Kiểm tra chất lợng môn Vật lý
Thời gian 50 phút
Họ Tên:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Lớp:. . . . . . . . .
Câu1: Đối với dòng điện xoay chiều cách phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Trong công nghiệp, có thể dùng dòng điện xoay chiều để mạ điện
B. Điện lợng gửi qua một tiết diện thẳng dây dẫn trong 1 chu kì bằng không
C. Điện lợng chuyển qua 1 tiết diện thẳng của dây dẫn trong khoảng thời gian bất kì bằng không
D. Công suất tỏa ra tức thời có giá trị cực đại bằng
2
công suất tỏa nhiệt trung bình
Câu2: Trong 1 mạch điện xoay chiều không phân nhánh. Hiệu điện thế chậm pha
( với 0<
<0.5
) So với
cờgn độ dòng điện ở 2 đầu đoạn mạch. Đoạn mạch đó:
A. Chỉ có cuộn cảm B. Gồm điện trở thuần và tụ điện
B. Gồm cuộn thuần cảm và tụ điện D. Gồm điẹn trở thuần và cuộn thuần cảm
Câu3: Trong các đại lợng đặc trng cho dòng điện xoay chiều sau đay đại lợng nào không dùng giá trị hiệu
dụng
A. Hiệu điện thế B. Cờng độ dòng điện C. Suất điện động D. Công suất
Câu4: Trong mạch điện RLC mắc nối tiếp đang xẩy ra hiện tợng cộng hởng.Tăng dần tần số dòng điện vầ
giữ nguyên các thông số của đoạn mạch, kết luận nào sau đay là sai?
A. Hệ số công suất của đoạn mạch giảm B. Cờng độ hiệu dụng của dòng điẹn giảm
C. Hiệu điện thế hiệu dụng trên tụ điện tăng D. Cờng đọ hiệu dụng của đoạn mạch giảm
Câu5: Phát biểu nào sau đay là không đúng?
A. Cảm ng từ do 3 cuộn dây gay ra tại tâm Stato của động cơ không đồng bộ 3 pha có độ lớn không đổi
B. Cảm ng từ do 3 cuộn dây gay ra tại tâm Stato của động cơ không đồng bộ 3 pha có phơng không đổi
C. Cảm ng từ do 3 cuộn dây gay ra tại tâm Stato của động cơ không đồng bộ 3 pha có hớng quay đều
6
t
+
)mA qua điện trở R = 50
. Sau 2s dòng
điện tỏa ra 1 nhiệt lợng:
A. 80J B. 80.10
-3
J C. 80.10
-2
J D. 160.10
-3
J
Câu13: Cho mạch điẹn xoay chiều gồm 2 phần tử X và Y mắc nối tiếp
X hoặc Y là một trong 3 yếu tố R,L hoặc C. Cho biết dòng điện trong mạch
Trễ pha
3
với hiệu điện thế xoay chiều U
PQ
. Xác định X, Y và quan hệ giá trị của chúng?
A. (X) là cuộn thuần cảm. (Y) là điện trở R, R = Z
L
.
3
B. (X) là tụ điện C. (Y) là điện trở R, R = Z
C
Rad/s vào lúc t = 1/50 s
A. 100Hz và 444
2
V B. 50Hz và 222V C. 50Hz và 444
2
V D. 100Hz và 444V
Câu16: Khi quay đều cuộn dây trong 1 từ trờng quay quanh trục vuông góc với véc tơ cảm ứng từ B thì t
thôgn qua khung có biểu thức:
= 2.10
-2
có(720t +
6
). Suất điện động trong khung có biểu thức nào sau
đây?
A. e = -14,4Sin(720t -
3
) B. e = 14,4Sin(720t -
3
)
C. e = -14,4Sin(720t +
6
) D. e = 14,4Sin(720t +
6
) B. i = 1,5Sin(100
t +
3
)
C. i = 1,5
2
Sin(100
t +
3
) D. i = 1,5Sin(100
t -
3
)
Câu18: Môtj mạch điện không phân nhánh gồm: Tụ điện C =
4
10
2
F;R=80
và cuộn dây có độ tự cảm L =
1
Sin(
5
100
12
t
) D. U = 200Sin(
5
100
12
t
)
Câu19: Cho mạch điện xoay chiều nh hình vẽ. Cuộn dây tự cảm
L=
1
; C =
4
2.10
F, chu kì của dòng điện trong mạch là 0,02s. Tính R để U
AB
lệch pha với U
EB
Sin100
t
B. i =
6
Sin100
t
C. i =
6
Sin(100
t
+
2
)
D. i =
3
Sin(100
t
-
2
)
Câu21: Một máy phát điện xoay chiều mà phần cảm có 2 cặp cực, phần ứng có 2 cuộn dây mắc nối tiếp.
