Câu hỏi ôn tập môn luật doanh nghiệp - Pdf 46

Câu1- Gi ng v khác nhau gi a gi i th v phá s nố à ữ ả ể à ả
* Gi ng nhau:ố
- Doanh nghi p ng ng ho t ng s n xu t kinh doanhệ ừ ạ độ ả ấ
- B thu h i con d u v gi y ch ng nh n ng ký kinh doanhị ồ ấ à ấ ứ ậ đă
- Ph i th c hi n các ngh a v t i s nả ự ệ ĩ ụ à ả
* Khác nhau:
- Gi i th xu t phát ch y u t ý chí ch quan c a ch s h u Doanh nghi p t nhân), t t c các ả ể ấ ủ ế ừ ủ ủ ủ ở ữ ệ ư ấ ả
th nh viên h p danh ( Công ty h p danh), H i ng th nh viên, ch s h u Công ty (Công ty à ợ ợ ộ đồ à ủ ở ữ
TNHH), i h i ng c ông (Công ty c ph n) khi doanh nghi p l m n thua l , không tìm Đạ ộ đồ ổ đ ổ ầ ệ à ă ỗ
c h ng i m i.đượ ướ đ ớ
- Phá s n khi doanh nghi p không có kh n ng thanh toán c các kho n n n h n khi ch n ả ệ ả ă đượ ả ợ đế ạ ủ ợ
có yêu c u thì coi l lâm v o tình tr ng phá s n.ầ à à ạ ả
- Gi i th theo quy t nh c a ch Doanh nghi p (Doanh nghi p t nhân), t t c các th nh viên h pả ể ế đị ủ ủ ệ ệ ư ấ ả à ợ
danh ( Công ty h p danh), H i ng th nh viên, ch s h u Công ty (Công ty TNHH), i h i ng ợ ộ đồ à ủ ở ữ Đạ ộ đồ
c ông (Công ty c ph n).ổ đ ổ ầ
- Phá s n theo quy t nh c a Tòa ánả ế đị ủ
(Nói cách khác gi i th doanh nghi p th c hi n theo trình t th t c c a lu t doanh nghi p, phá s nả ể ệ ự ệ ự ủ ụ ủ ậ ệ ả
th c hi n theo trình t th t c c a lu t phá s n)ự ệ ự ủ ụ ủ ậ ả
- Doanh nghi p gi i th ch n thu n l gi i quy t d t i m tình tr ng công n , Thanh lý t i s n ệ ả ể ỉ đơ ầ à ả ế ứ đ ể ạ ợ à ả
chia cho các c ông, tr gi y phép.ổ đ ả ấ
- Phá s n s chuy n quy n i u h nh cho m t y ban t m th i qu n lý gi i quy t tình tr ng ả ẽ ể ề đ ề à ộ ủ ạ ờ ả để ả ế ạ
công n trên c s phân chia to n b t i s n c a doanh nghi p sau khi thanh lý m t cách h p lý cho ợ ơ ở à ộ à ả ủ ệ ộ ợ
t t c các ch n liên quan trong gi i h n c a s t i s n ó.ấ ả ủ ợ ớ ạ ủ ố à ả đ
- Ch doanh nghi p sau khi phá s n h u nh không có quy n gì liên quan n t i s n c a doanh ủ ệ ả ầ ư ề đế à ả ủ
nghi p.ệ
- Doanh nghi p gi i th sau khi th c hi n xong các ngh a v t i s n v n có th chuy n sang m t ệ ả ể ự ệ ĩ ụ à ả ẫ ể ể ộ
ng nh ngh kinh doanh khác n u có thà ề ế ể
- Giám c doanh nghi p gi i th có th ng ra th nh l p, i u h nh công ty m iđố ệ ả ể ể đứ à ậ đ ề à ớ
- Giám c doanh nghi p phá s n ph i ng ng gi ch c giám c m t doanh nghi p khác ít nh t đố ệ ả ả ừ ữ ứ đố ở ộ ệ ấ
l hai n m.à ă
Câu 2- u nh c i m c a các ph ng th c gi i quy t tranh ch pƯ ượ đ ể ủ ươ ứ ả ế ấ

