quên tài sản
3. Tài sản bị xử lý để thực hiện nghĩa vụ cho người khác
4. ➡Tài sản bị tịch thu
Câu 34: Người hưởng dụng có mấy nghĩa vụ
1. Có rất nhiều nghĩa vụ

➡Thời hạn thực hiện nghĩa vụ do các bên thỏa thuận, theo quy định của pháp luật hoặc theo quyết
định của cơ quan có thẩm quyền.

2.

Thời hạn thực hiện nghĩa vụ là 02 năm từ thời điểm phát sinh nghĩa vụ phải thực hiện

3.

Thời hạn thực hiện nghĩa vụ do một trong các bên ấn định nếu các bên không ấn định thì thực hiện
theo quy định của pháp luật hoặc theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền
Câu 39: Nhận định nào sau đây không chính xác?
1.

➡Trường hợp một người đã thực hiện toàn bộ nghĩa vụ thì có quyền yêu cầu những người có
nghĩa vụ liên đới khác phải thực hiện phần nghĩa vụ liên đới của họ đối với người thứ ba.

2.

➡Trường hợp một người đã thực hiện toàn bộ nghĩa vụ thì có quyền yêu cầu những người có
nghĩa vụ liên đới khác phải bồi thường phần nghĩa vụ mà mình đã thực hiện thay.

3.

Trường hợp một người đã thực hiện toàn bộ nghĩa vụ thì có quyền yêu cầu những người có nghĩa
vụ liên đới khác phải thực hiện phần nghĩa vụ liên đới của họ đối với mình.

Câu 40: Tất cả các nghĩa vụ đều có thể phân chia theo phần
1. Đúng nhưng chưa đủ
2. Đúng

3.

Khi một trong các bên đồng ý

Câu 44: Có được cầm cố bất động sản hay không?
1. ➡Được
2. Không
3. Chỉ được cầm cố bất động sản hình thành trong tương
lai.
Câu 45: Nếu không có thỏa thuận khác hoặc luật khác không có quy định thì Hợp đồng cầm cố
tài sản có hiệu lực từ…
1.

Thời điểm chuyển giao tài sản cầm cố

2.

➡Thời điểm giao kết

3.

Thời điểm đăng ký tại cơ quan có thẩm quyền

Câu 46: Nhận định nào sau đây chưa chính xác?
1. ➡Tài sản thế chấp có thể do một trong hai bên giữ. Hoặc ủy quyền cho bên thứ ba
giữ.
2. Tài sản thế chấp do bên thế chấp giữ. Các bên có thể thỏa thuận giao cho người thứ ba giữ tài
sản thế chấp.

3. ➡Tài sản thế chấp do bên nhận thế chấp giữ. Các bên có thể thỏa thuận giao cho người thứ ba giữ tài sản


Giấy tờ có giá

4.

➡Vật có giá trị

Câu 50: Định nghĩa nào sau đây là chính xác?
1. Cầm giữ tài sản là việc bên có nghĩa vụ đang nắm giữ hợp pháp tài sản là đối tượng của hợp đồng song vụ
được chiếm giữ tài sản trong trường hợp bên có nghĩa vụ không thực hiện hoặc thực hiện không đúng
nghĩa vụ.

2. ➡Cầm giữ tài sản là việc bên có quyền đang nắm giữ hợp pháp tài sản là đối tượng của hợp đồng song vụ
được chiếm giữ tài sản trong trường hợp bên có nghĩa vụ không thực hiện hoặc thực hiện không đúng
nghĩa vụ.

3. Cầm giữ tài sản là việc bên có quyền đang nắm giữ tài sản là đối tượng của hợp đồng song vụ được chiếm
giữ tài sản trong trường hợp bên có nghĩa vụ không thực hiện hoặc thực hiện không đúng nghĩa vụ.

4. Cầm giữ tài sản là việc bên có quyền đang nắm giữ hợp pháp tài sản là đối tượng của hợp đồng song vụ
được bán tài sản trong trường hợp bên có nghĩa vụ không thực hiện hoặc thực hiện không đúng nghĩa vụ.

