ĐỀ THI KHẢO SÁT LỚP 12 ( 90
PH
)
Cho:H=1; C=12; N=14; O=16; S=32; Cl=35,5; Li=7; Na=23; K=39; Rb=85,5;
Mg=24; Ca=40; Ba=137; Al=27; Cr=52; Fe=56; Ni=59; Cu=64; Ag=108; z
(Al)=13 ; Z(Na)=11; Z(Mg)=12 ; Z(Fe)=26 ......
Câu 1: Đun sôi bốn dung dịch, mỗi dung dịch chứa 1 mol mỗi chất sau: Ba(HCO
3
)
2
,
Ca(HCO
3
)
2
, NaHCO
3
, NH
4
HCO
3
. Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, trường hợp nào khối
lượng dung dịch giảm nhiều nhất (Giả sử nước bay hơi không đáng kể):
A. NH
4
HCO
3
B. Ba(HCO
3
)
2
; (NH
4
)
2
CO
3
. Số chất
đều tác dụng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH là:
A. 4 B. 5 C. 6 D. 7
Câu 5 : Hoà tan hoàn toàn 1,23 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al vào dung dịch HNO
3
đặc,
nóng thu được 1,344 lít khí NO
2
(sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch Y. Sục từ
từ khí NH
3
(dư) vào dung dịch Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết
tủa. Phần trăm về khối lượng của Cu trong hỗn hợp X và giá trị của m lần lượt là
A. 21,95% và 2,25 B. 78,05% và 0,78 C. 78,05% và 2,25 D.
21,95% và 0,78
Câu 6: Cho từ từ đến dư dung dịch NH
3
đặc vào dung dịch ZnSO
4
hiện tượng xảy ra là
A.
xu
ấ
t hi
O
4
. Thủy phân X tạo ra hai
ancol đơn chức có số nguyên tử cacbon trong phân tử gấp đôi nhau. Công thức của X là
A: CH
3
OCO-CH
2
-COOC
2
H
5
. B. C
2
H
5
OCO-COOCH
3
.
C. CH
3
OCO-COOC
3
H
7
. D. CH
3
OCO-CH
2
-CH
CHO, CH
3
COOC
2
H
3
,
C
6
H
5
COOH.
C: C
2
H
3
CH
2
OH, CH
3
CHO, CH
3
COOH. D. CH
3
OC
2
H
5
,
CH
3
, AgNO
3
Câu 11: Cho sơ đồ
chuyển hoá sau:
C
3
H
4
O
2
+ NaOH →
X + Y
X + H
2
SO
4
loãng → Z + T
Biết Y và Z đều có phản ứng tráng gương. Hai chất Y, Z tương ứng là:
A. HCHO, CH
3
CHO. B. HCHO, HCOOH.
C. CH
3
CHO, HCOOH. D. HCOONa,
CH
3
CHO.
A. 112,5 gam B. 72 gam C. 90 gam D. 85,5
gam
Câu 16 : Dung dịch A (loãng) chứa 0,04 mol Fe(NO
3
)
3
và 0,6 mol HCl có khả năng
hòa tan được Cu với khối lượng tối đa là:
A. 12,16 g. B. 11,52 g. C. 6,4 g. D. 12,8 g.
Câu 17 : Chất hữu cơ X mạch hở, bền, tồn tại ở dạng trans có công thức phân tử
C
4
H
8
O, X làm mất màu dung dịch Br
2
và tác dụng với Na giải phóng khí H
2
. Công
thức cấu tạo thu gọn của X là:
A. CH
2
=CHCH
2
CH
2
OH. B. CH
3
CH=CHCH
2
8
O
3
và 1,52. C. C
3
H
8
O
2
và 1,52. D.
C
4
H
10
O
2
và 7,28.
Câu 19 : Trong các phản ứng sau:
1, dung dịch Na
2
CO
3
+ H
2
SO
4
2, dung dịch NaHCO
3
+ FeCl
3
lỗng, sinh ra y mol khí N
2
O (sản phẩm
khử
duy nhất). Quan hệ giữa x và y là
A. x = 2y. B. x = y. C. x = 4y. D. y =
2x.
Câu 21: Hòa tan hồn tồn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO
3
lỗng (dư), thu được
dung dịch X và 1,344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N
2
O và N
2
. Tỉ khối của hỗn
hợp khí Y so với khí H
2
là 18. Cơ cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị
của m là:
A. 34,08 B. 106,38 C. 97,98 D. 38,34
Câu 22 : Cho lần lượt các chất C
2
H
5
Cl, C
2
H
5
OH, C
6
, Fe
3+
. B. Fe(OH)
2
, Fe
2+
, FeCl
2
, F
2
C. FeO, H
2
S, Cu, HNO
3
. D. NO
2
, Fe
2+
, SO
2
, , SO
3
2-
.
Câu 25 : Đốt cháy hồn tồn 10 ml một este cần 45 ml O
2
thu được V
2
CO
: V
4
.
