[toanmath.com] Đề kiểm tra chất lượng lần 1 năm học 2017 – 2018 môn Toán 11 trường THPT chuyên Thái Bình - Pdf 46

SỞ GD & ĐT THÁI BÌNH

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG LẦN I

TRƯỜNG THPT CHUYÊN THÁI BÌNH

NĂM HỌC 2017 – 2018
MÔN TOÁN – LỚP 11
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề gồm 5 trang, 50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 209

Câu 1: Tập nghiệm của phương trình

2sin 2 x − sin 2 x
= 2 cos x là:
tanx − 1

π

=
A. S = + kπ , k ∈  
B. S {kπ , k ∈ }
2

π

C. S =
D. S = φ
 + k 2π , k ∈  

B.
C.
D.
A.
24
24
24
4
9
6
Câu 5: Hệ số của x trong khai triển của ( 2 + x ) là:
A. C96

B. 26 C96

C. 25 C59

D. 23 C96

Câu 6: Trên hai đường thẳng song song a, b lần lượt lấy 10 và 15 điểm phân biệt. Từ 25 điểm đó lập
được số tam giác là:
A. 1050
B. 1725
C. 2300
D. 675
 3π π 
Câu 7: Trên khoảng  − ;  tập giá trị của hàm số y = cosx là:
 4 4




Câu 9: Trong khai triển 1 − 3 x 2

)

12

, xét các khẳng định sau :
Trang 1/5 - Mã đề thi 209


(I): Gồm có 13 số hạng.
(II): Hệ số của x 2 là 36
7
(III): Hệ số của số hạng chính giữa là C12
.(−3) 7
Trong các khẳng định trên, các khẳng định đúng là:
A. Chỉ (II) và (III)
B. Chỉ (I)
C. Chỉ (I) và (III)
D. Chỉ (I) và (II)
Câu 10: Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn, có 5 chữ số đôi một khác nhau lập từ các chữ số: 1, 2, 3, 4, 5,
6, 7, 8, 9 ?
A. 6720
B. 8400
C. 15120
D. 280
Câu 11: Cho các chữ số: 1, 2, 3, 5, 7, 9 . Hỏi có bao nhiêu số tự nhiên có bốn chữ số lập từ các chữ số
trên ?
A. 1296

SK
SC
A. ( SAD ) ∩ ( SOC ) =
B. ( SAD ) ∩ ( SBC ) =

SO
C. ( SAC ) ∩ ( SBD ) =

SI
D. ( SAB ) ∩ ( SCD ) =

Câu 15: Có bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau ?
A. 4451
B. 126
C. 4536
Câu 16: Tổng các nghiệm thuộc [ 0; 20π ] của phương trình sin2x = 0 là:

D. 2016

A. 200π
B. 210π
C. 400π
D. 410π
Câu 17: Cho một bộ bài 52 quân. Rút lần lượt không hoàn lại 3 quân bài. Hỏi có bao nhiêu cách rút để
trong 3 quân rút được có ít nhất một quân Át ?
3
3
A. C31C41 A512
B. C523 − C48
C. C41 .C512

B. 3
C. 2

D. 4
Trang 2/5 - Mã đề thi 209


Câu 22: Trong một cái hộp có 12 viên bi khác nhau gồm 3 bi màu vàng, 4 bi màu xanh, 5 bi màu đỏ.
Hỏi có bao nhiêu cách lấy 4 viên bi từ hộp sao cho trong 4 viên bi lấy được có đúng 2 viên bi màu
xanh ?
A. 20
B. 294
C. 168
D. 180
Câu 23: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn lượng giác cắt trục Ox lần lượt tại A(1; 0) và
A’( -1; 0), cắt trục Oy lần lượt tại B(0; 1) và B’(0; -1). Điểm biểu diễn của cung lượng giác có số
π
đo + kπ ( k ∈  ) là:
4
A. Điểm chính giữa cung nhỏ 
AB .

