4. Đầu tư và xây dựng thành phố Hải Phòng năm 2013 - Pdf 46

52. Đầu tư trực tiếp của nước ngoài từ 1990 đến 2013
Foreign direct investment projects licensed from 1990 to 2013

Số dự án

Tổng vốn

Vốn thực hiện

được cấp phép

đăng ký

(Triệu đô la Mỹ)

Number of

(Triệu đô la Mỹ)

Implemented

projects

Registered

capital

capital (Mill. USD)

(Mill. USD)



53,4

1994

14

354,9

127,0

1995

17

165,3

101,4

1996

12

139,7

56,3

1997

21


14

35,4

14,9

2002

24

41,5

25,1

2003

42

150,1

65,5

2004

18

111,0

66,9


285,3

2009

18

117,9

27,1

2010

21

79,0

25,5

2011

30

611,7

139,6

2012

39

6 492 401 14 210 569 16 712 875

17 995 784 18 429 468

Phân theo loại hình kinh tế
By types of ownership
Nhà nước - State

2 853 382

Ngoài Nhà nước - Non-state

3 639 019 11 356 515 13 643 669

Trong đó: Khu vực hộ dân cư
Of which: Households
Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

2 187 769

2 763 450 3 044 117
5 103 718 6 856 253

3 353 562

3 728 237

14 572 545 14 647 440
7 079 581


3 758 948

2 273 423

2 713 036 2 213 969

3 041 735

3 685 684

-

90 604

Foreign investment sector
Phân theo loại công trình
By types of work
Công trình nhà để ở House for living
Công trình nhà không để ở House not for living
Công trình kỹ thuật dân dụng Civil technical building
Công trình xây dựng chuyên dụng Specialized building

TỔNG SỐ- TOTAL

100,0

100,0

100,0


33,7

35,9

41,0

39,3

40,6

Of which: Households
Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

-

0,6

0,2

0,4

0,3

35,2

37,9

46,6

39,7


20,0

Phân theo loại hình kinh tế
By types of ownership

Foreign invested sector
Phân theo loại công trình
By types of work
Công trình nhà để ở House for living
Công trình nhà không để ở House not for living
Công trình kỹ thuật dân dụng Civil technical building
Công trình xây dựng chuyên dụng Specialized building


58. Giá trị sản xuất ngành xây dựng theo giá so sánh 2010
phân theo loại hình kinh tế
Construction output value at constant 2010 prices by ownership

2010

2011

2012

Sơ bộ
Prel.2013

ĐVT:Triệu đồng - Unit:Mill.dongs



5 517 990

5 865 427

90 604

20 692

54 308

42 206

Công trình nhà để ở - House for living

5 391 593

6 426 386

5 564 694

6 039 898

Công trình nhà không để ở - House not for living

3 436 298

2 140 935

2 694 392

Index (Previous year=100) - %
TỔNG SỐ- TOTAL

116,9

97,0

101,8

103,1

Nhà nước - State

102,2

90,9

104,1

111,9

Ngoài Nhà nước - Non-state

120,5

99,1

100,9

101,2


62,3

125,9

95,7

77,5

127,0

100,2

86,8

108,8

67,3

129,8

122,0

Phân theo loại hình kinh tế
By types of ownership

Trong đó: Khu vực hộ dân cư
Of which: Households
Đầu tư nước ngoài
Foreign invested sector


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status