Câu 51: Lỗi cố ý trong trách nhiệm dân sự là?
1.

➡Trường hợp một người nhận thức rõ hành vi của mình sẽ gây thiệt hại cho người khác mà vẫn thực
hiện và mong muốn hoặc tuy không mong muốn nhưng để mặc cho thiệt hại xảy ra.

2.


Trường hợp có sự mâu thuẫn giữa ý chí chung của các bên với ngôn từ sử dụng trong hợp đồng thì ý chí
của một bên được dùng để giải thích hợp đồng.

Câu 54: Hợp đồng nào sau đây là hợp đồng mẫu
1.

➡Hợp đồng mua bán điện nước

2.

Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất

3.

Hợp đồng mua bán xe ô tô

4.

Hợp đồng ủy quyền

Câu 55: Nhận định nào sau đây là sai?
1.

➡Khi đã bị phạt vi phạm thì không phải bồi thường thiệt hại.

2.

➡Người phải bồi thường thiệt hại thì không phải nộp phạt vi phạm

3.

Câu 58: Khi sửa chữa vật trong thời hạn bào hành
1.

➡Bên bán phải sửa chữa vật và bảo đảm vật có đủ các tiêu chuẩn chất lượng hoặc có đủ các đặc tính đã
cam kết.

2.

Bên bán chịu chi phí về sửa chữa. Bên mua phải trả chi phí vận chuyển vật đến nơi sửa chữa và từ nơi sửa
chữa đến nơi cư trú hoặc trụ sở của bên mua.

3.

➡Bên bán chịu chi phí về sửa chữa và vận chuyển vật đến nơi sửa chữa và từ nơi sửa chữa đến nơi cư
trú hoặc trụ sở của bên mua.

Câu 59: A tặng cho B một chiếc xe máy. Mặc dù biết rõ xe bị
mất phanh nhưng A không thông báo cho B biết vì cho rằng khi
đi xe B sẽ biết và tự sửa. B sau khi nhận xe thì bị tai nạn
do không thắng được khi xuống dốc
1. ➡A
2. A

phải bồi thường thiệt hại cho B

không phải bồi thường thiệt hại cho B

Câu 60: Lãi suất vay…
1. Các bên có thể thoải mái thỏa thuận lãi suất vay miễn là tự nguyện.
2. Lãi suất theo thỏa thuận không được vượt quá 30%/năm của khoản tiền vay, trừ trường hợp luật khác có


Là thời điểm người có tài sản vừa chết

2.

Là thời điểm những người được thừa kế nhận được di sản thừa kế

3.

➡Là thời điểm người có tài sản đã chết (không bao gồm trường hợp Tòa án tuyên bố một người là đã chết)

4.

Là thời điểm khai nhận thừa kế

Câu 63: Nhận định nào sau đây là đúng.
1. ➡Kể từ thời điểm mở thừa kế, những người thừa kế có các quyền, nghĩa vụ tài sản do người chết để lại.
2.

Kể từ thời điểm mở thừa kế, những người thừa kế có các quyền sử dụng, định đoạt tải sản của người chết
để lại.

3.

Kể từ thời điểm mở thừa kế, phát sinh quyền của những người thừa kế. Trường hợp những người này
đồng ý nhận nghĩa vụ thì phát sinh nghĩa vụ tài sản do người chết để lại.

4.

Kể từ thời điểm mở thừa kế, những người thừa kế có quyền lựa chọn, trao đổi các nghĩa vụ tài sản do


3.

Sau 06 tháng kể từ thời điểm mở thừa kế

4. ➡Trước thời điểm phân chia di sản

Câu 66: Những người nào sau đây không được hưởng di sản chia theo pháp luật
1. Người có hành vi đánh cha mẹ
2. Người có hành vi xúc phạm danh dự nhân phẩm người để lại di sản


3. ➡Người vi phạm nghiêm trọng nghĩa vụ nuôi dưỡng người để lại di sản;
4. Tất cả các trường hợp trên
Câu 67: Thời hiệu để người thừa kế yêu cầu chia di sản là…
1.