B. Điểm chính giữa cung nhỏ AB và cung nhỏ 
AB ' .

C. Điểm chính giữa cung nhỏ AB và cung nhỏ 
A' B ' .
D. Điểm chính giữa cung nhỏ 
A ' B và cung nhỏ 
AB ' .

C. 672
D. - 32
 π π
Câu 27: Trên khoảng  − ;  khẳng định nào sau đây đúng ?
 4 4
π

A. Hàm =
số y tan  x +  nghịch biến.
B. Hàm số y = cot x nghịch biến.
4

π
π


C. Hàm =
số y sin  x −  nghịch biến.
D. Hàm =
số y cos  x +  nghịch biến.
4
4


Câu 28: Trong đoạn [ 0; 2π ] phương trình s inx + cos x − s inx.cos x =
1 có mấy nghiệm ?
A. 3
B. 5
C. 2
D. 4

4
4
2

2

Câu 31: Một chi đoàn gồm 15 nam và 12 nữ . Cần chọn ra 5 đoàn viên vào ban chấp hành. Hỏi có bao
nhiêu cách chọn để ban chấp hành có cả nam và nữ đồng thời số nam nhiều hơn số nữ ?
A. 80730
B. 16380
C. 46410
D. 30030
Trang 3/5 - Mã đề thi 209


Câu 32: Trên sân ga có 4 hành khách muốn đi tàu, một đoàn tàu còn ba toa trống, mỗi toa trống ít nhất
4 chỗ. Hỏi có bao nhiêu cách để hành khách lên tàu sao cho có ít nhất một toa không có hành khách
nào lên ?
A. 26
B. 45
C. 48
D. 28
Câu 33: Cho hình chóp S.ABCD có O là giao điểm của AC và BD. M, N lần lượt là trung điểm của
SA và SC. Mặt phẳng (α) thay đổi qua MN cắt cạnh SB và SD lần lượt tại P và Q không trùng với các
đỉnh của hình chóp. Xét các mệnh đề sau:
(I): AC  (α)
(II): (α)  (ABCD)
(III): MN, PQ và SO đồng quy.
Các mệnh đề đúng là:
A. Chỉ (I) và (III)


3

Câu 37: Tìm số hạng không chứa x trong khai triển của  x 2 + 
x

11 11
9 9
9 6
10 10
3
A. C15 3
B. C15 3
C. C15 3
D. C15
Câu 38: Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình thang với AB  CD . Gọi E, F lần lượt là trung
điểm của AD và BC. Giao tuyến của mặt phẳng (SAB) và mặt phẳng (SCD) là:
A. Đường thẳng qua S và song song với AD
B. Đường thẳng AE
C. Đường thẳng AF
D. Đường thẳng qua S và song song với EF
Câu 39: Tính tổng S =1 − 3C12n + 32 C22n − 33 C32n + ... − 32n −1 C22nn −1 + 32n theo n ta được:
A. S = −22n
B. S = 32n
C. S = 42n
D. S = 4n
Câu 40: Cho lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’. Gọi H là trung điểm A’B’, M là trung điểm của CC’.
Thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng (α) qua M và song song với AH, CB’ là:
A. Ngũ giác
B. Tứ giác

Câu 43: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang với AB  CD và AB = 3CD . M là trung
điểm cạnh AD. (α) là mặt phẳng qua M và song song với mặt phẳng (SAB). Gọi S là diện tích của
S
thiết diện tạo bởi mặt phẳng (α) và hình chóp S.ABCD. Tính tỉ số
.
S∆SAB
7
4
1
5
A.
B.
C.
D.
18
9
2
12
1
2
3
2018
Câu 44: Tính tổng
=
S 1.C2018 + 2.C2018 + 3.C2018 +…+ 2018.C2018
A. S = 2017.22018
B. S = 2017.22017
C. S = 2018.22018
D. S = 2018.22017
Câu 45: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M, N, P lần lượt là trung

Câu 48: Tập hợp tất cả các nghiệm của phương trình sin3x – 3sinx = 0 trên ( 0; 2π ] là:

π

C.  ; π ; ; 2π 
2
2

3
2
Câu 49: Tìm số tự nhiên n thỏa mãn: Cn − An +1 =
n.

A. {π }

B. {π ; 2π }

D. {0; π ; 2π }

A. n = 9
B. n = 11
C. n = 8
D. n = 10
Câu 50: Cắt hình chóp tứ giác bởi một mặt phẳng thì thiết diện không thể là hình nào dưới đây ?
A. Tứ giác
B. Lục giác
C. Ngũ giác
D. Tam giác
-----------------------------------------------


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status