con ng n y các bên ki m soát c các t i li u ch ng c có liên quan (nh ng bí m t kinh đườ à ể đượ à ệ ứ ứ ữ ậ
doanh) trong khi gi i quy t t i tòa án thì các yêu c u n y không c m b o do tòa án th c hi n ả ế ạ ầ à đượ đả ả ự ệ
xét x theo nguyên t c công khai.ử ắ
Bên c nh nh ng a i m trên, gi i quy t tranh ch p b ng ph ng pháp hòa gi i v n còn t n t i ạ ữ ư đ ể ả ế ấ ằ ươ ả ẫ ồ ạ
nh ng nh c i m nh t nh: Vi c hòa gi i có c ti n h nh hay không ph thu c v o s nh t ữ ượ đ ể ấ đị ệ ả đượ ế à ụ ộ à ự ấ
trí c a các bên, hòa gi i viên không có quy n a ra m t quy t nh r ng bu c hay áp t b t c ủ ả ề đư ộ ế đị à ộ đặ ấ ứ
v n gì i v i các bên tranh ch p th a thu n hòa gi i không có tính b t bu c thi h nh nh phánấ đề đố ớ ấ ỏ ậ ả ắ ộ à ư
quy t c a tr ng t i hay c a tòa án. Th t c n y ít c s d ng n u các bên không có s tin t ngế ủ ọ à ủ ủ ụ à đượ ử ụ ế ự ưở
v i nhau.ớ
Tr ng t iọ à
Gi i quy t tranh ch p b ng tr ng t i l m t hình th c gi i quy t tranh ch p không th thi u trong ả ế ấ ằ ọ à à ộ ứ ả ế ấ ể ế
n n kinh t th tr ng v ng y c ng c các nh kinh doanh a chu ng. ó l hình th c gi i ề ế ị ườ à à à đượ à ư ộ Đ à ứ ả
quy t tranh ch p thông qua ho t ng c a H i ng tr ng t i ho c tr ng t i viên v i t cách l bênế ấ ạ độ ủ ộ đồ ọ à ặ ọ à ớ ư à
th ba c l p nh m gi i quy t mâu thu n tranh ch p b ng vi c a ra phán quy t có giá tr b t ứ độ ậ ằ ả ế ả ấ ằ ệ đư ế ị ắ
bu c các bên ph i thi h nh.ộ ả à
u i m c a ph ng th c gi i quy t tranh ch p n y l có tính linh ho t, t o quy n ch ng cho Ư đ ể ủ ươ ứ ả ế ấ à à ạ ạ ề ủ độ
các bên; tính nhanh chóng, ti t ki m c th i gian có th rút ng n th t c t t ng tr ng t i v ế ệ đượ ờ ể ắ ủ ụ ố ụ ọ à à
m b o bí m t. Tr ng t i ti n h nh gi i quy t tranh ch p theo nguyên t c án, quy t nh tr ng t iđả ả ậ ọ à ế à ả ế ấ ắ ế đị ọ à
không c công b công khai, r ng rãi. Theo nguyên t c n y h có th gi c bí quy t kinh đượ ố ộ ắ à ọ ể ữ đượ ế
doanh c ng nh danh d , uy tín c a mình. Gi i quy t tr ng t i không b gi i h n v m t lãnh th ũ ư ự ủ ả ế ọ à ị ớ ạ ề ặ ổ
do các bên có quy n l a ch n b t k trung tâm tr ng t i n o gi i quy t tranh ch p cho mình. ề ự ọ ấ ỳ ọ à à để ả ế ấ
Phán quy t c a tr ng t i có tính chung th m, ây l u th v t tr i so v i hình th c gi i quy t ế ủ ọ à ẩ đ à ư ế ượ ộ ớ ứ ả ế
tranh ch p b ng th ng l ng hòa gi i. Sau khi tr ng t i a ra phán quy t thì các bên không có ấ ằ ươ ượ ả ọ à đư ế
quy n kháng cáo tr c b t k m t t ch c hay tòa án n o.ề ướ ấ ỳ ộ ổ ứ à
Nh c i m: Gi i quy t b ng ph ng th c tr ng t i òi h i chi phí t ng i cao, v vi c gi i ượ đ ể ả ế ằ ươ ứ ọ à đ ỏ ươ đố ụ ệ ả
quy t c ng kéo d i thì phí tr ng t i c ng cao. Vi c thi h nh quy t nh tr ng t i không ph i lúc ế à à ọ à à ệ à ế đị ọ à ả
n o c ng trôi ch y, thu n l i nh vi c thi h nh b n án, quy t nh c a tòa án.à ũ ả ậ ợ ư ệ à ả ế đị ủ
Tòa án
Vi c a tranh ch p ra xét x t i tòa án có nhi u u i m nh ng c ng có nh ng nh c i m nh t ệ đư ấ ử ạ ề ư đ ể ư ũ ữ ượ đ ể ấ
nh, u i m c a hình th c gi i quy t tranh ch p thông qua tòa án l : Do l c quan xét x c a đị ư đ ể ủ ứ ả ế ấ à à ơ ử ủ