Câu 26: Những gluxit có khả năng tham gia phản ứng tráng gương là :
A. Glucozơ, fructozơ, saccarozơ B. Glucozơ, fructozơ, tinh bột
C. Glucozơ, fructozơ, xenlulozơ D: Glucozơ, fructozơ, mantozo
Câu 27: Cho các hợp chất sau:
1) Glixerin 2) Lipit 3) Fructozơ 4) Saccarozơ 5) Mantozơ 6) Tinh bột 7)
Xenlulozơ
Những hợp chất cho phản ứng thủy phân tới cùng chỉ tạo glucozơ là:
A. 4, 5, 6,7 B. 3, 4, 5, 6, 7 C.1, 2, 5, 6, 7
D. 5, 6, 7
Câu 28 :Thuốc thử duy nhất có thể chọn để phân biệt các dung dịch glucozơ, etylic,
HCHO, glixerin là
A. Ag
2
O/NH
3
B: . Na C: Cu(OH)
2
D. H
2
Câu 29: Ion CO
3
2–
cùng hiện diện chung trong một dung dịch với các ion sau :
A. Li
+
; Ba
2+
; Cl
, C
4
H
8
thu được 1,68 lít
khí CO
2
(đktc). Giá trị của m bằng:
A. 0,95g B. 1,15g C. 1,05g D. 1,25g
Câu 31 : Trong một bình kín chứa 10,8 g kim loại M chỉ có một hoá trị và 0,6 mol O
2
.
Nung bình một thời gian, sau đó đưa bình về nhiệt độ ban đầu thì áp suất trong bình
chỉ còn bằng 75 % so với ban đầu. Lấy chất rắn thu được cho tác dụng với HCl dư thu
được 6,72 lit H
2
đktc. M là:
A. Zn B. Al C. Fe D. Mg
Câu 32 : Điện phân dung dịch hỗn hợp x mol NaCl và y mol CuSO
4
với điện cực trơ
màng ngăn xốp. Dung dịch sau điện phân hoà tan được hỗn hợp Fe và Fe
2
O
3
. Mối
quan hệ giữa x và y là:
A. x < 2y B. x
≤
2y C. x = 2y D. x > 2 y
→ Buta-1,3-đien → X
D. Xenlulozơ → glucozơ → C
2
H
4
→ C
2
H
5
OH → Buta-1,3-đien → X
Câu 34 : Cho sơ đồ: C
6
H
6
→
X
→
Y
→
Z
→
m-HO-C
6
H
4
-NH
2
Thì X, Y,
Z tương ứng là:
A. C
-NO
2
C. C
6
H
5
Cl, m-Cl-C
6
H
4
-NO
2
, m-HO-C
6
H
4
-NO
2
D. C
6
H
5
NO
2
, m-Cl-C
6
H
4
-
NO
trong dung dịch NH
3
thu
được
2,16 gam bạc kết tủa. Nồng độ mol/l của dung
dịch glucozơ đã dùng là:
A. 0,10M. B. 0,20M. C. 0,01M. D.
0,02M.
Cõu 39 : Cho 1,47 gam
-aminoaxit Y tỏc dng vi NaOH d to ra 1,91 gam mui
natri. Mt khỏc 1,47 gam Y tỏc dng vi HCl d to ra 1,835 gam mui clorua. Cụng
thc cu to ca Y l:
A. HOOCCH
2
CH
2
CH(NH
2
)COOH. B. CH
3
CH(NH
2
)COOH.
C. CH
3
(CH
2
2
. Cỏc cht trong hn hp X gm:
A. C
2
H
3
CHO v HCHO B. C
2
H
5
CHO v HCHO
C. C
2
H
5
CHO v CH
3
CHO D. CH
3
CHO v HCHO
Cõu 43: Cho 0,10 mol Ba vo dung dch cha 0,10 mol CuSO
4
v 0,12 mol HCl. Sau
khi cỏc phn ng xy ra hon ton, lc ly kt ta nung nhit cao n khi lng
khụng i thu c m gam cht rn. Giỏ tr ca m l:
A. 12,52 gam B. 31,3 gam C. 27,22 gam D. 26,5
gam
Cõu 44 : Hai este A, B l dn xut ca benzen cú cụng thc phõn t l C
9
H
6
H
5
CH=CHCOOH.
C. HCOOC
6
H
4
CH=CH
2
v HCOOCH=CHC
6
H
5.
D. C
6
H
5
COOCH=CH
2
v
CH
2
=CHCOOC
6
H
5.
Cõu 45 : Ho tan hon ton 2,05 gam hn hp X gm cỏc kim loi Al, Mg, Zn vo mt
va dung dch HCl. Sau phn ng, thu c 1,232 lớt khớ ktc v dung dch Y. Cụ cn
dung dch Y, khi lng mui khan thu c l:
2+
, Fe
3+
, Fe
2+
, Zn
2+
.
C.
Ag
+
, Fe
3+
, Cu
2+
, Fe
2+
, Zn
2+
.
D.
Zn
2+
, , Fe
2+
Cu
2+
, Fe
3+
,Ag