Máy phát dòng điện có tần số 50Hz, suất điện động hiệu dunngj là 220V. Tính số vòng dây của mỗi cuộn
dây trongphần ứng, biết từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là 5mWb
A. 99vòng B. 198Vòng C. 49,5 Vòng D. 150 Vòng
xuất hiện 1 suất điẹn động tự cảm là 1,2V. Hệ số tự cảm của cuộn dây là:
A. 1,2.10
-3
H B. 1,2H C. 1,2.10
-3
H D. 0,12H
Câu4: Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp, hiệu điện thế giữa hai đau đoạn mạch u =
300
sin(100 )
6
2
t
V.
R = 50
6
; C=
4
10 2
F và L =
2
H. phơng trình cờng độ dòng điện trong đoạn mạch là:
A. i = 1,5
2
2.10
F, chu kì của dòng điện trong mạch là 0,02s. Tính R để U
AB
lệch pha với U
EB
là
3
4
.
A. 100
B. 50
C. 150
D. 50
2
Câu6: Một máy phát điện xoay chiều mà phần cảm có 2 cặp cực, phần ứng có 2 cuộn dây mắc nối tiếp. Máy
phát dòng điện có tần số 50Hz, suất điện động hiệu dunngj là 220V. Tính số vòng dây của mỗi cuộn dây
trongphần ứng, biết từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là 5mWb
A. 99vòng B. 198Vòng C. 49,5 Vòng D. 150 Vòng
Câu7: Cần truyền đi một công suất điện 1200KW theo một đuờng dây tải điện có điện trở là R = 20
. Tính
công suất hao phí trênn đờng dây khi đờng dây tải điện có hiệu điện thế 8000V
A. 300KW B. 450KW C. 600KW D. 150KW
B
F
E
R L
C
A
F
R L
C
A
F
R L
C
A
F
Câu10: Đối với dòng điện xoay chiều cách phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Trong công nghiệp, có thể dùng dòng điện xoay chiều để mạ điện
B. Điện lợng gửi qua một tiết diện thẳng dây dẫn trong 1 chu kì bằng không
C. Điện lợng chuyển qua 1 tiết diện thẳng của dây dẫn trong khoảng thời gian bất kì bằng không
D. Công suất tỏa ra tức thời có giá trị cực đại bằng
2
công suất tỏa nhiệt trung bình
Câu11: Trong các đại lợng đặc trng cho dòng điện xoay chiều sau đay đại lợng nào không dùng giá trị hiệu
dụng
A. Hiệu điện thế B. Cờng độ dòng điện C. Suất điện động D. Công suất
Câu12: Cho dòng điện xoay chiều có cờng độ i = 40sin(
100
6
t
C. e = -14,4Sin(720t +
6
) D. e = 14,4Sin(720t +
6
)
Câu14: Một mạch điện không phân nhánh gồm: Tụ điện C =
4
10
2
F;R=80
và cuộn dây có độ tự cảm L =
1
H điện trở r = 20
. Dòng điện xoay chiều trong mạch i = 2Sin (
100
6
t
)A. Hiệu điện thế tức thời giữa
2 đàu đoạn mạch thỏa mãn hệ thức nào sau đây:
A. U = 200Sin(
t
)
Câu15: Một mạng điện 3 pha mắc hình sao. Hiệu điện thế giửa hai dây pha là 220V.Hiệu điện thế giữa 1 dây
pha và dây trung hòa nhạn giá trịi nào sau đây?
A. 381V B. 127V C. 660V D. 73V
Câu16: Một đèn Nêon đặt dới hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220V và tần số 50Hz. Biết đèn
sang khi hiệu điện thế giữa 2 cực không nhỏ hơn 155V. Trong một giây bao nhiêu lần đèn sáng? bao nhiêu
lần đèn tắt?
A. 100 lần B. 200lần C. 150lần C. 80lần
Câu17: Một dòng điện xoay chiều có tầnn số 50Hz, có cờng độ hiệu dụng I =
3
A. Lúc t = 0, cờng độ tức
thời là i = 2,45A
6;
A. Phơng trình dòng điện là:
A. i =
3
Sin100
t
B. i =
6
Sin100
t
C. i =
6
X Y