10 năm kể từ thời điểm mở thừa kế

2.

30 năm kể từ thời điểm mở thừa kế

3.

30 năm đối với bất động sản, 10 năm đối với động sản kể từ thời điểm khai nhận di sản

4.

➡30 năm đối với bất động sản, 10 năm đối với động sản kể từ thời điểm mở thừa kế

Di chúc nào có lợi cho người thừa kế được ưu tiên sử dụng

3.

Phần di chúc sau sẽ thay thể hoàn di chúc trước.


4.

➡Nếu một phần của di chúc đã lập và phần bổ sung mâu thuẫn nhau thì chỉ phần bổ sung có hiệu lực pháp
luật.

Câu 71: Những người nào sau đây là người thừa kế không phụ thuộc vào nội dung của di chúc
1. ➡Con chưa thành niên, cha, mẹ, vợ, chồng của người lập di chúc
2. Em chưa thành niên của người lập di chúc
3. ➡Con thành niên mà không có khả năng lao động
4. Anh chị em ruột của người để lại di chúc
Câu 72: Những trường hợp nào sau đây sẽ thừa kế theo pháp luật
1.

➡Không có di chúc hoặc có di chúc nhưng di chúc không hợp pháp.

2.

Những người thừa kế theo di chúc chết ngay sau ngày người lập di chúc chết.

3.

Người để lại di chúc giao nghĩa vụ cho người thừa kế


2.

➡Chi phí hợp lý theo tập quán cho việc mai táng; Tiền cấp dưỡng còn thiếu; Chi phí cho việc bảo
quản di sản; Tiền trợ cấp cho người sống nương nhờ; Tiền công lao động; Tiền bồi thường thiệt
hại; Thuế và các khoản phải nộp khác vào ngân sách nhà nước; Các khoản nợ khác đối với cá
nhân, pháp nhân; Tiền phạt; Các chi phí khác.

3.

Chi phí hợp lý theo tập quán cho việc mai táng; Tiền công lao động; Chi phí cho việc bảo quản di
sản; Tiền trợ cấp cho người sống nương nhờ; Tiền công lao động; Tiền bồi thường thiệt hại; Tiền


cấp dưỡng còn thiếu ; Thuế và các khoản phải nộp khác vào ngân sách nhà nước; Các khoản nợ
khác đối với cá nhân, pháp nhân; Tiền phạt; Các chi phí khác.
Câu 75: Khi di sản đã bị chia mà tìm thấy di chúc thất lạc

1. ➡Phải chia lại theo di chúc nếu người thừa kế theo di chúc yêu cầu.
2.

Người hưởng di sản theo di chúc được bồi hoàn một phần

3.

Phải chia lại phần di sản còn lại nếu người thừa kế theo di chúc yêu cầu.

Câu 76: Khi có người thừa kế mới thì mà di sản đã chia thì
1.

Phải phân chia lại di sản bằng hiện vật

3. ➡Người đã gây ra tình thế cấp thiết
Câu 79: Nhận định nào sau đây là chính xác.
1.

Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân được xác định theo pháp luật của nước mà người đó
đang sinh sống.

2.

Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân được xác định theo pháp luật của nước mà người đó
ít nhất một bất động sản.

3. ➡Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân được xác định theo pháp luật của nước mà người
đó có quốc tịch.

Câu 80: Nhận định nào sau đây sai?
1.

Quốc tịch của pháp nhân được xác định theo pháp luật của nước nơi pháp nhân thành
lập.

2.

➡Pháp nhân không có quốc tịch

3.

➡Quốc tịch của pháp nhân được xác định theo pháp luật của nước nơi pháp nhân thành
lập và nơi pháp nhân có chi nhánh.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status