Tr ng t i t n t i d i 2 hình th c:ọ à ồ ạ ướ ứ
- Tr ng t i v vi cọ à ụ ệ
L ph ng th c tr ng t i do các bên tranh ch p th a thu n th nh l p gi i quy t v tranh ch p. à ươ ứ ọ à ấ ỏ ậ à ậ để ả ế ụ ấ
Tr ng t i s ch m d t t n t i khi v tranh ch p c gi i quy t xong.ọ à ẽ ấ ứ ồ ạ ụ ấ đượ ả ế
c tr ng:Đặ ư
- Có tính ch t “lâm th i”, v vi cấ ờ ụ ệ
- Không có tr s th ng tr c, không có b máy i u h nhụ ở ườ ự ộ đ ề à
- Không có danh sách tr ng t i viên riêngọ à
- Không có quy t c t t ng riêngắ ố ụ
Tr ng t i th ng tr c c t ch c d i hình th c các Trung Tâm Tr ng T i – l t ch c phi ọ à ườ ự đượ ổ ứ ướ ứ ọ à à ổ ứ
chính ph , có t cách pháp nhân, có con d u, có t i kho n riêng v có tr s giao d ch n nh.ủ ư ấ à ả à ụ ở ị ổ đị
VIAC l tên vi t t t c a c m t “Vietnam International Arbitration Centre at the Vietnam Chamber of à ế ắ ủ ụ ừ
Commerce and Industry” - “Trung tâm Tr ng t i Qu c t Vi t Nam bên c nh Phòng Th ng m i v ọ à ố ế ệ ạ ươ ạ à
Công nghi p Vi t Nam”ệ ệ
Nh ng tranh ch p n o có th gi i quy t b ng Tr ng t i?ữ ấ à ể ả ế ằ ọ à
- Nh ng tranh ch p phát sinh trong quá trình kinh doanhữ ấ
- Nh ng tranh ch p phát sinh t ho t ng th ng m iữ ấ ừ ạ độ ươ ạ
* Tòa án
- n kh i kiênĐơ ở ̣
- Thu lý vu áṇ ̣
- Hòa giai va chuân bi xét x̉ ̀ ̉ ̣ ử
- Phiên tòa s thâmơ ̉
- Phiên tòa phúc thâm̉
- Thu tuc giám ôc thâm̉ ̣ đ ́ ̉
Phiên tòa s th mơ ẩ
- Giai o n khai m c phiên tođ ạ ạ à
- Giai o n th m v nđ ạ ẩ ấ
- Giai o n tranh lu nđ ạ ậ
- Giai o n ngh án v tuyên ánđ ạ ị à
Câu 3- Đặc điểm của các loại hình doanh nghiệp

• Công ty cổ phần có tư cách pháp nhân kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh
doanh.
Ưu điểm:
• Chế độ trách nhiệm của Công ty cổ phần là trách nhiệm hữu hạn, các cổ đông chỉ chịu trách
nhiệm về nợ và các nghĩa vụ tài sản khác của công ty trong phạm vi vốn góp nên mức độ rủi do
của các cổ đông không cao;
• Khả năng hoạt động của Công ty cổ phần rất rộng, trong hầu hết các lịch vực, ngành nghề;
• Cơ cấu vốn của Công ty cổ phần hết sức linh hoạt tạo điều kiện nhiều người cùng góp vốn vào
công ty;
• Khả năng huy động vốn của Công ty cổ phần rất cao thông qua việc phát hành cổ phiếu ra công
chúng, đây là đặc điểm riêng có của công ty cổ phần;
• Việc chuyển nhượng vốn trong Công ty cổ phần là tương đối dễ dàng, do vậy phạm vi đối tượng
được tham gia công ty cổ phần là rất rộng, ngay cả các cán bộ công chức cũng có quyền mua cổ
phiếu của Công ty cổ phần
Nhược điểm:
Bên cạnh những lợi thế nêu trên, loại hình Công ty cổ phầncũng có những hạn chế nhất định như.
• Việc quản lý và điều hành Công ty cổ phần rất phức tạp do số lượng các cổ đông có thể rất lớn,
có nhiều người không hề quen biết nhau và thậm chí có thể có sự phân hóa thành các nhóm cổ
động đối kháng nhau về lợi ích;
• Việc thành lập và quản lý Công ty cổ phần cũng phức tạp hơn các loại hình công ty khác do bị
ràng buộc chặt chẽ bởi các quy định của pháp luật, đặc biệt về chế độ tài chính, kế toán.

2. Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên:
• Thành viên có thể là tổ chức, cá nhân; số lượng thành viên không vượt quá năm mươi;
• Thành viên chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của doanh nghiệp trong
phạm vi số vốn cam kết góp vào doanh nghiệp;
• Phần vốn góp của thành viên được chuyển nhượng cho người khác (Phần vốn góp của thành
viên được phép chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần cho các thành viên còn lại trong công
ty hoặc cho người không phải là thành viên công ty nếu các thành viên còn lại của công
ty không mua hoặc không mua hết. Thành viên công ty cũng có quyền yêu cầu công ty mua lại

4. Công ty hợp danh:
• Phải có ít nhất hai thành viên là chủ sở hữu chung của công ty, cùng nhau kinh doanh dưới một
tên chung (gọi là thành viên hợp danh); ngoài các thành viên hợp danh có thể có thành viên góp


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status